Trắc nghiệm Kinh doanh quốc tế 1
Trang 1ÂU HỎI, ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
A Nhóm câu hỏi Dễ Thời gian trả lời: 1,3 phút/câu.
Điể
m
Chủ đề (Chương, Bài)
1 Toàn cầu hóa nền
kinh tế thế giới baogồm các lĩnh vực dưới dây, ngoại trừ:
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Toàn cầu hóa sản xuất
C Toàn cầu hóa thể chế
D Toàn cầu hóa về tài chính
kinh tế thế giới không bao gồm lĩnh vực nào sau đây:
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Toàn cầu hóa sản xuất
C Toàn cầu hóa thể chế
D Không câu nào đúng
3. Toàn cầu hóa thị
trường khiến cho:
A Thị trường các quốc gia hội nhập thành thị trường lớn hơn
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Thị trường các quốc gia mất đi sự độc lập của mình
C Thị trường thế giới sẽ trở nên thốngnhất
D Cả 3 câu trên đều đúng
hóa được thúc đẩy bởi:
A Sự cắt giảm các rào cản thương mại
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Sự thay đổi trong công nghệ vận tải
C Sự thay đổi trong thông tin và liên lạc
D Tất cả các yếu tố trên
5. Sự cắt giảm các
rào cản thương mại thúc đẩy xu hướng toàn cầu hóa vì các lý do sau đây, ngoại trừ:
A Tạo ra sự luân chuyển tự do của lao động
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Tạo ra sự luân chuyển tự do của dịch vụ
C Tạo ra sự luân chuyển tự do của tư bản
D Tạo ra sự luân chuyển tự do của hàng hóa
B Giúp các công ty kết nối hoạt động sản xuất toàn cầu dễ dàng hơn
Trang 2hướng toàn cầu hóa, bởi vì:
kinh doanh quốc tế
C Nó tạo nên các phương thức mới trong quảng cáo, bán hàng, marketing
D Tất cả các lý do trên
7. Sự phát triển của
khoa học công nghệ ảnh hưởng đến hoạt động kinhdoanh quốc tế trên các khía cạnh dướiđây, ngoại trừ:
A Vai trò của Internet trong kinh doanh quốc tế ngày càng tăng
Tổng quan về kinh doanh quốc tế
B Vòng đời của hầu hết các sản phẩmngắn lại
C Máy móc thiết bị nhanh chóng bị lạc hậu
D Chi phí tiến hành hoạt động kinh doanh giảm
hưởng đến hoạt động kinh doanh quốc tế trên những khía cạnh sau đây, ngoại trừ:
A Làm việc nhóm và chế độ tuyển dụng nhân viên
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Phong cách lãnh đạo và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
C Cách thức mà các hợp đồng được
ký kết
D Theo tập quán của vùng miền với chế độ đãi ngộ dựa trên thâm niên haytheo hiệu quả của công việc
9
Trong kinh doanh quốc tế, văn hóa bao gồm các thànhphần quan trọng nào?
A Ngôn ngữ và tôn giáo
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
đề then chốt trong kinh doanh quốc tếđương đại, ngoại trừ:
A Khoảng cách văn hóa về nhận thức
và giao tiếp giữa nhà cung cấp dịch vụ
và khách hàng
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Sự phát triển của phương tiện truyền thông xuyên quốc gia, hệ thốngthông tin liên lạc công nghệ cao, hệ thống vận tải tiên tiến đã làm cho những khác biệt giữa các nền văn hóa
bị xóa nhòa
Trang 3C Toàn cầu hóa là một tác nhân chínhlàm xuất hiện một nền văn hóa chung toàn cầu.
D Sự phát triển của Facebook là cho
hệ thống các giá trị của con người thay đổi
11
Những điểm mấu chốt để phát triển
đa văn hóa trong kinh doanh quốc tế
là gì?
A Khả năng thống nhất cách suy nghĩ
và hành động của những người khác nhau về văn hóa
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Cho phép nhìn nhận vấn đề sâu sắc
và đánh giá được những điều tế nhị ẩnchứa trong lời nói và hành động của người khác
C Khả năng tư duy và ứng dụng trongcông tác quản trị, hòa nhập được với các dị biệt và đồng nhất giữa các nền văn hóa
D Câu b và c đúng
12 Hệ thống chính trị
là gì?
A Hệ thống chính quyền của một quốc gia
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Hệ thống các đảng phái của một quốc gia
C Hệ thống cầm quyền của một quốc gia
D Hệ thống pháp luật của một quốc gia
13 Phát biểu nào sau
đây đúng?
A Những hệ thống theo chủ nghĩa cá nhân có xu hướng chuyên chế
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Những hệ thống theo chủ nghĩa tậpthể có xu hướng dân chủ
C Những hệ thống theo chủ nghĩa tậpthể có xu hướng chuyên chế
D Những hệ thống theo chủ nghĩa cá nhân có xu hướng tôn trọng ý kiến cá nhân, đi theo xã hội tập thể
14 Phát biểu nào sau
đây đúng?
A Những hệ thống theo chủ nghĩa cá nhân có xu hướng tôn trọng ý kiến cá nhân, đi theo xã hội tập thể
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Những hệ thống theo chủ nghĩa tậpthể có xu hướng tôn trọng mục tiêu cá nhân
C Những hệ thống theo chủ nghĩa tập
Trang 4thể có xu hướng dân chủ
D Những hệ thống theo chủ nghĩa cá nhân có xu hướng dân chủ
15 Hệ thống chính trị
dân chủ là gì?
A Hệ thống kinh tế theo đó chính phủđược người dân lựa chọn trực tiếp hoặc qua các đại diện họ bầu ra
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Hệ thống tôn giáo theo đó chính phủ được người dân lựa chọn trực tiếphoặc qua các đại diện họ bầu ra
C Hệ thống chính trị theo đó chính phủ được người dân lựa chọn trực tiếphoặc qua các đại diện họ bầu ra
D Hệ thống xã hội theo đó chính phủ được người dân lựa chọn trực tiếp hoặc qua các đại diện họ bầu ra
16 Dân chủ đại diện
là gì?
A Hệ thống chính trị trong đó người dân định kỳ bầu những cá nhân đại diện cho họ
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Hệ thống xã hội trong đó người dânđịnh kỳ bầu những cá nhân đại diện cho họ
C Hệ thống nhà nước trong đó người dân định kỳ bầu những cá nhân đại diện cho họ
D Hệ thống kinh tế trong đó người dân định kỳ bầu những cá nhân đại diện cho họ
17 Quốc gia nào sau
đây hiện diện sự can thiệp của tôn giáo vào hệ thống chính trị?
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Hungary
C Hy Lạp
D Ghana
18 Quốc gia nào sau
đây hiện diện sự can thiệp của các
bộ tộc trong hệ thống chính trị?
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
2, Môi trường kinh doanh
B Karl Marx
C Aristotle
D Adam Smith
Trang 5quốc tế
20 Tác giả nào sau
đây ủng hộ chủ nghĩa cá nhân?
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
A Sự coi trọng lợi ích cá nhân hay lợiích tập thể
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Sự coi trọng vấn đề kiểm soát thị trường hay tự do thị trường
C Trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia
D Sự hình thành và phát triển của cácquốc gia
22 Theo các tổ chức
quốc tế, chỉ số nào dưới đây đánh giá mức độ phát triển bền vững của một quốc gia?
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Tổng sản phẩm nội địa (GDP)
C Thu nhập bình quân đầu người
D Tổng sản phẩm nội địa xanh (GDP xanh)
quốc gia (GNI) được hiểu như thế nào?
A Là thu nhập chỉ tạo bởi tất cả các hoạt động sản xuất trong nước
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Là thước đo đánh giá hoạt động kinh tế của một nước, được tính bằng tổng thu nhập hàng năm của người dân nước đó
C Là phương thức điều chỉnh tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người để phản ánh sự khác biệt trong chi phí sinh hoạt
D Tất cả đều đúng
24 Điều gì là nhân tố
quan trọng trong nền kinh tế thị trường?
A Việc phát triển các sản phẩm, quy trình, tố chức, thông lệ quản trị và chiến lược mới
2, Môi trường kinh doanh quốc tế
B Tố chất kinh doanh của doanh nhân
và doanh nghiệp
C Hệ thống các quy định bảo vệ Quyền sở hữu trí tuệ
D Quy luật thị trường sẽ trả lời cho tất cả các câu hỏi quan trọng trong nềnkinh tế
Trang 6kết quả mà một quốc gia thành công trong hội nhập kinh tế toàn cầu có thể có, ngoại trừ:
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Tăng chất lượng sản phẩm và dịch vụ
C Bảo tồn và phát triển được các giá trị văn hóa
D Cải thiện mức sống người dân
26 Việc các quốc gia
đang phát triển lựa chọn tập trung sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng dệt may, gạo, hàng thủcông mỹ nghệ là vận dụng lý thuyết:
trường thương mại và đầu tư
B Chi phí cơ hội
C Lý thuyết H-O-S
D Lý thuyết vòng đời sản phẩm
27 Trong số các biện
pháp sau, biện pháp nào là hàng rào kỹ thuật:
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B.Tiêu chuẩn kiểm dịch động thực vậtC.Thuế tuyệt đối
B Vốn và nhân lực dịch chuyển từ nước này sang nước khác
C Rào cản mậu dịch gây nhiều khó khăn cho quốc tế hóa
D Sản phẩm được sản xuất hoàn toàn tại một quốc gia
29 Toàn cầu hóa thị
trường sẽ dẫn đến các lợi ích sau đây,ngoại trừ:
A Làm cho nền kinh tế của từng quốcgia trở nên độc lập
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B.Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm và dịch vụ
C.Dẫn đến sự đồng nhất trong văn hóatiêu dùng
D.Tăng hiệu quả kinh tế theo quy mô
mại có tổng bằng không (zero-sum game) được đề cậptheo quan điểm của:
3, Môi trường thương mại và đầu tư
A Các công ty đầu tư thành lập các
cơ sở sản xuất ở nước ngoài
3, Môi
Trang 7thức đầu tư quốc
tế, trong đó:
trường thương mại và đầu tư
B Các công ty mua lại các doanh nghiệp hiện có ở nước ngoài
C Các công ty thực hiện các dự án B.O.T ở nước ngoài
D Tất cả các hoạt động trên
32 Đầu tư trực tiếp
nước ngoài theo chiều ngang là hình thức đầu tư quốc tế, trong đó:
A Công ty kiểm soát các công ty khác
có hoạt động sản xuất liên quan đến sản phẩm đang sản xuất của họ
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Công ty kiểm soát các công ty khác
có hoạt động sản xuất giống với sản phẩm đang sản xuất của họ
C.Công ty mua cổ phần các công ty khác có hoạt động sản xuất liên quan đến sản phẩm đang sản xuất của họ
D Công ty mua cổ phần các công ty khác có hoạt động sản xuất giống với sản phẩm đang sản xuất của họ
33 Các công ty phải
tiến hành hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài thay cho hoạt độngxuất khẩu vì những
B Không thể kết hợp chiến lược kinh doanh với đối tác xuất khẩu
C Chi phí vận tải và bảo hiểm hàng hóa cao khi công ty xuất khẩu với qui
mô lớn
D Tất cả các lý do trên
34 Các công ty phải
tiến hành hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài thay cho hoạt độngnhượng quyền kinh doanh vì những lý do sau:
A Nhu cầu có mặt lâu dài trên thị trường
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Bí quyết công nghệ được bảo vệ tốthơn
C Kết hợp chiến lược của công ty convới chiến lược của công ty mẹ
D Tất cả các lý do trên
35 Các trở ngại chủ
yếu trong việc bán các bí quyết công nghệ của các công ty:
A Một bí quyết công nghệ không thể được bảo vệ một cách toàn diện bởi một hợp đồng nhượng quyền
3, Môi trường thương mại và
B Nhu cầu cần kiểm soát chặt chẽ hoạt động ở nước ngoài nhằm tối đa hóa thị phần và lợi nhuận của công ty
Trang 8A Bởi vì họ muốn bắt chước các hành
vi chiến lược của các đối thủ hiện tại
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Tính hiệu quả vượt trội của FDI so với xuất khẩu hay nhượng quyền kinh doanh
C Lợi ích tổng thể của FDI vượt trội hơn so với các hình thức đầu tư khác
D Không đáp án nào đúng
37 Lý thuyết đầu tư
quốc tế dựa vào vòng đời sản phẩmđược đưa ra bởi ai:
3, Môi trường thương mại và đầu tư
A Các sản phẩm mới luôn được ra đời tại các nước công nghiệp mới
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Các sản phẩm mới luôn được ra đờitại các nước công nghiệp phát triển
C Các sản phẩm mới luôn được ra đờitại các nước đang và kém phát triển
D Các sản phẩm mới có thể được ra đời tại bất kỳ nước nào tùy vào lợi thếcủa nước đó
A Khai thác tài nguyên hay các tài sản mà địa điểm đó có lợi thế
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Khai thác tiềm lực quản lý của mình
C Phát triển trình độ công nghệ sản xuất tại nước ngoài
D Cả 3 câu trên
dưới đây là biểu
A Đầu tư vào các doanh nghiệp phân phối sản phẩm
3, Môi
Trang 9hiện của đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc, ngoại trừ:
trường thương mại và đầu tư
B Đầu tư vào các doanh nghiệp cung cấp đầu vào
C Đầu tư vào các ngân hàng ở nước ngoài
D Đầu tư vào các sản xuất giống như nhau
42 Triết lý chính trị
trong chính sách FDI của các quốc gia có thể chia thành:
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Chủ nghĩa ủng hộ với FDI
C Chủ nghĩa thực dụng quốc gia trong FDI
D Cả 3 câu trên
43 Dưới đây là một số
lợi ích của FDI đốivới các nước sở tại, ngoại trừ::
A Các hiệu quả chuyển đổi tài nguyên
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa nước tiếp nhận đầu tư và nước đi đầu tư
C Các hiệu quả về cán cân thanh toán
D Thúc đẩy khả năng cạnh tranh
44 Dưới đây là các lý
do được cho rằng thúc đẩy các công
ty có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện chuyển giá tạiViệt Nam, ngoại trừ:
A Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp cao
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Các hạn chế trong việc chuyển lợi nhuận về nước chủ nhà
C Trình độ pháp luật chống chuyển giá quá thấp
D Chi phí trong hoạt động kinh doanhcao
45 Hình thức hội nhập
kinh tế theo khu vực nào được xem
là có mức độ hội nhập thấp nhất trong số các hình thức hội nhập kinh
tế theo khu vực dưới đây?
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Khu vực mậu dịch tự do
C Thị trường chung
D Liên hiệp kinh tế
Trang 1046 Hình thức liên kết
kinh tế dưới đây còn tồn tại các rào cản mậu dịch?
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Hội nhập kinh tế có thể làm giảm nguồn thu ngân sách từ thuế quan
C Hội nhập kinh tế có thể ảnh hưởng đến chủ quyền quốc gia
D Tất cả các lý do trên
48 Chi phí cơ hội của
một sản phẩm X là:
A Số lượng sản phẩm khác có thể sảnxuất thêm từ số tài nguyên có được khi giảm đi một đơn vị X
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Số lượng sản phẩm loại khác phải giảm đi để có đủ tài nguyên sản xuất thêm một đơn vị X
C Giá trị sản phẩm khác có thể tạo ra thêm từ số tài nguyên có được khi giảm giá trị một đơn vị X
D Giá trị sản phẩm loại khác phải giảm đi để có đủ tài nguyên sản xuất thêm một đơn vị X
49
Môi trường kinh doanh quốc tế trong tương lai sẽ tiếp tục bị ảnh hưởng bởi những
lý do sau, ngoại trừ:
A Những vướng mắc về mậu dịch quốc tế giữa các nước công nghiệp
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Sự thống trị của văn hóa của các doanh nghiệp Châu Âu
C Nợ quốc tế của các nước đang phát triển
D Vai trò thống trị của Đô la Mỹ bị suy yếu
50 Lý thuyết về đời
sống sản phẩm quốc tế của Vernon
lý giải các vấn đề sau đây, ngoại trừ:
A Hoạt động mậu dịch trong nội bộ ngành
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Hoạt động đầu tư trực tiếp từ quốc gia phát minh ra sản phẩm mới đến quốc gia đang phát triển
C Lý do đầu tư trực tiếp nhằm bảo vệ
bản quyền về phát minh.
Trang 11D Dòng đầu tư trực tiếp sang các nước đang phát triển bắt đầu khi sản phẩm đi vào giai đoạn phát triển.
51
Sự khác biệt giữa các lý thuyết cổ điển về mậu dịch quốc tế và lý thuyết hiện đại củaMichael Porter chính là:
A Lý thuyết cổ điển nhấn mạnh đến
cả yếu tố hữu hình và yếu tố vô hình
sẽ tạo nên lợi thế cạnh tranh
3, Môi trường thương mại và đầu tư
B Lý thuyết hiện đại đề cập đến cả yếu tố hữu hình và vô hình sẽ tạo nên lợi thế cạnh tranh
C Lý thuyết cổ điển nhấn mạnh đến nguồn lực tạo ra lợi thế còn dựa vào
3, Môi trường thương mại và đầu tư
ta liên tưởng đến quan điểm của chủnghĩa trọng thương
A Bảo vệ thặng dư thương mại
B Bảo vệ thặng dư cán cân thanh toán
57
Những biểu hiện nào sau đây đại diện cho xu hướng đầu tư trực tiếp nước ngoài trong suốt 20 năm qua:
A Sự tăng lên nhanh chóng của tổng lượng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
B Dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài từ Mỹ vào các quốc gia công nghiệp phát triển khác
C Mức đầu tư trực tiếp nước ngoài từ các quốc gia Châu Á và Đông Âu vào
Mỹ ngày càng tăng
D Dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài từ các quốc gia đang phát triển ngày càng tăng
3, Môi trường thương mại và đầu tư
58 Chiến lược là: A Những hoạt động mà nhà quản lý
thực hiện để đạt được yêu cầu của cổ đông
B Những hoạt động mà nhà quản lý thực hiện để tối đa hóa giá trị doanh
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 12C Xác định các mục đích và mục tiêu lâu dài và việc áp dụng các chuỗi hànhđộng, phân bổ nguồn lực cần thiết để đạt được các mục tiêu đề ra
D Những hoạt động mà nhà quản lý thực hiện để tăng lợi nhuận của doanhnghiệp
59 “Một công ty có
thể tạo ra nhiều giátrị hơn bằng cách… hoặc làm cho … hơn”
A Tăng chi phí sản xuất/ tăng giá trị sản phẩm
B Giảm chi phí sản xuất/ giữ nguyên giá trị sản phẩm
C Giảm chi phí sản xuất/ tăng giá trị sản phẩm
D Tăng chi phí sản xuất/ giữ nguyên giá trị sản phẩm
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
chính của doanh nghiệp được chia làm mấy chức năng theo thực tế thông thường trongchuỗi giá trị?
62 Theo quan điểm
truyền thống, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động chính trong chuỗi giá trị?
A Nghiên cứu và phát triển
63 Hoạt động nào sau
đây liên quan đến việc tạo ra một sảnphẩm hay dịch vụ trong chuỗi giá trị?
A Nghiên cứu và phát triển
64 Có thể tăng giá trị
DN theo hướng tăng trưởng lợi nhuận bằng cách:
A Giảm chi phí sản xuất và tăng giá trị sản phẩm đang có
B Bán nhiều sản phẩm hơn trong thị trường hiện hữu hay thâm nhập vào thị trường mới
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 13C Giảm chi phí sản xuất và thâm nhập vào thị trường mới
D Tăng giá trị sản phẩm và bán nhiềusản phẩm hơn trong thị trường hiện hữu
65 Phát biểu “Các
hoạt động hỗ trợ của chuỗi giá trị cung cấp đầu vào cho phép các hoạt động chính xảy ra” Được hiểu là:
A Các hoạt động hỗ trợ và các hoạt động “chính” của doanh nghiệp có tầm quan trọng ngang nhau
B.Các hoạt động hỗ trợ ít quan trọng hơn so với các hoạt động “chính” của doanh nghiệp
C Các hoạt động hỗ trợ có tầm quan trọng hơn so với các hoạt động
“chính” của doanh nghiệp
D Không có cách hiểu nào ở trên đúng
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
66 Dell đã sử dụng hệ
thống thông tin để đạt được lợi thế cạnh tranh so với đối thủ Khi khách hàng đặt 1 đơn hàng cho một sản phẩm của Dell trênwebsite của công
ty, thông tin này lập tức được truyền, thông qua internet tới nhà cung cấp, sau đó lịch sản xuất được thiết lập để sản xuất và vận chuyểnsản phẩm đó để nó đến đúng nhà máy lắp ráp vào đúng thời điểm Đây được xem là hoạt động nào của doanh nghiệp trong chuỗi giá trị?
nào sau đây không phải là hoạt động
hỗ trợ trong chuỗi giá trị?
Trang 14B Kiểm soát việc chuyển đổi nguyên liệu hữu hình qua chuỗi giá trị, từ việcthu mua sang sản xuất và tới phân phối
C Tạo ra nhận thức giá trị cao hơn trong tâm trí người tiêu dùng bằng cách giải quyết các vấn đề của khách hàng và hỗ trợ khách hàng sau khi họ mua sản phẩm
D Kiểm soát việc chuyển đổi nguyên liệu hữu hình từ việc thu mua đến việcsản xuất
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
69 Đâu là chức năng
hoạt động quản trị nguồn nhân lực?
A Đảm bảo doanh nghiệp có sự phối hợp đúng những người có tay nghề cao thực hiện hoạt động tạo ra giá trị một cách có hiệu quả
B Kiểm soát việc chuyển đổi nguyên liệu hữu hình qua chuỗi giá trị, từ việcthu mua sang sản xuất và tới phân phối
C Tạo ra nhận thức giá trị cao hơn trong tâm trí người tiêu dùng bằng cách giải quyết các vấn đề của khách hàng và hỗ trợ khách hàng sau khi họ mua sản phẩm
D Kiểm soát con người hiệu quả thông qua hệ thống giám sát
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
70 Kiến trúc tổ chức
bao gồm:
A Hệ thống thu mua, hệ thống kiểm soát và thúc đẩy, văn hóa tổ chức, quy trình và con người
B Cơ cấu tổ chức chính thức, hệ thống thông tin, văn hóa tổ chức, quy trình và con người
C Cơ cấu tổ chức chính thức, hệ thống kiểm soát và thúc đẩy, tính cáchngười lãnh đạo, quy trình và con người
D Cơ cấu tổ chức chính thức, hệ thống kiểm soát và thúc đẩy, văn hóa
tổ chức, quy trình và con người
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
71 Chiến lược ổn định
là chiến lược:
A Không quan tâm đến mở rộng hoạt động tiêu thụ, tăng lợi nhuận, tăng thị phần hay mở rộng các cơ sở bán hàng,
4, Chiến lược kinh
Trang 15ưu tiên duy trì vị trí hiện tại.
B Giữ nguyên sự tăng trưởng trong hoạt động sản xuất, kinh doanh
C Giữ nguyên sự cắt giảm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và gia tăng sản xuất khi có cơ hội
D Không câu nào đúng
doanh quốc tế
cạnh tranh bằng giá để có được thị phần là chiến lược
nào sau đây sử dụng chiến lược chi phí thấp:
74 Hệ thống siêu thị
nào sau đây sử dụng chiến lược chi phí thấp:
75 Hệ thống siêu thị
nào sau đây sử dụng chiến lược chi phí thấp:
76 Wal-Mart sử dụng
chiến lược nào sau đây nhằm tối đa hóa lợi nhuận?
77 Chiến lược nào
yêu cầu người áp dụng phải hiểu rõ
về giá trị thực sự của khách hàng mong muốn, có năng lực marketingmạnh và có sự phối hợp giữa các chức năng trong bộphận tốt?
A Chiến lược chi phí thấp
B Chiến lược khác biệt hóa
C Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều
D Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
78 Chiến lược cấp
đơn vị kinh doanh (SBU) có thể bao gồm:
A Chiến lược chi phí thấp và khác biệt
B Chiến lược khác biệt và tập trung
C Chiến lược tập trung và chi phí
4, Chiến lược kinh doanh
Trang 16A Chiến lược tăng trưởng
B Chiến lược tăng cắt giảm
80 Lexus (một thương
hiệu xe hơi cao cấpcủa Toyota) được đánh giá là thực hiện chiến lược nào sau đây?
A Chiến lược chi phí thấp
B Chiến lược khác biệt hóa
C Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều
D Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
81 Louis Vuitton
được đánh giá là thực hiện chiến lược nào sau đây?
A Chiến lược chi phí thấp
B Chiến lược khác biệt hóa
C Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều
D Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
giá là thực hiện chiến lược nào sau đây?
A Chiến lược chi phí thấp
B Chiến lược khác biệt hóa
C Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều
D Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
83 Khi sức ép phải địa
phương hóa cao vàsức ép liên kết toàncầu, giảm chi phí cao, doanh nghiệp nên sử dụng loại hình chiến lược cơ bản nào sau đây?
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược quốc tế
C Chiến lược đa quốc gia
D Chiến lược xuyên quốc gia
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
84 Khi sức ép phải địa
phương hóa thấp
và sức ép liên kết toàn cầu, giảm chi phí cao, doanh nghiệp sử dụng loại hình chiến lược cơ bản nào sau đây?
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược quốc tế
C Chiến lược đa quốc gia
D Chiến lược xuyên quốc gia
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
85 Chiến lược nào sau
đây phù hợp với doanh nghiệp gặp phải sức ép cao từ việc phải thích nghi và điều chỉnh theo các yêu cầu của địa phương và
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược quốc tế
C Chiến lược đa quốc gia
D Chiến lược xuyên quốc gia
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 17không gặp phải sức ép từ việc phảicung cấp sản phẩmtại thị trường nước ngoài với chi phí thấp?
86 Khi doanh nghiệp
có năng lực cốt lõi
mà các đối thủ cạnh tranh ở nước
sở tại không có nên doanh nghiệp không chịu sức ép phải nội địa hóa sản phẩm hoặc giảm giá thành sảnphẩm thì doanh nghiệp có thể áp dụng chiến lược nào?
A Chiến lược toàn cầu
B Chiến lược quốc tế
C Chiến lược đa quốc gia
D Chiến lược xuyên quốc gia
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
87 Nếu doanh nghiệp
gặp sức ép lớn trong việc giảm chiphí, chiến lược nàokhông phù hợp?
A Chiến lược quốc tế
B Chiến lược đa quốc gia
C Cả A&B
D Không chiến lược nào kể trên
4, Chiến lược kinh doanh quốc tế
88
Cơ sở hạ tầng doanh nghiệp trong chuỗi giá trị gồm:
A Cơ cấu tổ chức, hệ thống kiểm soát, văn hóa doanh nghiệp, ban quản
lý cấp cao
B Cơ cấu tổ chức, hệ thống kiểm soát, hệ thống thu mua, và văn hóa doanh nghiệp
C Cơ cấu tổ chức, hệ thống kiểm soát, đào tạo, và hệ thống thu mua
D Cơ cấu tổ chức, đào tạo, hệ thống thu mua và văn hóa doanh nghiệp
Chiến lược kinh doanh quốc tế
89
Nhà quản lý có thểlàm tăng lợi nhuận của doanh nghiệp bằng cách nào?
A Theo chiến lược làm tăng doanh thu
B Theo chiến lược làm tăng giá trị sản phẩm
B Theo chiến lược giảm chi phí vật tưđầu vào
C Theo chiến lược tăng sự thỏa mãn khách hàng
Chiến lược kinh doanh quốc tế
90
Chiến lược nào sauđây không phải là chiến lược để tối
đa hóa giá trị doanh nghiệp?
A Thêm giá trị và tăng giá
B Bán nhiều hơn trên thị trường hiện có
C Thâm nhập thị trường mới
D Tăng chi phí quảng cáo
Chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 18D.Chiến lược tập trung chủ yếu vào giảm chi phí lưu kho
Chiến lược kinh doanh quốc tế
92
Hoạt động nào sau đây không phải là một trong số các phương thức thâm nhập thị trường thếgiới
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
B Chuyển nhượng trái phiếu
5,Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
B Nhượng quyền thương mại
C Chìa khóa trao tay
D Xuất khẩu
97
Có … phương thức
cơ bản các công ty thường sử dụng để thâm nhập thi trường thế giới
98
Để mở rộng ra nước ngoài, một công ty phải đưa raquyết định về các vấn đề sau, ngoại trừ:
A Thâm nhập thị trường nào
B Thời điểm thâm nhập
C Quy mô thâm nhập
D Lựa chọn sản phẩm thâm nhập
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
99
Các bất lợi có thể
có khi sử dụng phương thức xuất khẩu để thâm nhậpthị trường thế giới là:
A Lợi nhuận không cao
B Không tận dụng được đường cong kinh nghiệm
C Không đảm bảo sự có mặt lâu dài trên thị trường
D Tất cả đều đúng
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
100 Khi đầu tư ra nước
ngoài, nếu không
có rào cản nào, các
A Thành lập công ty 100% vốn
B Thành lập công ty liên doanh
C Mua lại phần vốn chi phối một
5, Các phương
Trang 19MNC thường thành lập công ty con theo hình thức:
công ty
D Không có hình thức nào phù hợp
thức thâmnhập thị trường quốc tế
101
Khi thâm nhập thị trường thế giới, thông thường doanh nghiệp Việt Nam nên sử dụng phương thức
102
Sự thành công củaliên minh chiếnlược dựa trên 3yếu tố
A Lựa chọn đối tác; cơ cấu liên minh;
quản lý liên minh
B Lựa chọn sản phẩm; Cơ cấu sản phẩm; Quản lý liên minh
C Lựa chọn sản phẩm; Cấu trúc giá thành; phương thức phân phối
D Lựa chọn đối tác, quản lý liên minh, cấu trúc giá thành
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
103
Một công ty dịch
vụ có lợi thế cạnh tranh về bí quyết quản lý, nên sử dụng phương thức nào khi mở rộng kinh doanh ra nước ngoài
A Xuất khẩu
B Chìa khóa trao tay
C Nhượng quyền thương mại
D 100% vốn nước ngoài
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
104
Điều gì trong những điều sau không phải là lí do thất bại của một liên doanh
A Mâu thuẫn về quyền lợi
B Bất đồng về lợi nhuận được chia như thế nào
C.Các vấn đề liên quan đến thuếD.Thiếu sự truyền thông giữa các bên
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
105
Khi lựa chọn thịtrường để thâmnhập, các MNCthường lựa chọnnhững quốc gia cóđặc điểm nào dướiđây:
A Đang phát triển và phát triển
B Có tình hình kinh tế - chính trị ổn định, hệ thống thị trường tự do
C không có tình trạng tăng đột ngột của tỉ lệ lạm phát hay nợ của khu vực
tư nhân
D Cả 3 đặc điểm trên
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
106 Rủi ro đầu tư và
chi phí phát triểnthấp là lợi thế củaphương thức thâmnhập
Trang 20trường quốc tế
107
Khả năng nhận racác lợi thế kinh tếnhờ đường congkinh nghiệm và địađiểm là lợi thế củaphương thức thâmnhập
A Chìa khóa trao tay
A Chi phí vận chuyển cao
B Rào cản thương mại
C Vấn đề với các đại lý tiếp thị địa phương
D Cả 3 câu trên đều đúng
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
109
Là phương thứcthâm nhập phổbiến được áp dụngtrong các ngànhcông nghiệp hóachất, dược phẩm,lọc hóa dầu, tinhluyện kim loại
A Chìa khóa trao tay
110
Có thể dễ dàngthâm nhập thịtrường nhờ vàokiến thức kinhdoanh của đối tácđịa phương, cùngvới việc chia sẻ chiphí và rủi ro tươngứng, là thuận lợikhi công ty ápdụng phương thức
A Chìa khóa trao tay
111
Nhà phát minh máy photocopy Xerox, nhượng bí quyết sản xuất xeroxgraphic của mình cho liên doanh Fuji-Xerox
Ngược lại, Xerox trả cho Xerox phí bản
Fuji-A Chìa khóa trao tay
Trang 21quyền tương đương 5% doanh thu bán tịnh mà Fuji-Xerox thu được từ hoạt động bán các máy photocopy dựa trên công nghệ đã đăng ký của Xerox Đây là phương thức
112
Rủi ro cao và chiphí lớn là bất lợicủa phương thức…
khi thâm nhập thịtrường thế giới
A Chìa khóa trao tay
B Nhượng quyền thương mại
C Liên doanh
D 100% vốn nước ngoài
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
113
…là hình thức đặcbiệt của cấp phép,bên chuyển giaokhông chỉ chuyểngiao quyền sở hữutài sản vô hình màcòn yêu cầu bênđược chuyển giaotuân thủ một sốquy tắc kinh doanh
A Chìa khóa trao tay
114
Hoạt động mà cáccông ty đa quốcgia muốn có thunhập từ những tàisản vô hình bằngcách chuyển giaoquyền sử dụng cácquyền sở hữu côngnghiệp của mìnhcho một hay nhiềuđối tác khác là
A Chìa khóa trao tay
B Cấp phép
C Nhượng quyền thương mại
D Cả 3 câu trên đều đúng
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
trong đó bên chủ
sở hữu đồng ýchuyển giao quyền
sử dụng tài sản vôhình cho một haynhiều công ty khác
A Chìa khóa trao tay
Trang 22nhau sử dụng trongmột khoảng thờigian nhất định đểđổi lấy một khoảnphí bản quyền
116
Phương thức thâmnhập thị trườngnào không dễ tạo
ra đối thủ cạnhtranh
A Chìa khóa trao tay
117
Là phương thứccác công ty thường
sử dụng khi mớithâm nhập vào thịtrường quốc tế
A Chìa khóa trao tay
118
Đây không phải làmột trong 3 yếu tố
cơ bản công ty cầnxác định khi thâmnhập thị trườngnước ngoài
A Thâm nhập thị trường nào
B Thâm nhập vào thời điểm nào
C Thâm nhập với quy mô nào
D Đào tạo nguồn nhân lực thế nào
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
119
Công ty 100% vốnđầu tư nước ngoài
có thể được thựchiện bằng cách
A Thành lập một công ty mới hoàntoàn
B Mua lại công ty khác
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
120 Cấp phép là A Một loại hợp đồng sử dụng trong
các công trình, từ khâu thiết kế, thicông đến vận hành Theo đó, công tychịu trách nhiệm hoàn toàn các khâu
tư vấn, thiết kế, cung cấp nguyên vậtliệu, máy móc đến thi công xây dựng,lắp đặt, vận hành thử và giao chođối tác một công trình hoàn chỉnh sẵnsàng đưa vào sử dụng
B Một bản hợp đồng, trong đó ngườichuyển nhượng chuyển nhượng quyền
sử dụng tài sản vô hình trong mộtkhoảng thời gian quy định cho bên
Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
Trang 23nhận quyền sử dụng, và đổi lại, bênchuyển quyền sử dụng được nhận phíbản quyền
C Hình thức đặc biệt của nhượngquyền, bên chuyển giao không chỉchuyển giao quyền sở hữu tài sản vôhình mà còn yêu cầu bên được chuyểngiao tuân thủ một số quy tắc kinhdoanh
D Phương thức thâm nhập với việcthành lập một doanh nghiệp đượcđồng sở hữu bởi hai hay nhiều doanhnghiệp độc lập khác
121
Đường cong học tập là thuật ngữ thểhiện:
A Khả năng cắt giảm chi phí sản xuấtkhi mở rộng hoạt động sản xuất ra toàn cầu
B Tiết kiệm được chi phí khi người nhân viên vừa học vừa làm
C Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa khả năng học hỏi và năng suất sản xuất
D Tất cả các nội dung trên
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
122
Áp lực đáp ứng yêu cầu địa phương được hiểu là:
A Mức độ thay đổi mà công ty cần đạt được để được chấp thuận kinh doanh tại địa phương
B Mức độ yêu cầu doanh nghiệp phảiđáp ứng các yêu cầu, sở thích, thị hiếucủa địa phương kinh doanh
C Mức độ chênh lệch giữa trình độ phát triển của địa phương và công ty
D Tất cả các nội dung trên
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
123
Áp lực cắt giảm chi phí được hiểu là:
A Là áp lực đòi hỏi công ty phải luôndẫn đầu về chi phí
B Là áp lực đòi hỏi công ty phải giảmchi phí sản xuất
C Mức độ chênh lệch giữa chi phí sảnxuất của công ty và đối thủ cạnh tranh
D Tất cả các nội dung trên
5, Các phương thức thâmnhập thị trường quốc tế
124
Trong các lĩnh vựcsản xuất sau đây, trong những lĩnh vực sản xuất nào các công ty sẽ dễ dàng thực hiện chiến lược đa địa phương