1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De HSG Toan 920162017 63

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của EF để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất.. Tính diện tích đó..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THCS THÀNH PHỐ VỊ THANH

HAU GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

CẤP THÀNH PHỐ - NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: TOÁN Khóa ngày: 04/01/2013

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3.0 điểm)

Thực hiện tính:

2 x+2x2− 9

x2− 9+x +3 với x=2√6 +2

Bài 2: (2.0 điểm)

Giải phương trình:

x2−7 x +6+x+3=x − 6+x2 +2 x − 3

Bài 3: (3.0 điểm)

Cho x,y,z là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện x.y.z=100 Tính giá trị của biểu thức: A= √x

√xy+√x +10+

y

√yz+√y +1+

10√z

√xz +10√z +10

Bài 4: (2.0 điểm)

Tìm ba số nguyên tố x,y,z Biết xyz=5(x+y+z)

Bài 5: (4.0 điểm)

Hình chữ nhật MNPQ có I, K lần lượt là trung điểm các cạnh MN, PQ Trên tia đối của tia PN lấy điểm S QN cắt SK tại R và cắt IK tại O Đường thẳng qua O song song với MN cắt RI tại H

a Chứng minh HI = HK

b Chứng minh IK là phân giác của góc RIS

Bài 6: (6.0 điểm)

Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB EF là dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho E thuộc cung AF và EF = R AF cắt BE tại H AE cắt BF tại C

CH cắt AB tại I

a Tính góc CIF

b Chứng minh AE.AC + BF BC không đổi khi EF di động trên nửa đường tròn

c Tìm vị trí của EF để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất Tính diện tích đó

-Hết -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Trang 2

UBND TP.VỊ THANH

PHÒNG GD&ĐT

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1: (3.0 điểm)

Thực hiện tính:

2 x+2x2− 9

x2− 9+x +3 với x=2√6 +2

x+3+x −3¿2

¿

¿

√ ¿

¿√x +3+x − 3+2√(x+3)( x −3)

√(x +3)(x − 3)+x +3 =¿

1.5

Thay x=2√6 +2 vào được:

√3+√2 ¿2

¿

¿

√ ¿

1

√2√6+2+3=

1

¿

1.5

Bài 2: (2.0 điểm)

Giải các phương trình:

x2−7 x +6+x+3=x − 6+x2+2 x − 3

√(x − 1)(x −6)+x+3=x − 6+√(x −1)(x+3) 0,5

x −1(x − 6 −x +3)−x −6+x +3=0

x −6 −x +3=0 vô nghiệm; √x −1 −1=0 được x = 2 0,5 Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm 0,5

Bài 3 ( 3.0 điểm)

+ ¿

x , y , z ∈ Z¿ ; x.y.z=100 => √x y z=10

Ta có A= √x

√xy+√x +10+

y

√yz+√y +1+

10√z

√xz +10√z +10

= √x

√xy+√x +10+

√xy

√xyz+√xy +√x+

10√z

√xz+10√z +√xyz

= √x

√xy+√x +10+

√xy 10+√xy +√x+

10

x+10+√xy

= √x +√xy +10

√xy+√x +10=1

0,5(điểm)

1.0(điểm) 0,5(điểm) 1.0(điểm)

Trang 3

Bài 4: (2.0 điểm)

xyz = 5(x+y+z) Tích ba số nguyên tố xyz chia hết cho 5 nên có một số bằng

Giả sử x = 5 được 5yz = 5(5+y+z)  yz = 5+y+z

 yz -y - z + 1 = 6  (y-1)(z-1) = 6 1.0 y,z là các số nguyên dương có vai trò như nhau nên ta có các hệ:

{z −1=6 y −1=1 ⇔{y =2 z=7 và {z −1=3 y −1=2 ⇔{y =3 z=4

Kết luận: Ba số nguyên tố cần tìm là 2, 5, 7

0,5

Bài5: (4.0 điểm)

-Chứng tỏ INKQ là hình bình hành  O là

trung điểm của IK

- OH // MN  OH  IK

- HIK cân tại H (Trung tuyến vừa là

đường cao)  HI = HK

1.5

- OH // NI được: HRHI = OR

ON

- OK // NS được: ORON= NR

NS

 HRHI = NR

NS  KH//SI

  HIK =  KIS

  HIK =  KIS  IK là phân giác của

góc RIS

2.5

Mỗi bước cho 0,5 điểm Bài 6: (6.0 điểm)

P Q

S

I

K

H

E

F C

H I

O

Trang 4

- BE, AF là hai đường cao của ABC  CI là đường cao thứ ba hay CIAB

- Tứ giác IHFB nội tiếp  HIF = HBF hay CIF = EBF

- EOF đều nên EOF = 600

-  EF = 600  CIF = EBF = 300

2,0

- Chứng minh ACI đồng dạng với ABE

- được: ACAB= AI

AE ⇒ AC AE=AB AI

- Tương tự BCI đồng dạng với BAE được: BCBA= BI

BF⇒ BC BF=BA BI

- Cộng được: AE.AC + BF BC = AB.AI + AB.BI =AB(AI + IB) = AB2 =

const

2.0

- Chứng minh ABC đồng dạng với FEC

- SFEC

SABC=(EFAB)2=(2 R R )2= 1

4 ⇒ SABFE= 3

4 SABC

- Để SABFE lớn nhất  SABC lớn nhất  CI lớn nhất C chạy trên cung

chứa góc 600 vẽ trên AB nên CI lớn nhất khi I  O  CAB cân  EF //

AB

- Lúc đó SABC=2 R R√3

2

.√3⇒ SABFE=3 R2.√3

4

2,0

(Mỗi bước cho 0,5 điểm)

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w