Hiểu các công thức nhân chia căn bậc hai, các phép biến đổi đưa thừa số ra vào dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn.Tính toán rút gọn các biểu thức đơn giản... Vận[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA MA TRẬN KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1:
Căn bậc hai và
hằng đẳng thức
2
Chuẩn KT-KN
Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học Biết điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai
Chuẩn KT-KN
Hiểu được hằng đẳng thức 2
Chuẩn KT-KN
Vận dụng HĐT 2
A A giải các dạng bài tập rút gọn biểu thức, tìm x
Chuẩn KT-KN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2 1
Số câu:1
0,5
Số câu:1 1
Số câu: Số câu: 4
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ : 25%
Chủ đề 2:
Các phép tính về
căn thức bậc hai
và các phép biến
đổi đơn giản biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Chuẩn KT-KN
Nhận biết công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.Tính toán đơn giản các căn thức bậc hai
Chuẩn KT-KN
Hiểu các công thức nhân chia căn bậc hai, các phép biến đổi đưa thừa số
ra (vào) dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn.Tính toán (rút gọn) các biểu thức đơn giản
Chuẩn KT-KN
Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, cộng trừ các căn thức đồng dạng, tìm x
Chuẩn KT-KN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2 1
Số câu:4
2,5
Số câu:1 1
Số câu: Số câu: 7
Số điểm: 4,5
Tỉ lệ : 45%
Chủ đề 3:
Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Vận dụng tổng hợp các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức (chứa chữ)
Chuẩn KT-KN
Vận dụng tổng hợp các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản để tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: Số câu: Số câu:1
1
Số câu:2 2
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ : 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:4
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Số câu: 5
Số điểm: 3
Tỉ lệ:30%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ:30%
Số câu:2
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Số câu: Điểm:
Tỉ lệ:100%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9
Thời gian: 45 phút (Kể cả thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 9/…
ĐIỂM Nhận xét của thầy cô giáo Ngày KT:… /…/2016
Ngày trả bài: /…/2016
BÀI LÀM Số tờ:
ĐỀ SỐ 1
Phần I: (3,0 điểm) Trắc nghiệm:
Câu 1: Căn bậc hai của 16 là :
A 4 và - 4 B 4 C 256 D 256 và – 256
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2 5x là :
A
2
5
x
; B
2 5
x
; C.
2 5
x
; D.
2 5
x
.
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A 2 √2 > √7 B 3 √2 < 2 √3 C –5 √2 < 4 √2 D 2 – √5 < 0
Câu 4: 5 −√29¿
2
¿
√¿
có giá trị bằng:
Câu 5: Căn bậc ba của 8 là :
A 2 B 2 C -2 D Không tồn tại
Câu 6 Rút gọn biểu thức a4(3 a)2 với a < 3 ta được:
Phần II: (7,0 điểm) Tự luận:
Bài 1: ( 3đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 2 2 3 18 4 32 50 b) B = (1 5)2 6 2 5
2 2
Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x biết :
1
3
x x x x
Bài 3 : ( 2,0 điểm) Cho biểu thức: A =
:
1
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa
b/ Rút gọn biểu thức A
c/ Tính các giá trị của x để A > 0
Bài 4 : (1,0 điểm) Cho A =
1
x - 4 x 6 Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 3
Trang 4
PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP 9
Thời gian: 45 phút (Kể cả thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 9/…
ĐIỂM Nhận xét của thầy cô giáo Ngày KT:… /…/2016
Ngày trả bài: /…/2016
BÀI LÀM Số tờ:
ĐỀ SỐ 2
Phần I: (3,0 điểm) Trắc nghiệm:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là :
A 3 và - 3 B 3 C 81 D 81 và – 81
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2x1 là :
A
1
2
x
; B
1 2
x
; C.
1 2
x
; D.
1 2
x
.
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A 2 √2 > √7 B –5 √2 <4 √2 C 3 √2 < 2 √3 D 2 –
√5 < 0.
Câu 4: (3 10)2 có giá trị bằng:
Câu 5: Căn bậc ba của -27 là :
A 3 B 3 C 3 D Không tồn tại
Câu 6 Rút gọn biểu thức a2(3 a)2 với a > 3 ta được:
Phần II: (7,0 điểm) Tự luận:
Bài 1: ( 3đ) Tính giá trị của biểu thức:
b) A = 3 18 32 4 2 50 b) B = (1 2 7) 2 8 2 7
c) C = 5 2 5 2
Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x biết :
1
2
x x x x
Bài 3 : ( 2,0 điểm) Cho biểu thức: M =
:
1
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa
b/ Rút gọn biểu thức M
c/ Tính x để M có giá trị bằng 1
Trang 5Bài 4 : (1,0 điểm) Cho B =
1
x 2 x3 Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 6
Trang 7
PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP 9
Thời gian: 45 phút (Kể cả thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 9/…
ĐIỂM Nhận xét của thầy cô giáo Ngày KT:… /…/2016
Ngày trả bài: /…/2016
BÀI LÀM Số tờ:
ĐỀ SỐ 3
Phần I: (3,0 điểm) Trắc nghiệm:
Câu 1: Căn bậc hai của 16 là :
A 4 B 4 và - 4 C 256 D 256 và – 256
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2 5x là :
A
2
5
x
; B
2 5
x
; C.
2 5
x
; D.
2 5
x
.
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A 2 √2 > √7 B 2 – √5 < 0 C –5 √2 < 4 √2 D 3 √2
< 2 √3
Câu 4: 5 −√29¿
2
¿
√¿
có giá trị bằng:
A √29− 5 ; B – 5 −√29 ; C. 5 −√29 ; D 5+√29
Câu 5: Căn bậc ba của 8 là :
A 2 B -2 C +2 D Không tồn tại
Câu 6 Rút gọn biểu thức a4(3 a)2 với a < 3 ta được:
A a2(a – 3 ) B a2(a + 3 ) C a2(3 - a ) D -a2(a + 3 )
Phần II: (7,0 điểm) Tự luận:
Bài 1: ( 3đ) Tính giá trị của biểu thức:
c) A = 2 2 3 18 4 32 50 b) B = (1 5)2 6 2 5
2 2
Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x biết :
1
3
x x x x
Bài 3 : ( 2,0 điểm) Cho biểu thức: A =
:
1
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa
b/ Rút gọn biểu thức A
c/ Tính các giá trị của x để A > 0
Trang 8Bài 4 : (1,0 điểm) Cho A =
1
x - 4 x 6 Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 9
PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP 9
Thời gian: 45 phút (Kể cả thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 9/…
ĐIỂM Nhận xét của thầy cô giáo Ngày KT:… /…/2016
Ngày trả bài: /…/2016
BÀI LÀM Số tờ:
ĐỀ SỐ 4
Phần I: (3,0 điểm) Trắc nghiệm:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là :
A 3 B 3 và - 3 C 81 D 81 và – 81
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2x1 là :
A
1
2
x
; B
1 2
x
; C.
1 2
x
; D
1 2
x
.
Câu 3: Phép so sánh nào sau đây là sai ?
A 2 √2 > √7 B –5 √2 <4 √2 C 5 4 < 4 5 D 2 – √5 < 0.
Câu 4: (3 10)2 có giá trị bằng:
Câu 5: Căn bậc ba của -27 là :
A 3 A 3 C 3 D
Không tồn tại
Câu 6 Rút gọn biểu thức a2(3 a)2 với a > 3 ta được:
Phần II: (7,0 điểm) Tự luận:
Bài 1: ( 3đ) Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 3 18 32 4 2 50 b) B = (1 2 7) 2 8 2 7
c) C = 5 2 5 2
Bài 2 (1,0 điểm) Tìm x biết :
1
2
x x x x
Bài 3 : ( 2,0 điểm) Cho biểu thức: M =
:
1
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa
Trang 10b/ Rút gọn biểu thức M
c/ Tính x để M có giá trị bằng 1 Bài 4 : (1,0 điểm) Cho B = 1 x 2 x3 Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 11
PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA ĐÁP ÁN&BIỂU ĐIỂMĐỀ KT …… LỚP …
TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 ĐỀ 1 Phần I Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm ) ĐỀ SỐ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 1 A C B D C A 2 B A D A B C 3 B A D A B C 4 A D C B A B Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm ĐỀ 1 VÀ ĐỀ 3 Câu Nội dung Điểm 1 a) A = 2 2 3 18 4 32 50 A = 2 2 3 9.2 4 16.2 25.2 A = 2 2 9 2 16 2 5 2 ;
A = 4 2
0,25 0,5 0,25 b) B = (1 5)2 6 2 5 = (1 5)2 6 2 5 1 B = (1 5)2 ( 5 1) 2 = 1 5 5 1 B = 5 1 5 1 2 5
0,25 0,5 0,25 c) C = 6 6 1 1 2 2 = 6 6 2 2 2 2 4 2 2 0,5 0,5 2 1 2 36 36 9 9 4 4 4 1 16 3 x x x x (1) (ĐK:x 1) (1) 1 2 36( 1) 9( 1) 4 4( 1) 1 16 3 x x x x 12 x1 x1 8 x1 x1 16
4 x1 16 x1 4 x1 16 x17
Vậy phương trình có một nghiệm x = 17
0,25 0,25 0,25 0,25
3 a Lập luận và tính được biểu thức A xác định x > 0 và x 1 0,5
b Rút gọn A:
:
1
x
x
0,25
Trang 121 1 2
:
x
0,25 0,5
c/ Tính các giá trị của x để A > 0
Để A > 0
1 0
x x
vì x 0> 0 x – 1 > 0 suy ra x > 1
0,5
4
1
x - 4 x 6 đạt giá trị lớn nhất khi x - 4 x 6đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có : x - 4 x 6= x-4 x 4 2 x 2 2 2 2
Nên giá trị nhỏ nhất của x - 4 x 6là 2 tại x = 4
Vậy giá trị lớn nhất của A là
1
2 tại x = 4
0,25 0,5
0,25
ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4
1
a) A = 3 18 32 4 2 50
A = 3 9.2 3 16.2 4 2 25.2
A = 9 2 12 2 4 2 5 2 ;
A = -4 2
0,25
0,5 0,25
b) B = (1 2 7) 2 8 2 7 = (1 2 7) 2 7 2 7 1
B = (1 2 7) 2 ( 7 1) 2 = 1 2 7 7 1
B = 2 7 1 7 1 3 7
0,25
0,5 0,25
= 5 2 5 2 = 2 5
0,5
0,5
2
1
2
x x x x
(1) (ĐK:x -1)
(1)
1
3 16( 1) 25( 1) 4( 1) 4 1 16
2
12 x 1 5 x 1 x 1 4 x 1 16
4 x 1 16 x 1 4 x 1 16 x15
Vậy phương trình có một nghiệm x = 15
0,25 0,25 0,25 0,25
3 a Lập luận và tính được biểu thức M xác định x > 0 và x 1 0,5
b Rút gọn M:
:
1
x
x
0,25
Trang 131 1 2
:
x
0,25 0,5
c/ Tính các giá trị của x để M < 0
Để M < 0
1 0
x x
vì x 0 x – 1 < 0 suy ra x < 1 mà x > 0 và x 1
Vậy 0 < x < 1 thì M < 0
0,5
4
1
x -2 x 3 đạt giá trị lớn nhất khi x - 2 x 3đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có : x - 2 x 3= x-2 x 1 2 x 1 2 2 2
Nên giá trị nhỏ nhất của x - 2 x 3là 2 tại x = 1
Vậy giá trị lớn nhất của A là
1
2 tại x = 1
0,25 0,5
0,25
Thí sinh làm cách khác mà kết quả đúng vẫn cho tối đa số điểm
Tân liên, ngày 24 tháng 10 năm 2016 DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV RA ĐỀ
Trần Xuân Linh Phạm Phú Xuân