1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI GIẢNG SINH LÝ HỆ MẠCH

35 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Vận tốc – Lưu lượng- Vận tốc là khoảng cách máu di chuyển trong một đơn vị thời gian được tính bằng mm/giây...  Sức cản mạch ttMột số trường hợp làm độ nhớt máu tăng: tăng Hematocrit,

Trang 1

BS NGUYỄN HỒNG

Trang 9

 Vận tốc – Lưu lượng

- Vận tốc là khoảng cách máu di chuyển trong một đơn vị thời gian được tính bằng mm/giây.

- Lưu lượng là thể tích máu di chuyển trong một giây (ml/s)

Q V: vận tốc V= - Q: lưu lượng

A A: thiết dien

Trang 10

 Công thức Poiseuille: Áp suất và lưu lượng

Trang 12

Sức cản mạch (tt)

Một số trường hợp làm độ nhớt máu tăng: tăng Hematocrit, tăng tế bào máu, tăng protein huyết tương, bệnh hồng cầu tròn (Spherocytose) sẽ làm tăng sức kháng mạch

Áp suất đóng mạch (critical closing

pressure)

Áp suất trong mạch giảm chưa tới không, thì máu không còn chảy trong mạch máu nữa Trị số áp suất tương ứng với lúc mạch xẹp gọi là áp suất đóng mạch

Trang 14

Cơ trơn

Mô liên kết

Trang 15

+ Làm tăng lượng máu lưu chuyển

- Tính co thắt: có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu, giảm lượng máu Giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các bộ phận của cơ thể

Trang 16

Huyết áp: huyết áp lúc tâm thu là huyết áp tối đa (HA max), lúc tâm trương là huyết áp tối thiểu (HA min).

- HA max: 90-140mmHg, sức co bóp cơ tim &

Trang 17

Huyết áp: phương pháp đo HA

- Đo trực tiếp: HA kế Ludwig

- Đo gián tiếp: Phương pháp nghe của Korotkov

Trang 19

Huyết áp: các yếu tố ảnh hưởng

- Ảnh hưởng của cung lượng tim: Cung lượng tim tăng → HA tăng Nhịp tim tăng → CO ↑ → HA ↑ Nếu nhịp trên 140 lần/phút, thời gian tâm trương giảm, máu về ít, tuần hoàn giảm làm cho huyết áp giảm.

- Ảnh hưởng của máu: độ nhớt tăng → HA tăng V máu tăng → HA tăng

- Ảnh hưởng của mạch máu: co mạch ( r giảm) →

HA ↑ Mạch máu kém đàn hồi, làm tăng sức cản làm cho huyết áp tăng.

Trang 20

Huyết áp: các yếu tố ảnh hưởng (tt)

- Ảnh hưởng của trọng lực: thay đổi khỏang

1 cm chiều cao, làm huyết áp thay đổi khoảng 0,77 mmHg

- Yếu tố khác: tuổi càng lớn huyết áp tăng,

do xơ mỡ động mạch Chế độ ăn mặn, nhiều protein → tăng độ nhớt → ↑ HA Khi vận động, lúc đầu HA tăng, do phản xạ của cảm xúc trước vận động, sau đó huyết áp giảm dần nhưng vẫn cao hơn bình thường Lao động nặng huyết áp giảm.

Trang 21

Huyết áp: điều hòa HA

1 Điều hòa nhanh:

- P/xạ áp cảm thụ quan

- P/xạ hóa cảm thụ quan

- P/xạ ở phổi – nhĩ: Rc ở ĐMP & nhĩ→ ↑V máu nhĩ→ p/xạ ↓ V máu nhĩ, ↓ADH → ↑ lọc & tái hấp thu nước.

- P/xạ hệ TKTW (tt vận mạch ở hành não)

Trang 22

Huyết áp: điều hòa HA

2 Điều hòa chậm:

Vai trò thận bài tiết Renin, Angiotensin,

Aldosteron làm ảnh hưởng đến quá trình

tái hấp thu nước và muối

Trang 23

Cơ trơn

Mô liên kết

Trang 25

Tĩnh mạch: các yếu tố giúp máu từ TM về tim

- Sức bơm của tim: AS giảm dần→AS cuối mao mạch 15mmHg > P nhĩ → máu về tim được

- Sức hút của tim: Lúc tâm thu→nhĩ giản rộng→ P nhĩ giảm, tác dụng hút máu về tim Lúc tâm trương

→ thất giãn → tạo sức hút máu từ nhĩ về thất → máu về nhĩ

- Sức hút của lồng ngực: hít vào → lồng ngực giãn → P âm

→ hút máu về tim

Trang 26

Tĩnh mạch: các yếu tố giúp máu từ TM về tim (tt)

Trang 27

Tĩnh mạch (tt):

HA TM nhỏ 12-18mmHg,

HA TM lớn lồng ngực # 5,5mmHg

P TM chủ & tâm nhĩ: 4,6mmHg, (CVP:

Central Venous Pressure)

Thay đội 1 cm chiều cao, làm thay đổi 0,77 mmHg huyết áp

Trang 29

Mao mạch: chỉ có 5%

máu trong mao mạch, nhưng rất quan trọng vì ở đây xây ra quá trình trao đổi chất

Trang 30

1 Trao đổi chất mao

3 Tạo mạch

Ngày đăng: 23/11/2021, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN