7.Hiểu được một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trong cơ khí mối ghép có định, mối ghép tháo được, mối ghép động 8.Hiểu được Khái khiệm về các kiểu mối ghép 9.Hiểu đư[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
NĂM HỌC 2016-2017
I MỤC ĐÍCH:
1 Kiến thức:
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 27 theo PPCT (chương I: bản vẽ các khối đa diện, chương II: bản vẽ kĩ thuật, chương III : Gia công cơ khí , Chương IV : Chi tiết máy và lắp ghép )
2 Kỹ năng:
- Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện và khối tròn xoay
- Nhận dạng được hình chiếu của các khối hình học
- Nhận biết được vị trí của các hình chiếu của các khối hình học ở trên bản vẽ
- Biết được các vật liệu cơ khí đơn giản , biết được các mối ghép trong lắp ghép các chi tiết máy
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác và nghiêm túc làm bài kiểm tra
II PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (40% TNKQ, 60% TL) III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình :
tiết
L Thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số
2 Tính số câu hỏi và điểm số :
Tổng số Tr Nghiệm Tự luận
3 Thiết lập bảng ma trận :
Tên
chủ
đề
Cộn g
Vẽ kĩ
thuật
1 Biết được
vai trò của
bản vẽ kỹ
thuật trong
sản xuất và
đời sống
2 Nhận biết
được các hình
chiếu của vật
thể trên bản
vẽ kĩ thuật
10 Hiểu được thế nào là hình chiếu
11 Hiểu rõ được tầm quan trọng của hình chiếu bản vẽ
kỷ thuật
12 Hiểu được nội dung bản
14 Đọc được các bản vẽ vật thể có hình tròn xoay
15 Đọc được các bản vẽ khối đa diện
16 Vẽ được hình chiếu của một số vật thể đơn giản
17 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và có ren
18.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
19 Đọc được bản vẽ lắp đơn giản
bản vẽ nhà đơn giản
Trang 23 Nhận dạng
các khối đa
diện thường
gặp: HHCN,
hình lăng trụ
đều, hình
chóp đều
4 Biết được
sự tương quan
giữa hướng
chiếu và hình
chiếu
5.Nhận dạng
được các khối
tròn xoay
thường gặp:
hình trụ, hình
nón, hình
cầu.hình lăng
trụ được các
bản vẽ vật thể
có hình dạng
trên
6.Biết được khái
niệm và công dụng
của hình cắt
7 Biết được
các nội dung
của bản vẽ chi
tiết
8.Biết được
nội dung và
công dụng
của bản vẽ lắp
9.Biết được
nội dung và
công dụng
của bản vẽ
nhà
vẽ chi tiết
13 Hiểu được nội dung bản bản vẽ
chi tiết đơn giản có ren
Số
câu
hỏi
Số
Cơ
khí
1 Biết vai trò
cơ khí trong
sản xuất và
đời sống
2 Biết một số
vật liệu cơ khí
6.Hiểu được quy trình và 1
số phương pháp gia công
co khí bằng tay
10.Gia công được sản phẩm bằng các dụng cụ cầm tay
11.Tháo lắp được 1 số mối ghép đơn giản
12.Mô tả được nguyên lí làm việc của
bộ truyền động, biến đổi chuyển động
Trang 3trong sản xuất
và đời sống
3 Biết được
hình dáng,
cấu tạo và vật
liệu chế tạo
dụng cụ cơ
khí, biết đc
công dụng và
sử dụng một
số dụng cụ cơ
khí
4 Biết được
khái niệm và
phân loại chi
tiết máy, biết
được các kiểu
lắp ghép chi
tiết máy
5 Biết được
nguyên lí làm
việc, ứng
dụng cơ cấu
truyển chuyển
động, biến
đổi chuyển
động
7.Hiểu được một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trong cơ khí( mối ghép
có định, mối ghép tháo được, mối ghép động) 8.Hiểu được Khái khiệm về các kiểu mối ghép
9.Hiểu được khái niệm truyền chuyển động trong thực tế
13.Ưng dụng một số cơ cấu biến đổi
chuyển động trong thực tế 14.Liên hệ thực tế, giải thích được cơ
cấu biến đổi chuyển động 15.Đo được các số liệu cơ bản, tính được tỉ số truyền cơ cấu chuyển động
Số
câu
hỏi
Số
TS
câu
hỏi
TS
IV NỘI DUNG ĐỀ THI: 4 đề,phần trắc nghiệm giống nhauvà tự luận khác nhau
ĐỀ 1
IV.I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Tam giác cân C Hình tròn
D Hình chữ nhật B Hình vuông
Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A Nét liền mảnh C Nét liền đậm
B Nét đứt,nét chấm gạch D Nét chấm gạch mảnh
Trang 4Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A Mỏ lết, cờlê,Tua vít C Tua vít, êtô, kìm
B Tua vít, kìm, êtô D Kìm, êtô.
Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 1000 nghĩa là:
A Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 1000 lần
B Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 1000 lần
D Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng C Kim khâu, bánh răng, lò xo.
B Khung xe đạp, bulông, đai ốc D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
B Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
C Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
D Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau
Câu 8: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt C.Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu.
B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
IV.II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) - 4 ĐỀ
Câu 1: (2,5điểm) Tại sao máy và thiết bị cần truyền chuyển động? Hãy nêu cấu tạo,
nguyên lí làm việc và ứng dụng của bộ truyền động đai
Câu 2:(2đ) Một hệ thống truyền động bằng xích Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn
quay được 1 vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vòng Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn?
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: hãy vẽ các hình chiếu (đứng, bằng,cạnh)
của vật thể sau:
ĐỀ 2
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2,5điểm) Tại sao máy và thiết bị cần truyền chuyển động? Hãy nêu cấu tạo, tính
chất và ứng dụng của bộ truyền động xích
Câu 2:(2đ)Đĩa líp của xe đạp có 30 răng, tỉ số truyền i = 4.Tính:
a.Số răng của đĩa xích
b.Tốc độ quay n2 của đĩa líp Biết rằng tốc độ quay của đĩa xích là n1 = 20 vòng/ 1phút
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: Hãy vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng,
cạnh) của vật thể sau:
C
Trang 5ĐỀ 3
Câu 1: (2,5điểm) Tại sao máy và thiết bị cần truyền chuyển động? Hãy nêu cấu tạo, tính
chất và ứng dụng của bộ truyền động xích
Câu 2:(2đ)Đĩa líp của xe đạp có 75 răng, tỉ số truyền i = 5.Tính:
a.Số răng của đĩa xích
b.Tốc độ quay n2 của đĩa líp Biết rằng tốc độ quay của đĩa xích là n1 = 35 vòng/ 1phút
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: Hãy vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng,
cạnh) của vật thể sau:
ĐỀ 4
Câu 1: (2,5điểm) Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại,giữa kim
loại đen và kim loại màu?
Câu 2:(2đ) Bánh dẫn của bộ truyền động đai quay với tốc độ n1=900 vòng/phút, có tỉ số truyền i=1/2 thì bánh bị dẫn sẽ quay với tốc độ n2 bằng bao nhiêu?
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: Hãy vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng,
cạnh) của vật thể sau:
V.ĐÁP ÁN:
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2,5điểm)
* Sở dĩ cần truyền chuyển động là vì:
- Các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và được dẫn động từ một chuyển động ban
- Các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau (0,5 điểm)
* Cấu tạo của bộ truyền động đai:
* Nguyên lí làm việc:
Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ nd (n1) (vòng/phút), nhờ lực ma sát giữa dây đai và bánh đai, bánh bị dẫn 2 (có đường kính D2) sẽ quay với tốc độ nbd (n2) (vòng/phút), tỉ số truyền i được xác định bởi công thức:
i= nbd
n d
=n2
n1
=D1
D2 hay n2=n1× D1
A B
Trang 6* Ứng dụng: trong máy khâu đạp chân, ô tô, máy khoan
(0,25đ)
Câu 2:(2đ) * Biết: Z1 = 60 răng
i = 3 ( 0, 5 đ)
Tính : Z2 = ? răng
* Ta có: i = Z Z1
2 Nên: Z2 = Z1
i = 603 = 20 răng (1,5 đ)
Câu 3:(1,5 điểm) Mỗi hình chiếu vẽ đúng 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (2,5điểm)
* Sở dĩ cần truyền chuyển động là vì:
- Các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và được dẫn động từ một chuyển động ban
- Các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau (0,5 điểm)
* Cấu tạo của bộ truyền động xích:
* Tính chất:
Nếu đĩa dẫn 1 (có số răng Z1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút), đĩa bị dẫn 2 (có số răng Z2) quay với tốc độ n2 (vòng/phút), thì tỉ số truyền :
2 1
1 2
i
hay
1
2 1
2
Z
n n
Z
(0,5 điểm)
* Ứng dụng: Xe đạp,xe máy, máy nâng chuyển (0,25đ)
Câu 2:(2đ) * Biết: n1 = 900 vòng/phút
i = 1/2 ( 0, 5 đ)
Tính : n2 = ? vòng/phút
* Ta có: i =
2 1
n
n Nên: n2 =n i1 =
1
2 v (1,5 đ)
Câu 3:(1,5 điểm) Mỗi hình chiếu vẽ đúng 0,5đ
Trang 7TRƯỜNG THCS TRIỆU THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 –
2017
Họ tên học sinh: MÔN: CÔNG NGHỆ 8 (Thời gian: 45 phút)
Lớp 8 : … Ngày thi: / /2016.Ngày trả bài: / /2016 Đề -1
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu B Song song với nhau
C Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Tam giác cân C Hình tròn
D Hình chữ nhật B Hình vuông
Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A Nét liền mảnh C Nét liền đậm
B Nét đứt,nét chấm gạch D Nét chấm gạch mảnh
Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A Mỏ lết, cờlê,Tua vít C Tua vít, êtô, kìm
B Tua vít, kìm, êtô D Kìm, êtô.
Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 1000 nghĩa là:
A Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 1000 lần
B Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 1000 lần
D Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng C Kim khâu, bánh răng, lò xo.
B Khung xe đạp, bulông, đai ốc D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
B Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
C Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
D Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau
Câu 8: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt C.Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu.
B Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2,5điểm) Tại sao máy và thiết bị cần truyền chuyển động? Hãy nêu cấu tạo,
nguyên lí làm việc và ứng dụng của bộ truyền động đai
Trang 8Câu 2:(2đ) Một hệ thống truyền động bằng xích Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn
quay được 1 vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vòng Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn?
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: hãy vẽ các hình chiếu (đứng, bằng,cạnh)
của vật thể sau:
TRƯỜNG THCS TRIỆU THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 –
2017
Họ tên học sinh: MÔN: CÔNG NGHỆ 8 (Thời gian: 45 phút)
Lớp 8 : Ngày thi: / /2016.Ngày trả bài: / /2016 Đề -2
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu C Song song với nhau
B Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Tam giác cân B Hình tròn
C Hình chữ nhật D Hình thoi.
Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A Nét liền mảnh B Nét liền đậm
C Nét đứt D Nét chấm gạch mảnh
Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A Mỏ lết, cờlê, tua vít B Tua vít, êtô,cờ lê
C Kìm, êtô, cờ lê D Tua vít, kìm.
Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 1500 nghĩa là:
A Bản vẽ phóng to so với vật thật.
B Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 1500 lần
C Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
D Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 1500 lần
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng B Kim khâu, bánh răng, lò xo.
C Khung xe đạp, bulông, đai ốc D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A.Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
B.Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
C.Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
D.Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau
Câu 8: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu.
C Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Trang 9Câu 1: (2,5điểm) Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại,giữa kim
loại đen và kim loại màu?
Câu 2:(2đ) Bánh dẫn của bộ truyền động đai quay với tốc độ n1=900 vòng/phút, có tỉ số truyền i=1/2 thì bánh bị dẫn sẽ quay với tốc độ n2 bằng bao nhiêu?
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: Hãy vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng,
cạnh) của vật thể sau:
TRƯỜNG THCS TRIỆU THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 –
2017
Họ tên học sinh: MÔN: CÔNG NGHỆ 8 (Thời gian: 45 phút)
Lớp 8 : Ngày thi: / /2016.Ngày trả bài: / /2016 Đề -3
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu C Song song với nhau
B Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Tam giác cân B Hình thoi
C Hình chữ nhật D Hình tròn.
Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A Nét liền mảnh C Nét liền đậm
B Nét đứt D Nét chấm gạch mảnh
Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A Mỏ lết, cờlê, tua vít B Tua vít, êtô,cờ lê
C Kìm, êtô, cờ lê D Tua vít, kìm.
Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 1500 nghĩa là:
A Bản vẽ phóng to so với vật thật.
B Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 1500 lần
C Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
D Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 1500 lần
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng B Kim khâu, bánh răng, lò xo.
C Khung xe đạp, bulông, đai ốc D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A.Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
B.Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
C.Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
D.Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau
Câu 8: Hình chiếu là gì?
A Là hình nhận được trên mặt phẳng cắt B Là hình nhận được trên mặt phẳng chiếu.
Trang 10C Là hình nhận được sau mặt phẳng chiếu D Cả ba ý( A,B,C) đều sai
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2,5điểm) Tại sao máy và thiết bị cần truyền chuyển động? Hãy nêu cấu tạo, tính
chất và ứng dụng của bộ truyền động xích
Câu 2:(2đ)Đĩa líp của xe đạp có 30 răng, tỉ số truyền i = 4.Tính:
a.Số răng của đĩa xích
b.Tốc độ quay n2 của đĩa líp Biết rằng tốc độ quay của đĩa xích là n1 = 20 vòng/ 1phút
Câu 3:(1,5 điểm) Cho vật thể có dạng như sau: Hãy vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng,
cạnh) của vật thể sau:
TRƯỜNG THCS TRIỆU THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 – 2017
Họ tên học sinh: MÔN: CÔNG NGHỆ 8 (Thời gian: 45 phút)
Lớp 8 : Ngày thi: / /2016.Ngày trả bài: / /2016 Đề -4
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu C Song song với nhau
B Cùng đi qua một điểm D Song song với mặt phẳng cắt
Câu 2: Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:
A Tam giác cân B Hình chữ nhật
C Hình tròn D Hình thoi.
Câu 3: Đối với ren trục, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A Nét liền mảnh B Nét đứt
C Nét liền đậm D Nét chấm gạch mảnh
Câu 4: Dụng cụ kẹp chặt gồm:
A Mỏ lết, cờlê, tua vít B Tua vít, êtô,cờ lê
C Kìm, êtô, cờ lê D Tua vít, kìm.
Câu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 1500 nghĩa là:
A Bản vẽ phóng to so với vật thật.
B Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 1500 lần
C Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
D Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 1500 lần
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm:
A Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng B Kim khâu, bánh răng, lò xo.
C Khung xe đạp, bulông, đai ốc D Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp.
Câu 7: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A.Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
B.Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
C.Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
D.Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau
Câu 8: Hình chiếu là gì?
A B
C