1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 CÁNH DIỀU

195 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Bài Tập Toán 6 Cánh Diều
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 5,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của nó là... c Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2.. Viết tập hợp bằng cách liệt kê

Trang 1

tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của nó là

Trang 2

Câu 8 Điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A được

cho bởi bảng sau:

Tập hợp điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A là

Câu 10 Cho tập hợp Trong các cách viết sau, cách

viết nào sai?

a) Viết tập hợp các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7

b) Viết tập hợp các chữ cái trong từ “THÂN THIỆN”

c) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2

d) Cho tập hợp Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy

từ tập

Trang 3

e) Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp

Bài 2: Viết tập hơp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau đó

điền kí hiệu thích hợp cào ô trống

Bài 3: Gọi là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 10

Hãy minh hoạ tập hợp bằng hình vẽ

Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) là tập hợp các số tự nhiên mà

b)

c) là tập hợp các số lẻ không vượt quá 46

xem:

a) và có phải là tập con của tập không?

b) có phải là tập con của không?

c) Minh họa 3 tập hợp bằng sơ đồ Ven

Bài 6: Cho các tập hợp Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô trống

Trang 4

a) Liệt kê các tập con có 1 phần tử của

b) Liệt kê các tập con có 2 phần tử của

c) Liệt kê các tập con có ít nhất 2 phần tử của

d) Đếm số tập con của

Bài 8: Một lớp học có 50 HS trong đó có 15 HS giỏi Toán; 20 HS giỏi Văn

và có 12 HS vừa giỏi Toán vừa giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS không giỏi Toán và không giỏi Văn

Trang 5

Câu 6 Cho Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp là

Câu 8 Điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A được

cho bởi bảng sau:

Tập hợp điểm thi khảo sát môn toán của các bạn tổ 1 và tổ 2 lớp 6A là

Trang 6

A B

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1:

a) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 8

b) Viết tập hợp các chữ cái trong từ “KẾT NỐI TRI THỨC”

c) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 3

d) Cho tập hợp Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy

từ tập

e) Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp

Bài 2: Viết tập hơp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau

đó điền kí hiệu thích hợp cào ô trống

Bài 3: Gọi là tập hợp cac số tự nhiên chẵn lớn hơn 7 và không vượt quá

12 Hãy minh hoạ tập hợp bằng hình vẽ

Bài 4: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

Trang 7

a) là tập hợp các số tự nhiên mà

b)

c) là tập hợp các số chẵn không vượt quá 80

xem:

a) và có phải là tập con của tập không?

b) có phải là tập con của không?

c) Minh họa 3 tập hợp bằng sơ đồ Ven

Bài 6: Cho các tập hợp Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô trống

f) g)

Bài 7: Cho tập hợp

a) Liệt kê các tập con có 1 phần tử của

b) Liệt kê các tập con có 2 phần tử của

c) Liệt kê các tập con có ít nhất 2 phần tử của

d) Đếm số tập con của

Bài 8: Cô giáo chủ nhiệm lớp 6A tổ chức ngoại khóa cho 50 HS trong đó

có 25 HS tham gia tổToán; 30 HS tham gia tổ Văn và có 7 HS không thamgia tổ Toán và tổ giỏi Văn Hỏi có bao nhiêu HS vừa tham gia tổ Toán vừatham gia tổ Văn

*=======*

PHẦN HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Trang 12

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được các khẳng định đúng trong các câu

sau:

A Để tìm Bội của a (a ¿0) ta lấy …(1)… nhân với … (2)…

B Để tìm Ước của b ta lấy b chia ….(3)…số nào b chia hết thì …(4)…

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

A Số 0 là bội của mọi số nguyên

B Nếu m là ước của a thì –m cũng là ước của a

C Số 1 là ước của mọi số nguyên khác 0

Trang 13

D Có 2 số nguyên a, b khác nhau mà a⋮bb⋮a

Câu 3: Tập hợp các Ư(6) nhỏ hơn 5 là:

A {1; 2; 3} B {1; 2; 3; 6}

C {-3; -2; -1; 1; 2; 3} D {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3}

Câu 4: Tập hợp các bội của 6 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 18 là:

A {-18; -12; -6; 6; 12; 18} B {-18; -12; -6; 0; 6; 12;18}

C {-18; -12; -6; 0; 6; 12} D {-12; -6; 0; 6; 12}

Câu 5: Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 30; -24.

a) Tìm tập hợp các Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50 b) Tìm tập hợp các Ước của -24

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

) luôn chia hết cho 101

Câu 4: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Câu 5 : Hs lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được

nhận phần thưởng cả bút và vở là như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết

129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

c) ƯC(-24; 30) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}

Trang 14

x là ước của 70 => x ∈{-70;-35;-14;-10;-7; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 7; 10; 14;35; 70}

Ta có: Tổng A có 100 số hạng, vì các số hạng của A gồm các lũy thừa cơ

số 2 có số mũ là các số tự nhiên từ 1 đến 100 Nên chia A thành 50

nhóm,mỗi nhóm 2 số hạng, ta có: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 = (2 + 22)+ (23 +24) +…+ (299+ 2100)

= 2 3 + 23.3 + … + 299.3 = (2 + 23 + … + 299).3 ⋮

3 => A chia hết cho 3

Câu 5:

Nếu gọi x là số Hs của lớp 6A thì ta có: 129 x và 215 x => x ∈ƯC(129; 215)

Mà Ư(129) = {1; 3; 43; 129} ; Ư(215) = {1; 5; 43; 215}

Nên ƯC(129 ; 215) = {1 ; 43} hay x {1; 43}

Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x = 43

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

II Phần tự luận:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 18; 24; 72.

a) Tìm tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40 b) Tìm tập hợp các Ước của 24

c) Tìm tập hợp ước chung của 3 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

Trang 15

d) Số có dạng abcabc là bội của 13.

Câu 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 84m, rộng là 24m nếu

chia thành những mảnh đất hình vuông để trồng các loại hoa thì có bao nhiêu cách chia?

Cách chia ntn thì diện tích hình vuông lớn nhất

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02 Câu 1:

a) Tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40 là: {-48; -36; -18; 0;18; 36}

Trang 16

0 đến 99 Nên chia B thành 25 nhóm, mỗi nhóm 4 số hạng, ta có:

B = (1 + 3 + 32 + 33) + (34+ 35+ 36 + 37) +…+ (396+ 397 + 396+ 397 ) = 40 + 34.40 + … + 396.40 = (1 + 34 + … + 396).40 ⋮

40 => B chia hết cho 40

c) Ta có: 102021 + 8 = 100…08 (có 2020 chữ số 0) vừa chia hết cho 8 vừa chia hết cho 9 (vì …) mà (8; 9) = 1 => 102021+ 8 là bội của 72

d) Ta có: abcabc= abc 1001 = abc 13 77 ⋮ 13 => abcabc là bội của 13

Câu 5: Gọi x là độ dài cạnh hình vuông nhỏ (x N* ) thì x ƯC(24; 84)

Ta có : Ư(24) = … ; Ư(84) = …

=> ƯC(24; 84) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Vậy có cách chia hình chữ nhật để dược các hình vuông

Diện tích hình vuông lớn nhất khi hình vuông có cạnh bằng 12 Lúc đó chiều dài được chia thành 7 phần, còn chiều rộng được chia thành 2 phần

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các kiến thức đã học và các dạng Bt đã làm

- Làm các BT:

Câu 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 16; 56

a) Tìm tập hợp các Bội của 16 lớn hơn -30 và nhỏ hơn 40 b) Tìm tập hợp các Ước của 56

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

Trang 17

a) Số

c) n-1 là bội của n+5 và n+5 là bội của n-1

DỮ LIỆU –THU THẬP DỮ LIỆU

PHIẾU ĐỀ SỐ 01

Phần 1: Trắc nghiệm (2.0 điểm)

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44(2) Tên các con vật nuơi yêu thích trong gia đình:

Con chĩ, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bị

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Câu 1 Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu?

Câu 2 Số liệu cĩ giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là:

Câu 3 Dữ liệu khơng hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

Con bị

Câu 4 Em khơng thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia

đình em bằng cách nào sau đây?

Phần 2 : Bài tập tự luận (8.0 điểm)

b) Tìm các giá trị khơng hợp lí (nếu cĩ) trong dữ liệu về nhiệt độ của nước

mà An đo được Giải thích

Bài 2: (2,0 điểm)

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào khơng phải là số liệu?

Em hãy liệt kê vài dữ liệu của dữ liệu (2)

(1) Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2)(2) Tên các lồi động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương

Trang 18

(3) Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A

Bài 3:(1,0 điểm) Để thu thập được mỗi dãy dữ liệu sau, em sẽ sử dụng phương pháp thu thập nào?

a) Số bạn thuận tay trái trong lớp

b) Nhiệt độ sôi của một số chất lỏng

c) Thủ đô của các quốc gia Đông Nam Á

660 người So với tháng cùng kì năm 2019 thì tháng 5-2020 đã giảm 328

vụ, giảm 29 người tử vong, giảm 415 người bị thương

Hãy liệt kê số vụ tai nạn giao thông, số người tử vong, số người bị thương trong tháng 5-2019 trên toàn quốc

Bài 5:(1,0 điểm)

Một nhà nghiên cứu giáo dục đến một trường Trung học và phát cho 8 họcsinh một phiếu hỏi có nội dung sau:

Kết quả kiểm phiếu như sau:

Hãy viết ra dãy dữ liệu thu được?

Trang 19

b) Giá trị 105 là giá trị không hợp lí vì ở điều kiện bình thường nước sôi ở

1000C sẽ bay hơi

Bài 2: (1) và (3) là số liệu (2) không là số liệu

Liệt kê (2): Báo gấm, Sóc, Mèo rừng, Hươu sao, Nhím …

Số vụ tai nạn giao thông là: 998 + 328 = 1326 (vụ)

Số người tử vong là: 529 + 29 = 558 (người)

Số người bị thương là: 660 + 415 = 1075 (người)

Bài 5 Dãy dữ liệu thu được là dãy dữ liệu biểu thị môn thể thao yêu thích

của 8 học sinh ở một trường trung học

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 02.

Bài 1: Em hãy ghi lại năm sinh của các thành viên trong gia đình mình Dãy

dữ liệu thu được có phải dãy số liệu hay không?

Bài 2: Em hãy quan sát và liệt kê:

a) Các cây thân gỗ em gặp trên đường đi học

b) Các loại phương tiện để di chuyển của con người hiện nay

Bài 3: Tìm giá trị không hợp lí (nếu có) trong các dãy dữ liệu sau:

a) Tên một số truyện cổ tích: Sọ Dừa, Thạch Sanh, Ông lão đánh cá và con

cá vàng, Thầy bói xem voi

b) Một số cây thân gỗ: xoan, xà cừ, bạch đàn, đậu tương, phi lao

Bài 4: Bình thực hiện đo khối lượng riêng của viên sỏi (đơn vị là

kg/m3) trong 5 lần và ghi lại kết quả như sau:

a) Dữ liệu Bình thu được có phải số liệu không?

b) Biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3 Trong các giá trị

Bình ghi lại ở trên, giá trị nào không hợp lí? Vì sao?

Bài 5: Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một

nhóm 10 học sinh trong lớp và ghi lại trong bảng sau:

Em hãy viết ra dãy số liệu thu được?

Bài 6: Hãy lập phiếu câu hỏi để thu thập dữ liệu về các dụng cụ học tập của

các bạn trong tổ em?

Bài 17 PHÉP CHIA HẾT ƯỚC và BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Trang 20

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được các khẳng định đúng trong các câu

sau:

A Để tìm Bội của a (a 0) ta lấy …(1)… nhân với … (2)…

B Để tìm Ước của b ta lấy b chia ….(3)…số nào b chia hết thì …(4)…

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A Số 0 là bội của mọi số nguyên

B Nếu m là ước của a thì –m cũng là ước của a

C Số 1 là ước của mọi số nguyên khác 0

Câu 5:Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên) Khẳng định nào sai?

A a chia hết cho b B a là bội của b

C b chia hết cho a D b là ước của a

Câu 6: Bội của 30 lớn hơn -100 và nhỏ hơn 50 là:

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) -15 chia hết cho x b) x là bội của 8 và -35 < x

<20

Trang 21

c) x chia hết cho 7 và x là ước của 70 d) 2x – 1 là ước của 30.

Bài 3:(1,0 điểm) Chứng tỏ rằng:

a) Số có dạng (a )luôn là bội của 3

b) Số có dạng (a, b ) luôn chia hết cho 101

Bài 4:(1,0 điểm) Chứng tỏ rằng: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100 chia hết cho 3

Bài 5: (2,0 điểm) Hs lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và

mỗi em được nhận phần thưởng cả bút và vở là như nhau Cô hiệu trưởng

đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần I: Trắc nghiệm.

Câu 1: A (1): a (2) lần lượt với các số 0; 1; 2; 3; ….

B (3): Lấy b chia cho các số từ 1 đến b (4): Số đó là ước của b

Trang 22

x là ước của 70 => x {-70;-35;-14;-10;-7; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 7; 10; 14;35; 70}

Ta có: Tổng A có 100 số hạng, vì các số hạng của A gồm các lũy thừa cơ

số 2 có số mũ là các số tự nhiên từ 1 đến 100 Nên chia A thành 50

nhóm,mỗi nhóm 2 số hạng, ta có: A = 2 + 22 + 23 + … + 2100= (2 + 22)+ (23 +24)+…+(299+ 2100)

Nên ƯC(129 ; 215) = {1 ; 43} hay x {1; 43}

Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x = 43

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 03.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho 3 số: 18; 24; 72.

a) Tìm tập hợp các Bội của 18 lớn hơn -50 và nhỏ hơn 40

Trang 23

b) Tìm tập hợp các Ước của 24.

c) Tìm tập hợp ước chung của 3 số đó

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

Bài 5:Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 84m, rộng là 24m nếu

chia thành những mảnh đất hình vuông để trồng các loại hoa thì có bao nhiêu cách chia?

Cách chia ntn thì diện tích hình vuông lớn nhất

Trang 24

mà 2n – 1 không chia hết cho 2 nên: 2n – 1 {-5; -1; 1; 5}

Trang 25

b) Ta có: B = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 399=> Tổng B có 100 số hạng, vì các

số hạng của B gồm các lũy thừa cơ số 3 có số mũ là các số tự nhiên từ 0 đến 99 Nên chia B thành 25 nhóm, mỗi nhóm 4 số hạng, ta có:

B = (1 + 3 + 32 + 33) + (34+ 35+ 36 + 37)+…+(396+ 397 +396+ 397) = 40 + 34.40 + … + 396.40= (1 + 34 + … + 396).40 40

Vậy có cách chia hình chữ nhật để dược các hình vuông

Diện tích hình vuông lớn nhất khi hình vuông có cạnh bằng 12 Lúc đó chiều dài được chia thành 7 phần, còn chiều rộng được chia thành 2 phần.BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 6: (2,0 điểm) Cho 3 số: 16; 56

a) Tìm tập hợp các Bội của 16 lớn hơn -30 và nhỏ hơn 40 b) Tìm tập hợp các Ước của 56

c) Tìm tập hợp ước chung của 2 số đó

Bài 7: (2,0 điểm) Tìm số nguyên n biết:

a) 26 2n – 3 b) n + 6 n + 8 c) 6n + 3 3n + 6 d) n + 2 là ước của2.n+ 19

Bài 8: Tìm số nguyên x, y biết:

Trang 30

Phần I Trắc nghiệm

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

B Nếu a x và b x thì x  ƯCLN(a,b)

C Nếu ƯCLN(a, b) = 1 thì a và b được gọi là hai số nguyên tố cùngnhau

D Nếu a b thì ƯCLN (a,b) = b

Câu 2 ƯCLN(48, 16, 80) là:

Trang 31

Dạng 1: Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

Phương pháp: Thực hiện quy tắc ba bước đề tìm UCLN của hai hay nhiều

– Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số cho trước ;

– Tìm các ước của ƯCLN này ;

– Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện đã cho

Bài 2 Tìm số tự nhiên x biết

a) 126 x, 210 x và 15 < x < 30

b) 60 x , 150 x và x > 25

Bài 3 Một nhóm thiện nguyện đã quyên góp được 336 áo phao, 204

thùng nước suối, 714 gói lương khô để ủng hộ cho các gia đình trong vùng

lũ lụt Nhóm muốn chia đều số áo phao, nước suối và lương khô để mỗi hộgia đình đều nhận được như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất chobao nhiêu hộ gia đình?Tính số áo phao, thùng nước suối và lương khô màmỗi hộ gia đình nhận được

Bài 4 Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 428 và 708 chia cho 9 đều

có số dư là 8

Bài 5 Chứng tỏ rằng là một phân số tối giản

PHIẾU ĐỀ SỐ 03 Bài 1 Tìm UCLN rồi tìm các ước chung của:

a) 180 và 234

Trang 32

b) 16, 80, 176

c) 60, 90 và 135

Dạng 2: Giải toán bằng cách tìm ƯC hoặc ƯCLN

Bài 2 Tìm số tự nhiên a biết

a) 90 x; 150 x; và 5< x <30

b) 525 a; 875 a; 280 a và a > 25

Bài 3 Bạn Lan có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh, 66 viên bi vàng Lan

muốn chia đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi đều có cả ba loại bi Hỏi Lan có thể chia bằng mấy cách chia? Với cách chia bi vào nhiều túi nhất thì mỗi túi có bao nhiêu bi mỗi loại?

Bài 4 Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia số 111 cho a thì dư 15, còn

khi chia 180 cho a thì dư 20

Bài 5 Chứng tỏ rằng phân số là phân số tối giản với n N

Bài 2 Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) 126 x, 210 x và 15 < x < 30

Trang 33

Vậy có 102 hộ gia đình được ủng hộ.

Khi đó, mỗi gia đình nhận được:

306 : 102 = 3 áo phao

204 : 102 = 2 thùng nước suối

714 : 102 = 7 gói lương khô

Bài 4 Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 428 và 708 chia cho 9 đều

Bài 5 Chứng tỏ rằng là một phân số tối giản

Gọi d là ước chung của 2n + 5 và n + 3 (d  N)

a) 180 và 234

Trang 34

; ƯCLN(180, 234)= 2.32 = 18

Vậy Lan có thể chia bi theo 4 cách

Trong đó cách chia số túi nhiều nhất là 6 khi đó mỗi túi có 8 bi đỏ, 5 bixanh, 11 bi vàng

Bài 4 Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia số 111 cho a thì dư 15, còn

khi chia 180 cho a thì dư 20

Vì 111 chia cho a dư 15; 180 chia cho dư 20

Nên 111 - 15 a và 180 - 20 a

hay 96 a và 160 a (a N, a > 20)

 a ƯC(96, 160)

420 = 25.3; 700 = 25.5

Trang 35

Vậy phân số là phân số tối giản với n N

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng trong câu sau:

Điểm M gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu điểm M …(1)… haiđiểm A và B sao cho … (2)…

Câu 2: Điền dấu “x”vào ô trống mà em chọn:

Trên đoạn thẳng MN = 6cm, lấy điểm I sao cho MI = 3cm Đún

g

Sai

A Điểm I nằm giữa hai điểm M và N

B Đoạn thẳng MI dài hơn đoạn thẳng IN

C I là trung điểm của đoạn thẳng MN

D Cả ba câu A, B, C đều đúng

Câu 3: Với câu hỏi: “ Khi nào ta kết luận được I là trung điểm của đoạn

thẳng MN?”, có 4 bạn trả lời như sau Em hãy cho biết bạn nào trả lờiđúng?

Trang 36

C Khi IM = IN = D Khi I nằm giữa M và N

Câu 4: Với ba A, M, B điểm phân biệt, M là trung điểm của đoạn thẳng AB

nếu:

Câu 5: Cho đoạn thẳng PQ = 16cm Gọi E là trung điểm của PQ và F là

trung điểm của PE Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là:

khác

Câu 6: Một sợi dây dài 2m Gấp sợi dây lại để hai đầu sợi dây trùng nhau.Đánh dấu điểm A là chỗ bị gấp Khoảng cách từ điểm A đến mỗi đầu sợidây là:

Trang 37

Cho đoạn thẳng AB Gọi P và Q là hai điểm phân biệt nằm giữa haiđiểm A và B sao cho AP = QB Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi

vẽ hình, bạn Quang nhận xét rằng điểm P trùng với điểm I Theo em nhậnxét của bạn Quang có đúng không?

I

A

Trang 38

AB = AC + CB = 5 + 14 = 19 (cm)Vậy độ dài đoạn thẳng AB là 19 cm.

Vì cửa hàng bánh kẹo nằm giữa quãng đường từ siêu thị đến trường học,

mà cửa hàng bánh kẹo nằm cách trường khoảng 500m, nên quãng đường

từ siêu thị đến cửa hàng bánh kẹo dài:

1 100 – 500 = 600 (m)Vậy quãng đường từ siêu thị đến cửa hàng bánh kẹo dài 600 m

Bài 4:

Trên hình vẽ, ta thấy BA + AM = BM, suy ra AM = BM – BA = 7 – 4 = 3

(cm)

Tương tự, ta có AB + BN = AN, suy ra BN = AN – AB = 7 – 4 = 3 (cm)

Mặt khác, vì O là trung điểm của đoạn thẳng AB nên:

Trường học

Trang 39

Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Trang 40

Cho đoạn thẳng BC dài 4 cm Gọi A là một điểm không nằm trênđường thẳng BC và D là một điểm nằm trên tia AB không trùng với A và B.a) Hãy vẽ hình, và xác định trên đó trung điểm I của đoạn thẳng BC.b) Vẽ đường thẳng d đi qua D và song song với BC Giả sử đường thẳng

d cắt AC tại E Gọi J là giao điểm của đường thẳng AI với DE Hãydùng compa để kiểm tra rằng J cũng là trung điểm của đoạn thẳngDE

1 (cm)

Tương tự, cũng có QR + QN = RN, suy ra QR = RN – QN = 4 – 3 = 1 (cm)

c) Vì điểm R nằm giữa hai điểm P và Q, mà PR = QR = 1 cm, nên R có

là trung điểm của đoạn PQ

Bài 5:

Q

M

Ngày đăng: 29/10/2021, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w