Phương pháp tổng hợp lý thuyết là những phương pháp liên kết từng mặt, từng bộ phận thông tin từ các lý thuyết đã thu thập được để tạo ra một hệ thống lý thuyết mới đầy đủ và sâu sắc về chủ đề nghiên cứu.
Trang 1Chương 1
1 Nhiệm vụ của kế toán quản trị là:
A Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị
B Kiểm tra, giám sát các định mức, tiêu chuẩn, dự toán
C Tổ chức phân tích thông tin phục vụ cho yêu cầu lập kế hoạch và ra quyết định nhà quản trị doanh nghiệp
D Tất cả các câu trên đều đúng
2 Thông tin kế toán quản trị được xử lý theo trình tự là:
A Thu thập - Xử lý - Cung cấp thông tin để ra quyết định
B Lập cáo tài chính - Phân tích - Lập báo cáo kế toán quản trị
C Thu thập thông tin bên ngoài - Phân tích - Báo cáo kế toán quản trị
D Lập chứng từ - Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp - Tổng hợp trên báo cáo tài chính
3 Kế toán quản trị là một bộ phận của hệ thống thông tin kế toán nhằm:
A Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế
B Thực hiện chức năng cung cấp thông tin cho các cổ đông
C Cung cấp thông tin phân tích và dự báo cho nhà quản trị doanh nghiệp ra quyết định
D Cung cấp thông tin chi tiết về tình hình kinh tế, tài chính của một tổ chức trong quá khứ
4 Đối tượng sử dụng thông tin của Kế toán quản trị là:
A Các chủ nợ
B Khách hàng
C Cơ quan nhà nước
D Nhà quản trị doanh nghiệp
5 Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của kế toán quản trị:
A Thu thập xử lý thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị
B Kiểm tra, giám sát các định mức, dự toán của đơn vị
C Cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị thông qua báo cáo tài chính
D Phân tích thông tin phục vụ cho lập kế hoạch và ra quyết định của nhà quản trị
6 Thông tin của kế toán quản trị sẽ giúp các nhà quản trị thực hiện chức năng:
A Lập kế hoạch và ra quyết định
B Định hướng và kiểm soát hoạt động kinh doanh
C Phân tích kết quả các hoạt động của các nhà quản trị tại các bộ phận trong tổ chức
Trang 2B Sổ theo dõi công nợ
C Sổ theo dõi nhân sự, sổ theo dõi sản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
9 Câu nào dưới đây đúng với đặc điểm thông tin của kế toán quản trị:
A Mang tính khách quan
B Mang tính quá khứ
C Mang tính dự báo
D Mang tính tổng hợp
10 Nội dung nào KHÔNG thuộc loại thông tin của kế toán quản trị:
A Thông tin mang tính tổng hợp
B Thông tin chiến lược
C Thông tin chiến thuật
D Thông tin tác nghiệp
11 Nội dung nào KHÔNG phải là đặc điểm của thông tin chiến lược:
A Thông tin dành cho nhà quản trị cấp cao
B Thông tin mang tính tổng hợp cao
C Thông tin thích hợp cho quyết định ngắn hạn
D Thông tin được tổng hợp từ nguồn bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
12 Đặc điểm của thông tin chiến thuật là:
A Được kết hợp cả yếu tố định lượng và định tính
B Thông tin được mô tả hay phân tích hoạt động của bộ phận
C Thích hợp cho quyết định ngắn hạn và trung hạn
D Tất cả các câu trên đúng
Trang 313 Nội dung nào KHÔNG đúng về thông tin tác nghiệp là:
A Dành cho nhà quản trị cấp cơ sở
B Gắn liền với từng công việc, từng kỳ hiện hành
C Được lập theo định kỳ (tháng, quý, năm)
D Được thu thập từ thông tin nội bộ và chủ yếu mang yếu tố định lượng;
14 Nội dung nào thể hiện đúng trình tự các chức năng của nhà quản trị doanh nghiệp:
A Lập kế hoạch; Tổ chức thực hiện; Kiểm tra đánh giá; Ra quyết định
B Lập kế hoạch; Kiểm tra, đánh giá; Tổ chức thực hiện; Ra quyết định
C Kiểm tra, đánh giá; Lập kế hoạch; Tổ chức thực hiện; Ra quyết định
D Kiểm tra, đánh giá; Tổ chức thực hiện; Lập kế hoạch; Ra quyết định
15 Phương pháp đặc trưng của kế toán quản trị là:
A Nhận diện và phân loại chi phí
B Phân tích thông tin; Thiết kế thông tin thành các báo cáo đặc thù
C Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị, dạng phương trình
D Tất cả các câu trên đều đúng
16 Kế toán quản trị thường được xây dựng theo:
A Yêu cầu kiểm soát của hội đồng quản trị
B Yêu cầu của toàn ngành
C Chính sách kế toán thống nhất của Bộ Tài Chính
D Yêu cầu quản lý riêng và phù hợp với đặc điểm kinh tế của doanh nghiệp
17 Câu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của báo cáo kế toán quản trị:
A Tính pháp lý không cao
B Có tính pháp lý cao
C Lập theo mẫu của Bộ Tài chính ban hành
D Lập theo mẫu của cơ quan Thuế ban hành
18 Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời điểm:
A Khi công khai thông tin tài chính trước các cổ đông
B Khi các cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra
C Khi nhà quản trị cần thông tin để thực hiện chức năng quản lý
D Khi kết thúc niên độ kế toán
19 Lĩnh vực nào có áp dụng Kế toán quản trị:
Trang 4A Ngành thương mại, dịch vụ
B Ngành sản xuất công nghiệp, xây dựng cơ bản
C Các tổ chức phi lợi nhuận
D Tất cả các câu trên đều đúng
20 Báo cáo kế toán quản trị nhằm cung cấp thông tin phục vụ:
A Các cấp quản trị trong doanh nghiệp
B Các cơ quan chức năng của nhà nước
C Các nhà đầu tư, các cổ đông góp vốn
D Các khách hàng và nhà cung cấp
21 Kế toán quản trị sử dụng thước đo nào sau đây:
A Thước đo giá trị
B Thước đo lao động
C Thước đo hiện vật
D Tất cả các câu trên đều đúng
22 Câu nào sau đây là đúng về thông tin của kế toán quản trị:
A Thông tin mang tính chính xác tuyệt đối
B Thông tin mang tính tổng hợp cao
C Thông tin đáp ứng yêu cầu quản lý của tổ chức
D Thông tin đáp ứng yêu cầu của các cổ đông
23 Nội dung nào KHÔNG đúng với đặc điểm của thông tin kế toán quản trị:
A Dự toán cho tương lai
B Có tính linh hoạt
C Chỉ mang tính quá khứ
D Đáp ứng yêu cầu quản lý của tổ chức
24.Nội dung nào KHÔNG thuộc phạm vi của kế toán quản trị:
A Tổ chức lập báo cáo tài chính
B Tổ chức lập báo cáo kế toán quản trị
C Tổ chức phân tích thông tin kinh tế, tài chính
D Cung cấp thông tin cho nhà quản trị ra quyết định
25 Kế toán quản trị và Kế toán tài chính có đặc điểm giống nhau về:
A Đối tượng kế toán
Trang 5B Đặc điểm thông tin và phạm vi cung cấp thông tin
C Tính pháp lý của thông tin và kỳ báo lập báo cáo
D Tất cả các câu trên đều đúng
26 Câu nào sau đây là đúng về đặc điểm báo cáo của kế toán quản trị:
A Chỉ thể hiện thước đo giá trị
B Chỉ thể hiện các thông tin quá khứ
C Được lập theo mẫu biểu quy định
D Được lập theo yêu cầu quản lý của nhà quản trị
27 Báo cáo của kế toán quản trị là:
A Bảng cân đối kế toán
B Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C Báo cáo tình hình thực hiện và báo cáo phân tích
D Tất cả các câu trên đều đúng
28 Báo cáo nào sau đây KHÔNG phải là báo cáo tình hình thực hiện:
A Báo cáo tình hình sử dụng lao động và năng suất lao động
B Báo cáo chi tiết sản phẩm, công việc hoàn thành
C Báo cáo các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất và tài chính
D Báo cáo tổng hợp Nhập - Xuất - Tồn kho nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hoá
29 Báo cáo kế toán quản trị là báo cáo có tính chất:
A Bắt buộc, theo đúng mẫu biểu quy định của Bộ Tài chính
B Không bắt buộc, mẫu biểu tùy theo yêu cầu của nhà quản trị doanh nghiệp
C Bắt buộc, theo đúng mẫu biểu của Tổng cục Thuế
D Bắt buộc, theo đúng mẫu biểu của cơ quan thống kê
30 Câu nào dưới đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của kế toán quản trị:
A Lập các báo cáo chi phí sản xuất của từng loại sản phẩm
B Lập báo cáo doanh thu, chi phí, kết quả từng loại sản phẩm
C Lập báo cáo tài chính theo mẫu biểu quy định
D Tất cả các câu trên
CHƯƠNG 2
1 Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí được thể hiện qua:
Trang 6A Những hao phí nguồn lực trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu
C Được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh
D Tất cả các câu trên đều đúng
2 Chi phí trong kế toán quản trị có đặc điểm:
A Những phí tổn ước tính
B Những phí tổn thực tế đã phát sinh
C Có thể không có chứng từ
D Tất cả các câu trên đều đúng
3 Chi phí chế biến trong kế toán quản trị bao gồm:
A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
B Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung
C Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung
D Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
4 Cách phân loại chi phí nào chỉ ra chi phí gắn liền với mức độ hoạt động:
A Phân loại theo chức năng hoạt động
B Phân loại theo mối quan hệ với báo cáo tài chính
C Phân loại theo cách ứng xử với chi phí
D Phân loại theo yêu cầu sử dụng chi phí trong việc lựa chọn dự án đầu tư
5 Chi phí sản phẩm được chuyển sang kỳ sau khi:
A Sản phẩm đang còn tồn kho chờ bán
B Sản phẩm đã được tiêu thụ hết
C Sản phẩm dở dang
D Tất cả các câu trên đều sai
6 Khoản chi phí nào dưới đây thuộc chi phí sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất:
A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất
B Chi phí hàng hóa mua trong kỳ
C Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa nhập kho
D Tất cả các câu trên đều đúng
7 Câu nào dưới đây KHÔNG đúng với đặc điểm của chi phí gián tiếp:
Trang 7A Không thể tính thẳng và tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí
B Các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
C Phát sinh được tính trực tiếp vào đối tượng chịu chi phí
D Có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí
8 Câu nào dưới đây KHÔNG thuộc chi phí trực tiếp của sản phẩm:
A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B Tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân công trực tiếp
C Chi phí thuê nhà xưởng và khấu hao máy móc thiết bị sản xuất
D Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp
9 Loại chi phí nào dưới đây KHÔNG thay đổi tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động trong phạm vi phù hợp:
A Định phí bắt buộc
B Định phí không bắt buộc
C Chi phí hỗn hợp
D Tất cả các câu trên đều đúng
10 Câu nào dưới đây là nói đúng về đặc điểm của định phí:
A Gắn liền với kế hoạch sử dụng tài sản dài hạn
B Định phí tính cho một đơn vị sản phẩm là một hằng số
C Tổng số biến đổi tỷ lệ nghịch với mức độ hoạt động
D Tất cả các câu trên đều đúng
11.Phát biểu nào dưới đây là SAI:
A Định phí không bắt buộc gắn liền với những chiến lược đầu tư dài hạn của doanhnghiệp
B Định phí không bắt buộc thuộc quyền quyết định của nhà quản trị
C Định phí bắt buộc không thể cắt giảm
D Định phí không bắt buộc có thể cắt giảm
12.Biến phí cấp bậc có đặc điểm:
A Thay đổi tỷ lệ thuận trực tiếp với mức độ hoạt động
B Thay đổi khi mức độ hoạt động biến đổi rõ ràng vượt phạm vi nhất định
C Không thay đổi theo mức độ hoạt động
D (A) và (B) đúng
Trang 813.Khi viết phương trình chi phí hỗn hợp theo phương pháp cực đại – cực tiểu, căn cứ để lựa chọn các mức cực đại – cực tiểu là:
A Mức độ hoạt động
B Chi phí hỗn hợp
C Yếu tố biến phí trong chi phí hỗn hợp
D Yếu tố định phí trong chi phí hỗn hợp
14.Khi phân tích chi phí hỗn hợp theo các phương pháp khác nhau sẽ cho ra kết
quả biến phí đơn vị, tổng định phí trong thành phần chi phí hỗn hợp:
A Giống nhau
B Khác nhau
C Có thể giống hoặc khác nhau tùy theo tính chất và phạm vị mức độ sản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
15.Tại công ty XYZ tập hợp được các chi phí phát sinh liên quan đến sản phẩm A trong một phân xưởng sản xuất 2 loại sản phẩm A và B trong tháng 3/N như sau: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 150.000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp 85.000 đồng, chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A là 170.000 đồng, chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp phân bổ cho sản phẩm A là 55.000 đồng Xác định chi phí sản phẩm của sản phẩm A: (đồng)
A 235.000
B 225.000
C 405.000 = 150+85+170
D Tất cả các câu trên đều sai
16.Tại công ty XYZ tập hợp được các chi phí phát sinh liên quan đến sản phẩm A trong một phân xưởng sản xuất 2 loại sản phẩm A và B trong tháng 3/N như
sau: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 150.000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp 85.000 đồng, chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A là 170.000 đồng,
chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp phân bổ cho sản phẩm A là 55.000 đồng Chi phí trực tiếp của sản phẩm A: (đồng)
A 235.000=150+85
B 225.000
C 405.000
Trang 9D Tất cả các câu trên đều sai.
17.Tại công ty XYZ tập hợp được các chi phí phát sinh liên quan đến sản phẩm A trong một phân xưởng sản xuất 2 loại sản phẩm A và B trong tháng 3/N như sau: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 150.000 đồng, chi phí nhân công trực tiếp
85.000 đồng, chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A là 170.000 đồng, chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp phân bổ cho sản phẩm A là 55.000
đồng Chi phí gián tiếp của sản phẩm A: (đồng)
A 235.000
B 225.000=170+55
C 405.000
D Tất cả các câu trên đều sai
18 Công ty A có số liệu về chi phí như sau: Trong kỳ doanh nghiệp sản xuất được 10.000 sản phẩm và tiêu thụ được 8.000 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp là 20.000.000, chi phí nhân công trực tiếp là 6.000.000 Chi phí sản xuất chung là 8.000.000 (trong đó biến phí sản xuất là 200đ/sp), chi phí bán hàng và quản lý là 4.000.000 (trong đó biến phí là 100đ/sp) Định phí sản xuất kinh doanh trong kỳ: (đồng)
A 8.000.000
B 9.600.000
C 12.000.000
D Tất cả các câu trên đều sai
19.Công ty A có số liệu về chi phí như sau: giá thành sản xuất 1.500đ/sp (trong đó biến phí sản xuất 1.100đ/sp); chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
500đ/sp (trong đó biến phí 200đ/sp) Trong kỳ doanh nghiệp sản xuất được
10.000 sản phẩm và tiêu thụ được 8.000 sản phẩm Tổng biến phí sản xuất kinh doanh trong kỳ: (đồng).
A 10.400.000
B 16.000.000
C 13.000.000
D Tất cả các câu trên đều sai
20.Công ty Minh Khang đang kinh doanh sản phẩm A với giả định doanh thu
Trang 101.000.000đ, tổng chi phí 750.000đ Sản phẩm A đang có dấu hiệu suy thoái
trong tương lai Vì vậy, công ty quyết định ngưng kinh doanh sản phẩm A để chuyển sang kinh doanh sản phẩm B Trong năm đầu tiên kinh doanh sản
phẩm B, doanh thu 1.600.000đ, chi phí 1.250.000đ Chi phí cơ hội khi công ty kinh doanh sản phẩm B là: (đồng)
B Chi phí có trong phương án này nhưng không có trong các phương án khác
C Không thích hợp đối với việc xem xét để ra quyết định quản trị
D (A) và (C) đúng
22.Công ty N ký hợp đồng thuê văn phòng làm việc trong thời gian 5 năm với phương thức như sau: chi phí thuê cố định và trả hàng năm là 10.000.000đ cộng thêm 1% trả theo doanh thu; biết doanh thu trong năm là 520.000.000đ Chi phí chìm trong năm: (đồng)
A 62.000.000
B 10.000.000
C 52.000.000
D Tất cả các câu trên đều sai
23.Chi phí chênh lệch có đặc điểm là:
A Luôn tạo sự khác biệt về chi phí giữa các phương án
B Chi phí luôn xuất hiện và không thể tránh khỏi trong các phương án SXKD
C Chi phí không tạo nên sự khác biệt về mức phí giữa các phương án
D Tất cả các câu trên đều sai
24.Chi phí thời kỳ có đặc điểm:
A Được tính ngay trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh
B Được tính thẳng vào giá trị sản phẩm
Trang 11C Được tính vào chi phí sản xuất chung
D Được khấu trừ vào giá vốn hàng bán
25.Nhận định nào sau đây đúng với chi phí kiểm soát được:
A Nhà quản trị có khả năng tác động đến mức phát sinh chi phí
B Gắn liền với từng đối tượng chịu chi phí
C Thuộc phạm vi phân cấp quản lý của nhà quản trị
D (A) và (C) đúng
26.Trong công ty chi phí kiểm soát của người quản lý phân xưởng sản xuất là:
A Chi phí bao bì đóng gói sản phẩm
B Chi phí tiếp khách
C Chi phí khấu hao máy móc thiết bị tại phân xưởng
D Chi phí nhân công trực tiếp
27.Trong tháng 6/N, Công ty Anh Minh sản xuất 2.000 sản phẩm, tiêu thụ 1.500 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 800đ/sp, chi phí nhân công trực tiếp 400đ/sp, biến phí sản xuất chung 350đ/sp, định phí sản xuất chung
1.200.000đ, biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 120đ/sp, định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 1.500.000đ Tổng chi phí trong kỳ trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được tính theo phương pháp toàn bộ: (đồng)
A 4.905.000
B 5.205.000
C 6.040.000
D Tất cả các câu trên đều sai
28.Trong tháng 6/N, Công ty Anh Minh sản xuất 2.000 sản phẩm, tiêu thụ 1.500 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 800đ/sp, chi phí nhân công trực tiếp 400đ/sp, biến phí sản xuất chung 350đ/sp, định phí sản xuất chung
1.200.000đ, biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 120đ/sp, định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 1.500.000đ Tổng chi phí trong kỳ trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được tính theo phương pháp trực tiếp: (đồng)
A 4.905.000
Trang 12B 5.205.000
C 6.040.000
D Tất cả các câu trên đều sai
29.Trong tháng 6/N, Công ty Anh Minh sản xuất 2.000 sản phẩm, tiêu thụ 1.500 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 800đ/sp, chi phí nhân công trực tiếp 400đ/sp, biến phí sản xuất chung 350đ/sp, định phí sản xuất chung
1.200.000đ, biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 120đ/sp, định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 1.500.000đ Giá thành sản xuất đơn vị theo
phương pháp toàn bộ:
A 1.550đ/sp
B 2.150đ/sp
C 2.270đ/sp
D Tất cả các câu trên đều sai
30.Trong tháng 6/N, Công ty Anh Minh sản xuất 2.000 sản phẩm, tiêu thụ 1.500 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 800đ/sp, chi phí nhân công trực tiếp 400đ/sp, biến phí sản xuất chung 350đ/sp, định phí sản xuất chung
1.200.000đ, biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 120đ/sp, định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 1.500.000đ Giá thành sản xuất đơn vị theo
1 Đối tượng tính giá thành sản phẩm là:
A Phân xưởng sản xuất
B Sản phẩm, khối lượng dịch vụ đang trong quá trình thực hiện
C Sản phẩm, khối lượng dịch vụ đã hoàn thành cần tính giá thành và giá thành đơn vị
D Tất cả các câu trên đều đúng
2 Xác định đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất chính là việc xác định:
A Sản phẩm, nhóm sản phẩm hoàn thành
Trang 13B Quy trình công nghệ sản xuất.
C Nơi phát sinh chi phí và đối tượng chịu chi phí sản xuất
D Đơn đặt hàng của khách hàng
3 Cơ sở để xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất thường dựa vào:
A Địa điểm của tổ chức sản xuất
B Loại hình sản xuất
C Tính chất quy trình công nghệ sản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
4 Giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất bao gồm các khoản mục:
A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí bán hàng, chi phí sản xuất chung
B Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí bán hàng, chi phí quản lý
C Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí khác củadoanh nghiệp
D Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuấtchung
5 Đặc điểm sản phẩm áp dụng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo đơn đặt hàng là:
A Được đặt mua trước khi sản xuất
B Giá trị lớn, kỹ thuật đặt biệt
C Ít được tái lập lại trong sản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
6 Đặc điểm sản phẩm áp dụng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo quy trình sản xuất:
A Chưa xác định được người mua
B Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của doanh nghiệp
C Thường được tái lập lại nhiều lần trong sản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
7 Sự khác biệt cơ bản giữa mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế với mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính ở:
A Phạm vi chi phí
Trang 14B Nội dung kinh tế giá thành.
C Trình tự xử lí và tốc độ cung cấp thông tin về giá thành sản phẩm
D Tất cả các câu trên đều đúng
8 Chi phí tính cho một sản phẩm hoàn thành tương đương trong trường hợp tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân là:
A Chi phí sản xuất trong kỳ chia cho sản lượng hoàn thành tương đương trong kỳ
B Chi phí sản xuất đầu kỳ và chi phí sản xuất trong kỳ chia cho sản lượng hoàn thànhtương đương trong kỳ
C Chi phí sản xuất của mỗi sản phẩm tương đương dở dang đầu kỳ và chi phí sảnxuất tiếp tục chế biến của mỗi sản phẩm tương đương trong kỳ
D Tất cả các câu trên đều đúng
9 Giải thích nào sau đây là hợp lý về sự khác biệt giữa giá thành khi tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân hoặc phương pháp nhập trước xuất trước:
A Do khác biệt về sản lượng hoàn thành tương đương trong kỳ
B Do khác biệt về chi phí giữa các kỳ sản xuất
C Do khác biệt về năng suất sản xuất giữa các kỳ
D Tất cả các câu trên đều đúng
10.Chênh lệch chi phí sản xuất chung trong mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính là hiệu số giữa:
A Chi phí sản xuất chung thực tế với chi phí sản xuất chung dự toán theo mức độ hoạtđộng thực tế
B Chi phí sản xuất chung thực tế với chi phí sản xuất chung dự toán theo mức độ hoạtđộng tiêu chuẩn
C Chi phí sản xuất chung thực tế với chi phí sản xuất chung dự toán
D Tất cả các câu trên đều đúng
11.Trong quá trình tập hợp chi phí và tính giá thành theo đơn đặt hàng, chênh lệch chi phí sản xuất chung nếu lớn và ảnh hưởng trọng yếu đến giá thành thì nên phân bổ vào:
A Giá vốn thành phẩm tồn kho
B Giá vốn sản phẩm dở dang cuối kỳ
Trang 15C Giá vốn bán hàng trong kỳ.
D Tất cả các câu trên đều đúng
12.Những khoản nào sau đây được điều chỉnh giảm giá thành sản phẩm:
A Phế liệu thu từ nguyên vật liệu sử dụng sản xuất
B Phế liệu thu từ công cụ, tài sản cố định sử dụng sản xuất
C Nguyên vật liệu thừa từ sản xuất
D Giá trị sản phẩm hỏng không sửa chữa được
13 Giá thành sản phẩm hoàn thành được xác định bằng công thức:
A Chi phí sản xuất ở dang đầu kỳ cộng chi phí phát sinh trong kỳ
B Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ cộng chi phí phát sinh trong kỳ
C Chi phí sản xuất ở dang đầu kỳ cộng chi phí phát sinh trong kỳ trừ chi phí sản xuất
A Định giá vốn thành phẩm tồn kho, giá vốn hàng bán, giá bán
B Đánh giá, kiểm soát tình hình thực hiện dự toán chi phí
C Xác lập các công cụ quản trị chi phí
D Tất cả các câu trên đều đúng
16 Để xác định sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân cần những thông tin nào sau đây:
A Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ và mức độ hoàn thành tương ứng
B Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ và mức độ hoàn thành tương ứng
C Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ, số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
và mức độ hoàn thành tương ứng
Trang 16D Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ, số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ và tỷ
lệ hoàn thành tương ứng
17.Để xác định sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp nhập trước xuất trước cần những thông tin nào sau đây:
A Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ và mức độ hoàn thành tương ứng
B Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ và hoàn thành cuối kỳ
C Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ và mức độ hoàn thành tương ứng
D Tất cả các câu trên đều đúng
18.Nội dung của kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành bao gồm:
A Xác định đối tượng kế toán chi phí, đối tượng tính giá thành, kỳ giá thành
B Phân loại chi phí sản xuất và xác định nội dung, kết cấu giá thành
C Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất và thiết kế tài khoản sổ sách tập hợp chi phísản xuất
D Tất cả các câu trên đều đúng
19.Chênh lệch bất lợi về chi phí sản xuất chung sẽ làm:
A Giá thành thực tế tăng lên
B Lợi nhuận trong kỳ giảm
C Hiệu quả kinh doanh giảm
D Tất cả các câu trên đều đúng
20.Trong quá trình tập hợp chi phí và tính giá thành theo đơn đặt hàng, chênh lệch chi phí sản xuất chung nếu nhỏ và không ảnh hưởng trọng yếu đến giá
thành thì nên phân bổ vào:
A Giá vốn thành phẩm dở dang tồn kho
B Giá vốn hàng bán trong kỳ
C Giá vốn sản phẩm dở dang cuối kỳ
D Tất cả các câu trên đều đúng
21.Tác dụng của việc vận dụng mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế sẽ hữu ích trong việc:
A Cung cấp thông tin cho việc lập báo cáo tài chính
B Cung cấp thông tin cho việc hoạch định, kiểm soát và ra quyết định
C Cung cấp thông tin cho việc đề xuất cải tiến chi phí trong đơn vị
Trang 17D Tất cả các câu trên đều đúng.
22.Giá thành sản phẩm sản xuất phản ánh trên báo cáo tài chính được tuân thủ theo nguyên tắc nào?
A Nguyên tắc thận trọng
B Nguyên tắc doanh thu
C Nguyên tắc giá gốc
D Tất cả các câu trên đều đúng
23.Phiếu chi phí công việc được sử dụng cho việc tính giá thành theo:
A Đơn đặt hàng
B Quy trình sản xuất
C Quy trình sản xuất và đơn đặt hàng
D Tất cả các câu trên đều sai
24.Mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính giúp các nhà quản trị trong việc:
A Hoạch định chi phí
B Lập các dự toán chi phí
C Kiểm soát chi phí hiệu quả
D Tất cả các câu trên đều đúng
25.Có số liệu về số lượng sản phẩm sản xuất tại phân xưởng số 1 của doanh nghiệp Tây Á như sau:
D Tất cả các câu đều sai
26.Có số liệu về số lượng sản phẩm sản xuất tại phân xưởng số 1 của doanh nghiệp Việt Á như sau:
- Sản phẩm dở dang đầu kỳ 800
Trang 18D Tất cả các câu đều sai
27.Có số liệu về số lượng sản phẩm sản xuất tại phân xưởng số 1 của doanh nghiệp Nam Á như sau:
D Tất cả các câu đều sai
28.Có số liệu về số lượng sản phẩm sản xuất tại phân xưởng số 1 của công ty Đông Á như sau:
D Tất cả các câu đều sai
29.Có số liệu về số lượng sản phẩm sản xuất tại phân xưởng số 1 của công ty Tây
Á như sau:
- Sản phẩm dở dang đầu kỳ 2.000
- Sản phẩm mới đưa vào sản xuất trong kỳ 10.000
Trang 19D Tất cả các câu đều sai
30.Có số liệu về chi phí sản xuất tại phân xưởng số 1 của công ty Đại Ân như sau: Đơn vị tính triệu đồng.
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 200
- Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ 1.000
- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 300
Vậy giá trị thành phẩm nhập kho là:
1 Số dư đảm phí được tính bằng công thức:
A Doanh thu - Biến phí
B Doanh thu - Định phí
C Doanh thu - Chi phí
D Tất cả các câu đều sai
2 Số dư đảm phí thay đổi khi:
A Đơn giá bán thay đổi
B Biến phí đơn vị thay đổi
Trang 20B Tăng bằng mức tăng của số dư đảm phí
C Giảm bằng mức giảm của số dư đảm phí
D Không đổi
4 Kết cấu chi phí là tỷ số giữa:
A Chi phí/ doanh thu
B Biến phí hoặc định phí/ tổng chi phí
C Biến phí / định phí
D Tất cả các câu đều sai
5 Độ lớn đòn bẩy kinh doanh là tỷ số giữa:
A Tổng số dư đảm phí / Tổng định phí
B Tổng số dư đảm phí / Lợi nhuận
C Tổng số dư đảm phí / Tổng doanh thu
D Tổng số dư đảm phí / (Tổng doanh thu - Tổng định phí)
6 Khi các yếu tố khác không đổi, nếu mức sản xuất giảm 10% thì tổng biến phí sản xuất:
A Tăng 10%
B Giảm 10%
C Không đổi
D Chưa đủ điều kiện để xác định
7 Khi các yếu tố khác không đổi, nếu mức sản xuất giảm 20% thì biến phí đơn vị sản xuất:
A Tăng 20%
B Giảm 20%
C Không đổi
D Chưa đủ điều kiện để xác định
8 Khi giá bán, biến phí đơn vị không đổi, nếu mức sản xuất giảm 30% thì tổng định phí sản xuất:
Trang 219 Tại điểm hòa vốn:
A Doanh thu bằng định phí
B Doanh thu bằng biến phí
C Doanh thu bằng số dư đảm phí
D Doanh thu bằng tổng chi phí
10 Trường hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm, loại sản phẩm nào có
tỷ lệ số dư đảm phí cao thì:
A Có mức tăng lợi nhuận cao.
B Có mức tăng lợi nhuận thấp.
C Có tốc độ tăng lợi nhuận thấp.
D Tất cả các câu đều sai.
11.Nếu tỷ lệ số dư đảm phí giảm:
A Tổng định phí tăng
B Tỷ lệ biến phí trên doanh thu giảm
C Tỷ lệ biến phí trên doanh thu tăng
D Biến phí giảm
12 Khi lựa chọn kết cấu chi phí cho một loại sản phẩm, nhà quản trị nên dựa
vào:
A Tỷ lệ định phí trên tổng chi phí lớn hơn tỷ lệ biến phí trên tổng chi phí.
B Tiêu chuẩn kết cấu chi phí theo ngành.
C Kế hoạch phát triển trong tương lai của doanh nghiệp cũng như đặc điểm kinh tế
-kỹ thuật của ngành.
D Tất cả các câu đều đúng
13 Doanh nghiệp có đòn bẩy kinh doanh cao khi:
A Tỷ lệ định phí trên tổng chi phí thấp.
B Tỷ lệ định phí trên tổng chi phí cao.
C Tỷ lệ định phí trên tổng chi phí trung bình.
D Tất cả các câu đều sai.
14.Trường hợp doanh nhiều sản xuất nhiều sản phẩm, doanh thu hòa vốn được tính bằng công thức:
A Tổng định phí chia cho tỷ lệ số dư đảm phí bình quân
Trang 22B Tổng định phí chia cho số dư đảm phí đơn vị
C Tổng định phí chia cho giá bán trừ số dư đảm phí đơn vị
D Tổng định phí chia cho giá bán trừ biến phí đơn vị
15 Khi giá bán và biến phí đơn vị không đổi, sản lượng hòa vốn giảm nếu:
A Số dư đảm phí đơn vị giảm
B Tổng định phí tăng
C Tổng định phí giảm
D Định phí không đổi
16 Khi giá bán và biến phí đơn vị không thay đổi, doanh thu hòa vốn tăng nếu:
A Sản lượng tiêu thụ tăng
B Sản lượng hòa vốn tăng
C Sản lượng tiêu thụ giảm.
D Sản lượng tiêu thụ không đổi.
17 Những doanh nghiệp có định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ thì:
A Nếu doanh thu tăng thì lợi nhuận tăng nhanh
B Nếu doanh thu giảm thì lợi nhuận giảm nhanh
C Tổng doanh thu thay đổi.
D Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi.
19 Số dư an toàn là khoản chênh lệch giữa:
A Doanh thu thực hiện và doanh thu kế hoạch
B Doanh thu thực hiện và doanh thu hòa vốn
C Doanh thu kế hoạch và doanh thu hòa vốn
D Tất cả các câu đều đúng.
20 Phân tích mối quan hệ giữa chi phí – khối lương – lợi nhuận được giả định: