Tính toán sàn 2 phươngBản sàn 2 phương Bản kê 4 cạnh Bước 2: Xác định sơ đồ tính Khi sàn BTCT đổ toàn khối thì: 25 Tính toán sàn 2 phương Bản sàn 2 phương Bản kê 4 cạnh Bước 3: Xác định
Trang 1Chương 7 Cầu thang BTCT Chương 8 Bể chứa chất lỏng
Trang 2Chương 1 Nguyên lý thiết kế kết cấu BTCT
Nguyên lý chung
Trước khi thiết kế kết cấu BTCT cần phải trình bày hai vấn đề sau đây
Quan hệ giữa kiến trúc và kết cấu
Tính khả thi của phương án thiết kế
3
Nguyên lý chung
Giá thành
Hình
gian
Kỹ thuật
Độ bền
Nguyên tắc
Trang 3• Kỹ thuật thi công hiện có
• Phương án kết cấu, thi công
o Máy thi công
• Tiến độ thi công
Trang 4Tính toán tải trọng, tác động
Tải trọng thường xuyên
Text Text
Tổ hợp tải trọng
cơ bản
• Tải thường xuyên
• Tải tạm thời dài hạn
• Tải thường xuyên
• Tải tạm thời dài hạn
• Tải tạm thời ngắn hạn
• Tải trọng đặc biệt (động đất, gió động, cháy nổ…)
Trang 5 Kết cấu tĩnh định: khớp dẻo biến hình sụp đổ.
Kết cấu siêu tĩnh: khớp dẻo giảm bậc siêu tĩnh
Khớp dẻo xuất hiện ở vị trí có moment lớn, tải tăng thêm sẽ chuyển sang tiết diện khác có sự phân phối lại nội lực.
Trang 6Hồ sơ thiết kế
Chọn phương án Tính toán tải trọng Chọn KT tiết diện
Kiểm tra lại KTTD
Kiểm tra võng, nứt
Tính và chọn thép
Trang 7Nguyên tắc cấu tạo BTCT
Đặt cốt thép cấu tạo để hạn chế co ngót, biến dạng nhiệt; dự phòng lún lệch giữa các móng; những vùng ứng suất phức tạp.
13
Khe biến dạng Khe nhiệt độ
Bề rộng xác định theo tính toán 2 – 3 cm
Bảng 5 TCXDVN 365 : 2005
Trang 8Quy định, yêu cầu đối với bản vẽ
Yêu cầu đối với bản vẽ bê tông cốt thép là phải
Chính xác
Rõ ràng
Đầy đủ
Đúng kí hiệu quy định
Trang 9Chương 7 Cầu thang BTCT Chương 8 Bể chứa chất lỏng
17
Nội dung chính
Phân loại bản sàn
1234
Tính toán sàn 1 phương Tính toán sàn 2 phương Giới thiệu một số loại sàn khác
Trang 10Phân loại bản sàn
Bản sàn 1 phương (Bản dầm)
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
• Nếu bản có liên kết theo 1 phương bản 1 phương
• Nếu bản có liên kết theo 2 phương, xét tỷ số…
2
d n
l l
l l
bản 2 phương
Bản sàn 1 phương (Bản dầm)
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Trang 11Phân loại bản sàn
Sự làm việc của bản kê 4 cạnh
Bản sàn 1 phương (Bản dầm)
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Tải tương đương tổng quát
L1
L2
4 5°
Với tải trọng tam giác: qtđ= 5/8qL
Với tải trọng hình thang:
qtđ=qL(1-22+3); =L1/2L221
So sánh về cấu tạo
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh) Bản sàn 1 phương
(Bản dầm)
Trang 12Tính toán sàn 2 phương
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)Trình tự tính toán
Bước 1: Chọn kích thước tiết diện Bước 2: Xác định tải trọng
Bước 1: Chọn kích thước tiết diện
Trang 13Tính toán sàn 2 phương
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Bước 2: Xác định sơ đồ tính
Khi sàn BTCT đổ toàn khối thì:
25
Tính toán sàn 2 phương
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Bước 3: Xác định tải trọng
Ví dụ: Xác định các tải trọng thường xuyên tác dụng lên sàn
Các lớp cấu tạo sàn
i i i
g n h
Trang 14i – số kí hiệu ô bản đang xét
1, 2, I, II – phương đang xét L1, L2Các hệ số mi1 mi2 ki1 ki2 tra bảng phụ thuộc vào tỷ số L2/L1Tải tập trung P = qL1L2
27
Ví dụ tính toán
Trang 15Tính toán sàn 2 phương
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Tính toán bản liên tục theo sơ đồ đàn hồi
Khi tính bản liên tục cầm xét đến tổ hợp bất lợi của hoạt tải
29
Tính toán sàn 2 phương
Bản sàn 2 phương (Bản kê 4 cạnh)
Mô men âm lớn nhất trên gối (khi đặt hoạt tải kề gối)
MI = ki1P ; MII = ki2P ; P = (g+p)L1L2Trường hợp gối đang xét nằm giữa 2 ô bản khác loại
MI= max (ki1P ; kj1P)
MII = max (ki2P ; kj2P)
i , j - kí hiệu của 2 ô bản kề với gối đang xét
Trang 161 Chọn KTTD cho bản sàn
2 Chọn KTTD dầm
3 Xác định tải trọng tác dụng lên bản sàn
4 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm khung trục 2
5 Xác định nội lực và tính toán cốt thép cho bản sàn
Cho hoạt tải tiêu chuẩn
• Hệ dầm giao nhau theo 2 phương với kích thước tiết diện như nhau.
• Không có cột đỡ tại giao điểm.
• Khoảng cách giữa các dầm ≤ 2 m
Trang 17Giới thiệu một số loại sàn khác
Bản sàn 1 phương Bản sàn 2 phươngSàn gạch bọng
• Viên gạch bọng: đất sét nung hoặc vữa ximăng
• Gạch bọng gần như không tham gia chịu lực.
có yêu cầu về độ chiếu sáng cao, dễ quan sát
• Thích hợp cho việc thiết kế công trình có hoạt tải lớn
Trang 18Giới thiệu một số loại sàn khác
có yêu cầu về độ chiếu sáng cao, dễ quan sát
• Thích hợp cho việc thiết kế công trình có hoạt tải lớn
Trang 19Chương 7 Cầu thang BTCT Chương 8 Bể chứa chất lỏng
37
Nội dung chính
Khái niệm chung và phân loại
1234
Thành phần của hệ kết cấu mái
Trang 20Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngPhân loại
• Theo độ dốc mái Khi i ≤ 1/8 gọi là mái bằng, khi i > 1/8 là mái dốc
• Theo phương pháp thi công Mái toàn khối và mái lắp ghép
• Mái toàn khối, khả năng chống thấm cao và thường được sử dụng, cấu tạo gồm các lớp cách nhiệt 100 –
150 mm, vữa chống thấm 15 – 20 mm và 2 lớp gạch
là nem
• Mái lắp ghép, bao gồm các lớp cấu tạo như mái toàn khối riêng bản mái là các panen mái kích thước 6×1,5m ; 6×3m…
39
Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngPanne mái
kích thước 6×1,5 m 6×3 m 12×1,5 m 12×3 m
Panen mái định hình 6×1,5 m
Trang 21Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phương Xà gồ
cách nhau
1 – 3 m tùy theo kích thước của tấm panen
Độ dốc mái i = 1/8; 1/10; 1/12 Chiều dày bản bụng 80 mm ( 90mm nếu dùng BTƯLT)
Bề rộng cánh chịu nén b’c= (1/50 1/60)L
b’c = (200 400) mm
Bề rộng cánh hạ bc = (200 250) mm hoặc lớn hơn
Trang 22Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngCác loại dầm mái
Bước dàn (m)
Nhịp dàn (m)
Bê rộng tối thiểu của thanh cánh thượng
6612
18 2430
24 30
220240280
Trang 23Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngDàn mái
Các loại dàn Bê tông cốt thép
45
Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngKết cấu đỡ kèo
• Khi bước cột 12 m hoặc 18 m, kết cấu đỡ kèo có thể là dầm hoặc dàn
• Dầm đỡ kèo tiết diện chữ I Chiều cao đầu dầm 500mm Chiều cao giữa dầm 1500mm Chiều rộng cánh 500mm Chiều rộng bụng dầm 200mm Chiều rộng gối tựa của dầm mái 250mm
Trang 24Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngKết cấu đỡ kèo
Các loại dầm đỡ kèo
47
Khái niệm chung và phân loại
Bản sàn 2 phươngVòm mái
Tiết diện thân vòm và số thanh treo trong vòm
• Sử dụng khi nhà có nhịp 18m, đối với nhịp 36m thì vòm kinh tế hơn dàn, trên thế giới người ta đã sử dụng vòm có nhịp 200m
• Tiết diện vòm hình chữ nhật hoặc chữ I, với chiều cao h= (1/30 1/40)L, thường sử dụng vòm 2 khớp có thanh căng
Trang 25Khái niệm chung và phân loại
Chương 7 Cầu thang BTCT Chương 8 Bể chứa chất lỏng
Trang 26Nội dung chính
Khái niệm
123
Khung BTCT toàn khối Tính toán kết cấu khung
Trang 27Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương
• Phương pháp thi công
Khung toàn khối
Trang 28Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương
So sánh khung có nút cứng và khớp
55
Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương Khung Portal chịu tải đứng
Trang 29Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương Khung Portal chịu tải đứng
57
Khái niệm chung
Khung Portal chịu tải ngang
Trang 30Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương Khung Portal chịu tải ngang
Trang 31Khái niệm chung
Bản sàn 2 phương Khung phẳng
hay khung không gian ?
61
Khung không gian
Bản sàn 2 phương Khung phẳng hay khung
không gian ?
Trang 32Sơ đồ kết cấu khung
Bản sàn 2 phương
• Khung phẳng
Các tải trọng nằm trong cùng một mặt phẳng và tải trọng tác dụng trong mặt phẳng đó
• Khung không gian
Các bộ phận không cùng nằm trong nằm mặt phẳng hoặc tuy cùng nằm trong một mặt phẳng nhưng có tải tác dụng ngoài mặt phẳng của khung
Khung chịu tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào
Khung phẳng hay khung không gian ?
Trang 33Sơ đồ kết cấu khung
Bản sàn 2 phương
Khung chịu tải trọng ngang (gió)
Khung phẳng hay khung không gian ?
65
Sơ đồ kết cấu khung
Bản sàn 2 phương
Khung chịu tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào
Khung phẳng hay khung không gian ?
Trang 34Khung BTCT toàn khối
Cột dầm nặng nề hơn nhưng móng nhẹ hơn
67
Khung BTCT toàn khối
Khi khung chịu tải ngang và tải đứng cần cấu tạo nút cứng, cột ngàm với móng
p p p
p p p
p p p
p p p
Trang 35Khung BTCT toàn khối
2 Cấu tạo khung toàn khối
Thẳng cấu tạo như cấu kiện chịu uốn
Cong hoặc gẫy khúc với độ dốc lớn, có thể xuất hiện lực dọc tương đối lớn, khi đó dầm được cấu tạo như cấu kiện chịu nén
Chịu cả M, N, Q Nếu lực nén N khá lớn thì tác dụng phá hoại của Q bị hạn chế như cấu kiện chịu nén lệch tâm
Nếu cột chịu kéo lệch tâm thì cần quan tâm đến lực cắt
hạn chế sự nở hông
Có thể dùng cốt cứng cho dầm cột, khi đó µcột, max < 15%
69
Khung BTCT toàn khối
Trang 36Khung BTCT toàn khối
• Cốt dọc chịu kéo của dầm neo vào cột đoạn tối thiểu l an
• Khi tiết diện cột dưới mở rộng đáng kể thì cần cắt rời cốt dọc
71
Khung BTCT toàn khối
• Khi hai mặt dầm hai bên cùng cao trình thì cốt dọc chịu kéo của dầm chạy suốt, nếu không thì cắt rời và neo chắc vào cột
• Khi chiều cao tầng bên trên lớn hơn 2.5 m thì cần nối cốt thép cột khi vuơn khỏi sàn từ 0.6 đến 1.2 m
Trang 37Khung BTCT toàn khối
s = h tan3β/8
Hợp lực trong cốt dọc chịu kéo không neo vào vùng nén, tiết diện As1:
F1= 2RsAs1cos /235% hợp lực trong toàn bộ cốt dọc chịu kéo, tiết diện As:
F2= 0.7RsAscos /2Đk: RswAđcos ≥ (F1+F2)
73
Khung BTCT toàn khối
Liên kết giữa cột và móng
Liên kết cứng Liên kết khớp
Trang 38Tính toán kết cấu khung
1 Quan niệm tính toán
Với tải trọng thẳng đứng
Truyển theo 1 phương hay 2 phương?
Tính theo khung phẳng hay khung không gian hoặc 2 khung phẳng giao nhau?
Khi phân phối tải thẳng đứng cho một khung phẳng, được phép bỏ qua tính liên tục của dầm dọc hoặc dầm ngang
Với tải trọng ngang
Tính theo 1 phương hay 2 phương?
Phân phối tải trọng ngang cho khung, tường cứng, lõi cứng?
• Độ võng, khe nứt
• Tính nối mối
• Tính cấu kiện khi sản xuất, lắp ghép
2 Trình tự tính toán
Trang 39Tính toán kết cấu khung
3 Chọn sơ bộ KTTD, chọn vật liệu
a Xà ngang
Lhm
Chiều cao h của xà ngang khung
Hình dáng xà ngang Hệ số m khi xà ngang là
Thi công: b và h là bội số của 50 hoặc 100mm
• Xác định diện tích tiết diện sơ bộ cho cột (A)
• Yêu cầu về việc hạn chế tỷ số nén nckhi xét động đất
o gh
li
s s
Nm qF
c b
Nn
R A
b
kNAR
Trang 40Tính toán kết cấu khung
VÀ 229 : 1999
79
Tính toán kết cấu khung
Xác định hoạt tải gió
Tác động của gió lên công trình phụ thuộc hai nhóm thông số
Các thông số của không khí: tốc độ, áp lực, nhiệt độ và sự biến động theo thơi gian
Các thông số của vật cản: hình dạng, kích thước, độ nhám của
bề mặt, hướng của vật cản so với chiều gió và các vật cản kế cận
Tải trọng gió gồm hao thành phần (hiệu ứng) tĩnh và động
Trang 41Tính toán kết cấu khung
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió Wjtại điểm j ứng với cao độ zjso với mốc chuẩn
Hệ số khí động c nếu gộp chung phía đón gió và phía khuất gió,
c = 0,8 + 0,6 = 1,4
81
Tính toán kết cấu khung
Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao
Trang 42Tính toán kết cấu khung
5 Lập sơ đồ tính toán khung
Các giả thiết để đơn giản hóa việc tính toán khung
1 Nếu độ cứng đơn vị của cột i c = EJ c /l clớn hơn 6 lần độ cứng
đơn vị của dầm i d = EJ d /l dthì có thể xem dầm bị ngàm vào cột
2 Với khung nhiều nhịp, nếu id≥ 4icthì để tính dầm, có thể xem như đó là dầm liên tục kê tự do lên các đầu cột; còn cột xem như ngàm vào dầm
3 Nếu khung có chiều dài các nhịp chênh lệch dưới 10% thì có thể tính toán như khung đều nhịp với nhịp tính toán bằng trung bình chiều dài các nhịp
4 Cho phép chuyển tải trọng sang phải hoặc sang trái một đoạn ≤ 5% chiều dài nhịp để làm cho sơ đồ tải trọng trở thành đối xứng hoặc bất đối xứng
83
Tính toán kết cấu khung
Các giả thiết để đơn giản hóa việc tính toán khung
5 Nếu có 1 tải trọng phụ với giá trị nhỏ hơn 10% tải trọng cơ bản thì không cần tính riêng với tải trọng đó mà cho phép gộp vào tính chung với tải trọng cơ bản
6 Nếu trong phạm vi 1 nhịp có nhiều hơn 5 lực tập trung thì có thể qui đổi thành tải trọng phân bố đều tương đương
7 Khi khung có nhiều nhịp bằng nhau và tải trọng như nhau trong các nhịp thì có thể qui về khung 3 nhịp để tính
8 Nếu dầm có độ dốc dưới 1/8 thì trong sơ đồ tính có thể xem là dầm nằm ngang, chiều cao khung lấy theo giá trị trung bình
Trang 43Tính toán kết cấu khung
Sơ đồ tính toán khung
Khi L2/L1> 1.5 có thể quy về khung phẳng
Khung phẳng Khung không gian
85
Tính toán kết cấu khung
6 Xác định tải trọng tác dụng lên khung
Các trường hợp tải trọng cho khung phẳng
Trang 44Tính toán kết cấu khung
6 Xác định tải trọng tác dụng lên khung
Các trường hợp tải trọng cho khung không gian
Tính toán kết cấu khung
7 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực
Hệ siêu tĩnh bậc cao, liên tục, khung phẳng hoặc khung không gian
Dùng phần mềm để phân tích nội lực theo phương pháp đàn hồi, tính toán có chính xác cách mấy vẫn cho kết quả không chính xác đến ứng xử của kết cấu vì:
Các đặc trưng hình học là không chính xác, vì sự hình thành và
mở rộng vết nứt
Thường không kể đến ảnh hưởng của cột thép vào độ cứng của cấu kiện
Từ biến, co ngót, lún lệch biến dạng nội lực
Những vùng chịu ứng suất tập trung lớn sẽ ứng xử không đàn hổi xuất hiện khớp dẻo phân phối lại nội lực
Bê tông không phải là vật liệu đàn hồi tuyến tính
Trang 45Tính toán kết cấu khung
7 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực
Ở tiết diện (chân cột và đỉnh cột) cần tìm các nội lựccặp 1: Nmax Mtư cặp 2: Mmax Ntư cặp 3: Mmin Ntư
cặp 1: Nmax Mx tư, My tư
cặp 2: Mx max My tư, Ntưcặp 3: My max Mx tư, Ntưcặp 4: Mx min My tư, Ntưcặp 5: My min Mx tư, Ntư
89
Tính toán kết cấu khung
7 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực
DẦM
Ở tiết diện (giữa nhịp và hai đầu dầm) cần tìm các nội lực
Mmax, Mmin, Qmax
Với khung không gian, còn chú ý tới mômen xoắn
Trang 46Tính toán kết cấu khung
7 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực
91
Nội lực
Tĩnh tải
Bảng tổ hợp nội lực cột khung phẳng nhà dân dụng
Tính toán kết cấu khung
7 Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực
Trang 47Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
Tham khảo Tiêu chuẩn BS 8110 và ACI 318, hiệu chỉnh phù hợp với TCXDVN 5574:2012
Tiết diện: Cx, Cy Chịu nội lực N, Mx, My
Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
Đưa về mô hình tính toán tương đương theo một phương (x hoặc
y) tùy tương quan giữa Mx1, My1với kích thước các cạnh tiết diện
Mô hình Theo phương x Theo phương y Điều kiện
M M
Trang 48Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
Tính diện tích thép – trường hợp cốt thép đối xứng
N x
95
Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
Tính diện tích thép – trường hợp cốt thép đối xứng
Phân biệt 3 trường hợp nén lệch tâm
a) Nén lệch tâm rất bé 0 tính toán như nén đúng tâm
0
e 0,3 h
N
R A A
Trang 49Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
b) Nén lệch tâm bé 0 R 0
0
e 0,3 và x > h h
0 R
0
e 1
Tính toán kết cấu khung
8 Tính toán về bê tông cốt thép
b) Nén lệch tâm bé 0 R 0
0
e 0,3 và x > h h
0 R
0
e 1
Trang 50Chương 7 Cầu thang BTCT Chương 8 Bể chứa chất lỏng
99
Nội dung chính
Khái niệm
1234
Sơ đồ kết cấu nhà Kích thước khung ngang Xác định tải trọng
Xác định nội lực
5
Trang 51Khái niệm
101
Nhà công nghiệp một tầng được sử dụng rộng rãi
Ưu điểm:
Dễ tổ chức dây chuyền sản xuất
Dễ vận chuyển trong nội bộ và giữa các phân xưởng,
Dễ cấu tạo thông gió và chiếu sáng,
Thích hợp cho các thiết bị nặng kích thước lớn, có thể gây ra rung động lớn
Phương pháp thi công lắp ghép giúp rút ngắn thời gian thi công, nhanh chóng đưa công trình vào sử dụng
Sơ đồ kết cấu nhà
Nhà công nghiệp một tầng BTCT
Trang 52Sơ đồ kết cấu nhà
103
Nhà công nghiệp một tầng BTCT
Q=30T 14,60
Trang 53Khái niệm
105
Trục định vị
• Đối với cột biên
- với nhà không có cầu trụchoặc có cầu trục mà sức nângcủa cầu trục Q ≤ 30T trụcđịnh vị nằm trùng với mépngoài của cột
- Khi sức trục Q > 30T trụcđịnh vị lùi về bên trong mộtđoạn 250mm
• Đối với cột giữa: trục định vịtrùng với trục hình học của cột
Xác định trục định vị
Xác định kích thước ngang nhà
Xác định trục định vị