1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Presentation - Copper Cable Comparison & Analysis pptx

42 312 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Copper Cable Comparison & Analysis
Tác giả Đặng Thạch Quân
Trường học Quang Dung Technology Trading Co.
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Bài báo
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Other than the structured cabling system, voice, data, video, and building management systems BMS have nothing in common except similar transmission characteristics analog or digital

Trang 3

He thong IT, Mang & Cap mang

a “web: of interconnected

documents on multiple servers

Application

HTML — definition of interpretation and

display of html files during session Fast, Reliable Network

Operation ~ Mbit/s

HTTP — browser asking server for a

particular file

TCP — acceptance and delivery of

messages from Session layer

IP — transmission and reception of

packets with error checking

Organization of bits into packets according

to used standard, eg Ethernet High Quality, High

Trang 4

10%

OF NETWORKING PROBLEMS ARE

CAUSED BY THE CABLING

INFRASTRUCTURE,

WRONGLY SPECIFIED

& OR INSTALLED

Trang 6

- Cáp KHÔNG ĐẠT CHUẨN/ CHẤT LƯỢNG KÉM (xoắn sai/lệch/

thiếu/chỗồng chéo, chất lượng đồng, đường kính lỗi đồng )

— Thiết kế sai chuẩn/ sử dụng cáp sai chuẩn

—_ Thi công không đạt chất lượng

2/22/2006

Trang 7

KRONE

eỔ Nghiên cứu cho thấy, 1% lỗi truyền dẫn trong hệ thống cáp

mạng làm giảm 80% hiệu suất hệ thong

=> Hiệu suất thực của hệ thống chỉ còn 209%

Maximum Percent Data Rate Realized

Trang 8

TrueNet® dam bao 100% hiéu suat i

KRONE

s«‹Ắ TrueNet” là giải pháp DUY NHẤT trên thế giới đảm bảo

KHONG-LOI-TRUYEN-DAN 5-năm (Zero-Bit Errors)

e Revolutionary end-to-end system that guarantees

uninterrupted transmission

Trang 9

Structured Cabling System Lm

Definition

SCS is a set of cabling and connectivity

products that integrates the voice, data,

video, and various management as

a building (such as safety alarms, „ S€Ê

access, energy systems, etc.) 2

!fđ/10/431()01f/'t Fre, TẤN ()

| ay tị ne i iin

Trang 10

Work Area Solutions

Cable Management Solutions

Media Conversion Solutions

Complete Solutions

10

Trang 11

KRONE

Telecom Rooms

¢ Power over Ethernet Work Area

Midspan Device to ¢ Workstation

e Cat 5e, 6, Copper 10 e Cat 5e, 6,

e Ethernet optical extensions

se Cat 5e, 6, Copper 10

Trang 12

KRONE

An SCS consists of an open architecture,

standardized media and layout, standard

connection interfaces, adherence to national

and international standards, and total

system design and installation

Other than the structured cabling system, voice,

data, video, and building management systems

(BMS) have nothing in common except similar

transmission characteristics (analog or

digital data signals) and delivery methods

(conduit, cable tray, raceway, etc.) that support

and protect the cabling investment

Trang 13

1 SCS uses standardized media and layout for

both horizontal and backbone cabling

2 SCS uses standard connection interfaces for

the physical connection equipment

3 SCS supports equipment and applications,

independent of the vendor’s equipments =>

an “Open Architecture” Cabling System

Trang 14

KRONE

IBMS = Intelligent Building Management System

allows Real-time management of the Building environment

from single point Systems include:

Alarm system (Fire, Liquid detection, .) Lighting (Indoor, outdoor )

Lifts & transportation Air Conditioning (Oxygen, Temperature, No of ppl.)

Car parking Document delivering 12

14

Trang 15

Real time 5 Facility s Services

Management 3 Management a (Office

System S System S Automation)

|

Trang 16

Electronics F—

Card Readers

Video On Demand

- =

16

Trang 18

KRONE

18

Trang 20

FTP- Foil Twisted Pair c

e Loai chéng nhiéu can ban FTP: C6 v6 chéng nhiéu

là 1 lớp Lá Nhôm (Aluminium foil) bao bọc xung

Trang 21

F/FTP Cable i KRONE

Loại chống nhiễu căn ban F/FTP: chéng nhiéu 2 phan:

- Từng cap dây được bọc bởi 1 lớp Lá Nhôm Có tác dung chống nhiều giữa các cặp dây tác động lên nhau

- Ngoài cùng thêm 1 lớp bọc chống nhiễu là Lá Nhôm bao

bọc xung quanh cả 4 cặp dây Có tác dụng chống nhiễu từ

bên ngoài tác động lên dây

Trang 22

S/FTP -— Shielded/Foil Twisted Pairs Sh

KRONE

e Loai chéng nhiéu cao cap S/FTP: chéng nhiéu 2 Iép:

- Cả 4 cặp day được bọc 1 lớp Lá Nhôm và 1 lớp Lưới Đồng (Braided copper) bao bọc chống nhiều xung quanh ca 4

cặp dây Có tác dụng chống nhiêu từ bên ngoài tác động

lên dây

Trang 23

S/STP (PimF - Pair in Metal Foil); Cat.6 & Cat 7 c KRONE

Loại chống nhiễu cao cấp S/STP: chống nhiều 2 phần:

- Từng cặp dây được bọc bởi 1 lớp Là Nhôm Có tác dụng chống nhiều giữa các cặp dây tác động lên nhau

- Ngoài cùng thêm 1 lớp lưới đồng (Braided copper) bao boc

chống nhiêu xung quanh ca 4 cap day Co tac dụng chống nhiều từ bên ngoài tác động lên day

2/22/2006

Trang 24

UTP CABLES

Cat 6 Cable w es _,ÑÍ We! w Star Filler

Trang 26

Cat 5E Modular Jacks UTP & STP

KRONE

Trang 27

Cat 6 Modular Jack UTP & STP

KRONE

Trang 29

KRONE

Category Maximum Data Rate Usual Application

analog voice (POTS)

CAT 1 Up to 1 Mbps (1 MHz) Integrated Services Digital Network Basic Rate Interface in ISDN

Doorbell wiring

CAT 2 4 Mbps Mainly used in the IBM Cabling System for Token Ring networks

CAT 3 16 Mbps Voice and data on 10BASE-T Ethernet

Used in 16 Mbps Token Ring

CAT 4 c0 Mbps Otherwise not used much

100 Mbps TPDDI CAT 5 100 Mbps 155 Mbps ATM

No longer supported; replaced by 5E

CAT6 Up to 250 MHz Most popular cabling for new installs

CAT A6 Up to 625 MHz Support for 10 Gigabit Ethernet (10GBASE-T)

Full-moti

CAT 7 (standard 600-700 MHz Teleradiology nụ molfon video

not yet Government and manufacturing environments

approved) Shielded system

Trang 30

Support Gigabit Ethernet

Gigabit active ports didn't

take off until 1999

Trang 31

2010

— Ratified Standard (TIA, ISO)

— Max Speed Protocol

-1990 CABLE INSTALLATION LEADS MAX PROTOCOL AND STANDARD

Installation} Max Speed Protocol | Ratified TIA Standard Cat 5 1990 1995 (100Mbps) 1995

Cat 5e 1993 1999 (1000Mbps) 2000 Cat 6 1997 1999 (1000Mbps) 2002 Cat A6 2004 2005 (10Gig) 2006

1985

Cat 5 Cat 5e Cat 6 Cat A6 2/22, 1

Trang 32

e

UTP Market Share by Category [US market in %]

mẹ mals for protocols that already exist

Trang 34

UTP CABLE CATEGORIES BY PROTOCOL SUPPORTED TO A MINIMUM 100M LENGTH

Trang 35

e Téng quan

2/22/2006

Ra đời năm 1993

Chuẩn TIA chính thức phê duyệt năm 2000

Hoạt động tại tần số chuẩn phê duyệt 100MHz

là loại cáp đã thông dụng nhất hiện nay, dùng trong các

hệ thống có tốc độ yêu cầu 100-1.000MBit

KRONE

35

Trang 37

e Téng quan

2/22/2006

Ra doi nam 1997

Chuẩn TIA chính thức phê duyệt năm 2002

Hoạt động tại tần số chuẩn phê duyệt 250MHz

là loại cáp thay thế cho cáp Cat 5e trong các hệ thống lớn yêu cầu băng thông cao > 1.000Mbit và chất lượng

truyên dân tối ưu

KRONE

37

Trang 38

e Uu diém (so vdi Cat 5e):

- Thiết kế & tỷ lệ bước xoắn cua cap Cat 6 cho tỷ lệ *Tín hiệu / Nhiêu” tốt hơn (signal to noise ratio)

- Khả năng sẵn sàng đáp ứng các ứng dụng tương lai yêu

cầu băng thông cao, tần số >100MHz

- Hiệu suất truyền dẫn cao hơn, tối đa tổng dung lượng

6Gigabit/giay

— Co khả năng truyền tải nhiêu kênh video hơn

- Cho phép các thiết bị truyền dẫn hoạt động tốt hơn

e Khuyét điểm (so với Cat 5e):

2/22/2006

— Chi phi cao

KRONE

38

Trang 39

e TOng quan

2/22/2006

Ra đời năm 2003

Chuẩn TIA chính thức phê duyệt tháng 6-2006 (dự kiến)

Hoạt động tại tần số chuẩn phê duyệt 625MHz

là loại cáp thay thế cho cáp sợi quang trong các hệ thống Data Center, Trung tâm nghiên cứu lớn yêu cầu bằng

thong cao > 10.000Mbit va chất lượng truyên dân tối ưu

KRONE

39

Trang 40

e Uu diém (so vdi Cat 6):

Thiết kế cấu trúc cáp & tỷ lệ bước xoắn cua cap Cat A6

cho ty le “Tin hiệu / Nhiều” tốt nhat

Khả năng sẵn sàng đáp ứng các ứng dụng tương lai yêu

Cau bang thong cao, tan so >500MHz

Hiệu suất truyền dẫn cao hơn, tối đa tổng dung lượng

21Gigabit/giay

Co kha nang truyén tai nhiêu kênh video hơn

Cho phép các thiết bi truyền dẫn hoạt động tốt hơn

e Khuyét diém (so vdi Cat 6):

2/22/2006

Chi phi cao

40

Trang 41

e Cat 5e: Cho cac doanh nghiép nho & vua, khong

co nhu cau truyén dan bang thong cao va chat

lượng tối ưu Tính sẵn sàng tương lai = 0

e Cat 6: Cho các doanh nghiệp vừa & lớn, có như

cầu truyền dẫn bang thông & chất lượng cao

Không có nhu cầu xây dựng Data Center lớn Tính

sẵn sàng cho tương lai = Trung bình

se Cat A6 CopperTen: Cho các doanh nghiệp Đa

quốc gia, Trung tâm nghiên cứu, Trung tâm dữ

liệu có các hệ thống quan trọng, yêu cầu ổn định

cao nhất và tính sẵn sàng cho tương lai ở cấp cao

nhất, đảm bảo đầu tư cho 15-20 năm

Trang 42

www.adckrone.com

ADC ADC KRONE has always gone to

mm great lengths to be at the forefront

Ngày đăng: 16/01/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w