Tài liệu sử dụng làm mẫu cho thiết kế bài giảng e learning tham gia kì thi của các sở GD. bao gồm nhiều dữ liệu sử dụng cho thiết kế bài giảng ppt. DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT Em hãy lắng nghe đoạn mô tả sau đây và tìm các cụm từ thích hơp điền vào ô trống nhé. Nấm men được dùng để sản xuất rượu vang, bánh mì và bia. Bánh men là môi trường để giữ giống vsv, bao gồm một hỗn hợp vsv là nấm men, vi khuẩn và nấm mốc. Một vài điểm trong Quy trình nấu rượu từ nấm men :1. nấu chin gạo nếp, để nguội sau đó trộn lẫn với men từ bánh men đã nghiền nhỏ cuối cùng là để lên men. Hình số 2: Vi khuẩn lam là nhóm sinh vật có khả năng quang hợp và cố định đạm, sinh sống trong nhiều môi trường sống khác nhau, Sự sinh sôi nảy nở của chúng có thể xuất hiện dưới dạng các vết hay các lớp váng có màu lục lam.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH Cuộc thi Thiết kế bài giảng e – Learning năm học 2017 – 2018
Bài giảng: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
CC-BY- SA Tháng 3/2018
Trang 3Chương I CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ
NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
PHẦN III SINH HỌC VI SINH VẬT
Trang 4Điền từ thích hợp vào ô trống thể hiện cấu trúc, quá trình được mô tả trên hình?
Trang 6Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất
và năng lượng ở vi sinh vật
BÀI MỚI
Trang 7Khái niệm, phân loại Vi sinh vật
Các kiểu dinh dưỡng.
Bài 22
Các loại môi trường sống của VSV
Đặc điểm chung
Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
Trang 8N
THỨ
C
• Nêu được khái niệm và các đặc điểm chung của vi sinh vật
• Trình bày được các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon mà vi sinh vật đó sử dụng
• Nêu được ba loại môi trường nuôi cấy cơ bản của vi sinh vật
• Học sinh có thái độ nghiêm túc, hăng say nghiên cứu khoa học
• Giải thích được một số hiện tượng thực tiễn trong cuộc sống
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trang 9I KHÁI NIỆM VI SINH VẬT
- Vi sinh vật là những sinh vật nhỏ bé, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi
- Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau, phần lớn là sinh vật đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số hợp bào.
Trang 11Đặc điểm chung của vi sinh vật
Kích thước nhỏ - S/V lớn
Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh
Dễ thích nghi; Phân bố rộng, chủng loại nhiều
Sinh trưởng và
sinh sản nhanh
Trang 12Nấm men 10 – 100 micromet Tảo 10 – 100 micromet
ĐV NS 50 – 200 micromet Vi khuẩn 5 – 10 micromet
Kích thước của Vi sinh vật
Trang 13Một trực khuẩn đại tràng (E.coli ) sau 20 phút lại phân chia một lần
- Sau 1h phân chia 3 lần.
- 24h phân chia 72 lần => tạo 4.722.366,5.10 17 tế bào tương đương 4.722 tấn
Tốc độ phân chia của vi sinh vật.
Trang 14Môi trường mặn Môi trường acid Môi trường nóng
VSV trong không khí VSV trong thực phẩm VSV trong cơ thể sinh vật
Trang 15II MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
1 Các loại môi trường cơ bản
* Trong tự nhiên: Trong tự nhiên VSV có mặt ở khắp nơi, trong các môi trường
và điều kiện sinh thái rất đa dạng.
E.Coli
Trang 16Hãy chọn một đáp án rồi tiếp tục!
TRẢ LỜI XÓA
* Trong phòng thí nghiệm
1 Các loại môi trường cơ bản
II MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
số lượng
Môi trường bán tổng hợp: Gồm các chất tự
nhiên và các chất hóa học
Drag Drop
Chúc mừng em đã hoàn thành! Em chưa hoàn thành!
Trang 17II MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
2 Các kiểu dinh dưỡng
Tiêu chí phân chia các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật
Năng lượng Hóa học
Vi sinh vật Quang dưỡng
Vi sinh vật Hóa dưỡng
Kết hợp cả 2 tiêu chí trên, vi sinh vật có những kiểu
dinh dưỡng nào?
Trang 18II MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG
2 Các kiểu dinh dưỡng
Trang 19Đặc điểm VSV quang tự dưỡng VSV hóa dị dưỡng
Nguồn năng lượng
Trang 20Cho biết các loài sinh vật trên có kiểu dinh dưỡng nào?
Trang 21Một số kiểu dinh dưỡng của Vi sinh vật
Vi sinh vật quang tự dưỡng
Tảo Spirullina
Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục
Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía
Vi khuẩn lam
Vi sinh vật quang dị dưỡng
VK không chứa lưu huỳnh
màu lục
VK không chứa lưu huỳnh
màu tía
Trang 22Vi sinh vật hóa tự dưỡng
Vi khuẩn nitrát hoá Vi khuẩn oxi hoá hidrô
Vi khuẩn oxi hoá sắt Vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh
Trang 231 Đặc điểm không đúng với vi sinh vật là?
A) Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
B) Thích nghi với một số điều kiện sinh thái nhất định.
C) Sinh trưởng và sinh sản nhanh.
D) Phân bố rộng.
Trang 242 Để phân chia các kiểu dinh dưỡng của Vi sinh vật
A) Nguồn các bon và cấu tạo cơ thể.
B) Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy.
C) Nguồn cacbon và cách sinh sản.
D) Nguồn năng lượng và nguồn cacbon.
Trang 253 Trong các sinh vật sau, sinh vật nào sống quang tự dưỡng?
A) Vi khuẩn nitrat hóa, oxi hóa lưu huỳnh.
B) VK lam, VK lưu huỳnh.
C) Nấm, động vật nguyên sinh.
D) Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục.
Trang 26Chúc mừng em đã hoàn thành!
Câu trả lời của bạn là:
Đáp án là:Em chưa hoàn thành!
Hãy chọn một đáp án rồi tiếp tục! TRẢ LỜI XÓA
4 Khi có ánh sáng và giàu khí CO2, một loại sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3P04 - 1,5; KH2P04 - 1,0; MgS04 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl - 5,0
Loại môi trường, kiểu dinh dưỡng, nguồn cacbon, nguồn năng
lượng và nguồn nitơ lần lượt là?
Hãy thử lại!
A) Tổng hợp, quang tự dưỡng, CO2, ánh sáng, photphat amon
B) Bán tổng hợp, quang tự dưỡng, CO2, ánh sáng,
Trang 27Điểm đạt được {score}
Điểm tối đa {max-score}
Number of Quiz Attempts {total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear Here
Xem câu hỏi Tiếp tục
CỦNG CỐ
CUNG CO