Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vậtA. Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Campuchia.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIấN DU SỐ 1
Kiểm tra: Địa lý Thời gian: 45 phỳt
Họ và tờn : ………
Lớp : …………
Bài kiểm tra gồm 40 cõu
Đề số: 1103
Câu 1 Điểm cực Tây của nớc ta là xã Sín Thầu, thuộc tỉnh:
A Điện Biên B Lai Châu
C Sơn La D Lào Cai
Câu 2 Điểm cực Đông của nớc ta là xã Vạn Thạnh, thuộc tỉnh (thành phố):
A.Quảng Ninh B Đà Nẵng
C Khánh Hoà D Bình Thuận
Câu 3 Nằm ở bờ đông bán đảo Đông Dơng, vị trí nớc ta đóng vai trò l : à
A Đầu cầu xâm nhập vào vùng Vân Nam (Trung Quốc)
B Cửa ngõ thông ra biển của các nớc Đông Dơng và Đông Bắc Thái Lan
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 4 So với các nớc cùng một vĩ độ, nớc ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về:
A Trồng đợc các loại nho, cam, ô liu, chà là nh Tây Á
B Phát triển cây cà phê, cao su
C Trồng đợc lúa, ngô khoai
D Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm, các loài cây lơng thực và cây công nghiệp nhiệt đới
Câu 5 Với vị trí nằm ở gần trung tâm Đông Nam , Việt Nam là nơi:Á
A Gặp gỡ của các nền văn minh cổ Ấn Độ, Trung Quốc
B Các thế lực bành trớng luôn luôn nhòm ngó
C Hội tụ những tiến bộ KHKT thời đại
D Tất cả đều đúng
Cõu 6 Việt Nam nằm hoàn toàn trong vựng nhiệt đới Bắc bỏn cầu và thường xuyờn chịu ảnh hưởng của loại giú nào?
A Giú Mậu dịch
B Giú mựa chõu Á
C Giú Tõy ụn đới
Trang 2D Ý A và B đúng.
Câu 7 Nếu tính từ GMT thì nước ta nằm gọn trong khu vực múi giờ số mấy?
A Múi giờ thứ 6
B Múi giờ thứ 7
C Múi giờ thứ 8
D Múi giờ thứ 9
Câu 8 Đường biên giới giữa nước ta với Trung Quốc, Lào và Campuchia dài bao nhiêu?
A Hơn 4.600 km
B Hơn 6.400 km
C Hơn 5.000 km
D Hơn 5.400 km
Câu 9 Công ước của Liên hợp quốc về luật biển được kí kết vào năm nào?
A 1980
B 1982
C 1984
D 1986
Câu 10 Đặc điểm nào dưới đây không do vị trí nội chí tuyến của lãnh thổ nước ta?
A Tất cả mọi địa điểm trong nước đều có hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh trong năm
B Thời gian chiếu sáng và góc chiếu sáng trong năm thay đổi ít
C Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 210 C
D Độ ẩm không khí cao, lượng mưa nhiều
Câu 11 So với nhiều nước trong cùng vĩ độ, nước ta có lợi thế hơn hẳn về:
A Sự ổn định của thời tiết
B Mức độ giàu có của tài nguyên thiên nhiên
C Điều kiện thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp
D Giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới
Câu 12 Đặc điểm của vị trí địa lý ảnh hưởng sâu sắc tới cảnh quan tự nhiên nước ta là:
A Nằm trong vùng nội chí tuyến gió mùa
B Ở phía Đông bán đảo Đông Dương
C Ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
Trang 3D Đặc điểm A và B.
Câu 13 Nhận định nào dưới đây không chính xác? Giáp Biển Đông nên nước
ta:
A Có nhiều lợi thế trong hội nhập vào nền kinh tế thế giới
B Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng
C Có điều kiện phát triển nhiều loại hình du lịch
D Có điều kiện khí hậu thuận lợi hơn nhiều quốc gia có cùng vĩ độ
Câu 14 Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí:
A 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ
B 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ
C 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ
D 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ
Câu 15 Nước ta nằm ở vị trí:
A Rìa Đông của Bán đảo Đông Dương B.Trên bán đảo Trung Ấn C.Trung tâm châu Á D Ý A và B đúng
Câu 16 Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư, là vùng:
A Lãnh hải B Tiếp giáp lãnh hải
C Vùng đặc quyền về kinh tế D Thềm lục địa
Câu 17 Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:
A Tây Côn Lĩnh B Phanxipăng C Bà Đen D Ngọc Lĩnh
Câu 18 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam điển hình là:
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 19 Thích hợp đối với việc trồng các cây công nghiệp, cây ăn quả và cây hoa màu là địa hình của :
A Các cao nguyên badan và cao nguyên đá vôi
B Bán bình nguyên đồi và trung du
C Các vùng núi cao có khí hậu cận nhiệt và ôn đới
Trang 4D Câu A + B đúng
Câu 20 Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:
A Do phù sa sông bồi tụ lên
B Có nhiều sông ngòi kênh rạch chằng chịt
C Diện tích 40.000km2
D Có hệ thống đê sông và đê biển
Câu 21 Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có:
A Diện tích rộng hơn ĐBSCL
B Hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô
C Hệ thống kênh rạch chằng chịt
D Thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn
Câu 22 Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của:
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 23 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?
A Giao thông thuận lợi
B Khí hậu ổn định, ít thiên tai
C Có nguồn nhân lực dồi dào
D Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
Câu 24 Ở Đồng bằng sông Hồng vùng đất ngoài đê là nơi:
A Không được bồi đắp phù sa hàng năm
B Có nhiều ô trũng ngập nước
C Thường xuyên được bồi phù sa
D Có bậc ruộng cao bạc màu
Câu 25 Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên Việt Nam là:
A Nhiều đồi núi
B Nhiều sông ngòi
C Nhiều đảo và quần đảo
D Hình dạng kéo dài theo chiều Bắc – Nam
Trang 5Câu 26 Yếu tố nào sau đây bị địa hình nhiều đồi núi chi phối:
A Phân bố nhiệt ẩm
B Hình thành thổ nhưỡng
C Phân bố động, thực vật và phân hóa cảnh quan theo độ cao
D Các ý trên đúng
Câu 27 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa đa dạng, phức tạp của thiên nhiên Việt Nam là:
A Hình dạng lãnh thổ dài trên 15 vĩ tuyến
B Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
C Nước ta giáp biển
D Nhiều đồi núi
Câu 28 Nguyên nhân nào tạo nên sự thay đổi cảnh quan thiên nhiên theo độ cao?
A Sự tăng nhiệt độ
B Tăng độ ẩm theo độ cao làm thay đổi khí hậu
C Nước ta ¾ là đồi núi
D Ý B và C đúng
Câu 29 Tác động của quá trình xâm thực – bồi tụ giữa biển và lục địa sẽ tạo
ra dạng địa hình nào?
A Các bờ biển mài mòn
B Các vũng vịnh nước sâu
C Các rạn san hô
D Các ý trên đúng
Câu 30 Vùng nào ở nước ta có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất?
A Ven biển Bắc Trung Bộ
B Vùng Nam Bộ
C Ven biển Đồng bằng sông Hồng
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 31 Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta?
A Than bùn
B Dầu khí
C Khoáng sản kim loại đen
D Khoáng sản kim loại màu
Trang 6Câu 32 Hai bể dầu lớn nhất ở vùng thềm lục địa nước ta hiện nay là:
A Bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long
B Bể sông Hồng và bể Trung Bộ
C Bể Thổ Chu – Mã Lai và bể Trung Bộ
D Bể Cửu Long và bể sông Hồng
Câu 33 Vùng ven biển nào ở nước ta có nhiều thuận lợi phát triển nghề làm muối?
A Ven biển Đồng bằng sông Hồng
B Ven biển Bắc Trung Bộ
C Ven biển Nam Trung Bộ
D Ven biển Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 34 Lãnh thổ nước ta trải dài:
A Trên 12º vĩ B Gần 15º vĩ C Gần 17º vĩ D Gần 18º vĩ
Câu 35 Nội thuỷ là:
A Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển
B Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở
C Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D Vùng nước cách bờ 12 hải lí
Câu 36 Đây là cửa khẩu nằm trên biên giới Lào - Việt:
A Cầu Treo B Xà Xía C Mộc Bài D Lào Cai
Câu 37 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:
A Nằm cách bờ biển 12 hải lí
B Nối các điểm có độ sâu 200 m
C Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ
D Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
Câu 38 Đi từ Bắc vào Nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu:
A Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y
B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y
C Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Trang 7D Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y.
Câu 39 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :
A Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá
đa dạng
B Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa
C Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới
D Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật
Câu 40 Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Campuchia.
A Hải Phòng B Cửa Lò C Đà Nẵng D Nha Trang
Học sinh được phép sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam trong quá trình làm bài kiểm tra.
……… Hết ………