1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De trac nghiem dia ly tu nhien 4

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 20,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm vị trí nào dưới đây đã tạo nên sự khác hẳn thiên nhiên nước ta với nhiều nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi.. Giáp Biển Đông?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TIấN DU SỐ 1

Kiểm tra: Địa lý Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn : ………

Lớp : …………

Bài kiểm tra gồm 40 cõu

Đề số: 1104

Câu 1 Nớc ta nằm ở vị trí:

A Rìa Đông của Bán đảo Đông Dơng B Trên Bán Đảo Trung Ấn

C Trung tâm châu Á D ý a và b đúng

Câu 2 Trong các tỉnh (thành phố) sau, tỉnh (thành phố) nào không giáp biển:

A Cần Thơ B TP.HCM

C Đà Nẵng D Ninh Bình

Câu 3 Số lợng tỉnh (thành phố) giáp biển của nớc ta:

A.25 B.28 C.29 D.31

Câu 4 Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nớc ta là nơi:

A Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa

B Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

C Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam

D Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn

Câu 5 Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt

Nam mang lai:

A Khoáng sản nớc ta đa dạng, nhng trữ lợng không lớn

B Giao thông Bắc- Nam trắc trở

C Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

D Khí hậu phân hoá phức tạp

Câu 6 Vùng nớc nội thuỷ của quốc gia là vùng nớc:

A Có độ sâu dới 100 mét

B Đợc tính từ mép nớc thuỷ triều thấp nhất đến đờng cơ sở

C Nơi đó quốc gia sở hữu có toàn quyền nh trên lục địa

D Câu b + câu c đúng

Cõu 7 Yếu tố nào sau đõy giỳp Việt Nam hội nhập nhanh chúng vào ASEAN?

A Vị trớ địa lý

B Đường lối đổi mới

C Xu hướng từ đối đầu sang đối thoại

D Cỏc ý trờn đỳng

Trang 2

Câu 8 Phạm vi lãnh thổ Việt Nam bao gồm những bộ phân nào?

A Vùng đất

B Vùng biển

C Vùng trời

D Các ý trên đúng

Câu 9 Tính từ đường cơ sở ra biển thì vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lí?

A 100 hải lí

B 150 hải lí

C 200 hải lí

D 250 hải lí

Câu 10 Vùng trời Việt Nam là khoảng không gian không giới hạn độ cao được quy định là?

A Được xác định bằng các đường biên giới trên đất liền

B Trên biển là ranh giới ngoài của lãnh hải

C Không gian trên các đảo

D Các ý trên đúng

Câu 11 Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây nằm trong cùng khoảng vĩ độ với nước ta?

A Malaixia

B Mianma

C In đônêxia

D Thái Lan

Câu 12 Đặc điểm vị trí nào dưới đây đã tạo nên sự khác hẳn thiên nhiên nước

ta với nhiều nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?

A Giáp Biển Đông

B Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

C Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

D Ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương

Câu 13 Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:

A Khí hậu ôn hoà, dễ chịu B Sinh vật đa dạng

Trang 3

C Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn D.Đất đai rộng lớn và phì nhiêu.

Câu 14 Nằm ở bờ đông bán đảo Đông Dương, vị trí nước ta đóng vai trò là:

A Đầu cầu xâm nhập vào vùng Vân Nam (Trung Quốc)

B Cửa ngõ thông ra biển của các nước Đông Dương và Đông Bắc Thái Lan

C Cả hai đều đúng

D Cả hai đều sai

Câu 15 So với các nước cùng một vĩ độ, nước ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về:

A Trồng được các loại nho, cam, ô liu, chà là như Tây Á

B Phát triển cây cà phê, cao su

C Trồng được lúa, ngô, khoai

D Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm, các loài cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới

Câu 16 Với vị trí nằm ở gần trung tâm Đông Nam Á, Việt Nam là nơi:

A Gặp gỡ của các nền văn minh cổ Ấn Độ, Trung Quốc

B Các thế lực bành trướng luôn luôn nhòm ngó

C Hội tụ những tiến bộ KHKT thời đại

D Tất cả đều đúng

Câu 17 Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi:

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 18 Ở ĐBSCL, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, là do:

A Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

B Địa hình thấp, phẳng

C Có nhiều vùng trũng rộng lớn

Trang 4

D Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng

Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển miền Trung:

A Hẹp ngang

B Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

C Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông

D Được hình thành do các sông bồi đắp

Câu 20 Địa hình cao ở rìa phía Tây, Tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình của:

A Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng ven biển miền Trung

D Câu B + C đúng

Câu 21 Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hàng năm đe dọa gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là:

A Bão B Sạt lở bờ biển

C Cát bay, cát chảy D Động đất

Câu 22 Các mỏ khoáng sản nội sinh ở nước ta thường tập trung ở vùng nào sau đây:

A Vùng Đông Bắc

B Vùng đồi núi

C Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

D Vùng Tây Nguyên

Câu 23 Phần Biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng:

A 2 triệu km2

B 1 triệu km2

C 0,5 triệu km2

D 3 triệu km2

Trang 5

Câu 24 Huyện đảo Phú Quý là đảo thuộc tỉnh:

A Quảng Ninh

B Quảng Ngãi

C Ninh Thuận

D Bình Thuận

Câu 25 Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nước ta là:

A Vàng

B Titan

C Dầu mỏ

D Sa khoáng

Câu 26 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta:

A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí

B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn

C Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đât nước

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa đông bắc

Câu 27 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

A Vịnh cửa sông B Các bờ biển mài mòn

C Các vũng vịnh nước sâu D Câu A + B đúng

Câu 28 Ở vùng ven biển dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản:

A Các tam giác châu với bãi triều rộng lớn B Vịnh cửa sông

C Các đảo ven bờ D Các rạn san hô

Trang 6

Câu 29 Biển Đông đóng vai trò quan trọng nào trong sự phát triển kinh tế của nước ta hiện nay?

A Vận tải hàng hải giữa nước ta với các nước trong khu vực và trên thế giới

B Xây dựng hải cảng và phát triển du lịch

C Cung cấp nhiều loại tài nguyên

D Các ý trên đúng

Câu 30 Biển Đông thường gây hậu quả nặng nề nhất cho các vùng đồng bằng ven biển nước ta là do nguyên nhân?

A Bão

B Triều cường

C Sóng thần

D Xâm thực bờ biển

Câu 31 Biển Đông là một biển lớn đứng hàng thứ mấy trong số các biển của Thái Bình Dương?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 32 Vì sao vùng ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cho nghề làm muối?

A Nơi có nhiệt độ cao

B Ít mưa, nhiều nắng, lộng gió

C Nước biển có độ mặn cao và chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển

D Các ý trên đều đúng

Câu 33 Cát làm thủy tinh tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa

B Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình

C Quảng Bình, Bình Định, Bà Rịa- Vũng Tàu

Trang 7

D Bình Thuận, Cà Mau, Kiên Giang.

Câu 34 Vịnh nào trong vùng biển nước ta có diện tích lớn nhất?

A Vịnh Cam Ranh

B Vịnh Rạch Gía

C Vịnh Thái Lan

D Vịnh Bắc Bộ

Câu 35 Có diện tích lớn nhất trong phần lãnh thổ ở biển của nước ta là vùng:

A Nội thủy

B Lãnh hải

C Tiếp giáp lãnh hải

D Đặc quyền kinh tế

Câu 36 Huyện đảo Hoàng Sa thuộc:

A Khánh Hòa

B Đà Nẵng

C Quảng Nam

D Quảng Ngãi

Câu 37: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:

A Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%

B Lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%

C Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%

D Lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%

Câu 38: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực

A Tây Nguyên

B Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

Trang 8

Câu 39: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí:

A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

B Nằm ở bán cầu Đông

C Nằm ở bán cầu Bắc

D Nằm trong vùng nội chí tuyến

Câu 40: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có:

A Địa hình thấp, lượng mưa lớn

B Địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn

C Địa hình cao, lượng mưa nhỏ

D Địa hình thấp, lượng mưa nhỏ

Học sinh được phép sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam trong quá trình làm bài kiểm tra.

……… Hết ………

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w