1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 6 CÁNH DIỀU

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương giữa học kì 2 Toán 6 Cánh Diều
Tác giả Ngô Nguyễn Thanh Duy
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 910,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TOÁN 6 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 6 Bài 1 Cho biểu đồ cột kép sau Em hãy cho biết a) So sánh số học sinh giỏi của hai lớp? b) So sánh số học sinh yếu của hai lớp? c) Lớp 6A có.

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 6 Bài 1 Cho biểu đồ cột kép sau Em hãy cho biết:

a) So sánh số học sinh giỏi của hai lớp?

b) So sánh số học sinh yếu của hai lớp?

c) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?

d) Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

Bài 2 Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được liệt kê như sau:

9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6

7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9

a) Lập bảng số liệu theo mẫu

b) So với cả lớp 6D, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm?

( Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)

Bài 3 Biểu đồ cột sau đây biểu diễn số lượng vé bán được ở các mức giá khác nhau của một buổi

hòa nhạc:

a) Xác định đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê

b) Tổng số vé bán được là bao nhiêu? số tiền vé thu được là bao nhiêu?

c) Nếu nhà hát có 2 000 ghế thì số vé bán được chiếm bao nhiêu phần trăm?

Bài 4 Biểu đồ cột kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi cả hai môn Toán và KHTN của các lớp

6A, 6B, 6C, 6D và 6E

a) Số học sinh giỏi môn Toán của lớp 6D chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?

b) Số học sinh giỏi môn KHTN của lớp 6A chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh giỏi môn

KHTN của cả 5 lớp?

c) Bạn An lớp 6E có 35 học sinh Theo em bạn An nói đúng không? Vì sao?

Trang 2

6A 6B 6C 6D 6E 0

5 10 15 20 25

16

12

20

8

18

15

Số học sinh giỏi Toán và Khoa học tự nhiên

Toán Khoa học tự nhiên

Lớp

Bài 5 Kết quả điểu tra về màu sắc yêu thích nhất đối với một số bạn trong lớp được ghi lại như sau:

xanh

xanh

a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê

b) Lập bảng thống kê số lượng các bạn về màu sắc yêu thích nhất

c) Vẽ biểu đồ cột biểu thị số lượng các bạn yêu thích mỗi màu sắc

d) Màu nào được nhiều bạn trong nhóm điều tra yêu thích nhất?

Bài 6 Kết quả tổng kết học kì I các môn Toán học, Ngữ Văn, Anh văn của hai bạn học sinh lớp 6 là

An và Bình được cho bởi biểu đồ kép dưới đây

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

10

7.2

9.5

An Bình

Môn học

a) Hãy nên đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê

b) Hoàn thành số liệu ở bảng sau

Môn học Điểm trung bình của An Điểm trung bình của Bình Toán

Ngữ văn Tiếng anh c) Tính trung bình cộng điểm tổng kết ba môn trên của mỗi bạn Ai có điểm trung bình cao hơn?

Bài 7 Một rổ trái cây gồm có 1 quả xoài, 1 quả mận và 1 quả táo Trâm lấy ngẫu nhiên 1 quả từ

trong rỗ

a) Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với loại trái cây được lấy ra

b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với loại trái cây được lấy ra

Trang 3

Loại trái cây được lấy ra có phải là phần tử của tập hợp {xoài; táo; đào} hay không?

c) Nêu hai điều cần lưu ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên

Bài 8.

Bài 9 Gieo một con xúc xắc 12 lần liên tiếp, cô Hà có kết quả thống kê như sau.

Lần gieo Kết quả gieo Lần gieo Kết quả gieo

1 Xuất hiện mặt 3 chấm 7 Xuất hiện mặt 6 chấm

2 Xuất hiện mặt 2 chấm 8 Xuất hiện mặt 4 chấm

3 Xuất hiện mặt 2 chấm 9 Xuất hiện mặt 1 chấm

4 Xuất hiện mặt 6 chấm 10 Xuất hiện mặt 6 chấm

5 Xuất hiện mặt 1 chấm 11 Xuất hiện mặt 2 chấm

6 Xuất hiện mặt 5 chấm 12 Xuất hiện mặt 5 chấm a) Hãy kiểm đếm số lần xuất hiện mặt 2 chấm và số lần xuất hiện mặt 5 chấm sau 12 lần gieo

b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm

c) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm

Bài 10 Một người chơi trò ném phi tiêu vào một tấm bia hình tròn được chia thành 5 phần bằng

nhau, trên đó điền số điểm tương ứng từ 1 đến 5 Kết quả của 10 lần phóng phi tiêu được thống kê như sau:

Lần phóng Kết quả phóng Lần phóng Kết quả phóng

a) Tính xác suất thực nghiệm phóng trúng phần bia có số điểm là số chẵn

b) Tính xác suất thực nghiệm phóng trúng phần bia có số điểm là số nhỏ hơn 4

c) Viết tỉ số của số lần phóng trúng phần bia có số điểm là 5 và tổng số lần phóng phi tiêu

Bài 11 Trong hộp có 20 viên bi gồn 10 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên

1 viên bi Tính xác xuất thực nghiệm lấy được viên bi:

a) Màu xanh b) Màu đỏ c) Màu vàng

Bài 12 Gieo 02 con xúc xắc, liệt kê các kết quả có thể để sự kiện tổng số chấm ở hai con xúc xắc là

một số nguyên tố

Bài 13 Linh tung đồng xu 15 lần liên tiếp được kết quả ghi lại như sau:

S; N; N; S; N; S; S; N; S; N; N; N; S; S; N a) Tính xác xuất thực nghiệm xuất hiên mặt S?

b) Tính xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt N?

Bài 14 Gieo một con súc sắc 10 lần bạn Hùng có kết quả thống kê như sau:

Lần gieo Kết quả gieo

1 Xuất hiện mặt 2 chấm

2 Xuất hiện mặt 5 chấm

3 Xuất hiện mặt 2 chấm

4 Xuất hiện mặt 1 chấm

5 Xuất hiện mặt 4 chấm

Trang 4

6 Xuất hiện mặt 4 chấm

7 Xuất hiện mặt 6 chấm

8 Xuất hiện mặt 1 chấm

9 Xuất hiện mặt 5 chấm

10 Xuất hiện mặt 5 chấm a) Lập bảng thống kê kết quả gieo nhận được

b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm

c) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 2 chấm

d) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm

e) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm

f) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm

g) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm

b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 5

Bài 15 Nếu tung một đồng xu 40 lần liên tiếp.

a) Nêu những kết quả có thể xảy ra

b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra

c) Nêu hai điều chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên

d) Nếu có 19 lần xuất hiện mặt S Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S và xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N

Bài 16 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 8cm Điểm M nằm giữa A và B sao cho AM =4cm

a) Vẽ hình,Tính độ dài đoạn thẳng MB

b) Điểm M có phải là trung điểm của AB không ? Vì sao?

Bài 17 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm M sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng AM Tính độ dài đoạn thẳng AM?

Bài 18 Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?

b) Kể tên các tia đối của tia Cx

Bài 19 Vẽ tia Ot Trên tia Ot, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 4cm, ON = 8 cm.

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính MN Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

Bài 20 Vẽ hình theo mô tả sau:

a) Lấy 2 điểm E, F bất kì Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm E, F

b) Vẽ điểm D không thuộc đường thẳng m Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm D và E

c) Từ D vẽ đường thẳng n song song với EF

d) Lấy M là trung điểm của đoạn thẳng FE

Bài 21 Vẽ hình theo diễn đạt sau:

-Vẽ đường thẳng x đi qua điểm A cho trước.

- Trên đường thẳng x lấy điểm B, C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

- Lấy điểm M không thuộc đường thẳng x.

- Vẽ đường thẳng MA, MB, MC.

Bài 22 Cho ba điểm theo thứ tự đó thuộc đường thẳng , biết

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi B có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?

Bài 23

a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm và trung điểm C của đoạn thẳng đó

b) Vẽ các điểm P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC và CB

c) Tính độ dài các đoạn thẳng AP, QB và PQ

Bài 24 Hãy trả lời các câu hỏi sau:

Trang 5

a) Điểm C thuộc những đường thẳng nào?

b) Điểm A nằm trên những đường thẳng nào và không nằm trên những đường thẳng nào?

c) Có bao nhiêu đường thẳng trên hình vẽ, mỗi đường thẳng đó có bao nhiêu cách gọi tên

d) Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng

e) Hãy chỉ ra ba điểm thẳng hàng và cho biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Bài 25.

a) Vẽ đoạn thẳng có độ dài và trung điểm của đoạn thẳng đó

b) Vẽ các điểm lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng và

c) Tính độ dài các đoạn thẳng và

Bài 26 Cho là trung điểm của đoạn thẳng , biết Tính độ dài đoạn thẳng

Bài 27. Vẽ đoạn thẳng Lấy điểm thuộc đoạn thẳng sao cho Lấy điểm nằm giữa và sao cho là trung điểm của Tính và

Bài 28.

Cho hình vẽ bên

a) Điểm nào thuộc đường thẳng a? Điểm nào không thuộc

đường thẳng a?

b) Tìm giao điểm của hai đường thẳng a và b?

c) Kể tên hai đường thẳng song song? Hai đường thẳng cắt

nhau?

Bài 29 Viết các cặp tia trùng nhau trong hình vẽ sau.

Bài 30 Trong hình vẽ bên, biết:

AB = 12cm, BC = 7cm Tính độ dài AC?

Bài 31 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Bài 32 So sánh các phân số sau:

Bài 33 Rút gọn phân số sau về phân số tối giản.

Bài 34 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

Bài 35 Thực hiện các phép tính sau:

B C

A

Trang 6

5) 6) 7) 8)

Bài 36 Tìm bi t:ế

Ngày đăng: 20/02/2023, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w