ACYL HALOGENID Điều chế - Acyl clorid được điều chế trực tiếp từ acid carboxylic phản ứng với PCl5; SOCl2.. - Phản ứng của acid carboxylic với PBr3tạo thành Acyl bromid.. Tính chất hóa h
Trang 1DẪN CHẤT ACID CARBOXYLIC
O
OH (Ar)
O
Y (Ar)
Halogenid acid
Nitril Hydrazid
Danh pháp Tên gốc acid:
O OH
O
oic (ic) oyl (yl)
Carboxylic Carbonyl
CH3CO- : Ethanoyl (Acetyl)
C6H5CO- : Benzoyl
- Halogenid acid (acyl halogenid)
Tên gốc acid + halogenid
O X
Ví dụ:
- Anhydrid acid
Anhydrid + tên acid
Ví dụ:
O
O
C O R'
Ngô Xuân Hoàng-HUP
Trang 2- Ester
Tên R’ + tên acid tương ứng đổi đuôi ic at
Ví dụ:
O O- R'
methyl acetat
H3C C
O
O CH3
O
O CH(CH3)2 isopropyl f omat
C6H5 C
O
O C6H5 phenyl benzoat
- Amid
Tên acid tương ứng bỏ đuôi ic (oic) + amid ( Tên hydrocarbon tương ứng + amid)
Ví dụ:
O
NH2
O
NHR'
O
NR'R''
- Hydroxamid
N-Hydroxy + Tên amid
- Hydrazid
Tên acid tương ứng bỏ đuôi ic o + hydrazid ( Tên hydrocarbon tương ứng + hydrazid)
Ví dụ:
O
Ngô Xuân Hoàng-HUP
Trang 3- Nitril
R C N Tên acid đổi đuôi ic (oic) o + nitril
(Tên hydrocarbon tương ứng + nitril)
H3C C
butannitril
C
benzonitril
N
acetonitril
Ví dụ:
Khả năng phản ứng của các dẫn chất acid
Aspirin VD:
Các phản ứng chung:
Trang 4ACYL HALOGENID Điều chế
- Acyl clorid được điều chế trực tiếp từ acid carboxylic phản ứng với PCl5; SOCl2
- Phản ứng của acid carboxylic với PBr3tạo thành Acyl bromid
Tính chất hóa học 1) Tác dụng với H2O
2) Tác dụng với alcol
VD:
Trang 56) Tác dụng với muối carboxylat
7) Tác dụng với KCN
C 6 H 5 COONa
Điều chế
1 Phản ứng loại nước
2 Tác dụng với halogenid acid
ANHYDRID ACID
3 Tác dụng với muối carboxylat
Tác nhân: SO2Cl2, SO2Cl, COCl2
1) Tác dụng với H2O
2) Tác dụng với alcol
4) Tác dụng với hợp chất cơ kim
5) Tác dụng với hydrocarbon thơm 3) Tác dụng với amoniac, amin
Trang 6ESTER Điều chế
1) Từ acid carboxylic và alcol (Phản ứng ester hóa)
C2H5OH + H2SO4
CH 3 COOH
CH 3 COOC 2 H 5
22
2) Acyl hóa alcol
3) Từ muối của acid carboxylic và alkyl halogenid
VD:
Tính chất hóa học 1) Phản ứng thủy phân
2) Phản ứng với hợp chất cơ kim
3) Phản ứng với NH3và một số dẫn chất
R OR O
NH3
0 HO-NH2
Trang 75 Phản ứng ngưng tụ Claisen
R C
O
OC2H5
R C
O
CH COOC2H5 R'
H CH COOC2H5
2H5ONa
+ C2H5OH +
4 Phản ứng khử hóa Tác nhân: LiAlH4; Na/Ethanol; H2/xt, t0
26
Điều chế
Từ acid
Phản ứng loại nước từ muối amoni carboxylat
Từ nitril
Phản ứng thủy phân (xt: H+)
Từ anhydrid acid; clorid acid; ester
Phản ứng với amoniac; amin
AMID
Tính chất hoá học
1 Phản ứng thủy phân
Xúc tác: H+; HO
-2 Phản ứng khử hóa
Xúc tác: LiAlH4; Na/Ethanol
4 Phản ứng tạo imid
O
CH2
CH2
CONH2 CONH2
CH2
CH2
O
NH C
C
to
succinamid
3 Phản ứng tạo nitril
Xúc tác: P2O5
Xúc tác: PCl5
Trang 86 Phản ứng với acid nitrơ
R C O
O OH
5 Phản ứng thoái phân Hofman
Ví dụ:
CH3-CO
NH2
+ Br2
30
NH
H 2 N
H H
HO
N
S
COOH
O
Amoxicillin (a -lactam antibiotic)
The penicillins differ in the group bonded
to the acyl carbon
-lactam
O
N S Me COOH O
O N
NH2
H H
The cephalosporins differ in the group bonded to the acyl carbon an d the s ide chain of the thiazin e ring
Cep halexin (Keflex)
-lactam
Điều chế
Từ amid
Phản ứng loại nước (xúc tác P2O5)
Từ dẫn chất halogen
Phản ứng thế ái nhân
NITRIL
R C N +
Tính chất hóa học
1 Phản ứng thủy phân
Xúc tác: H+hoặc HO
-Xúc tác: H2/Ni; LiAlH4; Na/Ethanol
2 Phản ứng khử hóa
Trang 94 Tác dụng với hợp chất cơ kim