Câu 14: Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây đúng.. Câu 30: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn của động vật nhai lại, có ba
Trang 1KIỂM TRA: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Thời gian: 40 phút.
Câu 1 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây
C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ
Câu 2 Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?
A Mép (vách) trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng
B Mép (vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày
C Mép (vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng
D Mép (vách) trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày
Câu 3 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 4 Vai trò nào sau đây là của magiê?
A Tham gia cấu tạo thành phần của tế bào thực vật
B Tham gia tổng hợp nhân tế bào
C Là thành phần của prôtêin và axit nuclêic của tế bào
D Là thành phần của chất diệp lục ở cây
Câu 5 Nguyên tố khoáng đại lượng có vai trò là thành phần của prôtêin, axit nuclêic trong cơ thể thực vật là
A phốt pho B kali C nitơ D canxi
Câu 6 Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ ở dạng:
A Nitơ khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4)
C Nitơ nitrat (NO3-) D Nitơ amôn (NH4 )
Câu 7 Điều kiện nào dưới đây sai để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu 8 Sắc tố tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng trong quang hợp là
A diệp lục a B diệp lục b C carôtenôit D phicôbilin
Câu 9 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A Tích luỹ năng lượng B Tạo chất hữu cơ
C Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng D Điều hoà nhiệt độ của không khí
Câu 10 Điểm bù CO2 là
A nồng độ CO2 để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp
B nồng độ CO2 để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
C nồng độ CO2 để cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp
D nồng độ CO2 vượt quá điểm đó thì cường độ quang hợp tăng
Câu 11 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A Lúa, khoai, sắn, đậu B Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D Rau dền, kê, các loại rau
Câu 12.Hô hấp sáng xảy ra ở các bào quan
A lục lạp, mạng lưới nội chất, ty thể B lục lạp, gôngi, ty thể
C lục lạp, perôxyxôm, ty thể D lục lạp, gôngi, perôxyxôm
Câu 13 Khi có ôxi, axit pyruvic bị phân giải đến sản phẩm cuối cùng là
A rượu êtylic B CO2 và 38 ATP
C axit lactic D CO2, H2O và 36-38 ATP
Câu 14: Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa sinh học
C Ở miệng chỉ có tiêu hóa cơ học không tiêu hóa hóa học
D Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 15: Những loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
A (4), (5), (6), (7) B (1), (3), (4), (5)
C (1), (4), (5), (6) D (2), (4), (5), (7)
Câu 16: Có bao nhiêu loài động vật sau đây hô hấp bằng mang?
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc
A (1), (2), (3),(5) B (2), (4), (5), (6)
C (1), (2), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 17: Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày bốn ngăn của trâu theo trình tự:
Trang 2A dạ múi khế - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ cỏ.
B dạ cỏ - dạ tổ ong - dạ lá sách - dạ múi khế.
C dạ cỏ - dạ múi khế - dạ tổ ong - dạ lá sách.
D dạ cỏ - dạ lá sách - dạ tổ ong - dạ múi khế.
Câu 18: Khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí, phát biểu nào sau đây sai?
A Bề mặt trao khí rộng
B Bề mặt trao khí dày, ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
C Bề mặt trao khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
D Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Câu 19: Ở một số loài thú ăn thực vật, bộ phận nào sau đây được xem như là dạ dày thứ 2?
ĐÁP ÁN:
Câu 20: Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
(1)Tôm (2) Cá (3) Ốc sên (4) Ếch (5) Trai (6) Bạch tuộc
A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (3)
C (2), (5) và (6) D (4), (5) và (6)
Câu 21: Ở người trưởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
A 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Câu 22 Đặc điểm của thực vật C4 khác thực vật C3 và thực vật CAM là
A có hai loại lục lạp
B không có giai đoạn khử CO2 trong pha tối quang hợp
C quá trình cố định CO2 vào ban đêm
D Quá trình cố định CO2 xảy ra lúc khí khổng đóng lại
Câu 23 Khi nói về vai trò của Nitơ đối với cơ thể thực vật Số phát biểu đúng là?
I Là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất sinh học quan trọng
II Điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
III Tham gia vào quá trình quang phân li nước và cân bằng ion
IV Nếu thiếu cây không phát triển bình thường được
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24 Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ôxi, các phân tử ôxi đó được bắt nguồn từ
A Sự khử CO2 B Sự phân li nước C Sự phân giải đường D Hô hấp sáng
Câu 25 Điểm khác nhau giữa đường phân và lên men axit lactic là
A tổng hợp được ATP B tạo được chất khử NADH
C xảy ra ở cơ chất của tế bào chất D thực hiện trong điều kiện không có O2
Câu 26 Cây trên cạn ngập úng lâu ngày sẽ chết vì nguyên nhân chính là
A Áp suất thẩm thấu thay đổi B Độ pH thay đổi
C Thiếu O2 D Thiếu CO2
Câu 27 NH4 được tạo ra là nhờ hoạt động của vi khuẩn
A cố định nitơ B phản nitrat C nitrat hóa
D phân giải nguồn hữu cơ chứa nitơ trong đất, vi khuẩn cố định nitơ
Câu 28: Khi nói về quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM, số phát biểu đúng là
I Thực vật C3 cho năng suất cao nhất trong ba nhóm thực vật
II Pha tối của thực vật C3, C4, CAM đều xảy ra vào ban đêm
III Đều sử dụng năng lượng (ATP) và lực khử (NADPH) của pha sáng cung cấp
IV Đều có chung chu trình C3
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 29 Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ
I Càng có lợi cho cây
II Gây độc cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm
III Gây ô nhiễm môi trường đất, nước và giết chết các vi sinh vật có lợi
IV Làm cho cây không hút được nước
Số phát biểu đúng là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn của động vật nhai lại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở dạ cỏ, vi sinh vật sống cộng sinh tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ và các chất hữu cơ khác có trong cỏ.
II Thức ăn được đưa dần sang dạ lá sách và được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.
III Thức ăn sau khi được nhai kĩ quay trở lại thực quản vào dạ tổ ong và chuyển vào dạ múi khế
IV Dạ múi khế tiết ra enzim pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 31: Khi nói về điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn của người và hệ tuần hoàn của cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Người có hai vòng tuần hoàn, cá chỉ có một vòng tuần hoàn
II Người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.
III Tim của người có 4 ngăn, tim của cá có 2 ngăn.
IV Cá có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim, người không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim
Câu 32: Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình
II Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa, đến các cơ quan nhanh
III Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể đối với động vật có kích thước cơ thể lớn
IV Giảm hiệu quả cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào
Câu 33: Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?
A Nhịp tim chậm nên bị cao huyết áp.
B Khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp.
C Tạo ra sức cản của thành mạch đối với dòng máu chảy trong mạch cao nên bị cao huyết áp.
D Lực co bóp của tim yếu nên bị cao huyết áp.
Câu 34: Hiện tượng khí ôxi khuếch tán trực tiếp từ không khí thông qua các bề mặt ẩm ướt vào tế bào, không nhờ
máu vận chuyển có ở loài động vật nào sau đây?
Câu 35: Khi nói về hoạt động của hệ mạch ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai ?
(1) Áp lực máu tác dụng lên thành mạch được gọi là huyết áp
(2) Huyết áp cực đại lúc tim co, huyết áp cực tiểu lúc tim dãn
(3) Càng xa tim huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn
(4) Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 36: Khi nói về ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
I Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa
bị trộn lẫn chất thải
II Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
III Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa
cơ học, tiêu hóa hóa học, hấp thụ thức ăn
IV Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, biến đổi hóa học trở thành những chất phức tạp và được hấp thụ vào máu
A II, III, IV B I, II, III C I, II, IV D I, III, IV.
Câu 37 Cây gỗ đỏ sống trong vườn quốc gia Redwood, California, Mỹ cao 115,6 mét và tương đương với tòa nhà 30
tầng Để đưa nước lên các tầng, con người phải sử dụng hệ thống máy bơm nước hiện đại còn cây không có máy bơm nước hỗ trợ vẫn có thể lấy nước từ dưới đất lên ngọn Nguyên nhân của hiện tượng trên là
A Nhờ 3 động lưc: Áp suất rễ, lực hút do sự thoát hơi nước của lá, lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và
với thành mạch gỗ
B Nhờ lực đẩy của rễ giúp đẩy nước lên
C Sự thoát hơi nước của lá giúp cây hút được nước
D Nước vận chuyển từ rễ thân lá qua mạch gỗ
Câu 38 Cho các loài thực vật sau: Lúa, ngô, dứa Thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài trên là
A Ngô Lúa Dứa B Dứa Lúa Ngô
C Dứa Ngô Lúa D Ngô Dứa Lúa
Câu 39 Ở một số quả chín cây như khóm (dứa, thơm), xoài, đu đủ để lâu khi cắt đôi quả đôi khi ta ngửi thấy mùi
rượu Hiện tượng trên được giải thích như thế nào?
A Do các tế bào ở giữa quả thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí Rượu
B Do các tế bào ở sâu bên trong CO2 không ngấm vào Lên men Rượu
C Do các tế bào ở sâu bên trong O2 không ngấm vào, các tế bào này chuyển hóa Glucô Rượu
D Do quả chín thực hiện quá trình hô hấp mạnh, tổng hợp các chất hữu cơ Rượu
Câu 40: Có bao nhiêu loài động vật sau đây, có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?
I Ếch II Cá rô phi III Cá voi IV Chim sẻ V Chó sói
Trang 4Câu 41 Khi nghiên cứu về quá trình trao đổi nước của cây Số phát biểu đúng là?
I Người ta sử dụng giấy lọc tẩm coban clorua đã sấy khô nhằm so sánh tốc độ thoát hơi nước ở hai mặt lá
II Nên tưới nước vào buổi trưa nắng gắt
III Sử dụng các biện pháp: làm cỏ, sục bùn, xới đất kĩ để cây hô hấp tốt tạo điều kiện cho quá trình hút nước chủ động
IV Nếu một cây bị thiếu vòng đai caspari ở rễ Cây này có khả năng kiểm tra lượng nước và các chất khoáng hấp
thu
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 42 Với các loại cây trồng sau nên chú ý bổ sung loại phân bón chủ yếu nào để đạt năng suất cao: mía, cà chua,
cải ngọt, táo, vải, khoai lang, rau muống, củ cải đường, khoai tây?
A Cải ngọt, rau muống: phân đạm (N) Mía, khoai lang, khoai tây: kali Cà chua, táo vải: phân lân (P)
B Cải ngọt, rau muống: phân lân (P) Mía, khoai lang, khoai tây: kali Cà chua, táo vải: phân đạm (N)
C Cải ngọt, rau muống: kali Mía, khoai lang, khoai tây: phân lân (P) Cà chua, táo vải: phân đạm (N)
D Cải ngọt, rau muống: phân đạm (N) Mía, khoai lang, khoai tây: kali Cà chua, táo vải: phân lân (P) giai đoạn
ra hoa, bổ sung kali trong giai đoạn quả
Câu 43 Có bao nhiêu ý kiến đúng về việc vận dụng kiến thức hô hấp trong vấn đề bảo quản nông sản?
I Để bảo quản thóc giống nên phơi hoặc sấy đến độ ẩm bằng 0%
II Nên cất giữ cam quýt trong túi hoặc bao thật kín
III Để bảo quản rau, củ, quả, người ta thường tác động đến nhiệt độ hơn là độ ẩm
IV Người ta thường bơm nitơ vào kho bảo quản nhằm giảm lượng CO2 từ đó hạn chế hô hấp
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 44: Ở những người trong chế độ ăn có chứa nhiều muối thường xuyên làm cho nồng độ NaCl trong máu cao có
thể gây bao nhiêu bệnh sau đây ?
I Bệnh suy tim II Bệnh suy thận III Bệnh cao huyết áp IV Bệnh phì đại cơ tim
Câu 45: Khi nói về các bệnh tim mạch ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người bị xơ vữa mạch máu huyết áp tăng
II Người bị suy tim huyết áp giảm
III Người già thành mạch kém đàn hồi do bị lão hóa huyết áp giảm
IV Những người thường xuyên ăn mặn làm tăng khối lượng máu trong cơ thể nên huyết áp giảm
Câu 46: Một vận động viên điền kinh đang chạy trên đường đua, huyết áp và hoạt động của tim sẽ thay đổi Có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự thay đổi này?
I Tim đập nhanh và mạnh, đồng thời các mạch máu co làm huyết áp tăng, vận tốc máu cũng tăng
II Khi vận động viên chạy, cơ bắp hoạt động mạnh, nồng độ O2 trong màu giảm và nồng độ CO2 trong máu tăng kích thích làm xuất hiện xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não
III Khi vận động viên chạy, cơ bắp hoạt động mạnh, nồng độ O2 trong máu giảm và nồng độ CO2 trong máu tăng kích thích làm cho tim đập chậm và yếu hơn
IV Tim đập nhanh và yếu, đồng thời các mạch máu dãn làm huyết áp tăng, vận tốc máu cũng tăng
Câu 47: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về quá trình trao đổi nước và muối khoáng ở thực vật?
(1) Dòng nước và muối khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ bằng con đường tế bào chất có vận tốc nhanh hơn con đường gian bào.
(2) Đai Caspari chặn không cho dòng vận chuyển vào trung trụ
(3) Dịch của tế bào biểu bì ở một cây đang sống bình thường là ưu trương hơn so với dịch đất
(4) Trong thành phần của dịch mạch gỗ chỉ có nước và các ion khoáng
Câu 48: Đồ thị sau biểu thị sự thay đổi ba thông số trong cấu tạo và hoạt động sinh lí của hệ mạch máu
Trang 5ĐM chủ ĐM lớn Tiểu ĐM Mao mạch Tiểu TM TM chủ
Có bao nhiêu chú thích và nhận định sau đây đúng?
I A- là huyết áp, B- là vận tốc máu, C – tổng tiết diện của mạch
II Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch, nhanh nhất ở động mạch chủ
III Thông số A tỉ lệ thuận với đường kính mạch máu
IV Sự biến đổi của thông số B tạo điều kiện cho quá trình trao đổi chất triệt để
V Lực co tim có thể làm thay đổi A và C
Câu 49: Bao nhiêu nguyên nhân sau làm cho thế nước của tế bào biểu bì rễ luôn thấp hơn thế nước của đất?
(1) Sự vận chuyển chất khoáng chủ động vào trong tế bào rễ
(2) Sự thoát hơi nước ở lá
(3) Sự ngưng tụ các chất trong mạch gỗ
(4) Sự tích lũy sản phẩm của các quá trình chuyển hóa trong tế bào rễ
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 50: Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào, sau đó trở về tim
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?
HẾT