Trình bày được các chức năng của máu 2.. Nêu được thành phần hóa học và các chức năng của huyết tương.. Trình bày các chức năng của dịch kẽ, sự tạo thành dịch kẽ và tái hấp thu dịch tr
Trang 1Sinh lý học máu
BS TS Lê Đình Tùng
Bộ môn Sinh lý học Trường Đại học Y Hà Nội
Trang 2Mục tiêu học tập
1. Trình bày được các chức năng của máu
2. Trình bày được chức năng của hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu
3. Trình bày được nơi sản sinh, các yếu tố
tham gia tạo hồng cầu và điều hòa sản sinh hồng cầu.
4. Trình bày về đặc điểm kháng nguyên, kháng
thể của hệ thống nhóm máu ABO và ứng dụng trong truyền máu.
Trang 3Mục tiêu học tập
5 Trình bày về các nhóm kháng
nguyên, kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh, các tai biến trong sản khoa và truyền máu về bất đồng nhóm máu Rh
6 Trình bày các giai đoạn của quá
trình cầm máu.
7 Nêu các ý nghĩa của các xét
nghiệm đánh giá chức năng các
tế bào máu.
Trang 4Chức năng chung của máu
Trang 6Các yếu tố tham gia
Trang 11Bạch cầu ưa acid
Trang 12Bạch cầu ưa base
Trang 13Bạch cầu mono
• Tủy xương mỏu mụ liờn kết
cơ quan đại thực bào của mô
Trang 16Tiểu cầu
• Giải phóng serotonin
• Prostaglandin gây co mạch
• Prostaglandin H 2 gây kết dính tiểu cầu
• Thrombosthenin: co cục máu đông
• Yếu tố ổn định fibrin
tế bào nội mạc
tế bào cơ trơn mao mạch
nguyên bào xơ
Trang 17Nhóm máu
A B AB O Rh+ Rh- (có D) (không D)
KN A B KN C D E c d e
KT tự nhiên KT miễn dịch
Trang 19Cầm máu
máu đông
Trang 20Các giai đoạn của đông máu
con đường con đường
nội sinh ngoại sinh
XIIh, XIh, IXh VIIIh Ca ++ III, VIIh
3
Trang 22Mục tiêu học tập
1. Nêu được thành phần hóa học và các
chức năng của huyết tương
2. Trình bày các chức năng của dịch kẽ,
sự tạo thành dịch kẽ và tái hấp thu dịch trở lại huyết tương.
3. Trình bày được thành phần hóa học của
dịch bạch huyết, chức năng của hệ thống bạch huyết và các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng bạch huyết.
4. Trình bày được hàng rào máu – dịch
não tủy, hàng rào máu - não, thành phần hóa học và chức năng dịch não tủy.
5. Trình bày được sự tạo thành, sự tái hấp
thu, áp suất dịch nhãn cầu.
Trang 23 Nam giới trưởng thành, trung bình:
Thành phần trong cơ thể
Thành phần cơ thể % trọng lượng cơ thể
Protein, & các chất liên quan 18%
Trang 24Sự thay đổi thành phần dịch
Tuổi
Trang 25•
Trang 26Xác định trọng lượng nước trong cơ thể
Trang 27Dịch trong cơ thể (Body Fluids)
Nước trong cơ thể được phân bố vào 2 khu vực:
1 Dịch Ngoại bào (Extracellular fluid -ECF): (internal
environment or the milieu intérieur)
- Dịch nằm ngoài tế bào.
1/3 thể tích dịch toàn bộ cơ thể ( 33% lượng nước của
cơ thể).
- Có các ion & thành phần dinh dưỡng cần thiết cho tế bào.
2. Dịch nội bào (Intracellular fluid - ICF):
- Dịch nằm trong tế bào.
2/3 thể tích dịch toàn bộ cơ thể ( 67% lượng nước của
cơ thể).
Trang 28Mạch máu
Huyết tương
Tế bào Dịch kẽ
Dịch ngoại bào
Trang 30So sánh ECF & ICF
CO2, Urea, uric acid,
excess water, & ions.
Phosphate ions
Nutrients:
High concentrations of proteins.
Trang 31Thành phần của ECF & ICF
CATIONS (mmol/l) Huyết tương Dịch kẽ Dịch nội bào
Trang 32So sánh ECF & ICF (tiếp)
giống nhau (ngoại trừ huyết tương có nồng độ protein cao)
• Na+ là cation chủ yếu
• Cl- là anion chủ yếu
• K+ là cation chiếm chủ yếu
Trang 33Lưu ý
Ổn định thể tích dịch ngoại bào là cần thiết
để ổn định huyết áp
Về lâu dài, áp lực thẩm thấu dịch ngoại bào
là yếu tố then chốt trong điều hòa thể tích dịch ngoại bào.
lực thẩm thấu:
Trang 34Cân bằng dịch
Trang 35Đánh giá cân bằng dịch
Trang 36Phân bố dịch trong cơ thể
Trang 37Một vài thuật ngữ
cơ bản
Nồng độ thẩm thấu (Osmolality)
(không bị ảnh hưởng bởi thể tích dung môi trong dung dịch)
Trang 38Thuật ngữ cơ bản
Physiological term
(effective Os P relative to plasma)
Solutes that do not cross
the cell membrane only
Trang 39Chuyển động của dịch trong cơ thể
Trang 40Chuyển động của dịch trong cơ
thể
Trang 47HUYẾT TƯƠNG
khí, hormon, sản phẩm chuyển hoá
Trang 48Huyết tương (plasma)
Trang 49Thành phần
1. Lỏng, trong suốt, màu vàng nhạt, tách
khỏi máu theo phương pháp ly tâm.
2. Huyết tương = Huyết thanh + các yếu
tố đông máu
3. 1 L huyết tương = 930 g H2O + 70 g
chất hòa tan (60 g Pr, ( g ion vô cơ, 2
g Glucose, lipid) + khí, vitamin,
enzym, hormon, sắc tố, khoáng, aa,
urê, acid uric,…
Trang 50Chức năng protein huyết tương
0.5% (28 mmHg)
Áp suất thẩm thấu của huyết tương đóng vai trò quan trọng ổn định thể tích 3 loại dịch
Trang 51 60% Pr toàn phần, 69.000 dalton
Tạo ra 80% áp suất keo.
Suy dinh dưỡng, bệnh gan, thận,…
áp suất keo giảm – phù
Protein mang cho: thuốc (barbiturat, penicillin); sắc tố (bilirubin, urobilin); hormon (thyroxin); …
Trang 524%; gamma:17%).
mỡ, tạo màng, tạo hormon, ngăn cản lắng đọng
cholesteron Chức năng vận chuyển.
angiotensinogen.
Trang 53 Sản xuất ở gan.
Hòa tan trong huyết tương
Fibrin không hòa tan
Trang 54Dịch kẽ
thành mao mạch (cấu tạo, các giá trị áp suất)
áp suất keo dịch kẽ (2g/dL), áp suất âm dịch kẽ.
nhận CO2, sản phẩm chuyển hóa.
Trang 56HỆ BẠCH HUYẾT (Lymphatic System)
Trang 59Dịch bạch huyết
khuẩn, bạch cầu lympho.
mao mạch)
• Áp suất dịch kẽ: AS mao mạch, AS keo HT, …
• Bơm bạch huyết (sợi actomyosin – maomạch bạch huyết co),
co bóp thành ống bạch mạch, các yếu tố bên ngoài.
• Chức năng
Trang 60Dịch não tủy
1 Giải phẫu
Trang 63 Áp suất:
nhung mao màng nhện (sản xuất dịch hằng định) Áp suất DNT = Áp suất xoang TM.
Trang 64 Thể tích khoang não tủy:1600-1700 ml
150 mL DNT: não thất, bể chứa quanh não,
khoang dưới nhện.
500 mL/ngày, 2/3 từ đám rối mạch mạc (não thất: chủ yếu là não thất bên, bề mặt màng não thất, màng nhện, khoang quanh mạch).
Tuần hoàn: não thất bên-não thất III- cống Sylvius – não thất iV – bể chứa lớn – khoang dưới nhện bao quanh não – nhung mao màng nhện –tĩnh
mạch (xoang TM dọc trên, xoang TM khác)
Trang 65 Bài tiết: Đám rối mạch mạc sừng thái dương não thất bên, phần sau não thất III, nái não thất IV.
chuyển ngược lại
vào xoang TM) – hốc ở thân TB BM: pr, hồng cầu, BC có thể đi qua
áu Ao mạch não không có màng bao quanh Đóng vai ytrò như hệ bạch huyết
Trang 67Chức năng dịch não tủy
Trang 68 Hàng rào máu – não:
• Ngăn cách máu và dịch kẽ của não
• Thành mao mạch não (trừ dưới đồi, tuyến tùng, postrema)
• Ngăn cách máu và CSF
• Đám rối mạch mạc
phân tử khong hòa tan trong lipid, 1 số thuốc, kháng thể.
Trang 69Dịch nhãn cầu
tinh dịch
thể; lưu thông tự do, liên tục được sản xuất, tái hấp thu, điều hòa thể tích, áp suất nhãn cầu.
Thủy tinh dịch: khối gelatin, gần như
không lưu thông Các chất có thể
khuếch tán chậm
Trang 70 Cơ chế bài tiết: vận chuyển tích cực
của Na+ vào khoảng kẽ H2O đi theo
Na+, Cl-, HCO3-; aa, acid ascorbic,
glucose: vận chuyển tích cực, khuếch tán tăng cường.
Trang 71Tuần hoàn của thủy dịch
Từ thể mi – chảy giữa các dây chằng thủy tinh thể - qua đồng tử vào tiền phòng – góc giữa giác mạc & mống mắt – mạng lưới cột (trabeculae) –
kênh Schlemm – Tĩnh mạch nước –
TM lớn.
Trang 72Nhãn áp
Nhãn áp tăng: tốc độ chảy vào kênh
Schlemm tăng (bt: 2,5 uL/phút).
Glaucoma: nhãn áp tăng đọt ngột, hoặc từ
từ Có thể gây mù: do ép thị thần kinh, đm võng mạc – giảm dinh dưỡng, hủy hoại
nơron.
nhiễm, BC, xơ hóa ở người già)
Trang 73Dịch nhãn cầu
Trang 76VOLUME OF BODY FLUIDS IN 70 kg MAN
Trang 78Phương pháp đo thể tích dịch ở các khoang
dịch khác nhau trong cơ thể
INTERSTITIAL FLUID ECF – Plasma Volume
INTRACELLULAR FLUID
TBW – ECF
Trang 79Tiêu chí cho chất màu phù hợp
COMPARTMETN
DISTRIBUTION OF WATER OR OTHER
SUBSTANCES IN THE BODY
THE EXPERIMENT OR IF IT CHANGES , THE
AMOUNT CHANGED MUST BE KNOWN.
TO MEASURE.
Trang 80Đo thể tích dịch trong các khoang dịch khác
nhau
Nguyên lý pha loãng màu
TOTAL BODY WATER (TBW)
Trang 81SODIUM, THIOSULPHATE, BROMIDE,
CHLORIDE
Đo thể tích dịch ở các khoang dịch khác nhau
Trang 84Mất nước
e.g vomiting, diarrhea, sweating, & polyuria
- Dry tongue
- loss of skin elasticity
- soft eyeballs (due to lowering of intraocular tension)
- blood pressure (if 4-6L loss)
- Hb, & Hct (packed cell volume)
Trang 85Rối loạn cân bằng nước: Mất nước nhược
trương - Hypotonic Hydration
water ingested quickly can lead to cellular
overhydration, or water intoxication
water is present
tissue cells, causing swelling
severe metabolic disturbances, particularly in neurons
Trang 86Rối loạn cân bằng nước: Phù
(Edema)
sưng nề
blockage
volume.
colloid osmotic pressures.
Trang 87Điều hòa thể tích ECF
stimulation
Giảm thể tích ECF
stimulation
Trang 88 Sensors in the CNS (less important)
Sensors in the liver (less important)
N.B Regulation of ECF volume = Regulation of body
Na+ Thus, regulation of Na+ also dependent upon baroreceptors
Trang 89Các hormone kiểm soát thể tích
máu
Trang 90Các hormon điều hòa thể tích máu
Trang 91Điều hòa thể tích dịch ngoại bào