B Độ sâu 11km C Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác: A Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới h
Trang 1UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (Hình thức thi: trắc nghiệm nhiều lựa chọn)
Đề số: 06
Tên học phần: Địa lí tự nhiên đại cương 2
Mã học phần: CDLDL21 Học kỳ: 1
Số tín chỉ: 02 Dùng cho ngành: CĐSP Văn - Địa Hệ: chính quy
Thời gian làm bài: 60 (Không kể thời gian chép/phát đề)
Thu lại đề thi
SINH VIÊN LÀM BÀI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi dao động thủy triều nhỏ nhất ở Trái Đất thì Mặt Trăng như thế
nào?
A) Trăng khuyết (2)
B) Đáp án 1 và 3 đúng C) Không trăng (1) D) Trăng tròn (3) Đáp án A
Câu 2 Hồ hình thành từ một khúc uốn của sông gọi là hồ:
A) Móng ngựa
B) Kiến tạo C) Băng hà D) Miệng núi lửa Đáp án A
Câu 3 Hiện tượng mưa đá thường xảy ra vào mùa:
A) Thu B) Xuân C) Đông
Trang 2Câu 5 Trong năm thuỷ triều lớn nhất vào hai ngày sau:
A) 22/6 và 22/12 B) 21/3 và 23/9
C) 22/6 và 23/9 D) 22/12 và 23/9 Đáp án B
Câu 6 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm
B) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
Đáp án C
Câu 7 Lưu vực sông là:
A) Diện tích vùng đất có sông thoát nước ra B) Diện tích vùng đất cung cấp nước cho sông
Trang 3C) Diện tích vùng đất có sông chảy qua D) Diện tích vùng đất có sông bắt nguồn Đáp án B
Câu 8 Hệ thống của một con sông gồm:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Chi lưu (3) C) Phụ lưu (2) D) Sông chính (1) Đáp án A
Câu 9 Hồ được tạo thành là do:
A) Con người xây dựng (3) B) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
C) Khúc sông cũ (1) D) Miệng núi lửa đã tắt (2) Đáp án B
Câu 10 Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là:
A) Lượng nước chảy trong 1 giây qua một thời điểm (2) B) Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong sông (3)
C) Đáp án 1, 2 và 3 sai D) Lượng nước chảy trong năm (1) Đáp án B
Câu 11 Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng:
A) Trên 3 triệu km2B) 28,8 triệu km2
Trang 4C) 2,88 triệu km2
D) Gần 2 triệu km2Đáp án C
Câu 12 Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là: A) Nước mưa
B) Nước ngầm C) Nước băng tuyết tan D) Nước từ hồ Victora Đáp án A
Câu 13 Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng:
A) Bắc-Nam B) Đông-Tây C) Đông Bắc-Tây Nam D) Nam-Bắc
Đáp án D
Câu 14 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do:
A) Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến B) Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo
C) Nguồn nước ngầm phong phú D) Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm Đáp án B
Câu 15 Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng: A) Trên 90.000m3/s
B) Trên 900.000m3/s
Trang 5Đáp án D
Câu 17 Thuỷ triều lớn nhất khi:
A) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí vuông góc B) Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất C) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất D) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng
Đáp án D
Câu 18 Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trái đất quan sát mặt
trăng sẽ thấy:
A) Trăng khuyết B) Trăng lưỡi liềm C) Trăng non D) Trăng tròn
Đáp án D
Câu 19 Các dòng biển nóng thường phát sinh ở:
A) Khoảng vĩ tuyến 30 - 400 (2)
Trang 6B) Hai bên Xích đạo (3)
C) Hai Cực (1) D) Đáp án 1 và 2 đúng Đáp án B
Câu 20 Càng xuống sâu cường độ sóng càng:
A) Rất mạnh B) Mạnh C) Không thay đổi cường độ D) Yếu
Trang 7A) Nhiệt đới và cận nhiệt đới
B) Hàn đới và cực đới C) Ôn đới
D) Cực đới và cận Cực đới Đáp án A
Câu 24 Các nhân tố hình thành đất:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Khí hậu, thời gian (2) C) Đá mẹ, địa hình, con người (1) D) Hoạt động của sinh vật (3) Đáp án A
Câu 25 Miền khí hậu có tuổi đất trẻ nhất là:
A) Nhiệt đới B) Xích đạo C) Cận xích đạo D) Cực và ôn đới
Đáp án D
Câu 26 Bình quân diện tích đất trên đầu người của thế giới là:
A) 0,5ha B) 1ha C) 0,3ha
D) 0,2ha Đáp án C
Câu 27 Độ phì của đất rất cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển gồm
Trang 8có:
A) Khí, nhiệt (2) B) Các chất dinh dưỡng (3) C) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
D) Nước (1) Đáp án C
Câu 28 Các hoạt động của con người có tác động xấu đến tính chất đất là:
A) Đốt rừng làm nương rẫy B) Bón quá nhiều các hoá chất vào đất C) Canh tác quá nhiều vụ trong một năm D) Tất cả các ý trên
Đáp án D
Câu 29 Thực vật, động vật ở vùng Xích đạo rất đa dạng, phong phú là do: A) Lượng mưa ít, không đáng kể
B) Độ ẩm và ánh sáng rất dôì dào C) Thiếu ánh sáng
D) Quá trình quang hợp diễn ra thuận lợi Đáp án C
Câu 30 Giới hạn phía trên của sinh quyển là:
A) Giới hạn trên tầng đối lưu B) Nơi tiếp giáp tầng ôdôn
C) Nơi tiếp giáp tầng iôn D) Đỉnh Evơret
Trang 9Đáp án B
Câu 31 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa B) Cận nhiệt Địa Trung Hải C) Ôn đới lục địa (lạnh)
D) Ôn đới hải dương Đáp án C
Câu 32 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 34 Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
A) Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý B) Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu C) Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa D) Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Trang 10Đáp án B
Câu 35 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa
B) Cận nhiệt Địa Trung Hải
C) Ôn đới lục địa (lạnh) D) Ôn đới hải dương
Đáp án C
Câu 36 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 37 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 38 Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là: A) Khí hậu và đất
B) Địa hình và sinh vật C) Con người
D) Tất cả các ý trên
Trang 11Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa
lí là do tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đồng thời chịu tác tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của các yếu tố:
A) Sinh vật và đá mẹ B) Nội lực và ngoại lực
C) Sinh vật và thổ nhưỡng D) Khí hậu và thổ nhưỡng Đáp án B
Câu 41 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân
sự thay đổi của yếu tố:
A) Dòng chảy B) Địa hình C) Thảm thực vật
D) Khí hậu Đáp án C
Câu 42 Qui luật địa đới là:
A) Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ B) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí
theo vĩ độ
Trang 12C) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí
theo kinh độ
D) Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ Đáp án B
Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là do:
A) Hình dạng của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời tới bề mặt Trái Đất
B) Sự phân bố các kiểu khí hậu từ xích đạo về cực C) Trái Đất tự quay quanh trục
D) Trái Đất quanh quanh Mặt Trời với một góc nghiêng Đáp án A
Câu 44 Hoạt động đắp đập ngăn nước của con người làm cho dòng chảy có: A) Lưu lượng dòng chảy tăng
B) Điều hòa lưu lượng dòng chảy
C) Lưu lượng dòng chảy giảm D) Không thay đổi gì về lưu lượng dòng chảy Đáp án B
Câu 45 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
B) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
Đáp án D
Câu 46 Tính địa đới thể hiện rõ nhất ở đâu?
A) Trong tầng đối lưu
Trang 13B) Sâu trong lòng đất C) Trong tầng bình lưu D) Bề mặt Trái Đất
Đáp án D
Câu 47 Dọc theo Xích đạo ở Nam Mĩ là đới thực vật nào?
A) Rừng Xích đạo ẩm
B) Xa van và rừng thưa C) Đài nguyên
D) Thảo Nguyên Đáp án A
Câu 48 Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu khí CFC thải vào khí quyển ngày một
Câu 49 Nguyên nhân tạo nên quy luật địa ô là do:
A) Sự chênh lệch về độ cao địa hình B) Sự phân bố giữa đất liền, biển và đại dương
C) Sự phân bố giữa khí hậu lục địa và khí hậu đại dương D) Sự phân bố lượng bức xạ Mặt Trời tới lục địa và đại dương Đáp án B
Câu 50 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân
sự thay đổi của yếu tố:
Trang 14A) Dòng chảy B) Địa hình C) Khí hậu D) Thảm thực vật
Trang 15UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (Hình thức thi: trắc nghiệm nhiều lựa chọn)
Đề số: 06
Tên học phần: Địa lí tự nhiên đại cương 2
Mã học phần: CDLDL21 Học kỳ: 1
Số tín chỉ: 02 Dùng cho ngành: CĐSP Văn - Địa Hệ: chính quy
Thời gian làm bài: 60 (Không kể thời gian chép/phát đề)
Thu lại đề thi
SINH VIÊN LÀM BÀI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi dao động thủy triều nhỏ nhất ở Trái Đất thì Mặt Trăng như thế
nào?
A) Trăng khuyết (2)
B) Đáp án 1 và 3 đúng C) Không trăng (1) D) Trăng tròn (3) Đáp án A
Câu 2 Hồ hình thành từ một khúc uốn của sông gọi là hồ:
A) Móng ngựa
B) Kiến tạo C) Băng hà D) Miệng núi lửa Đáp án A
Câu 3 Hiện tượng mưa đá thường xảy ra vào mùa:
A) Thu B) Xuân C) Đông
Trang 16Câu 5 Trong năm thuỷ triều lớn nhất vào hai ngày sau:
A) 22/6 và 22/12 B) 21/3 và 23/9
C) 22/6 và 23/9 D) 22/12 và 23/9 Đáp án B
Câu 6 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm
B) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
Đáp án C
Câu 7 Lưu vực sông là:
A) Diện tích vùng đất có sông thoát nước ra B) Diện tích vùng đất cung cấp nước cho sông
Trang 17C) Diện tích vùng đất có sông chảy qua D) Diện tích vùng đất có sông bắt nguồn Đáp án B
Câu 8 Hệ thống của một con sông gồm:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Chi lưu (3) C) Phụ lưu (2) D) Sông chính (1) Đáp án A
Câu 9 Hồ được tạo thành là do:
A) Con người xây dựng (3) B) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
C) Khúc sông cũ (1) D) Miệng núi lửa đã tắt (2) Đáp án B
Câu 10 Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là:
A) Lượng nước chảy trong 1 giây qua một thời điểm (2) B) Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong sông (3)
C) Đáp án 1, 2 và 3 sai D) Lượng nước chảy trong năm (1) Đáp án B
Câu 11 Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng:
A) Trên 3 triệu km2B) 28,8 triệu km2
Trang 18C) 2,88 triệu km2
D) Gần 2 triệu km2Đáp án C
Câu 12 Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là: A) Nước mưa
B) Nước ngầm C) Nước băng tuyết tan D) Nước từ hồ Victora Đáp án A
Câu 13 Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng:
A) Bắc-Nam B) Đông-Tây C) Đông Bắc-Tây Nam D) Nam-Bắc
Đáp án D
Câu 14 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do:
A) Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến B) Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo
C) Nguồn nước ngầm phong phú D) Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm Đáp án B
Câu 15 Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng: A) Trên 90.000m3/s
B) Trên 900.000m3/s
Trang 19Đáp án D
Câu 17 Thuỷ triều lớn nhất khi:
A) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí vuông góc B) Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất C) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất D) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng
Đáp án D
Câu 18 Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trái đất quan sát mặt
trăng sẽ thấy:
A) Trăng khuyết B) Trăng lưỡi liềm C) Trăng non D) Trăng tròn
Đáp án D
Câu 19 Các dòng biển nóng thường phát sinh ở:
A) Khoảng vĩ tuyến 30 - 400 (2)
Trang 20B) Hai bên Xích đạo (3)
C) Hai Cực (1) D) Đáp án 1 và 2 đúng Đáp án B
Câu 20 Càng xuống sâu cường độ sóng càng:
A) Rất mạnh B) Mạnh C) Không thay đổi cường độ D) Yếu
Trang 21A) Nhiệt đới và cận nhiệt đới
B) Hàn đới và cực đới C) Ôn đới
D) Cực đới và cận Cực đới Đáp án A
Câu 24 Các nhân tố hình thành đất:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Khí hậu, thời gian (2) C) Đá mẹ, địa hình, con người (1) D) Hoạt động của sinh vật (3) Đáp án A
Câu 25 Miền khí hậu có tuổi đất trẻ nhất là:
A) Nhiệt đới B) Xích đạo C) Cận xích đạo D) Cực và ôn đới
Đáp án D
Câu 26 Bình quân diện tích đất trên đầu người của thế giới là:
A) 0,5ha B) 1ha C) 0,3ha
D) 0,2ha Đáp án C
Câu 27 Độ phì của đất rất cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển gồm
Trang 22có:
A) Khí, nhiệt (2) B) Các chất dinh dưỡng (3) C) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
D) Nước (1) Đáp án C
Câu 28 Các hoạt động của con người có tác động xấu đến tính chất đất là:
A) Đốt rừng làm nương rẫy B) Bón quá nhiều các hoá chất vào đất C) Canh tác quá nhiều vụ trong một năm D) Tất cả các ý trên
Đáp án D
Câu 29 Thực vật, động vật ở vùng Xích đạo rất đa dạng, phong phú là do: A) Lượng mưa ít, không đáng kể
B) Độ ẩm và ánh sáng rất dôì dào C) Thiếu ánh sáng
D) Quá trình quang hợp diễn ra thuận lợi Đáp án C
Câu 30 Giới hạn phía trên của sinh quyển là:
A) Giới hạn trên tầng đối lưu B) Nơi tiếp giáp tầng ôdôn
C) Nơi tiếp giáp tầng iôn D) Đỉnh Evơret
Trang 23Đáp án B
Câu 31 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa B) Cận nhiệt Địa Trung Hải C) Ôn đới lục địa (lạnh)
D) Ôn đới hải dương Đáp án C
Câu 32 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 34 Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
A) Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý B) Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu C) Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa D) Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Trang 24Đáp án B
Câu 35 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa
B) Cận nhiệt Địa Trung Hải
C) Ôn đới lục địa (lạnh) D) Ôn đới hải dương
Đáp án C
Câu 36 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 37 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 38 Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là: A) Khí hậu và đất
B) Địa hình và sinh vật C) Con người
D) Tất cả các ý trên
Trang 25Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa
lí là do tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đồng thời chịu tác tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của các yếu tố:
A) Sinh vật và đá mẹ B) Nội lực và ngoại lực
C) Sinh vật và thổ nhưỡng D) Khí hậu và thổ nhưỡng Đáp án B
Câu 41 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân
sự thay đổi của yếu tố:
A) Dòng chảy B) Địa hình C) Thảm thực vật
D) Khí hậu Đáp án C
Câu 42 Qui luật địa đới là:
A) Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ B) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí
theo vĩ độ
Trang 26C) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí
theo kinh độ
D) Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ Đáp án B
Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là do:
A) Hình dạng của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời tới bề mặt Trái Đất
B) Sự phân bố các kiểu khí hậu từ xích đạo về cực C) Trái Đất tự quay quanh trục
D) Trái Đất quanh quanh Mặt Trời với một góc nghiêng Đáp án A
Câu 44 Hoạt động đắp đập ngăn nước của con người làm cho dòng chảy có: A) Lưu lượng dòng chảy tăng
B) Điều hòa lưu lượng dòng chảy
C) Lưu lượng dòng chảy giảm D) Không thay đổi gì về lưu lượng dòng chảy Đáp án B
Câu 45 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
B) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
Đáp án D
Câu 46 Tính địa đới thể hiện rõ nhất ở đâu?
A) Trong tầng đối lưu
Trang 27B) Sâu trong lòng đất C) Trong tầng bình lưu D) Bề mặt Trái Đất
Đáp án D
Câu 47 Dọc theo Xích đạo ở Nam Mĩ là đới thực vật nào?
A) Rừng Xích đạo ẩm
B) Xa van và rừng thưa C) Đài nguyên
D) Thảo Nguyên Đáp án A
Câu 48 Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu khí CFC thải vào khí quyển ngày một
Câu 49 Nguyên nhân tạo nên quy luật địa ô là do:
A) Sự chênh lệch về độ cao địa hình B) Sự phân bố giữa đất liền, biển và đại dương
C) Sự phân bố giữa khí hậu lục địa và khí hậu đại dương D) Sự phân bố lượng bức xạ Mặt Trời tới lục địa và đại dương Đáp án B
Câu 50 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân
sự thay đổi của yếu tố:
Trang 28A) Dòng chảy B) Địa hình C) Khí hậu D) Thảm thực vật
Trang 29UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (Hình thức thi: trắc nghiệm nhiều lựa chọn)
Đề số: 06
Tên học phần: Địa lí tự nhiên đại cương 2
Mã học phần: CDLDL21 Học kỳ: 1
Số tín chỉ: 02 Dùng cho ngành: CĐSP Văn - Địa Hệ: chính quy
Thời gian làm bài: 60 (Không kể thời gian chép/phát đề)
Thu lại đề thi
SINH VIÊN LÀM BÀI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi dao động thủy triều nhỏ nhất ở Trái Đất thì Mặt Trăng như thế
nào?
A) Trăng khuyết (2)
B) Đáp án 1 và 3 đúng C) Không trăng (1) D) Trăng tròn (3) Đáp án A
Câu 2 Hồ hình thành từ một khúc uốn của sông gọi là hồ:
A) Móng ngựa
B) Kiến tạo C) Băng hà D) Miệng núi lửa Đáp án A
Câu 3 Hiện tượng mưa đá thường xảy ra vào mùa:
A) Thu B) Xuân C) Đông
Trang 30Câu 5 Trong năm thuỷ triều lớn nhất vào hai ngày sau:
A) 22/6 và 22/12 B) 21/3 và 23/9
C) 22/6 và 23/9 D) 22/12 và 23/9 Đáp án B
Câu 6 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm
B) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
Đáp án C
Câu 7 Lưu vực sông là:
A) Diện tích vùng đất có sông thoát nước ra B) Diện tích vùng đất cung cấp nước cho sông
Trang 31C) Diện tích vùng đất có sông chảy qua D) Diện tích vùng đất có sông bắt nguồn Đáp án B
Câu 8 Hệ thống của một con sông gồm:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Chi lưu (3) C) Phụ lưu (2) D) Sông chính (1) Đáp án A
Câu 9 Hồ được tạo thành là do:
A) Con người xây dựng (3) B) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
C) Khúc sông cũ (1) D) Miệng núi lửa đã tắt (2) Đáp án B
Câu 10 Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là:
A) Lượng nước chảy trong 1 giây qua một thời điểm (2) B) Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong sông (3)
C) Đáp án 1, 2 và 3 sai D) Lượng nước chảy trong năm (1) Đáp án B
Câu 11 Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng:
A) Trên 3 triệu km2B) 28,8 triệu km2
Trang 32C) 2,88 triệu km2
D) Gần 2 triệu km2Đáp án C
Câu 12 Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là: A) Nước mưa
B) Nước ngầm C) Nước băng tuyết tan D) Nước từ hồ Victora Đáp án A
Câu 13 Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng:
A) Bắc-Nam B) Đông-Tây C) Đông Bắc-Tây Nam D) Nam-Bắc
Đáp án D
Câu 14 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do:
A) Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến B) Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo
C) Nguồn nước ngầm phong phú D) Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm Đáp án B
Câu 15 Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng: A) Trên 90.000m3/s
B) Trên 900.000m3/s
Trang 33Đáp án D
Câu 17 Thuỷ triều lớn nhất khi:
A) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí vuông góc B) Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất C) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất D) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng
Đáp án D
Câu 18 Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trái đất quan sát mặt
trăng sẽ thấy:
A) Trăng khuyết B) Trăng lưỡi liềm C) Trăng non D) Trăng tròn
Đáp án D
Câu 19 Các dòng biển nóng thường phát sinh ở:
A) Khoảng vĩ tuyến 30 - 400 (2)
Trang 34B) Hai bên Xích đạo (3)
C) Hai Cực (1) D) Đáp án 1 và 2 đúng Đáp án B
Câu 20 Càng xuống sâu cường độ sóng càng:
A) Rất mạnh B) Mạnh C) Không thay đổi cường độ D) Yếu
Trang 35A) Nhiệt đới và cận nhiệt đới
B) Hàn đới và cực đới C) Ôn đới
D) Cực đới và cận Cực đới Đáp án A
Câu 24 Các nhân tố hình thành đất:
A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
B) Khí hậu, thời gian (2) C) Đá mẹ, địa hình, con người (1) D) Hoạt động của sinh vật (3) Đáp án A
Câu 25 Miền khí hậu có tuổi đất trẻ nhất là:
A) Nhiệt đới B) Xích đạo C) Cận xích đạo D) Cực và ôn đới
Đáp án D
Câu 26 Bình quân diện tích đất trên đầu người của thế giới là:
A) 0,5ha B) 1ha C) 0,3ha
D) 0,2ha Đáp án C
Câu 27 Độ phì của đất rất cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển gồm
Trang 36có:
A) Khí, nhiệt (2) B) Các chất dinh dưỡng (3) C) Đáp án 1, 2 và 3 đúng
D) Nước (1) Đáp án C
Câu 28 Các hoạt động của con người có tác động xấu đến tính chất đất là:
A) Đốt rừng làm nương rẫy B) Bón quá nhiều các hoá chất vào đất C) Canh tác quá nhiều vụ trong một năm D) Tất cả các ý trên
Đáp án D
Câu 29 Thực vật, động vật ở vùng Xích đạo rất đa dạng, phong phú là do: A) Lượng mưa ít, không đáng kể
B) Độ ẩm và ánh sáng rất dôì dào C) Thiếu ánh sáng
D) Quá trình quang hợp diễn ra thuận lợi Đáp án C
Câu 30 Giới hạn phía trên của sinh quyển là:
A) Giới hạn trên tầng đối lưu B) Nơi tiếp giáp tầng ôdôn
C) Nơi tiếp giáp tầng iôn D) Đỉnh Evơret
Trang 37Đáp án B
Câu 31 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa B) Cận nhiệt Địa Trung Hải C) Ôn đới lục địa (lạnh)
D) Ôn đới hải dương Đáp án C
Câu 32 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 34 Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
A) Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý B) Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu C) Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa D) Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Trang 38Đáp án B
Câu 35 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào?
A) Cận nhiệt ẩm gió mùa
B) Cận nhiệt Địa Trung Hải
C) Ôn đới lục địa (lạnh) D) Ôn đới hải dương
Đáp án C
Câu 36 Giới hạn dưới của sinh quyển là:
A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa) B) Độ sâu 11km
C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A
Câu 37 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất
C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc
Đáp án A
Câu 38 Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là: A) Khí hậu và đất
B) Địa hình và sinh vật C) Con người
D) Tất cả các ý trên
Trang 39Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa
lí là do tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đồng thời chịu tác tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của các yếu tố:
A) Sinh vật và đá mẹ B) Nội lực và ngoại lực
C) Sinh vật và thổ nhưỡng D) Khí hậu và thổ nhưỡng Đáp án B
Câu 41 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân
sự thay đổi của yếu tố:
A) Dòng chảy B) Địa hình C) Thảm thực vật
D) Khí hậu Đáp án C
Câu 42 Qui luật địa đới là:
A) Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ B) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí
theo vĩ độ
Trang 40C) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí
theo kinh độ
D) Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ Đáp án B
Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là do:
A) Hình dạng của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời tới bề mặt Trái Đất
B) Sự phân bố các kiểu khí hậu từ xích đạo về cực C) Trái Đất tự quay quanh trục
D) Trái Đất quanh quanh Mặt Trời với một góc nghiêng Đáp án A
Câu 44 Hoạt động đắp đập ngăn nước của con người làm cho dòng chảy có: A) Lưu lượng dòng chảy tăng
B) Điều hòa lưu lượng dòng chảy
C) Lưu lượng dòng chảy giảm D) Không thay đổi gì về lưu lượng dòng chảy Đáp án B
Câu 45 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên
B) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ giảm
D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở
bờ tăng
Đáp án D
Câu 46 Tính địa đới thể hiện rõ nhất ở đâu?
A) Trong tầng đối lưu