1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

FILE 20211009 160620 chương 14 acid k75

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được cấu tạo, hóa tính chính của acid carboxylic và các dẫn chất.. Nhóm carboxyl Acid carboxylic no Acid carboxylic chưa no Acid carboxylic thơm mono di poly O O 4 Danh ph

Trang 1

CHƯƠNG 14 ACID CARBOXYLIC VÀ DẪN CHẤT

2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

- Trình bày được định nghĩa, phân loại acid carboxylic và các dẫn chất của acid carboxylic.

- Gọi được tên các acid carboxylic và các dẫn chất.

- Trình bày được các phương pháp điều chế chính của acid carboxylic và các dẫn chất.

- Trình bày được cấu tạo, hóa tính chính của acid carboxylic và các dẫn chất.

3

ĐẠI CƯƠNG

Định nghĩa và phân loại

R

R = alkyl, aryl, H

Nhóm carboxyl

Acid carboxylic no Acid carboxylic chưa no

Acid carboxylic thơm

mono di poly O

O

4

Danh pháp

Danh pháp thông thường

HCOH

O

CH3COH

O

CH3CH2COH

O

CH3CH2CH2COH

O

CH3CH2CH2CH2COH

O

CH3CH2CH2CH2CH2COH

O

Acid formic Acid acetic Acid propionic Acid butyric

- Vị trí nhóm thế được biểu diễn bằng chữ cái Hylạp

COH O

OH

O

Ngô Xuân Hoàng-HUP

Trang 2

Danh pháp

Danh pháp IUPAC

 Acid carboxylic mạch hở: Acid + tên Hydrocarbon + oic

 Acid carboxylic mạch vòng (hoặc mạch hở có từ 3 nhóm

COOH trở lên): Acid + tên Hydrocarbon + carboxylic

COOH COOH Cl

Acid butan oic Acid 2-cloro but-3-en oic

Acid cyclopentan carboxylic Acid propan -1,2,3-tricarboxylic 6

Phương pháp điều chế

Một số acid carboxylic có trong tự nhiên

ACID MONOCARBOXYLIC NO

Acid methanoic (acid formic)

Acid Ethanoic (acid acetic)

Phương pháp điều chế

Một số acid carboxylic có trong tự nhiên

Acid butyric

ACID MONOCARBOXYLIC NO

Acid lactic

1 Oxy hoá alcol bậc 1, aldehyd, ceton, hydrocarbon

 Alcol bậc 1: KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+

 Aldehyd: AgNO3/NH3, KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+

 Ceton: KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+

 Hydrocarbon: KMnO4(H+), K2Cr2O7(H+)

Ngô Xuân Hoàng-HUP

Trang 3

2 Thủy phân hợp chất nitril

Xúc tác: H+hoặc HO

-3 Tác dụng của hợp chất cơ kim với CO2

4 Thủy phân ester, clorid acid, amid, anhydrid acid (dẫn chất acid)

Xúc tác: H+hoặc HO

-5 Tổng hợp acid carboxylic từ CO

VD:

12

Tính chất vật lý

- T0

s cao hơn các hydrocarbon và các hợp chất hữu cơ chứa oxy có cùng hình dạng và kích thước.

Trang 4

Tính acid

Phản ứng thế nhóm OH

Phản ứng thế nhóm OH

Phản ứng khử hoá

Phản ứng decarboxyl

Tính chất hoá học

C

O

H

Phản ứng gốc

hydrocarbon

Phản ứng gốc

hydrocarbon

14

a) Tính acid

1 Phản ứng làm đứt liên kết O-H

Ảnh hưởng của nhóm thế đến tính acid

+ Các nhóm thế có hiệu ứng cảm ứng dương (+I) làm giảm

tính acid.

+ Các nhóm thế có hiệu ứng cảm ứng âm (-I) làm tăng tính

acid.

Nhóm hút điện tử làm

tăng tính acid

Nhóm đẩy điện tử làm

Cl CH2 C

O

O H

O

O H

O

CH3

CH3

CH3

Ví dụ:

Trang 5

+ Acid carboxylic tác dụng với kim loại, dung dịch kiềm,

base, oxyd kim loại, hydroxyd kim loại và muối của acid

yếu.

b) Phản ứng tạo muối

18

c) Phản ứng với amin

d) Phản ứng với diazomethan VD:

VD:

2 Phản ứng xảy ra ở nguyên tử carbon của nhóm COOH

- Phản ứng ester hóa: RCOOR’

- Phản ứng tạo halogenid acid: RCOX

- Phản ứng tạo amid: RCONHR’

- Phản ứng tạo anhydrid acid: (RCO)2O

a) Phản ứng ester hóa

- Xảy ra nhanh hơn: H2SO4đậm đặc, hoặc HCl khan.

- Phản ứng thuận nghịch Đặc điểm của phản ứng:

- H2O tạo thành: H của alcol và OH của acid carboxylic.

VD:

Trang 6

b) Phản ứng tạo halogenid acid

VD:

c) Phản ứng tạo amid R OH

O

NH3

R-NH2

R2NH

R NH2

O

R NR2 O

t0

t0

t0

VD:

d) Phản ứng tạo anhydrid

OH

O

O H

O O C

R

- H2O

to, P2O5

VD:

CH3 C O

OH

CH3 C O

O O C

CH3

- H2O

to, P2O5 2

3) Phản ứng khử hóa acid carboxylic

- Khử hóa tạo alcol

- Khử hóa tạo hydrocarbon VD:

Trang 7

4) Phản ứng decarboxyl hóa acid carboxylic

- Từ acid

+ Phân tử có nhóm hút điện tử:

+ Đun nóng có xúc tác VD:

VD:

4) Phản ứng decarboxyl hóa acid carboxylic

- Từ muối của acid carboxylic

VD:

5) Phản ứng ở gốc hydrocarbon

- Halogen hóa

+ Tạo α-oxoacid:

- Oxy hóa

+ Tạo β-oxoacid:

28

ACID MONOCARBOXYLIC CHƯA NO

Danh pháp

- Danh pháp thông dụng

- Acid b,g-ethylenic: R CH CH

CH2 COOH

b g

- Acid a,b-ethylenic: R CHb CHa COO H

CH2=CH-COOH Acid acrylic

CH2=C-COOH

CH3 Acid metacrylic

- Danh pháp IUPAC

Acid + tên hydrocarbon không no tương ứng + oic

Trang 8

Cấu trúc

- Acid a,b-ethylenic

+ Liên hợp giữa nối đôi và nhóm carbonyl: liên hợp giữa các điện tử 

+ Liên hợp trong nhóm carboxyl: liên hợp giữa điện tử p và điện

tử 

Đồng phân

acid isocrotonic (cis) (chất lỏng, t onc= 16oC)

C C

H3C

COOH

acid crotonic (trans) (chất rắn, t onc= 72oC)

C C

H3C H

H COOH

30

Tính chất hoá học

Tính acid

C C < C O

OH Tính acid mạnh hơn acid no tương ứng

Tính chất của nhóm carboxyl

Phản ứng thế nucleophin:

+ Tạo ester + Tạo anhydrid acid + Tạo halogenid acid + Tạo amid

Phản ứng cộng hợp vào liên kết đôi

- Acid không no tham gia phản ứng cộng H2, X2vào nối đôi giống các

hợp chất không no khác

- Phản ứng cộng HX tạo sản phẩm trái quy tắc Markovnikov

CH CH CH2 C OOH

X - H+

CHX CH2 CH2 COOH

CH3 CH CH COOH + HX CH3 CH CH2 COOH

X

CH2 CH COOH + HO-H H+ HO CH2 CH2 COOH

Ví dụ:

Phản ứng oxy hoá Oxy hóa bởi KMnO4/H2O tạo dihydroxy acid

R-CH - CH -COOH O R-CH-CH- COOH

(H2O)

-OH -OH Oxy hóa bởi KMnO4/H2SO4tạo các acid

+ Khi bị oxy hóa bởi các tác nhân oxy hóa mạnh, nối đôi trong acid không no bị bẻ gẫy tạo thành hỗn hợp các acid

Trang 9

Chất điển hình

prostaglandin A2

C-OH O

H OH

HO

C- OH O

H OH

prostaglandin F2a

34

ACID DICARBOXYLIC NO

Công thức chung: CnH2n(COOH)2

Tính acid

H O O CCH2COO H pK a1= 2.9 H O O CCH2COO + H+

H O OCC H2COO pKa2 = 5.2 OO CCH2COO + H+

- Acid dicarboxylic có lực acid mạnh hơn các acid monocarboxylic có cùng số nguyên tử Carbon

- Các acid dicarboxylic phân ly theo 2 nấc với K1> K2

Ví dụ:

35

Phản ứng decarboxyl

- Acid dicarboxylic có hai nhóm carbonyl cạnh nhau hoặc cách

nhau 1 nguyên tử Carbon tham gia phản ứng loại một nhóm

carboxyl khi đun nóng

Ví dụ:

150°C

CH3COH + CO2 HOCCH2COH

O

185°C

CO2H

CO2H

CO2H

H (74%)

Phản ứng đề hydrat tạo anhydrid vòng

- Acid dicarboxylic có hai nhóm carbonyl cách xa nhau khi đun nóng bị loại nước nội phân tử

- Acid dicarboxylic có hai nhóm carboxyl cách nhau từ 2 – 3 nguyên tử Carbon tạo anhydrid vòng

Trang 10

Acid succinic Anhydrid succinic

- Acid dicarboxylic có hai nhóm carboxyl cách nhau từ 4 – 5 nguyên

tử Carbon tạo ceton vòng

CH

+ CO2 + H2O

300oC (CH )

CH2

CH2

COOH COOH

2

CH2

C O n

Ngày đăng: 28/10/2021, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w