1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI GIUA KI 1 TOAN 8

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN Điền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau Câu Khẳng định Đún g 1 Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song 2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang câ[r]

Trang 1

PHỊNG GD HUY N TR C NINH ỆN TRỰC NINH ỰC NINH

TR ƯỜNG THCS TRỰC THUẬN NG THCS TR C THU N ỰC NINH ẬN

ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2016-2017

A TR C NGH ẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN ỈỆN TRỰC NINH M KHÁCH QUAN

Đi n d u “ X” vào m i kh ng đ nh sau ền dấu “ X” vào mỗi khẳng định sau ấu “ X” vào mỗi khẳng định sau ỗi khẳng định sau ẳng định sau ịnh sau

1 Hình thang là t giác cĩ các c nh đ i song songứ giác cĩ các cạnh đối song song ạnh đối song song ối song song

2 Hình thang cĩ hai c nh bên b ng nhau là hình thang ạnh đối song song ằng nhau là hình thang

cân

3 Hình bình hành là t giác cĩ hai đứ giác cĩ các cạnh đối song song ường chéo bằng ng chéo b ng ằng nhau là hình thang

nhau

4 Hình thang cĩ hai c nh bên song song là hình bình ạnh đối song song

hành

Câu 5: (x – y)2 bằng:

A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2

Câu 6 : (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4

Câu 7 : Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 8 : Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2

B.T LU N ỰC NINH ẬN

Câu 1 : (2 đi m )ểm )

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, 3xy2 – 6x2y

b, 3x – 3y + x2 – y2

c) x2+3x+2

Câu 2: (1đi m )ểm )

Rĩt gän biĨu thøc: (x21)(x  3) ( x 3)(x2 1)

Câu 3 : (1đi m )ểm )

Tìm x biết

x3 – 4x = 0

Câu 4 (3 đi m )ểm )

Cho tam giác ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC

a, Tứ giác BMNC là hình gì? vì sao?

Trang 2

b, Trờn tia đối của tia NM xỏc định điểm E sao cho NE = NM Tứ giỏc AECM

là hỡnh gỡ? vỡ sao?

Cõu 5: (1đi m )ểm )

Chửựng minh raống : x2 – x +

3

4 > 0 vụựi m i giỏ tr c a xọi giỏ trị của x ịnh sau ủa x

đáp án

A TR C NGHI M KHÁCH QUAN ẮC NGHỈỆM KHÁCH QUAN ỆN TRỰC NINH

B T LU N ỰC NINH ẬN

Cõu 1 2đ

a, 3xy( y – 2x) 0,5 đ

b, (x – y)(3 + x + y) 0.5 đ

c, (x+1)(x+2) 1 đ

Cõu 2 ( 1 ủieồm)

Rút gọn biểu thức:

(x 1)(x 3) (x 3)(x 1) = (x – 3)[x2 +1 – ( x2 – 1)] ( 0.5 ủieồm)

= 2(x – 3) ( 0.5 ủieồm)

Cõu3

Phaõn tớch ra: x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 0,5 ủieồm)

 x = 0 , x = 2 ( 0,25 ủieồm) Kết luận : ( 0.25điểm)

Cõu 3 (3đ)

- Vẽ hỡnh + ghi GT – KL: 1đ

- Cminh tứ giỏc BMNC là hỡnh thang: 1đ

- Cminh tứ giỏc AECM là hỡnh bỡnh hành: 1đ

ABC, AM=BM, CN = NE

GT E thuộc tia đối của NM: NM = NE

KL a,  BMNC là hỡnh gỡ? Vỡ sao?

b,  AECM là hỡnh gỡ? Vỡ sao

CM

a, ABC cú

AM = BM (gt)

Trang 3

AN = NC (gt) (0.25 đ )

 MN là đường TB của tam giác ( 0.25 đ )

 MN // BC ( 0,25 đ )

 BMNC cĩ MN // BC nên là hình thang ( 0,25đ )

b, AECM cĩ đường chéo AC giao với đường chéo ME

AN = NC, MN = NE ( 0.5đ )

 AECM là hình bình hành (cĩ 2 đường chéo cắt nhau

tại trung điểm của mỗi đường) (0.5 đ )

Câu 5 1đi mểm )

Chứng minh rằng : x2 – x +

3

4 > 0 với x

x2 – x +

3

4 = [x2 – 2.x

1

2+

2

1 2

 

 

  ]+

2

4

= ( x -

1

2)2 +

1

2 (0,5 điểm)

Vì (x -

1

2)2 0 x  ( x -

1

2)2 +

1

2> 0 x ( 0.25 đi m )ểm ) Vậy x2 – x +

3

4 > 0 x ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/11/2021, 07:13

w