1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN TOAN 6 HỌC KÌ 2

13 150 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu bài tập các Tuần học kì 2 Toán 6 PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 20Bài 1. Tìm số nguyên x biết. a) 5 – x = 17 –(5) ; b) x – 12 = (9) –(15) ; c) 9 –25 = (7 – x ) – (25 7) d) 11 + (15 11 ) = x – (25 9) e) 17 – {x – x – (x)}=16 g) x + {(x + 3 ) –(x + 3) – ( x 2)} = xBài 2. Tính các tổng sau một cách hợp lý: a) 2075 + 37 – 2076 – 47 ; b) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 c) – 7624 + (1543 + 7624) ; d) (27 – 514 ) – ( 486 73)Bài 3. Rút gọn các biểu thức.a)x + 45 – 90 + ( 20 ) + 5 – (45) ; b) x + (294 + 13 ) + (94 13)Bài 4. Đơn giản các biểu thức. a) – b – (b – a + c) ; b) –(a – b + c ) – (c a) c) b – (b + a – c ) ; d) a – ( b + a – c)

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 20 Bài 1 Tìm số nguyên x biết.

a) 5 – x = 17 –(-5) ; b) x – 12 = (-9) –(-15) ;

c) 9 –25 = (-7 – x ) – (25 - 7) d) 11 + (15 - 11 ) = x – (25 - 9)

e) 17 – {-x – [-x – (-x)]}=-16 g) x + {(x + 3 ) –[(x + 3) – (- x - 2)]} = x

Bài 2 Tính các tổng sau một cách hợp lý:

a) 2075 + 37 – 2076 – 47 ; b) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 c) – 7624 + (1543 + 7624) ; d) (27 – 514 ) – ( 486 - 73)

Bài 3 Rút gọn các biểu thức.

a) x + 45 – [90 + (- 20 ) + 5 – (-45)] ; b) x + (294 + 13 ) + (94 - 13)

Bài 4 Đơn giản các biểu thức.

a) – b – (b – a + c) ; b) –(a – b + c ) – (c - a) c) b – (b + a – c ) ; d) a – (- b + a – c)

Bài 5 Bỏ ngoặc rồi thu gọn các biểu thức sau.

a) (a + b ) – (a – b ) + (a – c ) – (a + c)

b) (a + b – c ) + (a – b + c ) – (b + c - a) – (a – b – c)

Bài 6 Xét biểu thức N = -{-(a + b) – [(a – b ) – (a + b)]}

a) Bỏ dấu ngoặc và thu gọn

b) Tính giá trị của N biết a = -5; b = -3

Bài 7 Tìm số nguyên x biết.

a) x  3 16 4 b) 26 x9 13

Bài 8 Chứng minh đẳng thức

- (- a + b + c) + (b + c - 1) = (b – c + 6 ) –(7 – a + b )

Bài 9 Cho A = a + b – 5 B = - b – c + 1 C = b – c – 4 D = b – a

Chứng minh: A + B = C - D

Trang 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 21 Bài 1: Tính hợp lí nhất

1, 2155– (174 + 2155) + (-68 + 174)

2, -25 72 + 25 21 – 49 25

3, 35(14 –23) – 23(14–35)

4, 8154– (674 + 8154) + (–98 + 674)

5, – 25 21 + 25 72 + 49 25

6, 27(13 – 16) – 16(13 – 27)

7, –1911 – (1234 – 1911)

8, 156.72 + 28.156

9, 32.( -39) + 16.( –22)

10, –1945 – ( 567– 1945)

11, 184.33 + 67.184

12, 44.( –36) + 22.( –28)

Bài 2: Tìm xZ biết :

1) x – 2 = –6

2) –5x – (–3) = 13

3) 15– ( x –7 ) = – 21

4) 3x + 17 = 2

5) 45 – ( x– 9) = –35

6) (–5) + x = 15

7) 2x – (–17) = 15

8) |x – 2| = 3

9) | x – 3| –7 = 13

10) 72 –3.|x + 1| = 9

11) 17 – (43 – x ) = 45

12) 3| x – 1| – 5 = 7

13) –12(x - 5) + 7(3 - x) = -4 14) (x – 2).(x + 4) = 0

15) (x –2).( x + 15) = 0 16) (7–x).( x + 19) = 0 17)   5 x 1

18) x 3 19) (x – 3)(x – 5) < 0 20) 2x2 – 3 = 29 21) –6x – (–7) = 25 22) 46 – ( x –11 ) = – 48

Bài 3 Cho biểu thức: A = (-a + b – c) – (- a – b – c)

a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi a = 1; b = –1; c = –2

Bài 4 Cho biểu thức: A = (–m + n – p) – (–m – n – p)

a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi m = 1; n = –1; p = –2

Bài 5 Cho biểu thức: A = (–2a + 3b – 4c) – (–2a – 3b – 4c)

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi a = 2017; b = –1; c = –2018

Bài 6 Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:

a) A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)

b) B = (a + b – c) + (a – b + c) – (b + c – a) – (a – b – c)

Bài 7 LiÖt kª vµ tÝnh tæng tÊt c¶ c¸c sè nguyªn x tháa m¨n:

a) -7x7

b) - 9x6

Bài 8 Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : |x| < 2018

Trang 3

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 22

Bài 1: Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần:

-11 ; 12 ; -10 ; |-9| ; 23 ; 0; -|-9|; 10; -|-2018|

Bài 2: Tính :

a 100 + (+430) + 2145 + (-530)

b (-12) 15

c 12.13 + 13.(-22)

d {[14 : (-2)] + 7} : 2016

Bài 3.Tính :

a) b) c) d)

Bài 4: Tính hợp lý (nếu có thể):

a) 1125 – ( 374 + 1125) + (-65 +374) b) -23 63 + 23 21 – 58 23 c) -2016 + (-21+75 + 2016) d) 942 – 2567 + 2563 – 1942

Bài 5: Tìm số nguyên x biết:

a) 3x + 27 = 9

b) 2x + 12 = 3(x – 7)

c) 2x2 – 1 = 49

d) |-9 – x| -5 = 12

e) 3x – 5 = -7 – 13 f)

g) h) x 10 3

Bài 6 Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :

Bài 7: Cho biểu thức:

A = (-a - b + c) – (-a – b – c)

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi a = 1; b = -1; c = -2

Bài 8: Tìm tất cả các số nguyên a biết:

(6a +1) ( 3a -1)

Bài 9 : Tìm x,y  Z biết:

a) (x - 3) (2y + 1) = 7

b) (2x + 1) (3y -2) = - 55

Trang 4

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 23

Bài 1:a)Tìm số đối của mỗi số sau: -15;  66; 19; 0;  24 a ; b; -m; m+n ; a – b

b)Sắp xếp các số nguyên sau theo theo thứ tự giảm dần:

-127; -2016; -15; 0; 130; 19;  35

c)Sắp xếp các số nguyên sau theo theo thứ tự tăng dần:

-17; 2016; -15; 13; 29; - 35 ; 0

Bài 2: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (-95) + (-105) b) 38 + (-85)

c) 27.(-17) + (-17).73 d) 512.(-128) - 28.(-512)

Bài 3: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (-2).103.(-5) a) (-4).17.(-25)

b) 2016 + (21 - 75 - 2016) c) (-17).35 + 17.(-45) + 17.(-20) d) (12) (3):3 2.(5) d) ( 25) ( 15) : 5 2.( 3)     

Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:

a) -20 + x = 1 b) 8 – x = 14 – (-15)

c) 2x -9 = (-3).7 d) -3x – 6 = (-3).(-5)

e) (x -3)2 = 81 g) (x –3)2 +2 = (-3).(-17)

h) 2x  5 13 i) (7+x2).( x - 19) = 0

Bài 5: Thu gọn các biểu thức:

A = x – 67 + 56

B = (2m –n) – (-3m – n)

C = (a + b) – (a – b) + (a – c) - (a + c)

D = (a + b – c) - (a – b + c) + (b + c – a) – (a – b – c)

Bài 6: a)Tìm các cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn: x 1 x y 2 0

b) Tìm GTNN của M = (x - 5)2 + 2016

c) Tìm GTLN của N = - (x + 3)2 + 2015

Bài 7: Tính :

A = 31 – 32 + 33 - 34 +35 – 36 +… +399

B = 52 – 53 + 54 - 55 +56 – 57 +… - 52015

Trang 5

LUYỆN ĐỀ

Bài 1: (3 điểm)

a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1

b) Tính giá trị của: 0 ; 9 ; 7  

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0; 5

Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (-95) + (-105) b) 38 + (-85)

c) 27.(-17) + (-17).73 d) 512.(2-128) -128.(-512)

Bài 3: (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) 5 + x = 3 b) 2x + 12 = 3(x – 7)

c) x + (-35)= -18 d) 2x  5 13

Bài 4 : (2 điểm) Cho biểu thức: A = (-a - b + c) – (-a – b – c)

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi a = 1; b = -1; c = -2

Bài 5: (1 điểm) a) Tìm hai số nguyên a , b biết : a > 0 và a (b – 2) = - 5

b) Tính A biết : A = 51 – 52 + 53 - 54 +55 – 56 +… +599

Trang 6

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 24

Bài 1 Tìm x biết:

a 89 – (73 – x) = 20 b (x + 7) – 25 = 13

c 98 – (x + 4) = 20 d 2x+1.22014 = 22015

e 2x – 49 = 5.3² g 3²(x + 14) – 5² = 5.2²

m 6x + x = 511 : 59 + 31 n 7x – x = 521 : 519 + 3.2² – 70

o 7x – 2x = 617 : 615 + 44 : 11 u |x – 2| = 0

v |x – 5| = 7 – (–3) w |x – 5| = |–7

Bài 2 : Tìm x biết:

a/ 2

5 5

x

 b/ 3 6

8x c/ 1

9 27

x

 d/ 4 8

6

x  e/ 3 4

  f/ 8

2

x x

Bài 3: Tìm GTNN của:

 

  1 2014  2018

A x

  4  2017

B x

Bài 4: Tìm GTLN của:

P  2018   x  1 2018

Q  1010  3  x

Bài 5: Tính :

A = 31 – 32 + 33 - 34 +35 – 36 +… +399

B = 52 – 53 + 54 - 55 +56 – 57 +… - 52017

Bài 6: T×m x,y  Z biÕt:

a) (x - 3) (2y + 1) = 12

b) (2x + 1) (3y - 2) = - 10

c) xy +3x- 7y= 21

d) xy +3x- 2y= 11

Trang 7

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 25 Bài 1:Các phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

99

23

;

99999999

23232323

;

9999

2323

;

999999

232323

Bài 2: CMR víi n  N*, c¸c ph©n sè sau lµ ph©n sè tèi gi¶n

a) 3 2

4 3

n n

 ; b) 4 1

6 1

n n

Bài 3:Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy100 ;0 xOz 200

a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b Vẽ Om là tia phân giác của yOz Tính xOm

Bài 4: Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho yOz= 600

a Tính số đo góc zOx?

b Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của xOzzOy Hỏi hai góc zOm và góc zOn có phụ nhau không? Giải thích?

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt =

300, xOy = 600

a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b Tính góc tOy? So sánh xOttOy?

c Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy hay không? Giải thích?

Bài 6: Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho yOt 600

a Tính số đo góc xOt?

b Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx Hỏi góc mOt và góc tOn

có kề nhau không? Có phụ nhau không? Giải thích?

Trang 8

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 : Tuần 26

Bài 1 : Tìm x biết:

a/ 2

15 5

x

 b/ 3 9

8x c/ 1

9 18

x

 d/ 12 8

6

x  e/ 3 4

  f/ 50

2

x x

Bài 2:Chứng minh các phân số sau là phân số tối giản với mọi số nguyên n: A = 12n + 1

30n + 2

Bài 3 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 80o

a) Tính góc zOy

b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 160o Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính góc yOm

Bài 4 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 5 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc

xOy=600 và góc xOt=1200

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOt

c) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOt

Bài 6 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Trang 9

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 27

CộNG, TRừ PHÂN Số

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu AD tính 6 8

7 7

Câu 2: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta thực hiện thế nào?

Câu 3 Phép cộng hai phân số có những tính chất cơ bản nào?

Câu 4: Thế nào là hai số đối nhau? Cho VD hai số đối nhau

Câu 5: Muốn thực hiện phép trừ phân số ta thực hiện thế nào?

II Bài tập

Bài 1: Cộng các phân số sau:

a)65 33

91 55

84 450

1430 686

2010 670

Bài 2: Tìm x biết:

25 5

11 9

x 

9 1 3

x

 

d)

Bài 3: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

-7 1

A = (1 )

21 3

2 5 6

B = ( )

15 9 9

C = ( )

5 12 4

 

Bài 4: Tính theo cách hợp lí:

A = 4 16 6 3 2 10 3

20 42 15 5 21 21 20

C =

9

2

+

4

3

+

5

3

+

15

1

+

57

1

+

3

1

+

36

1

B =42 250 2121 125125

46 186 2323 143143

D =

2

1

+

5

1

+

7

5

+

6

1

+

35

3

+

3

1

+

41 1

Bài 5: Tính:

a)7 1 3

3 2 70

12  16 4

Bài 6: Tớnh hợp lý giỏ trị biểu thức sau:

A=31 7 8

23 32 23

   

3 67 41 67 41

45 45 51 11

    

Bài 7: Tìm x, biết:

a)3

1

1 4 5

2 5

3 81

x  

Bài 8: Tính tổng các phân số sau:

1.2 2.3 3.4  2003.2004 b)

1.3 3.5 5.7  2003.2005

Bài 9: Cho

2004 2005

 và

2005 2006

 So sánh A và B

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 28

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Trang 10

Môn : Toán 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) – 14 + (– 24) b) 25 + 5 (– 6)

c)

12

7 4

3 

5 3 15

Bài 2: (2 điểm) Tính hợp lý:

a) 11.62 ( 12).11 50.11   

Bài 3: (2 điểm) Tìm x

4 11

a) x

c) 2x 3  5  0

b) x - =

2

x x

Bài 4: (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

số đo góc xOy bằng 400, góc xOz bằng 1200

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz?

c) Gọi Ot là tia đối của tia Oy Tính số đo góc xOt

Bài 5: (1 điểm)

1 Chứng minh các phân số sau là phân số tối giản với mọi số nguyên n: A = 12n + 1

30n + 2

2 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất: C 5

x 2

Trang 11

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 29 PHẫP NHÂN PHÂN SỐ

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Nêu quy tắc thực hiện phép nhân phân số? Cho VD

Câu 2: Phép nhân phân số có những tính chất cơ bản nào?

II Bài toán

Bài 1: Thực hiện phép nhân sau:

a)3 14

35 81

28 68

35 23

46 205

Bài 2: Tìm x, biết:

a) x - 10

3 =

7 3

15 5 b)

3 27 11

22 121 9

x    c) 8 46 1

23 24  x3 d)

49 5 1

65 7

x

  

Bài 3: Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất:

a)3 7 1 7

.

4 9 4 9 b)

5 17 5 9

23 26 23 26 c)

3 1 29

29 5 3

 

d)1 5 5 1 5 3

7 9 9 7 9 7 

B i 4: ài 4: Tớnh cỏc tớch sau:

a)16 5 54 56

.

15 14 24 21

b)7 5 15 4

3 2 21 5

 c)21 11 5

.

3 9 4.11 .

4 121

Bài 5: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc 7 giờ 10

phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 12 km/h/ Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút Tính quãng đờng AB

Bài 6: Chứng tỏ rằng:

2

2 3 4   63

Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:

21 21 21

A   biết x + y = -z

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 30 PHẫP CHIA PHÂN SỐ

I Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Hai số nh thế nào gọi là hai số nghịch đảo của nhau? Cho VD

Câu 2 Muốn chia hai phân số ta thực hiện nh thế nào?

Trang 12

II Bài tập

Bài 1: Tính giỏ trị các biểu thức rồi tìm số nghịch đảo của chúng.

A = 2002

1

2003

30 30 5

   

11

5 11

 

Bài 2: Thực hiện phép tính chia sau:

a)12 16

:

9 6 :

7 14 :

3 6 :

14 7

Bài 3: Thực hiện phép tính chia sau:

a)

4

9

:

2

3

b)

11

12 : 55

48

c)

5

7 : 10

7

d) 7

8 : 7 6

Bài 4: Tìm x biết:

b)1 1 1 :

5 x  5 7 c) 2

1 : 2

2a  1 x d)62 29 3

7 x 9 56

Bài 5: Một người đi bộ 12km trong 3 giờ Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiờu km?

Một người đi xe đạp 8km trong giờ Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao nhiờu km?

Bài 6: Một bể đang chứa nước nước bằng dung tớch bể Người ta mở một vũi nước chảy

vào bể, mỗi giờ chảy được bể Hỏi sau đú bao lõu thỡ đầy bể nước?

Bài 7: Ba vũi nước cựng chảy vào một cỏi bể khụng cú nước, nếu chảy riờng để đấy bể thỡ

vũi thứ nhất phải mất 4 giờ, vũi thứ hai mất 3 giờ, vũi thứ ba mất 6 giờ Hỏi:

a) Trong 1 giờ mỗi vũi chảy được bao nhiờu phần bể nước?

b) Nếu cựng chảy thỡ trong 1 giờ cả ba vũi chảy được mấy phần bể ?

c)Trong một giờ cả ba vũi cựng chảy cú đầy bể hay khụng ? Vỡ sao ?

Ngày đăng: 04/01/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w