Dùng kéo và kẹp gỡ toàn bộ nội tạng phần ngực và phần bụng ra hoặc găm ngửa con tôm Quan sát các chi tiết cơ quan thần kinh của tôm, điền chú thích vào hình 23.3C.. Hạch não Vòng thần [r]
Trang 1Ngườiưthựcưhiện ư: HO NG THANH T NG A U
Tổư:ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư KHOA HọC tự nhiên
Chuyên đề : ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy
học
Trang 2
Tôm sông
Lớp giáp xác Lớp hình nhện Lớp sâu bọ
Châu chấu Nhện
Trang 3LỚP GIÁP XÁC Tiết 23+24 Bài 23:
THƯC HÀNH: MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG
LỚP GIÁP XÁC Tiết 23+24 Bài 23:
THỰC HÀNH: MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG
Trang 5MÀU SẮC VỎ TÔM TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC KHÁC NHAU
Khi nước có màu lục Khi nước có màu lam
Trang 6Tôm khi sống Tôm khi chết
Trang 7phÇn ®Çu - ngùc
PhÇn
bông
Trang 8Mắt kÐp Râu
Chân hàm
Chân ngực
PhÇn
bông
phÇn ®Çu - ngùc
Trang 9M¾t kÐp Râu
Chân hàm
Chân ngực
Chân bụng Tấm lái
PhÇn
bông
phÇn ®Çu - ngùc
Trang 10STT Chức năng Tên các phần phụ
Vị trí của các phần phụ
Phần đầu - ngực
Phần bụng
1 Định hướng phát hiện mồi
2 Giữ và xử lý mồi
3 Bắt mồi và bò
4 Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng
5 Lái và giúp tôm nhảy
Mắt kép, hai đôi râu
Các chân hàm X X
Các chân ngực (càng, chân bò) Các chân bụng (chân bơi)
Tấm lái X
X
X
X
Trang 12Stt Đặc điểm lá mang Ý nghĩa
1
Bám vào gốc chân ngực
2
Thành lá mang mỏng
3
Có lông phủ - Tạo dòng nước
mang ôxi hoà tan vào miệng.
- Trao đổi khí dễ dàng qua thành lá mang.
- Tăng cường trao đổi khí, khi chân ngực vận động.
Trang 13Quan sát mẫu mổ, đối chiếu vời hình 23.3A Điền chú thích vào hình 23.3B
Trang 14Tuyến tiêu hóa
Hậu môn Ruột
Miệng Thực quản
Dạ dày
Trang 15Dùng kéo và kẹp gỡ toàn bộ nội tạng phần ngực và phần bụng ra (hoặc
găm ngửa con tôm) Quan sát các chi tiết cơ quan thần kinh của tôm,
điền chú thích vào hình 23.3C
Hạch não Vòng thần kinh hầu
Khối hạch ngực
Chuỗi hạch bụng
Trang 16Tôm đực
Tôm cái
Trang 19Bàiưtậpư2:ư Chọnưphươngưánưtrảưlờiưđúngưnhất:
1.Tôm đ ợc xếp vào ngành chân khớp vì:
a, Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng.
b, Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.