1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Toán 8 Đề kiểm tra đề thi lai lop 8 1 DUNG

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 447,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau ghi vào giấy thi Câu 1?. Trong các phương trình sau, phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩnA[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP BIÊN HÒA

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1

ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2014 - 2015 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau ghi vào giấy thi

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1

x

1 x 3 x

x   

A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 và x-3

Câu 2 Số nghiệm của phương trình x – 5 = x – 5 là :

A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm

Câu 3 Với x > y, bất đẳng thức nào sau đây đúng:

A 2x > 2 y B 2x < 2y C -2x > -2y D 1

4 x < 1

4 y

Câu 4 Trong các phương trình sau, phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất

một ẩn ?

2

1

 x B x + 1 = 0 C 2x = 0 D 0x + 1 = 0

Câu 5 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A x  2,3 B x  2,3

C x > 2,3 D x < 2,3

Câu 6 Cho hình vẽ sau (MN//BC), độ dài x trong hình vẽ là :

3

C x = 2 D x = 1

2

B TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 (4.5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (2x – 6)(x + 2) = 0

b)

1 2

x

x

 

c)

3 4

x 

Bài 2 (2.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3 cm, AC = 4 cm

a) Chứng minh ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐵𝐴

b) Tính BC

HẾT

6 x

4

2

N M

C B

A

(

2,3 0

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM THI LẠI MÔN TOÁN 8 (ĐỀ CHÍNH THỨC)

A/ Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ

B / Tự luận:

1

(4.5đ)

a/

a) (2x – 6)(x + 2) = 0

2x 6 0

   hoặc x 20

 x = 3 hoặc x = - 2

Vậy phương trình có tập nghiệm S = 3; 2  0.5 0.5

0.5

b/

1 2

x

x

 

( ĐKXĐ: x ≠ 2)

2x 1 x 2

3

x

   (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy phương trình có tập nghiệm S =  3

0.25 0.5 0.5 0.25

c)

3 4

1 2

x

x x x

 

Vậy bất phương trình có nghiệm 1

2

x 

0.5 0.5

0.5

3

(2.5đ) * Hình vẽ đúng

Xét ABC và HBA có

90

BACBHA 

B chung

Vậy ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐵𝐴(g-g)

0.5

0.5 0.5

0.25

Áp dụng định lý Ta lét vào tam giác ABC vuông tại A ta có

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

BC = 5cm

0.25 0.25 0.25

C

B

A

3

4 H

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT TP BIÊN HÒA

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1

ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2014 - 2015 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ DỰ BỊ

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau ghi vào giấy thi

Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 4 6

2

A x0 B x2 C x0 và x2 D x0 và x-2

Câu 2 Số nghiệm của phương trình x – 1 = x – 1 là :

A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm

Câu 3 Với x > y, bất đẳng thức nào sau đây đúng:

A 3x > 3 y B 3x < 3y C -3x > -3y D 1

4 x < 1

4 y

Câu 4 Trong các phương trình sau, phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất

một ẩn ?

2

1  

 x B x + 5 = 0 C 4x = 0 D 0x + 2 = 0

Câu 5 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A x  - 3 B x  - 3

C x > - 3 D x < - 3

Câu 6 Cho hình vẽ sau (MN//BC), độ dài x trong hình vẽ là :

4

C x = 3 D x = 1

3

B TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 (4.5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (x – 1)(3x + 9) = 0

b)

1 2

x

x

 

c)

3 2

x 

Bài 2 (2.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8 cm

a) Chứng minh ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐴𝐶

b) Tính BC

HẾT

(

8

x N M

6 3

Trang 4

A/ Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ

B / Tự luận:

1

(4.5đ)

a/

(x – 1)(3x + 9) = 0

1 0

x

   hoặc 3 x  9 0

 x =1 hoặc x = - 3

Vậy phương trình có tập nghiệm S = 1; 3  0.5 0.5

0.5

b/

1 2

x

x

 

( ĐKXĐ: x ≠ -2)

2x 1 x 2

3

x

  (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy phương trình có tập nghiệm S =  3

0.25 0.5 0.5 0.25

c)

3 2

1 7

x

x x x

 

Vậy bất phương trình có nghiệm 1

7

x 

0.5 0.5

0.5

3

(2.5đ)

* Hình vẽ đúng

Xét ABC và HAC có

90

BACCHA 

C chung

Vậy ∆ 𝐴𝐵𝐶ഗ∆𝐻𝐴𝐶(g-g)

0.5

0.5 0.5 0.25

Áp dụng định lý Ta lét vào tam giác ABC vuông tại A ta có

BC2 = AB2 + AC2 = 62 +8 2 = 100

BC = 10

0.25 0.25 0.25

C

B

A

6

8 H

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A. x     2,3 B. x   2,3                  - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi lai lop 8 1 DUNG
u 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A. x  2,3 B. x  2,3 (Trang 1)
(2.5đ) * Hình vẽ đúng - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi lai lop 8 1 DUNG
2.5 đ) * Hình vẽ đúng (Trang 2)
Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A. x     - 3 B. x   - 3                  - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi lai lop 8 1 DUNG
u 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình : A. x  - 3 B. x  - 3 (Trang 3)
* Hình vẽ đúng - Toán 8 Đề kiểm tra đề thi lai lop 8 1 DUNG
Hình v ẽ đúng (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w