TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO ĐÚNG TÂM 6.3.. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM BÉ 6.4.. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM LỚN 6.5.. ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU KÉOCấu kiện chịu kéo thường có tiết di
Trang 2NỘI DUNG
6.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU KÉO
6.2 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO ĐÚNG TÂM
6.3 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM BÉ
6.4 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM LỚN 6.5 ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU XOẮN
Trang 46.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU KÉO
Cấu kiện chịu kéo thường có tiết diện chữ nhật Cốt thép ngang trongcấu kiện chịu kéo có nhiệm vụ giữ vị trí cốt thép dọc, khoảng cách khôngquá 500mm
Kéo đúng tâm
Cốt thép dọc đặt đều theo chu vi
Kéo lệch tâm
Gồm: kéo lệch tâm lớn và kéo lệch tâm bé
Cốt thép dọc nên đặt tập trung trên cạnh b Tỉ số cốt thép min=0,05%khi kéo lệch tâm lớn và min =0,06% khi kéo lệch tâm bé
Trang 56.2 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO ĐÚNG TÂM
Điều kiện tính toán:
Trang 66.3 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM BÉ
6.3.1 Điều kiện xảy ra kéo lệch tâm bé
Điều kiện xảy ra kéo lệch tâm bé:
a
y N
Trang 7Ne’ [Ne’]gh = RsAsZa
6.3.2 Tính toán cấu kiện chịu kéo lệch tâm bé
1 Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực
Ne [Ne]gh = RsA’sZa
với tiết diện chữ nhật:
a e
h
e 0 2
' 2
' h e0 a
e
Trang 82 Bài toán tính toán cốt thép
Công thức tính toán diện tích cốt thép A’s và As
Chú ý: Khi tăng giá trị N thì cả As và A’s đều tăng, khi tăng M thì
As tăng và A’s giảm Trong một đoạn cấu kiện có N là hằng số và
M thay đổi thì để tính As cần dùng giá trị M lớn nhất còn để tính A’s phải lấy M nhỏ nhất
Trang 9Điều kiện:
6.4 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN KÉO LỆCH TÂM LỚN
6.4.1 Điều kiện xảy ra kéo lệch tâm lớn
' 5
Trang 106.4.2 Tính toán cấu kiện chịu kéo lệch tâm lớn
1 Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực
Biết b, h, A s , A’ s
Kiểm tra tiết diện có đủ khả năng chịu cặp nội lực M, N
Tính x:
b R
N A
R A
R x
b
s sc s
Trang 11Biết b, h, và nội lực M, N Yêu cầu xác định cốt thép As, A’s
Cho x một giá trị trong khoảng 2a’ x Rh0
2 Bài toán tính toán cốt thép
Tính A’s :
a sc
b
s
Z R
x h bx R Ne A
s
R
N A
R bx R
A '
Khi tính được A’s < 0 thì giảm x để tính lại Nếu đã lấy x = 2a’
mà vẫn có A’s< 0 thì chọn A’s theo cấu tạo và tính As theo
công thức:
a s
a
a s
s
Z R
Z e N Z
R
Ne
A ' ( )
145
Trang 12NỘI DUNG
6.5 ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU XOẮN
Trang 13Cầu thang xoắn BTCT
Trang 14Một số trường hợp dầm chịu xoắn
Trang 15Mômen xoắn, kí hiệu Mt, là mômen tác dụng trong mặt phẳng
vuông góc với trục cấu kiện
6.5 ĐẠI CƯƠNG VỀ CẤU KIỆN CHỊU XOẮN
Ít gặp xoắn thuần túy mà chỉ gặp xoắn cùng với uốn (M, Mx, Q)
Khả năng chịu xoắn của cấu kiện BTCT rất kém so với chịu uốn
dễ xuất hiện khe nứt ngay cả khi moment xoắn còn nhỏ
Phá hoại uốn-xoắn: các vết nứt nghiêng xuất hiện ở tất cả các mặtcủa cấu kiện Các vết nứt tạo nên tiết diện vênh gồm 3 phía chịukéo và 1 phía chịu nén 0
Trang 166.5.1 Đặc điểm cấu tạo
Cốt đai khép kín Đoạn chập đầu của
cốt đai (khung buộc) không nhỏ hơn
30 đai
Đai vòng kín trong cả sườn và cánh
của cấu kiện T, I
M t 0,1 R b hb 2
Trang 176.5 TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CHỊU XOẮN
Đầu tiên, tính như cấu kiến chịu uốn cốt dọc và cốt đai
Tăng cốt dọc, bố trí thêm cốt dọc theo phương cạnh h.
Giảm bước đai, tăng đường kính đai.
Với cốt thép đã có, kiểm tra theo 2 sơ đồ : (M, Mt) và (Q, Mt).
Điều kiện về ứng suất nén chính
Trang 18Sơ đồ vị trí vùng nén của tiết diện vênh
Trang 196.5.1 Tính toán theo sơ đồ M, M t
Sơ đồ M, M t
Trang 206.5.1 Tính toán theo sơ đồ 1 - M, M t
2
0
s s w gh
5 ,
Trang 216.5.2 Tính toán theo sơ đồ 2 - M t , Q
Trang 22x b
Z a b Z
s
h x A R
A R
s s
sw sw w
1
1
0,5 w1 1,5 Nếu w1 < 0,5 thì giá trị RsAs1 cần được nhân với
5 ,
h h
Trang 23 Trường hợp đặc biệt
Khi thỏa mãn điều kiện
Mt 0,5 Qbthì việc tính toán theo sơ đồ 2 được thực hiện theo điều kiện
b
M Q
Q
b sw
3
Trang 246.5.3 Tính toán theo sơ đồ 3 – M, M t
Cần tính theo sơ đồ 3 khi
b h
b M
M t
2Kiểm tra điều kiện2a’ x Rh0Tính Mgh
Chú ý: vai trò cốt thép đã được hoán vị