1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập ADN,phiên mã,dịch mã lớp 12

28 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 67,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung Câu 61.. Khi gen nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp số lượngt

Trang 1

Đời con có xuất hiện kiểu hình trắng A4A4

Vậy P : A3A4 x A3A4

Phép lai 1 : đỏ x nâu

Do đời con có xuất hiện kiểu hình vàng mà alen vàng bị át chế bởi 2 alen đỏ và nâu

=> Vàng đời con phải là A3A3 hoặc A3A4

=> P : A2A3 x A1A3

Hoặc A2A3 x A1A4

Hoặc A2A4 x A1A3

Nâu (P) phép lai 1 x vàng (P) phép lai 2 :

Do đời con có 4 loại kiểu hình, được qui định bởi 3 alen giả sử là A1 , A2 , A3

=> có xuất hiện tính trạng trung gian

=> có 1 alen là trội không hoàn toàn so với 1 alen khác

=> Sẽ rơi vào 1 trong 2 trường hợp :

TH1 : A1 trội không hoàn toàn A2 và 2 alen cùng trội hoàn toàn A3 :

4 kiểu hình sẽ là : A1- , A1A2 , A2- , A3A3

TH2 : A1 trội hoàn toàn so với A2 và A3 ; A2 trội không hoàn toàn A3 :

4 kiểu hình sẽ là A1- , A2A2 , A2A3 , A3A3

Xét phép lai 1

P : mắt đỏ x mắt vàng

F1 : ¼ đỏ : ¼ vàng : ¼ hồng : ¼ trắng

Nếu qui luật di truyền rơi vào TH2

F1 : A1- , A2A2 , A2A3 , A3A3

Do F1 có kiểu gen A3A3 ó mỗi bên P phải cho 1 alen A3

F1 có kiểu gen A2A2 ó mỗi bên P phải cho 1 alen A2

Vậy P : A2A3 x A2A3 ó không thể xuất hiện kiểu hình A1- ở đời con

ð Loại TH này

Nếu qui luật di truyền rơi vào TH1

F1 : A1- , A1A2 , A2- , A3A3

Do F1 có kiểu gen A3A3 ó mỗi bên P phải cho 1 alen A3

Trang 2

F1 có kiểu gen A1A2 ó 1 bên P phải cho alen A1 , 1 bên P cho alen A2

Vậy P : A1A3 x A2A3

F1 : 1A1A3 : 1A1A2 : 1A2A3 : 1A3A3

ó KH : 1A1- : 1A1A2 : 1A2- : 1A3A3

Vậy TH này đã thỏa mãn đề bài

Từ phép lai, ta xác định được một cách tương đối :

Kiểu hình A1- và A2- sẽ qui định mắt đỏ và mắt vàng (hoặc ngược lại)

Kiểu hình A1A2 và A3A3 sẽ qui định mắt hồng và mắt trắng ( hoặc ngược lại )

Xét phép lai 2 :

P : Mắt hồng x Mắt trắng : A1A2 x A3A3

Đời con : A1A3 : A2A3 ó 1 đỏ : 1 vàng – thỏa mãn

Giả sử A1 qui định mắt đỏ ≥ A2 qui định

BÀI TẬP ADN – TỰ NHÂN ĐÔI ADN

Câu 1 Tổng số nu của một gen có 129

Câu 5 Một gen có chứa 1950 liên kết

hidro, có 20% A Số lượng từng loại nu của gen là:

A A=T=300, G=X=450

C A=T=G=X=450

B A=T=450, G=X=300

D A=T=350, G=X=550

Câu 7 Một gen có 3000 nu, có 4050 liên

kết hidro, số nu từng loại của gen bằng:

A A=T=900, G=X=600

C A=T=1050; G=X=450

B A=T=600, G=X=900

D A=T=450, G=X=1050

Câu 8 Trên mạch thứ nhất của gen có

10%A, 30%T Gen có 540 nu loại G

1 Chiều dài của gen là: A 4080

Trang 3

Câu 9 Một gen có khối lượng 7,2.105

Câu 10

D 0.03519

Câu 11 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân

thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm

20% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit

loại Guanin trong phân tử ADN này là: A

40%

Câu 12 Một ADN có tổng số 2 loại

nuclêôtít bằng 40% so với số nuclêotít của

ADN Số liên kết hiđrô của ADN này bằng

3900 Số lượng từng loại nuclêôtit của

Câu 13 Một ADN có A = 450, tỷ lệ A/G =

3/2 Số nuclêôtit từng loại của ADN là

A A = T = 900 ; G = X= 600

B A = T = 600; G = X= 900

C A = T = 450 ; G = X= 300

D A = T = 300 ; G = X= 450

Câu 15 Một phân tử ADN có 915

nuclêôtit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô Phân tử AND đó có chiều dài là A 6630

D 5100 Å

Câu 16 Một gen có 93 vòng xoắn và trên

một mạch của gen có tổng số hai loại A với

T bằng 279 nuclêôtit Số liên kết hiđrô của các cặp G – X trong gen là : A 1953

D 558

Câu 17 Một đoạn phân tử ADN có số

lượng nuclêôtit loại A = 189 và có X = 35% tổng số nuclêôtit Đoạn ADN này có chiều dài tính ra đơn vị µm là:

A 0,4284 µm B 0,02142 µm C 0,04284 µm D 0,2142 µm

Câu 18 Một ADN dài 3005,6 A0 có hiệu

số giữa nuclêôtit loại T với một loạinuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtitmỗi loại của ADN trên là:

A A = T = 289; G = X = 153

B A = T = 153; G = X =289

Trang 4

Câu 20 Một gen dài 0,408 m Mạch thứ

có 120 vòng xoắn Số lượng từng loại nu

trên mạch 2 của gen bằng:

1 tỉ lệ từng loại nu của gen là:

Câu 23 Một gen có khối lượng 540000

đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô

Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:

Câu 25 Một ADN có tổng hai loại

nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó, trong đó số nuclêôtit loại

A nhiều hơn số nuclêôtit loại G Tỉ lệ phầntrăm từng loại nuclêôtit của ADN trên là:

Câu 26 Một ADN chứa 1755 liên kết

hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại Xvới 1 loại nuclêôtit khác là 10% Chiều dài

B 1147,5 A0 C 2295 A0

D 9180 A0

Trang 5

Câu 27 Một ADN có tỉ lệ giữa các loại

trị giữa các loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ

Câu 30 Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ

(G + T)/(A + X) = 1,5 thì tỉ lệ này trên

mạch bổ sung của ADN này sẽ bằng bao

1/3

Câu 31 Một đoạn phân tử ADN có tổng

số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô

Đoạn ADN này :

A 3’ TXX XXA AGG AAG 5’

B 5’ TXX XXA AGG AAG 3’

C 3’ TXX GGA AGG AAG 5’

D 5’ TXX GGA AGG AAG 3’

Câu 33: Gen dài 2040 Å có hiệu số giữa

hai loại nuclêôtit X và A = 15% Mạch thứ

nhất của gen có T = 60 nuclêôtit và G

chiếm 35% số nuclêôtit của mạch Số

lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trong

mạch thứ nhất của gen lần lượt là:

A 150, 210, 60 và 180 B 150, 60,

180 và 210 C 150, 60, 210 và 180

D 210, 60, 150 và 180.

Câu 34: Một gen ở sinh vật nhân thực có

3900 liên kết hidro và có 900 nu loại G.Mạch 1 của gen có số nu loại A chiếm30% và số nu loại G chiếm 10% tổng số

nu của mạch Số nu mỗi loại của mạch 1của gen này là:

A A=450,T=150,G=150,X=750

B A=750, T=150, G=150, X=150

C A=450,T=150,G=750,X=150

D A=150, T=450, G=750, X=150

Câu 35: Một gen có chiều dài 510 nm và

trên mạch 1 của gen có A + T = 600 số nu mỗi loại của gen trên là:

A A=T=1200, G=X=300

B A=T=900, G=X=600

C A=T=300, G=X=1200

D A=T=600, G=X=900

Câu 36: Phân tích thành phần hóa học của

1 loại axit nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nunhư sau : A=20%, T=20%, G=35% Axit

nu này thuộc loại :

mạch kép C ADN mạch đơn

D ADN mạch kép

Câu 37: Một gen ở sinh vật nhân sơ có

G=20% tổng số Nu của gen Trên mạch 1 của gen này có 150A và 120 T Số liên kết

hidro của gen này là: A 1080

1120

Câu 38: Trên một mạch của gen có 25%

guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen

là 0,306 micrômet.Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 360; G = X = 540

B A = T = 540; G = X =

360

Trang 6

C A = T = 270; G = X = 630

D A = T = 630; G = X =

270

Câu 39: Một phân tử ADN có chiều dài

0,408 micromet, trong đó có tích % giữa

nuclêôtit loại A với một loại khác là 4% và

số nuclêôtit loại A lớn hơn loại G Số

nuclêôtit từng loại của phân tử ADN này

Câu 40 Một đoạn ADN có chiều dài là

4080 A0 và có số nuclêôtit loại A chiếm

20% tổng số nuclêôtit của cả gen Trên

mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại G là

Câu 42 Một gen dài 0,51 m nhân đôi 2

lần Số nu môi trường nội bào cung cấp là:

6000 D 3000

Câu 43 Một gen có 15%G, nhân đôi 2 lần

đã nhận của môi trường 1260A Số nu

từng loại của gen là:

A=T=420; G=X=350

A=T=450, G=X=1050

Câu 44 Một gen nhân đôi, trong số các

gen có thấy có tổng số 6 mạch đơn hoàntoàn mới từ các nguyên liệu của môitrường Số lần nhân đôi của gen đó bằng:

D 3u

Câu 45 Gen có 90 vòng xoắn, nhân đôi 4

lần thì tổng số nu có trong các gen con là:

19500 D 20000

Câu 46 Một gen nhân đôi 1 lần đã sử

dụng của môi trường 2400nu trong đó có20%A Mỗi gen con tạo ra có bao nhiêu

Câu 47 Gen có chứa 300A, có A/G=2/3,

nhân đôi 1 lần thì số nu môi trường nộibào cung cấp cho gen nhân đôi là:

C A=300; T=600; G=450; X=150

D A=450; T=300; G=150;X=600

2 Số nu từng loại của gen là:

A A=T=900, G=X=600

G=X=450

Trang 7

B A=T=600, G=X=900

G=X=1050

3 Gen nhân đôi một số lấn, môi trường

cung cấp 3150 nu loại A Số lần nhân đôi

Câu 50 Mạch 1 của gen có A=120,

G=360 Mạch 2 của gen có A=480,

G=240 Tỉ lệ % từng loại nu của gen là:

A=T=30%; G=X=20%

A=T=15%, G=X=35%

Câu 51 Một phân tử ADN chỉ chứa 15N,

chuyển phân tử này sang môi trường chỉ

lần

D 16

2 Tổng số mạch đơn trong các phân tử

C 28 D 30

Câu 52: Một gen có A/G=2/3 Gen tự sao

4 lần môi trường nội bào cung cấp 36000

nu Số nu từng loại của gen là:

A=T=450; G=X=750

A=T=400, G=X=800

Câu 53 Một gen có 150 vòng xoắn, nhân

đôi 3 lần, tổng số liên kết hidro trong cácgen con bằng 32400 Tỉ lệ % mỗi loại nucủa gen là:

A=T=30%; G=X=20%

A=T=35%, G=X=15%

Câu 54 Một gen nhân đôi 3 lần, trong số

các phân tử ADN con có nguyên liệu hoàntoàn mới có tổng số nu loại A là 2100, tổng

số nu loại G là 3300 Số liên kết hidro củagen ban đầu là:

2700 D 2150

Câu 55 8 phân tử ADN nhân đôi mội số l

lần tạo ra 112 mạch ADN hoàn toàn mới

Số lần nhân đôi của mỗi phân tử ADN trênlà:

D 5

Câu 56 Mạch 1 của một gen có A=20%,

G=15% Mạch 2 của gen có A=40%,

1 Tỉ lệ % từng loại nu của gen là:

Trang 8

để tổng hợp nhân tạo một chuỗi

pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng

chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí

thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần

cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A + G = 30%; T + X = 20%.

5 A + G = 40%; T + X = 60%.

C A + G = 20%; T + X = 30%.

D A + G = 60%; T + X = 40%.

Câu 59 Một gen dài 150 vòng xoắn và có

3900 lk hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần Số

nulêôtit tự do mỗi loại cần môi trường

Câu 60 Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi,

số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ

nguyên liệu do môi trường nội bào cung

Câu 61 Gen có chiều dài là 5100Å và có

tỉ lệ A = 20% Khi gen nhân đôi hai lần,

môi trường nội bào đã cung cấp số lượngtừng loại nucleotít là:

A A = T= 600, G = X = 900 B A

= T= 1200, G = X = 1800

C A = T= 1800, G = X = 2700 D A

= T= 2400, G = X = 3600

Câu 62 Một phân tử ADN nhân đôi x lần

số mạch đơn mới trong tất cả các phân tửADN con là:

2.2x D 2.2x - 2

Câu 63 Gen 1 và gen 2 nhân đôi số lần

bằng nhau đã lấy của môi trường 29400nuclêôtit gen 1 dài 0,408 Micrômet Gen

2 có 90 vòng xoắn Số lần nhân đôi củamỗi gen là :

C 2 lần D 4 lần Câu 65 Khi gen thực hiện 4 lần nhân đôi,

số gen con được cấu tạo hoàn toàn từnguyên liệu do môi trường nội bào cung

Câu 66: Một cặp alen đều dài 3060 A0.Alen A có số nuclêôtit loại X chiếm 35%

tổng số nuclêôtit của alen, alen a có hiệu

số giữa nuclêôtit loại A với một loạinuclêôtit khác là 10% Số nuclêôtit từngloại của kiểu gen AAa là

Trang 9

A 6 B 5

Câu 69 Số mạch đơn ban đầu của một

phân tử ADN chiếm 6,25% số mạch đơn

có trong tổng số các phân tử ADN con

được tái bản từ ADN ban đầu Trong quá

trình tái bản môi trường đã cung cấp

nguyên liệu tương đương với 104160

nuclêôtit Phân tử ADN này có chiều dài là

:

Câu 70 Phân tử ADN của một vi khuẩn

trường chỉ có N14 thì sau 10 lần phân đôi

liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con

có chứa N14?

C 1024 D 1022

Câu 71 Một gen có chiều dài 0,51 μm T

chiếm 20% Gen nhân đôi 2 lần liên tiếp,

số nucleotit loại A môi trường cung cấp là:

1920 D 960

Câu 72 Phân tử ADN ở vi khuẩn E coli

này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4

lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN

chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc

bán bảo toàn) tiếp tục đến thế hệ thứ 4 thì

Câu 75 Một gen ở sinh vật nhân sơ có

tích số phần trăm giữa A và G bằng 6% Biết số nucleotit loại A lớn hơn loại G, Gen này nhân đôi 3 lần đã đòi hỏi môi trường cung cấp tổng số nu là 21000 nu,

Số nu mỗi loại của gen trên là:

A A = T = 600; G = X = 900B A = T =

900; G = X =600

C A = T = 450; G = X = 1050 D A

= T = 1050; G = X = 450

Câu 76 Một phân tử ADN tiến hành nhân

đôi một số lần liên tiếp Sau quá trình nhânđôi rạo ra một số phân tử ADN mới gồm

có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệuhoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ

Số lần nhân đôi của phân tử ADN trên là

Câu 78 Một phân tử ADN có chiều dài

510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trườngnội bào cần cung cấp

A 3000 nu B 15000 nu C 2000 nu.

D 2500 nut.

Câu 79 Có một phân tử ADN có khối

A/G = 3/2 tự nhân đôi 3 lần Số lượng từngloại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quátrình nhân đôi nói trên là:

Câu 80 Trên một mạch của phân tử ADN

có số nuclêôtit các loại: A=60; G=120;X=80; T=30 Phân tử ADN nhân đôi 2 lầnđòi hỏi môi trường nội bào cung cấp từngloại nuclêôtit cho quá trình nhân đôi là là:

Trang 10

A A = T = 90; G = X = 200 B A

= G = 180; T = X = 110

C A = T = 180; G = X = 110 D A

= T = 270; G = X = 600

Câu 81 Một gen dài 0,306 µm, có 2160

liên kết hiđrô Khi gen này nhân đôi 2 lần

liên tiếp tạo nên các gen con Số lượng

nuclêotit từng loại mà môi trường nội bào

đã cung cấp để tạo nên các gen con đó là

A A = T = 1260; G = X= 1320 B A

= T = 2160; G = X= 1440

C A = T = 1620; G = X= 1080 D A

= T = 1080; G = X= 720

Câu 82 Một gen có tổng số nuclêôtit nằm

trong đoạn [2100 - 2400] tiến hành nhân

đôi một số lần liên tiếp đã được môi

trường nội bào cung cấp 15120 nuclêôtit tự

do trong đó có 2268 xitôzin Số nuclêôtit

mỗi loại của gen là:

A A = T = 648; G = X = 432 B A

= T = 756; G = X = 324

C A = T = 324; G = X = 756 D A

= T = 432; G = X = 648

Câu 83 Một phân tử ADN ở vùng nhân

Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này

bào vi khuẩn E.coli này sau 7 lần nhân đôi

sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng

C 128 D 132.

Câu 84 Xét một gen khi nhân đôi hai lần

đã sử dụng 1140 nucleotit loại guanin của

môi trường Số nucleotit loại X của gen

nói trên bằng: A 1140.

D 1900.

Câu 85 Phân tử ADN có 3000 nuclêôtit

có G = 600 Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là

Câu 86 Nếu nuôi cấy một tế bào E coli

có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa

trường chỉ có N14, quá trình phân chia của

vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E coli có chứa

N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là

Câu 87 Phân tử ADN ở vùng nhân của vi

chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo

ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

C 16 D 32.

Câu 88 Nếu nuôi cấy một tế bào E coli

có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa

N14, qua quá trình phân bào đã tạo ra 16 tế bào con Số phân tử ADN ở vùng nhân của

ra trong quá trình trên là

Trang 11

nuclêôtit loại timin Tỉ lệ % và số lượng

từng loại nuclêôtit trong gen ban đầu là:

Câu 90: Một phân tử ADN chứa toàn N15

có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần

B 6,25% C 50% D.

12,5%

Câu 91: Người ta nuôi ba tế bào vi khuẩn

E.coli trong môi trường chứa N14 (lần

thứ 1) Sau một thế hệ người ta chuyển

sang môi trường nuôi cấy có chứa N15

(lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2

lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được

tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có

b Thí nghiệm này chứng minh điều gì?

Câu 92: Người ta chuyển một số vi

khuẩn E coli mang các phân tử ADN

vùng nhân chỉ chứa N15 sang môi trường

chỉ có N14 Các vi khuẩn nói trên đều

thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được

480 phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa

N14 Sau đó chuyển các vi khuẩn này về

môi trường chỉ chứa N15 và cho chúng

nhân đôi tiếp 2 lần nữa Hãy cho biết:

a Số phân tử ADN chứa cả hai loại N14

và N15 sau khi kết thúc quá trình trên là

bao nhiêu?

b Số mạch pôlinuclêôtit chỉ chứa N15sau khi kết thúc quá trình trên là baonhiêu?

Câu 93: Các phân tử ADN vùng nhân

của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 sau khinhân đôi 1 lần tại môi trường cũ (có N15)người ta chuyển sang môi trường chỉ cóN14 Các vi khuẩn nói trên đều thực hiệnnhân đôi 2 lần liên tiếp tạo được 24 phân

tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14 Sau đóchuyển các vi khuẩn này về môi trườngchỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôithêm một lần nữa Tính số phân tử ADN

có chứa N14 và N15 sau khi kết thúc quátrình trên

ARN – PHIÊN MÃ

Câu 1: Gen có 350A và 400G Phân tử

ARN được phiên mã từ gen đó có 10%A,30%X Số lượng nu từng loại của phân tửARN trên là:

A A=150; U=200; G=100; X=300

C A=200; U=150;G=300; X=100

B A=75; U=275; G=175; X=225

D A=275; U=75;G=225; X=175

Câu 2 Một gen có 450A, 1050G Mạch

gốc của gen có 300T, 600X Phân tửmARN được tổng hợp từ gen trên có sốlượng nu từng loại là:

A A=150; U=300; G=450; X=600

C A=200; U=250;G=500; X=550

B A=300; U=150; G=600; X=450

D A=250; U=200;G=550; X=500

Câu 3 Một gen dài 2040A0 Khi gen phiên

mã một lần, môi trường cung cấp 200G và150X Số lượng nu từng loại của gen nóitrên là:

Trang 12

Câu 4 Một gen nhân đôi hai lần, mỗi gen

con phiên mã 3 lần Tổng số phân tử

mARN được tổng hợp là:

D 8

Câu 5 Gen phiên mã 4 lần, các ARN tạo

ra có tổng 6144 nu Chiều dài của gen nói

Câu 7 Trên mạch gốc của gen chỉ chứa

hai loại nu là A và G Bộ ba nào sau đây

không có trên phân tử mARN do gen đó

tổng hợp?

AXX D XUX

Câu 8 Trên mạch gốc của gen cấu trúc có

332 bộ 3 Phân tử mARN được tổng hợp

từ gen đó có tỉ lệ A:U:G:X bằng nhau Kết

quả nào sau đây đúng về số nu từng loại

Câu 10: Một đoạn ARN có trình tự:

3’UAX GAX UAG 5’ Đoạn ARN đóđược tổng hợp từ đoạn ADN nào sau đây?

3’ATG XTG ATX 5’

5’TAX GAX TAG 3’

ATG XTG ATX 3’

TAX GAX TAG 5’

Câu 11: Một phân tử mARN dài 2040Å

được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các

loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụngphân tử mARN này làm khuôn để tổnghợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dàibằng chiều dài phân tử mARN Tính theo

lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cầnphải cung cấp cho quá trình tổng hợp mộtđoạn ADN trên là:

= X = 240, A = T = 360

Trang 13

C G = X = 280, A = T = 320 D G

= X = 320, A = T = 280

Câu 12 Phân tích thành phần hóa học của

một axit nucleic thấy có tỉ lệ nu các loại

như sau: A=20%, G=35%, T=20% Axit

tổng hợp nhâu tạo chuỗi polinucleotit bổ

sung có chiều dài bằng chiều dài chuỗi

khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ

nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình

Câu 14 Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau

quá trình phiên mã có 15%A, 20%G,

30%U, 35%X Hãy cho biết phân tử AND

sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành

Câu 15 Một gen của vi khuẩn tiến hành

phiên mã đã cần môi trường cung cấp

900U, 1200G, 1500 A, 900X Biết phân tử

mARN này có tổng số 1500 đơn phân Số

phân tử mARN được tạo ra:

A 3 B 2 C 1

D 5

Câu 16 Một gen có chiều dài 2040A0.Phân tử mARN được tổng hợp từ gen nóitrên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, sốlượng ribônu trên phân tử mARN này làbao nhiêu?

A 180G; 240X; 120U; 60A

B 40A; 80U; 120G; 260X.

C 60A; 180U; 120G; 260X

D 240A; 180U; 120G; 60X.

Câu 17 Một gen dài 0,306 µm, có 2160

liên kết hiđrô Khi gen này nhân đôi 2 lầnliên tiếp tạo nên các gen con Số lượngnuclêotit từng loại mà môi trường nội bào

đã cung cấp để tạo nên các gen con đó là

A A=T= 5600;G=X= 1600

B A=T= 4200;G=X= 6300

C A=T= 2100;G=X= 600

D A=T= 4200;G=X= 1200 Câu 20 Giả sử một phân tử mARN gồm 2

loại nucleotit A và U thì số loại côđon

trong mARN tối đa có thể là: A 6 loại B.4 loại C 8 loại D 3

loại

Trang 14

Câu 21: Một gen có 2806 liên kết hiđrô.

Hiệu số % giữa Ađênin và 1 loại nuclêôtit

kác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen

Gen này nhân đôi một số đã lấy của môi

trường nội bào 5490 Guanin tự do

1 Số lần nhân đôi của gen : A.3 lần

B.4 lần C.5 lần D.6 lần

2 Trên mạch 1của gen có A1 = 428

nuclêôtit Khi gen sao mã đã lấy 1712U

của môi trường nội bào Tìm số lần phiên

B 4 lần C 6 lần

D 5 lần

Câu 22: Một gen có chiều dài 4080A0, có

tỉ lệ A/G=2/3 Trên một mạch của gen có

A=X=300 Gen tiến hành phiên mã môi

trường nội bào cung cấp 900 nu loại U và

Câu 24 Trong một phân tử mARN của E.

coli có tỉ lệ % các loại nucleotit là U =

20%, X = 30%, G = 10% tỉ lệ từng loại

nucleotit trong vùng mã hoá của gen đã

tổng hợp nên phân tử mARN đó là:

Câu 25 Một gen có 150 chu kỳ xoắn, có

số Nu loại G bằng 2/3 số Nu loại A Trênmột mạch của gen có số Nu loại T chiếm

tỷ lệ 20% so với số Nu của mạch Genphiên mã 3 lần môi trường nội bào cungcấp 1800Nu loại A Tỷ lệ phần trăm số Nuloại A ở mạch mã gốc của gen trên là:

A 20% B 30% C 40% D 15%

Câu 26 Một gen có tỉ lệ A/G=2/3 Gen

phiên mã 2 lần đã lấy của môi trường450U và 750A Số liên kết hidro của gen

C 12285 D 8755

Câu 27 Một gen có chiều dài 5100A0, tỉ

lệ A/G=3/2 Gen phiên mã một số lần đãphá vỡ 10800 liên kết hidro Số lần phiên

Câu 29: Gen có 2.700 liên kết hyđrô tổng

hợp phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit A: U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Chiều dài của gen tổng hợp mARN nói trên là:

A 1700 Å B 6800 Å

C 3400 Å D.

5100 Å

Câu 30: Một gen thực hiện hai lần phiên

mã đòi hỏi môi trường cung cấp các loạinucleotit với số lượng như sau 360A,

Ngày đăng: 21/10/2021, 19:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đời con có xuất hiện kiểu hình trắng A4A4 Vậy P :   A3A4             x          A3A4 - BÀI tập ADN,phiên mã,dịch mã lớp 12
i con có xuất hiện kiểu hình trắng A4A4 Vậy P : A3A4 x A3A4 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w