Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng.. -Biết quy về dạng thập phân và so sán[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG 1
Năm học: 2016 - 2017 Môn: Toán – Lớp 7
I Mục đích đề kiểm tra
1 Phạm vi kiến thức
- Chương I : Từ tiết 1 đến tiết 21
2 Mục đích
* Học sinh: + Đánh giá việc nhận thức kiến thức về chương I Số hữu tỉ - Số thực
+ Đánh giá kỹ năng vận dụng vào giải bài tập
* Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh, từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp
II Hình thức kiểm tra
- Kiểm tra tự luận 100%
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cccccc c Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ.
(8 tiết)
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép
tính trong Q.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,0 30%
1 1,0 10%
2 4,0 50%
2 Tỉ lệ thức.
(5 tiết)
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ
số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
Số câu
Số điểm
2 3,0 30%
3 Số thập phân
hữu hạn Số thập
phân vô hạn tuần
hoàn Làm tròn
số.
Tập hợp số thực
R.
(8 tiêt)
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm
-Biết quy về dạng thập phân
và so sánh các giá trị số thực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1.0 10%
1 2.0 20%
2 3,0 30%
Tổng số điểm
100%
Trang 2Trường THCS- THPT Võ Thị Sáu KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG I TOÁN 7
Câu1 (1đ) Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ nhất
100,947
Câu 2 (1,5đ)
a Tính √49 ; √16
b Viết các phân số −320 ; 4
11 dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Câu 3 (1,5đ) So sánh các số thực:
a 0,2223 và 0,22(23)
b. −76 và −1,16667
c. −22
3 và −2,67
Câu 4 (3đ) Thực hiện phép tính.
a (−12 )3+1
2:5 b 3,75 |7,2|+|−2,8| 3,75
c 1 4
25+
5
21−
4
25+0,5+
16 21
Câu 5 (2đ):
Ba lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu được tổng cộng 90 kg giấy vụn biết rằng số giấy vụn thu được của 3 lớp lần lượt tỉ lệ với 5: 6: 7 Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp thu được
Câu 6 (1đ): Tìm x và y biết rằng (x – 0,2)10 + (y + 3,1)20 = 0
Bài làm
Trang 3Trường THCS- THPT Võ Thị Sáu KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG I TOÁN 7
Câu1 (1đ) Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ hai
100,947
Câu 2 (1,5đ)
a Tính √25 ; √81
d Viết các phân số −58 ;1
6 dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Câu 3 (1,5đ) So sánh các số thực:
a 0,3334 và 0,33(34)
b. −79 và −0,7778
c. −31
6 và −3,16
Câu 4 (3đ) Thực hiện phép tính.
a. 9.(−13 )3+1
2 b 3,75 |365 |+|−24
5| 3,75
c 1 4
27+
5
23−
4
27+0,5+
18 23
Câu 5 (2đ):
Ba lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn biết rằng số giấy vụn thu được của 3 lớp lần lượt tỉ lệ với 9: 7: 8 Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp thu được
Câu 6 (1đ): Tìm x và y biết rằng (x – 0,2)10 + (y + 3,1)20 = 0
Bài làm
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I
Môn: Đại số 7
Câu 2 (1.5đ) - Tính đúng mỗi căn bậc 2 được 0,5 điểm
- Viết đúng dạng số thập phân 0,25 điểm
1.0đ 0.5đ
Câu 5 (2.0đ) - Viết được dãy tỉ lệ thức 0,5 điểm
- Giải tìm đúng giá trị của mỗi lớp được 0,5 điểm
2.0 đ
Câu 6 (1.0đ) - Giải tìm đúng giá trị của x được 0,5đ
- Giải tìm đúng giá trị của y được 0,5đ
1.0 đ
(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)