Câu 12: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:.. Hình chữ nhật.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH THI KIỂM TRA HỌC KỲ I
A/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào kết quả đúng trong các câu sau:
Câu 1: Nhân đơn thức x2(3x+1) ta được :
A 3x3 + x2 B 3x2 + x C 4x3 + x2 D 3x3 + 2
Câu 2: Kết quả của (x + 1)(x2 - x + 1) là:
A x2 + 3x2+3x + 1 B x2 - 3x2+3x - 1
C x3 - 1 D x3 + 1
Câu 3: Đa thức 5x2y3 + 12x3y4 - 7x3y3z chia hết cho đơn thức nào?
A 5x3y3 B 6x2y4 C 3x2y3 D x2y3z
Câu 4: Kết quả của (2x + y)2 là :
A 2x2 + 4xy + y2 B 2x2 + 4xy - y2
C 4x2 - 4xy + y2 D 4x2 + 4xy + y2
Câu 5: Đơn thức 8xx3y2z3 chia hết cho đơn thức nào?
A 2x3y3z3 B 9xx3yz2 C 4x3y2zt D 2x3y3z2
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức:
1
x x y và
1
x2 là:
A x2(x – y) B x2(x2 – y) C x2 – xy D x2(x + y)
Câu 7: Kết quả của phép cộng
9x 9x
là:
A 9x
x
B 9x
x
Câu 8: Kết quả của phép trừ
là:
Câu 9: Cho tứ giác ABCD, trong đó cóù A B = 1400
Khi đó, tổng C D bằng:
A 1600 B 2200 C 2000 D 1500
Câu 10: Hình thang có hai cạnh bên song song là:
A Hình thang cân B Hình bình hành
C Hình chữ nhật D Hình thoi
Câu 11: Trong các hình sau, hình nào có 1 trục đối xứng
A Hình thang cân C Hình chữ nhật
Câu 12: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đường là:
A Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình vuông D Hình thoi
Trang 2B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a/ 3xy + x + 15y + 5
b/ 2x2 + 4x + 2 - 2y2
Bài 2: (1,5 điểm) Cho phân thức
2 8 16 4
A
x
a/ Rút gọn phân thức A
b/ Tìm x để giá trị của phân thức A = 2
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 2
2 10 5
x
16 9x 3
.
3 1 12
xy x
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là
trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I
a/ Chứng minh rằng điểm K đối xứng với điểm M qua AC
b/ Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao?
Trang 3MA TRẬN ĐỀ THI HK I MÔN: TOÁN - KHỐI: 8
-Tên bài TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL TNTổngTL Nhân đơn thức với
đa thức
1 (0,25)
1 (0,25) Những hằng đẳng
thức đáng nhớ
2 (0,5)
2 (0,5) Phân tích đa thức
thành nhân tử
2 (1)
2 (1) Chia đơn thức cho
đơn thức
1 (0,25)
1 (0,25) Chia đa thức cho
đơn thức
1 (0,25)
1 (0,25)
Tìm mẫu thức
chung
1 (0,25)
1 (0,25) Cộng hai phân thức 1
(0,25)
1 (1)
1 (0,25)
1 (1) Trừ hai phân thức 1
(0,25)
1 (0,25)
Giá trị của phân
thức
1 (1)
1 (1)
TỔNG CỘNG 12 (3) 1 (1) 5 (4) 2 (2) 12 (3) 8 (7)
Trang 4ĐÁP ÁN - TOÁN 8
-A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: a/ 3xy + x + 15y + 5 = x(3y + 1) + 5(3y + 1)
= (3y + 1) (x + 5) (0,5 điểm) b/ 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2(x2 + 2x + 1 - y2)
= 2[(x + 1)2 - y2] = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y) (0,5 điểm) Bài 2:
a/
2 8 16 ( 4) 2
A
x 4 (0,5 điểm)
b/ A = 2 hay x - 4 = 2 => x = 6 (0,5 điểm)
Bài 3: a/
2
5
(0,25 điểm)
(3 ).2 5
2 ( 5) 2 ( 5)
2
2 ( 5)
x x
(0,25 điểm)
16 9x 3 16 3(3 1)
.
3 1 12 (3 1).12
2
4
y
(0,5 điểm) Bài 4: Vẽ hình đúng chính xác (0,5 điểm)
a/ Ta có: IM = IK (gt)
Mà: MK AC (MK // AB) (0,5 điểm)
Nên: AC là đường trung trực của MK
=> M đối xứng K qua AC (0,5 điểm)
b/ Tứ giác AKCM là hình thoi (0,5 điểm)
Vì: IM = IK, IA = IC, MK AC (0,5 điểm)
C
M I
K