1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỊA 7 TUÀN 26

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 31,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tòi - mở rộng - Mục tiêu: + Học sinh liên hệ thực tiễn, tìm tòi mở rộng kiến thức + Định hướng phát triển năng lực tự học, sáng tạo - Phương pháp: giao nhiệm vụ - Kỹ thuật: động não [r]

Trang 1

Ngày soạn:10/3/2021

Tiết 51 Bài 50:

THỰC HÀNH:VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức:

- Đặc điểm địa hình Ô-x trây-li-a

- ĐẶc điểm khí hậu (chế độ nhiệt ẩm và giải thích diễn biến nhiệt ẩm của 3 kiểu khí hậu ở Ô-x trây-li-a)

2 Kỹ năng:

- KN bài học: + Rèn kĩ năng đọc, phân tích, nhận xét lát cắt địa hình, biểu đồ khí hậu

+ Phát triển tư duy học địa lí, giải thích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên

- KNS: Tư duy, giao tiếp, tự nhận thức, làm chủ bản thân.

3 Thái độ: Có thái độ tự giác, tích cực nghiêm túc làm bài thực hành.

4 Năng lực hướng tới.

- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng lược đồ

II CHUẨN BỊ CỦA GV – HS:

1 Giáo viên: Bản đồ tự nhiên và bản đồ khí hậu Ô-x trây-li-a.

- Lát cắt địa hình lục địa Ô-x trây-li-a theo vĩ tuyến 300N

2 Học sinh: Bài học, vở ghi, Sgk, Tập bản đồ.

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT:

- Phương pháp: Trực quan, hoạt động nhóm, đàm thoại gợi mở, viết báo cáo ngắn, trình bày 1 phút

- Kĩ thuật: Động não, tư duy

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp:(1’)

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Trình bày đặc điểm dân cư châu Đại Dương? (Đặc điểm phân bố dân cư , đặc điểm dân thành thị , đặc điểm thành phần nhập cư )

- Nêu sự khác biệt về kinh tế của Ô-x trây-li-a và Niu Di-len với các quốc đảo?

3 Bài mới:

3.1 Khởi động

- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.

- Phương pháp: thuyết trình

- Kĩ thuật: động não.

- Thời gian: 2p

Để nắm chắc kiến thức về các đặc điểm tự nhiên của Ôx-tray-li-a Giờ hoc này cô và các em sẽ cùng viết báo cáo về đăc điểm địa hình, khí hâu nơi đây

3.2 Hình thành kiến thức

Hoạt động 1:

- Mục tiêu: Xác định yêu cầu

- Thời gian: 3p

- Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

gợi mở

- Kĩ thuật: Động não, tư duy.

- Gv: Y/c HS đọc nội dung Sgk và cho

biết, bài học gồm mấy y/c? Đó là

những y/c nào?

- HS: trả lời

- Gv: chuẩn kiến thức

Hoạt động 2:

- Mục tiêu: thực hành

- Thời gian:30p

- Phương pháp: Trực quan, hoạt động

nhóm, đàm thoại gợi mở, viết báo cáo

ngắn, trình bày 1 phút.

- Kĩ thuật: Động não, tư duy.

I Yêu cầu:

- Gồm hai yêu cầu:

II Nội dung

BÀI 1: Dựa vào lược đồ H48.1 và lát cắt H50.1:

+Trình bày đặc điểm các khu vực địa hình Ô-x trây-li-a?

Gv chia lớp thành 3 nhóm thảo luận theo bảng:

Trang 3

Các yếu tố Miền Tây Miền Trung Tâm Miền Đông

1 Dạng ĐH

Cao nguyên:

CN Tây Ôxtrâylia

Đồng bằng:

ĐBTrung Tâm

- Núi cao:

Dãy núi đông Ô-x trây-li-a

3 Đặc điểm

ĐH

2/3 DT lục địa tương đối bằng phẳng, giữa là những sa mạc

Phía Tây nhiều hồ (hồ Âyrơ sâu 16m rộng 8884m2), sông Đac-linh

- Chạy dài hướng

3400m sát biển

- Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc

4 Đỉnh núi lớn,

độ cao

- Đỉnh Rao-đơ-Mao cao 1600m

BÀI 2:

- GV chia lớp thành 3 nhóm: Mỗi nhóm phân tích một biểu đồ khí hậu đại diện

cho 3 kiểu khí hậu ở Ô-x trây-li-a và giải thích sự phân bố nhiệt ẩm của mỗi địa

điểm

a) Sự phân bố mưa:

Các khu vực Đặc điểm khí hậu

(nhiệt ẩm)

Giải thích

Miền Đông

(Bri-xbên)

- Lượng mưa lớn, đạt 1150mm/năm

- Nhiệt độ điều hòa

- Ảnh hưởng dòng biển nóng phía đông

- Gió Tín phông thổi thường xuyên

Miền trung tâm

(A-li-xơ Xpring)

- Lượng mưa ít 274mm/năm

- Sự chênh lệch nhiệt độ các mùa trong năm rõ rệt

- Nằm trung tâm lục địa xa biển, ảnh hưởng chí tuyến Nam

- ĐH thấp, núi cao xung quanh Miền Tây (Pớt)

- Lượng mưa đạt 883mm/năm

- Nhiệt độ thấp hơn miền Đông

- Ảnh hưởng dòng biển lạnh Tây Ô-x trây-li-a, gió Tây ôn đới

- Khí hậu khô hạn

Nhận xét - Lượng mưa phía đông lục địa cao hơn phía tây

- Càng vào trung tâm lục địa lượng mưa càng giảm

b) Sự phân bố hoang mạc:

Trang 4

- Hoang mạc phân bố phía Tây lục địa nơi có lượng mưa giảm dần từ ven biển vào

- Sự phân bố hoang mạc ở lục địa Ôxtrâylia phụ thuộc vào vị trí ĐH và ảnh hưởng của dòng biển lạnh, hướng gió thổi thường xuyên

3.4 Tìm tòi - mở rộng

- Mục tiêu:

+ Học sinh liên hệ thực tiễn, tìm tòi mở rộng kiến thức

+ Định hướng phát triển năng lực tự học, sáng tạo

- Phương pháp: giao nhiệm vụ

- Kỹ thuật: động não

- Thời gian: 2p

- Sưu tầm, đọc các tài liệu, tranh ảnh, xem các thước phim về Châu Đại Dương

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Hoàn thành các bài tập trong vở BT Địa lý

- Ôn tập kiến thức chương IX

- Đọc, sưu tầm tranh ảnh và chuẩn bị bài: Thiên nhiên châu Âu

Ngày soạn: 10/3/2021

Tiết 52

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS cần:

1 Về kiến thức:

- Giúp HS khái quát hóa và hệ thống hóa các kiến thức đã học từ bài 34 đến bài

46, qua đó củng cố các kiến thức đã học cho HS

2 Về kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống

học tập

- Rèn kĩ năng đọc bản đồ tự nhiên, bản đồ phân bố dân cư, kinh tế châu Mĩ

- KNS: Tự nhận thức, giao tiếp, giải quyết vấn đề.

3 Về thái độ: Tích cực trong học tập và tìm hiểu kiến thức.

4 Năng lực hướng tới.

- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng lược đồ

Trang 5

II CHUẨN BỊ CỦA GV – HS:

1 Giáo viên:

- Lược đồ tự nhên, dân cư, kinh tế châu Mĩ

- Các số liệu về tự nhiên, dân số và kinh tế châu Mĩ

- Hệ thống các câu hỏi liên quan đến nội dung ôn tập

2 Học sinh:

Ôn kiến thức từ bài 34 đến bài 46, Sgk, vở ghi, vở bài tập

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT:

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, trực quan, đàm thoại gợi mở, thực hành có hướng dẫn

- Kĩ thuật: động não

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp:(1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn tập.

3 Bài mới:

3.1 Khởi động

- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.

- Phương pháp: thuyết trình

- Kĩ thuật: động não.

- Thời gian: 2p

Để giúp các em có kiến thức tốt nhất cho bài kiểm tra giữa kì, giờ học này

cô và các em sẽ cùng ôn tập, củng cố kiến thức của 3 Châu lục: Châu Mĩ, Châu Nam Cưc và Châu Đai Dương

Hoạt động 1:

- Mục tiêu: Hệ thống lại phần lí thuyết.

- Thời gian: 18p

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, trực

quan, đàm thoại gợi mở.

- Kĩ thuật: động não.

- GV: Y/c HS nhắc lại các đơn vị kiến thức

A Lí thuyết

1 Châu Mĩ

Trang 6

đã học từ đầu học kì II? (từ bài 35 đến bài

49)

Chia lớp thành 5 nhóm và giao nhiệm vụ

cho từng nhóm theo các nội dung:

+ Nhóm 1: Thảo luận khái quát về châu Mĩ.

? Vị trí, giới hạn?

? Ý nghĩa kênh đào Pa-na-ma?

? Chứng minh châu Mĩ là vùng đất của dân

nhập cư và thành phần chủng tộc đa dạng?

+ Nhóm 2: Thảo luận các nội dung về Bắc

? Đặc điểm các khu vực địa hình

? Sự phân hóa khí hậu? Nguyên nhân?

? Sự phân bố dân cư và đặc điểm đô thị

hóa?

? Đặc điểm nền nông nghiệp?

a Vị trí, giới hạn:

- Diện tích: trên 42 triệu km2,

- Tọa độ địa lí (cực Bắc )

 Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam khoảng

139 vĩ độ và nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

- Tiếp giáp: ( )

b Ý nghĩa kênh đào Pa-na-ma:

nối liền Đại Tây Dương với TBD, ( )

c Vùng đất của dân nhập cư: đại

bộ phận dân cư có nguồn gốc là người nhập cư,

- Thành phần chủng tộc đa dạng:

có đầy đủ các chủng tộc trên thế giới (Môn-go-lo-it, Neg-rô-it, Ơ-rô-pê-ô-it)

2 Bắc Mĩ

a Các khu vực địa hình:

+ Phía Tây: (hệ thống núi trẻ ) + Ở giữa: (đồng bằng )

+ Phía Đông: (miền núi già )

b Phân bố khí hậu: đa dạng,

phân hóa chiều Bắc – Nam và Tây – Đông:

- Nguyên nhân:

c Dân cư, xã hội Bắc Mĩ:

- Phân bố dân cư: không đều giữa miền bắc và nam, giữa phía tây và đông:

- Đặc điểm đô thị: ( )

d Kinh tế Bắc Mĩ

+ Nông nghiệp tiên tiến: ( ) + Công nghiệp hàng đầu thế giới + Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

Trang 7

? Vai trò ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP?

+ Nhóm 3: Thảo luận các nội dung về Trung

và Nam Mĩ?

? Khái quát đặc điểm tự nhiên?

? Sự phân hóa của tự nhiên?

? Đặc điểm dân cư?

? Sự bất hợp lý trong sở hữu ruộng đất ở

Trung và Nam Mĩ?

? Vấn đề khai thác rừng A-ma-dôn?

- HS: thảo luận, đại diện trình bày, bổ sung

- Gv: nhận xét và chuẩn kiến thức

\

Nhóm 4:

- Trình bày đăc điểm tự nhiên của Châu

Nam Cực?

3 Trung và Nam Mĩ:

a Khái quát về tự nhiên:

- Gồm eo đất Trung Mĩ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê và lục địa Nam Mĩ

- Đặc điểm eo đất Trung Mĩ:

- Đặc điểm khu vực Nam Mĩ:

b Phân hóa tự nhiên:

- Khí hậu: Có gần đủ các kiểu khí hậu trên Trái Đất,

- Nguyên nhân:

- Đặc điểm khác: thiên hiên đa dạng, phong phú, phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây

và từ thấp lên cao:

c Dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ:

- Phần lớn là người lai,

- Phân bố dân cư không đều: + Đặc điểm đô thị hóa

d Kinh tế Trung và Nam Mĩ

- Sở hữu ruộng đất bất hợp lí:

e Vấn đề rừng Amazon:

- Vai trò:

- Ảnh hưởng:

4 Châu Nam Cực

- Tự nhiên: Gồm phần lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa, diện tích 14,1 triệu Km2

- Phần lớn lãnh thổ nằm gọn trong vòng cực Nam

- Khí hậu quanh năm rất lạnh

- Châu Nam cưc chỉ có các loài động vât: chim cánh cụt, hải cẩu, hải báo…

Trang 8

Nhóm 5:

- Vị trí địa lí, Đăc điểm địa hình? Đặc điểm

khí hâu? động thưc vât ở Châu Đại Dương?

- Dân cư? Kinh tế Châu Đai Dương?

- Châu Nam cực có nhiều loại khoáng sản nhất là than và sắt

5.Châu Đại Dương

- Vi trí đia lí

- Khí hậu

- Dân cư

3.3 Củng cố - Luyện tập

- Mục tiêu:

+ Học sinh vận dụng kiến thức để làm bài tập vận dụng, liên hệ thực tiễn + Định hướng phát triển năng lực tự học, hợp tác, sáng tạo

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, thực hành

- Kỹ thuật: Động não,

- Thời gian: 20 phút

- GV hướng dẫn HS làm bài tập thực hành:

Bài tập

1 Dựa vào bảng thống kê dưới đây: (Năm 2001)

Tên nước Dân số (triệu

người)

Lương thực có hạt (triệu tấn)

Bình quân lương thực có hạt/đầu người (kg/người) Ca-na-đa

Hoa Kì

Mê-hi-cô

31 288,0 100,5

44,25 325,31 29,73

1430 1130 300

a Tính sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của 3 nước?

b Vẽ biểu đồ hình cột so sánh bình quân lương thực có hạt/người của ba nước?

2 Dựa vào bảng số liệu Sgk/124:

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP của các nước trên?

b Từ biểu đồ đã vẽ, cho biết vai trò của ngành dịch vụ? Nhận xét?

- HS: làm bài tập

- Gv: chuẩn kiến thức

Trang 9

3.4 Tìm tòi - mở rộng

- Mục tiêu:

+ Học sinh liên hệ thực tiễn, tìm tòi mở rộng kiến thức

+ Định hướng phát triển năng lực tự học, sáng tạo

- Phương pháp: giao nhiệm vụ

- Kỹ thuật: động não

- Thời gian: 2p

- Sưu tầm, đọc các tài liệu, tranh ảnh, xem các thước phim về Châu Mĩ, Châu Nam Cực, Châu Đại Dương

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm được nội dung của tiết ôn tập

- Hoàn thành các dạng bài tập

- Ôn tập theo hệ thống câu hỏi, chuẩn bị các đồ dùng cần thiết tiết sau kiểm tra

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w