1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu IDIOMS LESSON 263 pdf

3 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Idioms
Người hướng dẫn Chị Pauline Gary
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài học thành ngữ English American Style hôm nay chúng tôi xin đem đến quý vị 3 thành ngữ mới trong đó có từ Old, đánh vần là O-L-D, Old nghĩa là già nua, cũ rích hay xưa.. TEXT: T

Trang 1

LESSON #263: Old chestnut, Old college try, Comfortable as an old shoe.

Huyền Trang xin kính chào quý vị thính giả Trong bài học thành ngữ English American Style hôm nay chúng tôi xin đem đến quý vị 3 thành ngữ mới trong đó có từ Old, đánh vần là O-L-D, Old nghĩa là già nua, cũ rích hay xưa Chị Pauline Gary xin đọc thành ngữ thứ nhất

VOICE: (PAULINE): The first idiom is “Old Chestnut”, “Old Chestnut”

TEXT: (TRANG): “Old Chestnut” có một từ mới là Chestnut, đánh vần là C-H-E-S-T-N-U-T, Chestnut nghĩa là hạt dẻ Old Chestnut là một câu chuyện vui mà không còn làm cho ai cười được nữa vì nó đã được nhắc đi nhắc lại quá nhiều lần rồi Mời quý vị nghe thí dụ sau đây

VOICE: (PAULINE): Did you hear that new comedian on TV last night? He’s not very funny He takes too long to tell his jokes and they are all old chestnuts that I’ve heard at least a dozen times before

TEXT: (TRANG): Câu này có nghĩa như sau: Bạn có nghe thấy anh diễn viên hài trên truyền hình tối hôm qua không? Anh ta không buồn cười chút nào vì anh ta mất quá nhiều thì giờ để kể những câu chuyện hài hước, mà lại toàn là những câu chuyện cũ rích mà tôi đã nghe ít ra là hàng chục lần rồi

Những từ mới mà ta cần biết là: Comedian, C-O-M-E-D-I-A-N, Comedian nghĩa là diễn viên kịch vui hay khôi hài, Joke đánh vần là J-O-K-E, joke, nghĩa là câu nói đùa hay chuyện cười Và bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này

VOICE: (PAULINE): Did you hear that new comedian on TV last night? He’s not very funny He takes too long to tell his jokes and they are all old chestnuts that I’ve heard at least a dozen times before

TEXT: (TRANG): Thành ngữ Old Chestnut phát xuất từ một vở kịch cách đây gần 200 năm trong

đó một diễn viên tìm cách kể một câu chuyện vui về một cây táo, nhưng một diễn viên khác cứ cắt ngang nhiều lần bằng cách nói rằng đó không phải là một cây táo mà là một cây hạt dẻ Câu nói về hạt dẻ được nhắc đi nhắc lại quá nhiều lần nên mất cả hay Và tiếp theo đây là thành ngữ thứ hai VOICE: (PAULINE): The second idiom is “Old College Try” , “Old College Try”

TEXT: (TRANG): “Old College Try” có từ College đánh vần là C-O-L-L-E-G-E nghĩa là viện đại học, và Try, T-R-Y nghĩa là cố gắng Vì thế Old College Try có nghĩa là làm một điều gì hết sức mình Thành ngữ này phát xuất từ thời thập niên 1930, khi có nhiều cuốn phim về các đội bóng

Trang 2

bầu dục của sinh viên, và Old College Try là lời cổ võ của sinh viên cho đội nhà thắng trận Trong thí dụ sau đây em gái chị Pauline sắp đi học đại học và muốn tham gia đội bóng rổ của trường Chị Pauline nói:

VOICE: (PAULINE): Barbara, think seriously about trying out for the basketball team In high school your team went to the finals of the state championship and if you make the old college try, I’m sure the coach will pick you for the team

TEXT: (TRANG): Chị Pauline nói: Này Barbara, em hãy suy nghĩ kỹ về việc thử tham gia đội bóng rổ của đại học Hồi ở trung học, đội của em đã đi dự trận chung kết để dành chức vô địch cấp tiểu bang, và nếu em cố gắng hết sức thì chị tin chắc rằng huấn luyện viên sẽ chọn em vào đội bóng đại học

Những từ mới đáng chú ý là: Finals đánh vần là F-I-N-AL-S nghĩa là trận chung kết, Championship , C-H-A-M-P-I-O-N-S-H-I-P nghĩa là giải vô địch, và Coach, C-O-A-C-H nghĩa là huấn luyện viên Và bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này:

VOICE: (PAULINE): Barbara, think seriously about trying out for the basketball team In high school your team went to the finals of the state championship and if you make the old college try, I’m sure the coach will pick you for the team

TEXT: (TRANG): Tiếp theo đây là thành ngữ thứ ba

VOICE: (PAULINE): The third idiom is “Comfortable As An Old Shoe”, “Comfortable As An Old Shoe”

TEXT: (TRANG): Comfortable As An Old Shoe có một từ mới là Comfortable, đánh vần là C-O-M-F-O-R-T-A-B-L-E, nghĩa là thoải mái, dễ chịu Chắc quý vị cũng có thể đoán được thành ngữ

“Comfortable As An Old Shoe” là thoải mái như là một chiếc gìay cũ vậy những ai đi giày cũ đều thấy rằng nó rất êm chân, dễ chịu Thành ngữ này có thể được dùng để tả một người, như trong thí

dụ sau đây

VOICE: (PAULINE): Joe is a good neighbor, as comfortable as an old shoe He’s always cheerful and friendly, and on summer evenings we enjoy just sitting around on his porch enjoying the fresh air

TEXT: (TRANG): Câu này có nghĩa như sau: Anh Joe là mộït người láng giềng tốt, dễ chịu như một chiếc giày cũ vậy Anh ấy luôn luôn vui vẻ và thân mật, và vào những buổi chiều mùa hè chúng tôi rất thích ngồi trước hiên nhà anh để hít thở bầu không khí tươi mát

Trang 3

Những từ mới đáng chú ý là: Neighbor đánh vần là N-E-I-G-H-B-O-R , nghĩa là láng giềng, và Porch, P-O-R-C-H nghĩa là hiên nhà Và bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này VOICE: (PAULINE): Joe is a good neighbor, as comfortable as an old shoe He’s always cheerful and friendly, and on summer evenings we enjoy just sitting around on his porch enjoying the fresh air

TEXT: (TRANG): Thí dụ vừa rồi đã kết thúc bài học thành ngữ English American Style hôm nay của Ðài Tiếng Nói Hoa Kỳ Như vậy là chúng ta vừa học được 3 thành ngữ mới có từ Old nghĩa là cũ: Một là Old Chestnut nghĩa là một câu chuyện cũ rích, hai là Old College Try nghĩa là cố gắng hết sức mình, và ba là Comfortable As An Old Shoe, nghĩa là thoải mái như một chiếc giày cũ Huyền Trang xin kính chào quý vị thính giả và xin hẹn gặp lại quý vị trong bài học kế tiếp

Ngày đăng: 17/01/2014, 02:20

w