Trắc nghiệm 3 điểm: Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.. Kết quả của phép tính 5.[r]
Trang 1ĐỀ 1
I Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:
Câu 2: Kết quả của phép nhân (x – 2).(x + 2) là:
Câu 3: Giá trị của biểu thức x + 2x + 1 tại x = -1 là:
Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + y)3 là:
Câu 5: Kết quả của phép chia (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức P = (x - y)2 + (x + y)2 – 2.(x + y)(x – y) – 4x2
Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia:(x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 – 1)
Câu 4 (1 điểm): a) Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2 – 3x + 5
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:
2
Câu 2: Kết quả của phép nhân (3 – x).(3 + x) là:
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:
Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x - y)3 là:
Câu 5: Kết quả của phép chia (20x5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức sau: P = 2.(x + y)(x – y) - (x - y)2 + (x + y)2 – 4y2
Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c/ (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 3
Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia: (2x4 + x3 – 5x2 – 3x - 3) : (x2 – 3)
Câu 4 (1 điểm): a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – xy – 2y2
ĐỀ 3
I Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:
Câu 2: Kết quả của phép nhân (x – 2).(x + 2) là:
Câu 3: Giá trị của biểu thức x + 2x + 1 tại x = -1 là:
Trang 2A) 4 B) -4 C) 0 D) 2
Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + y)3 là:
Câu 5: Kết quả của phép chia (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức P = (a - b)2 + (a + b)2 – 2.(a + b)(a – b) – 4b2
Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c/ (x + 2)(x+3)(x+4)(x+5) – 24
Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 3x2 – 6x) : (x2 + 3)
Câu 4 (1 điểm): a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + y3 + z3 – 3xyz
ĐỀ 4
I Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:
2
Câu 2: Kết quả của phép nhân (3 – x).(3 + x) là:
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:
Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x - y)3 là:
Câu 5: Kết quả của phép chia (20x5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Rút gọn biểu thức sau: P = 2.(a + b)(a – b) + (a - b)2 + (a + b)2 – 4b2
Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c/ (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 15
Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia: (2x4 + 10x3 + x2 + 15x - 3) : (2x2 + 3)
Câu 4 (1 điểm): a) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x + y)3 – x3 – y3
ĐỀ 5
Ph n tr c nghi m ần trắc nghiệm ắc nghiệm ệm (3 đi m)ểm) ch n ph ọc kì 1 lớp 8 ươn Lôi ng án đúng nh t trong các câu sau (T câu 1 đ n câu 3) ất trong các câu sau (Từ câu 1 đến câu 3) ừ câu 1 đến câu 3) ến câu 3)
Câu 1 Kết quả của phép tính 2x y2 3x y3 2 x y2 24xy3
là:
Câu 2 Kết quả của phép tính 8 x y4 3 12 x y3 3 6 x y3 4 : 2 x y2
là:
Câu 3 Kết quả của phép tính 2x 3y2
là:
Trang 3A) 4 x2 6 xy 9 y2 B) 4 x2 6 xy 9 y2 C) 4 x2 12 xy 9 y2 D) 4 x2 12 xy 9 y2
Câu 4 Điền vào dấu (…) để được kết quả đúng: 2 y 9x2 4 y2 27x3 8y3
Câu 5 Điền dấu X vào bảng sau:
b) a b b a a2 b2
Ph n t lu n ần trắc nghiệm ự luận ận (7 đi m) ểm)
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
c) 2x3 5x27x 6 : 2 x 3
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
2 x 6 xy x z 3 yz b) x2 6 xy 9 y2 49
Bài 3 Tìm x, biết:
Bài 4 Tìm n Z sao cho 2n2 7n6 chia hết cho 2 n 1
ĐỀ 6
I TRẮC NGHIỆM (3đ)
3
b) M: N= ? A
1
2x2y +
3
16 -
7
1
7
4x;
C.-
1
2x2y +
3
16 -
7
1
7
4x
Câu 4: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x+y) tại x = -6 và y =8:
A 98; B 99; C 100; D 101
Câu 5: Tìm x, biết 5x( x-3) – (x – 3) = 0 :
A x= - 3 và x= -
1
1
1
1
5;.
II TỰ LUẬN( 7đ)
1/ Thực hiện phép nhân ( 3đ)
2/ Rút gọn biểu thức: (x – 5)( 2x + 3) – 2x(x – 3) + x – 7 (1,5 đ)
a) Q có giá trị nhỏ nhất
ĐỀ 7
I TRẮC NGHIỆM(3đ)
Trang 4Câu 1: Cho P = -2x2y2 +
1
b) P:Q = A.y +
1
4 -
3
3
1
4 -
3
3
2xy.
Câu 4: Giá trị biểu thức: 5x( x – 4) – 4x( y – 5x) tại x = 1, y= - 1
A x=0, x=-4; B x=0, x=2 ; C x=0, x=4 ; D x=0, x=-2
II Tự luận(7đ)
1/ Thực hiện phép nhân: (3đ)
2/ Rút gọn biểu thức: (3x – 1)( 2x + 7) – 3x(2x + 6) - x – 7 (1,5 đ)
ĐỀ: 8
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 3: Tính: (a-2)(2+a) =…
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
III Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) Đ t giá tr nh nh tạt giá trị nhỏ nhất ị bằng 0 ỏ nhất ất
ĐỀ: 9
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 2:Khai triển hằng đẳng thức: (x -3) 2 bằng:
Câu 3: Tính: (a-3)(3+a) =…
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
III Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Câu 2: Tìm x biết: x(x+2009) -x-2009 =0
Trang 5ĐỀ: 10
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 3: Tính: (a+4)(4-a) =…
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
III Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
ĐỀ: 11
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 3: Tính: (a-2)(2+a) =…
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
Câu 5: a/ x2+12xy+ = ( +6y)2 b/(x+4)( - + 16)= x3+64
III Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Đ 11 ề 11
A TR C NGH ẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN ỈỆM KHÁCH QUAN M KHÁCH QUAN
Đi n d u “ X” vào m i kh ng đ nh sau ền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau ất ỗi khẳng định sau ẳng định sau ị bằng 0
1 Hình thang là t giác có các c nh đ i song songứ giác có các cạnh đối song song ạt giá trị nhỏ nhất ối song song
Câu 5: (x – y)2 b ng:ằng 0
Câu 6 : (4x + 2)(4x – 2) b ng:ằng 0
Câu 7: Giá tr c a bi u th c (x – 2)(xị bằng 0 ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 2 + 2x + 4) t i x = - 2 là:ạt giá trị nhỏ nhất
Câu 8: Đ n th c 9xơn thức 9x ứ giác có các cạnh đối song song 2y3z chia h t cho đ n th c nào sau đây:ết cho đơn thức nào sau đây: ơn thức 9x ứ giác có các cạnh đối song song
B.T LU N Ự LUẬN ẬN
Câu 1 : (2 đi m )ểm)
Phân tích các đa th c sau thành nhân t ứ giác có các cạnh đối song song ử
Trang 6Câu 3 : (1đi m )ểm) Tìm x bi t: ết cho đơn thức nào sau đây: x3 – 4x = 0
Câu 4 (3 đi m )ểm)
Cho tam giác ABC g i M, N l n lọn biểu thức: ần lượt là trung điểm của AB và AC ượt là trung điểm của AB và ACt là trung đi m c a AB và ACểm) ủa Q
Câu 5:(1đi m ) ểm) Ch ng minh r ng : xứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 2 – x +
3
4 > 0 v i ới m i gi tr c a xọn biểu thức: ị bằng 0 ủa Q
Đ 1 2 ề 11
Câu 1: (2,0 đi m) ểm) Th c hi n phép tính:ực hiện phép tính: ện phép tính:
Câu 2: (3,0 đi m) ểm) Phân tích đa th c thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
Câu 3: (2,0 đi m) ểm) Cho bi u th c:ểm) ứ giác có các cạnh đối song song
a) Thu g n bi u th c M.ọn biểu thức: ểm) ứ giác có các cạnh đối song song b) Tính giá tr bi u th c t i x = -2ị bằng 0 ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ạt giá trị nhỏ nhất
c) Ch ng minh bi u th c M luôn dứ giác có các cạnh đối song song ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ươn thức 9xng
Câu 4: (3 đi m) ểm) Cho tam giác ABC, tr c tâm H Các đực hiện phép tính: ường chéo bằng nhaung th ng vuông góc v i AB t i B, vuông góc v i AC ẳng định sau ới ạt giá trị nhỏ nhất ới
t i C c t nhau D Ch ng minh r ng:ạt giá trị nhỏ nhất ắt nhau ở D Chứng minh rằng: ở D Chứng minh rằng: ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0
Đ 13 ề 11
Câu 1.(2 đi m ểm) ).Th c hi n phép nhân :ực hiện phép tính: ện phép tính:
Câu 2.(2 đi m ểm) ).Th c hi n phép chia :ực hiện phép tính: ện phép tính:
a.(10x4 – 5x3 + 3x2) : 5x2 b.(x2 – 12xy + 36y2) : (x – 6y)
Câu 3.(3 đi m ểm) ).Phân tích đa th c sau thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
Câu 4.(2 đi m ểm) ) Cho hai đa th cứ giác có các cạnh đối song song
A(x) = x3 – 4x2 + 3x + a và B(x) = x +3
a Tìm s d c a phép chia A(x) cho B(x) và vi t dối song song ư ủa Q ết cho đơn thức nào sau đây: ưới ạt giá trị nhỏ nhấti d ng A(x) = B(x).Q(x) + R
V i giá tr nào c a a thì A(x) chia h t cho B(x)ới ị bằng 0 ủa Q ết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 5 (1 đi m ểm) ).Tìm giá tr l n nh t c a bi u th cị bằng 0 ới ất ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song P(x) = – x2 + 13x + 2012
Đ 14 ề 11
Câu 1:Làm tính nhân:
a) 2x (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + 3/4y2 -7xy) 4xy2
c) ( 25x2 + 10xy + 4y2) ( 5x – 2y) d) ( 5x3 – x2 + 2x – 3) ( 4x2 – x + 2)
Câu 2 :Tính nhanh:
a) 20042 – 16; b) 8922 + 892 216 + 1082
c) 10,2 9,8 – 9,8 0,2 + 10,22 –10,2 0,2 d) 362 + 262 – 52 36
Câu 3: Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
Câu 4: Làm phép chia :(6x3 – 7x2 – x +2) : (2x + 1)
Câu 5 : Tìm x bi tết cho đơn thức nào sau đây:
a) (x-1)³ – (X + 3)(x² – 3x + 9) + 3(x² -4) = 2 b) (x +2) (x² -2x + 4) – x(x² + 2) = 0
Câu 6 :Tìm x bi tết cho đơn thức nào sau đây:
a/ x( x-2 ) + x – 2 = 0 b/ 5x( x-3 ) – x+3 = 0
c/ 3x( x -5 ) – ( x -1 )( 2 +3x ) = 30 d/ (x+2)(x+3) – (x-2)(x+5) = 0
Câu 7: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị bằng 0 ỏ nhất ất ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song A = x2 – 2x + 2
Câu 8 : Th c hi n phép tính:ực hiện phép tính: ện phép tính:
a) (x-1)³ – (X + 3)(x² – 3x + 9) + 3(x² -4) = 2 b) (x +2) (x² -2x + 4) – x(x² + 2) = 0
f) ( 3x2 – 2y)2
Đ 15 ề 11
Câu 1:K t qu phép tínhết cho đơn thức nào sau đây: ả phép tính 20a2b2c3 : (5ab2c) là:
A 4abc B 20ac C 20ac2 D 4ac2
Trang 7Câu 2:K t qu phép tính(ết cho đơn thức nào sau đây: ả phép tính
1
2 x + y)2 là:
Câu 3: K t qu phép tính (2a – b)ết cho đơn thức nào sau đây: ả phép tính 2 là:
Câu 4:K t qu phép tính (3xết cho đơn thức nào sau đây: ả phép tính 2 – 12) : (x -2) là:
A 3(x – 2) B 3(x + 2) C x + 2 D x – 2
Câu 5:Giá tr c a bi u th c P = ị bằng 0 ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song -3a2b3 t i a = – 1, b = – 1 là:ạt giá trị nhỏ nhất
A 3 B – 3 C – 18 D 18
Câu 6:K t qu phân tích đa th c thành nhân t x – xết cho đơn thức nào sau đây: ả phép tính ứ giác có các cạnh đối song song ử 4 là:
A x( 1 – x³) B x(1 –x) (1 – x + x2 )
C x ( 1 –x)(1 + x + x2 ) D.x(1 –x)(1 – x -x2)
Câu 7: T p h p các giá tr c a x đ 5xập hợp các giá trị của x để 5x ợt là trung điểm của AB và AC ị bằng 0 ủa Q ểm) 2 = 2x là:
Câu 8: Đi n đa th c thích h p vào ch tr ng (….)ền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau ứ giác có các cạnh đối song song ợt là trung điểm của AB và AC ỗi khẳng định sau ối song song
(……… ) (x² + x + 1) = x3 + 3x ² + 3x + 2
II T LU N Ự LUẬN ẬN (6 đi m) ểm)
Câu 9: Làm các phép tính:
a) (2x + 1)(3x + 1) – (6x – 1)(x + 1)
b) (3x3 + 3x2 – 1) : (3x + 1)
c) (a + 1) (a2 – a + 1) + (a + 1) (a -1)
Câu 10:Phân tích đa th c thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
a) 4ab + a2 – 3a – 12b
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 – 27y3
Câu 11:Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c: ị bằng 0 ới ất ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song -x² + 2x -3
Đ 16 ề 11
Bài 1: (1,5 đi m) ểm) Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính: ện phép tính:
Bài 2: (2,0 đi m) ểm) Phân tích đa th c thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
Bài 3: (2,0 đi m) ểm) Tìm x, bi t :ết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 4: (1,0 đi m) ểm)
a) Ch ng minh : (a + b)ứ giác có các cạnh đối song song 2 = (a – b)2 + 4ab
b) Tính : (a – b)2015 bi t a + b = 9 ; ab = 20 và a < bết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 5: (3,5 đi m) ểm)
Cho ∆ABC (AB<AC) và đường chéo bằng nhaung cao AH G i M, N, P l n lọn biểu thức: ần lượt là trung điểm của AB và AC ượt là trung điểm của AB và ACt là trung đi m c a các c nh AB, AC, BC.ểm) ủa Q ạt giá trị nhỏ nhất a) Ch ng minh: t giác BCNM là hình thang.ứ giác có các cạnh đối song song ứ giác có các cạnh đối song song
b) Ch ng minh: t giác MNPB là hình bình hành.ứ giác có các cạnh đối song song ứ giác có các cạnh đối song song
c) Ch ng minh: t giác HPNM là hình thang cân.ứ giác có các cạnh đối song song ứ giác có các cạnh đối song song
d) ∆ABC c n có đi u ki n gì đ t giác HPNM là hình ch nh t Hãy gi i thích đi u đó.ần lượt là trung điểm của AB và AC ền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau ện phép tính: ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x ả phép tính ền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau
Đ 17 ề 11
Bài 1: (2.0đ) Tính:
c) (18x4y3 – 24x3y4 + 12x3y3) : (-6x2y3) d) [4(x – y)5 + 2(x – y)3 – 3(x – y )2] : (y – x)2
Bài
2 : (1.5đ) Phân tích đa th c thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
Bài 3: (1.5đ) Tìm x bi t:ết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 4: (2.0đ)
Trang 8a) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c A = xị bằng 0 ỏ nhất ất ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 2 – 6x + 2023
b) Ch ng minh r ng bi u th c sau không ph thu c vào bi n xứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ụ thuộc vào biến x ộc vào biến x ết cho đơn thức nào sau đây:
B = (3x + 5)2 + (3x – 5)2 – 2(3x + 5)(3x – 5)
c) Tính C = 12 – 22 + 32 – 42 + 52 – 62 +… + 20132 – 20142 + 20152
Bài 5: (3.0đ) Tam giác MNI cân t i N, có hai trung tuy n IA, MB c t nhau t i D G i C, D theo th t là trung ạt giá trị nhỏ nhất ết cho đơn thức nào sau đây: ắt nhau ở D Chứng minh rằng: ạt giá trị nhỏ nhất ọn biểu thức: ứ giác có các cạnh đối song song ực hiện phép tính:
đi m c a các c nh KI, MK.ểm) ủa Q ạt giá trị nhỏ nhất
a) Ch ng minh r ng t giác ABCD là hình ch nh t.ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ứ giác có các cạnh đối song song ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x
b) Bi t MI = 18 cm, NK = 12 cm Tính chu vi hình ch nh t ABCD.ết cho đơn thức nào sau đây: ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x
Đ 1 8 ề 11
Câu 1 (1,0 đi m) ểm) Th c hi n phép tính:ực hiện phép tính: ện phép tính:
1) x ( x + y ); 2) x4 : x2; 3) x2y : xy; 4) (x2 + xy) : x
Câu 2 ( 2 đi m) ểm) Phân tích đa th c thành nhân t :ứ giác có các cạnh đối song song ử
1) 5x – 10y ; 3) x2 + 2xy + y2;
2) x2 – y2 ; 4) x(x – y) + 2(x –y)
Câu 3 ( 2 đi m) ểm) Tìm x, bi t:ết cho đơn thức nào sau đây:
1) 3x – 9 = 0 ; 3) x2 + 2x + 1 = 0;
2) x2 – 2x = 0 ; 4) x(x – 1) + 2 (x -1) = 0
Câu 4 ( 1 ,0 đi m) ểm)
1) Th c hi n phép chia đa th c xực hiện phép tính: ện phép tính: ứ giác có các cạnh đối song song 3 + 3x2 + 3 cho đa th c xứ giác có các cạnh đối song song 2 + 1;
2) Tìm s a đ đa th c xối song song ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 3 + 3x2 + 3x + a chia h t cho đa th c x + 2.ết cho đơn thức nào sau đây: ứ giác có các cạnh đối song song
Câu 5 2 4,0 đi m). ểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD) K các đẻ các đường cao AE, BF của hình thang ường chéo bằng nhaung cao AE, BF c a hình thang ủa Q
Ch ng minh r ng:ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0
1) DE = CF ;
2) T giác ABFE là hình ch nh t ;ứ giác có các cạnh đối song song ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x
3) Tính AD, bi t AB = 8cm, CD = 14cm, AE = 4cm.ết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6 ( 2 ,0 đi m) ểm) Cho t giác ABCD G i E và F th t là trung đi m c a AD và BC, bi tứ giác có các cạnh đối song song ọn biểu thức: ứ giác có các cạnh đối song song ực hiện phép tính: ểm) ủa Q ết cho đơn thức nào sau đây: EF=
AB+CD
Ch ng minh t giác ABCD là hình thang.ứ giác có các cạnh đối song song ứ giác có các cạnh đối song song
Đ 1 9 ề 11
Câu 1 (2,5 đi m):ểm)
a Vi t 7 h ng đ ng th c đáng nh :ết cho đơn thức nào sau đây: ằng 0 ẳng định sau ứ giác có các cạnh đối song song ới
b Tính: (x-1/3)2; (2x + 1)2 ; (x – 2y)(x + 2y)
Câu 2 (2 đi m):ểm) Phân tích các đa th c sau thành nhân t ứ giác có các cạnh đối song song ử
a x2 – 6x – y2 + 9
b x2y – y + xy2 – x
c (7x – 4)2 – (2x + 3)2
d x2 – x – 12
Câu 3 (1,5 đi m):ểm) Tìm x bi t:ết cho đơn thức nào sau đây:
a x3 – 4x = 0
b (3x – 1)(2x + 7) – (x + 1)(6x – 5) = 16
Câu 4 (3 đi m)ểm) : Cho hình bình hành ABCD G i M là trung đi m c a AB, N là trung đi m c a CDọn biểu thức: ểm) ủa Q ểm) ủa Q
a Ch ng minh t giác AMCN là hình bình hànhứ giác có các cạnh đối song song ứ giác có các cạnh đối song song
b DM c t AC t i E, BN c t AC t i F Ch ng minh AE = EF = FCắt nhau ở D Chứng minh rằng: ạt giá trị nhỏ nhất ắt nhau ở D Chứng minh rằng: ạt giá trị nhỏ nhất ứ giác có các cạnh đối song song
Câu 5 (1 đi m)ểm) : Cho a ∈ Z Ch ng minh r ng:ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0
M = (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 là bình phươn thức 9xng c a m t s nguyên.ủa Q ộc vào biến x ối song song
Đ 20 ề 11
Bài 1: (1,5đi m) Rút g n bi u th c:ểm) ọn biểu thức: ểm) ứ giác có các cạnh đối song song
Bài 2: (1,5đi m) Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ử
Bài 3: (1.5đi m) Tìm x ểm)
Bài 4: (1đi m) Tìm n ểm) Z đ 2nểm) 2 + 5n – 1 chia h t cho 2n – 1ết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 5: (1 đi m) Tìm giá tr nh nh t c a M = xểm) ị bằng 0 ỏ nhất ất ủa Q 2 + 4x + 2
Đ Ề 21
Câu 1 : (1,5đ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t ứ giác có các cạnh đối song song ử
Câu 2 : (1,5đ) Tìm x bi tết cho đơn thức nào sau đây: :
Trang 9a)x(x – 2) – x + 2 = 0 b)x2 (x2 + 1) – x2 – 1 = 0 c)5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5
Câu 3 : (1đ) S p x p các đa th c theo luỹ th a gi m d n c a bi n r i làm tính chia : ắt nhau ở D Chứng minh rằng: ết cho đơn thức nào sau đây: ứ giác có các cạnh đối song song ừa giảm dần của biến rồi làm tính chia : ả phép tính ần lượt là trung điểm của AB và AC ủa Q ết cho đơn thức nào sau đây: ồi làm tính chia :
Câu 4 : (2đ)
a)Ch ng minh r ng v i m i s nguyên a thì (a + 2)ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ới ọn biểu thức: ối song song 2 – (a – 2) 2 chia h t cho 4ết cho đơn thức nào sau đây:
b)Tìm s nguyên n đ giá tr c a bi u th c A chia h t cho giá tr c a bi u th c B.ối song song ểm) ị bằng 0 ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ết cho đơn thức nào sau đây: ị bằng 0 ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song
Đ 22 ề 11
Bài 1: (2 đi m) ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ử
Bài 2: (2 đi m) a)ểm) Rút g n bi u th c : A = xọn biểu thức: ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 2 ( x + y ) + y2 ( x + y ) + 2x2y + 2xy2
Bài 3: (1 đi m) Tìm x , bi t : x ( 3x + 2 ) + ( x + 1 )ểm) ết cho đơn thức nào sau đây: 2 – ( 2x – 5 )( 2x + 5 ) = – 12
Bài 4: (1 đi m) Tìm n ểm) Z đ 2nểm) 2 + 5n – 1 chia h t cho 2n - 1 ết cho đơn thức nào sau đây:
Đ Ề 13
Câu1 (2đ) Nhân các đa th cứ giác có các cạnh đối song song : a) 2xy.(3xy + 2xyz); b) (x - 2)(x2 + 2x + 4)
Câu2 (2đ)Phân tích đa th c thành nhân tứ giác có các cạnh đối song song ử : a) xy + y2 ; b) x2 + 4xy + 4y2 - 25
Câu3 (2đ) Tìm x bi t: a) x( xết cho đơn thức nào sau đây: 2 - 49) = 0; b) x2 + x - 6 = 0
Câu4 (2đ) Làm tính chia: ( m4 + m3 - 3m2 - m + 2):( m2 - 1) r i vi t d ng A = B.Q + Rồi làm tính chia : ết cho đơn thức nào sau đây: ạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5.( 1đ) Tìm x Z đ ểm) (2x2 - 3x + 5) chia h t cho 2x - 1.ết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6 (1đ) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c M = xị bằng 0 ỏ nhất ất ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 2 + 4x + 5
Đ Ề 23
Câu 1: (2 đi m) Th c hi n phép tính: ểm) ực hiện phép tính: ện phép tính:
Câu 2: (2 đi m) Phân tích các đa th c sau thành nhân t : ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ử
Câu 3: (2 đi m) ểm) Tìm x bi tết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 4: (2 đi m) ểm)
Câu 5: (2 đi m) Ch ng minh r ng v i m i s nguyên n thì:ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ới ọn biểu thức: ối song song
ĐỀ24
I-TR C NGHI M ẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN ỆM KHÁCH QUAN ( 3 đi m) ểm) Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ nhật Hãy giải thích điều đó ứ giác có các cạnh đối song song ưới c câu tr l i đúng:ả phép tính ờng chéo bằng nhau
A.100 B.99 C.121 D.10
Câu 2: Cho x2 – 1 = 0 thì x b ng: ằng 0
Câu 4 : 4x3y : 2xy b ng: ằng 0 A 2x2 B 2xy C 2x3 D 2xy
Trang 10Câu 5: 3x2yn : 5x2y3 thì n b ng: ằng 0 A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 0
Câu 6 : Đa th c ( 3xứ giác có các cạnh đối song song 4y + 6xy ) xny thì n b ng: A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 4ằng 0
II-T LU N Ự LUẬN ẬN : ( 7 đi m) ểm)
Bài 1: Phân tích đa th c thành nhân t : a/ xứ giác có các cạnh đối song song ử 2 – 2xy + x – 2y b/ x2 – 2x + 1 – y2
Bài 2: Th c hi n phép chia: a/ (-9xực hiện phép tính: ện phép tính: 5y2 ) : ( -6xy2) b/ ( 15x3 - 10x2 – 5x) : ( - 5x )
Bài 3: Tìm x bi t: xết cho đơn thức nào sau đây: 2 – 6x = 0
Bài 4: Tìm x , y bi t: xết cho đơn thức nào sau đây: 2 + y2 – 4x + 6y + 13 = 0
ĐỀ 25
I-TR C NGHI M ẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN ỆM KHÁCH QUAN ( 3 đi m) ểm) Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ nhật Hãy giải thích điều đó ứ giác có các cạnh đối song song ưới c câu tr l i đúng:ả phép tính ờng chéo bằng nhau
Câu 1: (x + 5)2 b ngằng 0
Câu 3: (6a3b3 – 3a2b3 + a2b2) : a2b2 =
Câu 4: x2 – 6x +9 t i x = 5 có giá tr là:ạt giá trị nhỏ nhất ị bằng 0
Câu 6: Khi x+y = 3 thì tr c a bi u th c 3x + 3y +xị bằng 0 ủa Q ểm) ứ giác có các cạnh đối song song 2 + 2xy + y2 – 15 là:
II-T LU N Ự LUẬN ẬN : ( 7 đi m) ểm)
Bài 1: (3đ) a/ Th c hi n phép nhân: 6x(5y – 2x)ực hiện phép tính: ện phép tính:
Bài 2: (3đi m) Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ử
Bài 3: (1đi mểm) ) tìm s nguyên x đối song song ểm) 2x2 – x – 1 chia h t cho 2x + 3ết cho đơn thức nào sau đây:
Đ 26 ề 11
Bài 1: (2.0đ) Tính:
Bài 3: (1.5đ) Tìm x bi t:ết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 4: (2.0đ)
b) Ch ng minh r ng bi u th c sau không ph thu c vào bi n xứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ểm) ứ giác có các cạnh đối song song ụ thuộc vào biến x ộc vào biến x ết cho đơn thức nào sau đây:
Bài 5: (3.0đ) Tam giác MNI cân t i N, có hai trung tuy n IA, MB c t nhau t i D G i C, D theo th t là trungạt giá trị nhỏ nhất ết cho đơn thức nào sau đây: ắt nhau ở D Chứng minh rằng: ạt giá trị nhỏ nhất ọn biểu thức: ứ giác có các cạnh đối song song ực hiện phép tính:
a) Ch ng minh r ng t giác ABCD là hình ch nh t.ứ giác có các cạnh đối song song ằng 0 ứ giác có các cạnh đối song song ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x
b) Bi t MI = 18 cm, NK = 12 cm Tính chu vi hình ch nh t ABCD.ết cho đơn thức nào sau đây: ữ nhật Hãy giải thích điều đó ập hợp các giá trị của x để 5x
Đ 27 ề 11
Câu1: ( 1đi m )ểm)
Làm tính nhân
Câu 2: ( 2 đi m)ểm)
Vi t các đa th c sau dết cho đơn thức nào sau đây: ứ giác có các cạnh đối song song ưới ạt giá trị nhỏ nhấti d ng bình phươn thức 9xng c a m t t ng hay m t hiêu.ủa Q ộc vào biến x ổng hay một hiêu ộc vào biến x
1 4
Câu 3: ( 2 đi m )ểm)
1
Câu 4: ( 2 đi m )ểm)