1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 bộ đề ôn hè TOÁN 8

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 2 điểmEm hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3x = +x 4 là: A.. Khi đó thể tích hình lập phương đó là A.. Xe m

Trang 1

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3x = +x 4

là:

A. S= −{ }1

B S={ }2

C S= −{ 1;2}

D S= −{ 1;0}

Câu 2: Cho 2 5a 2 5b.− > −

Khi đó, ta có:

A. a b<

B a b≤

C a b>

D a b≥

Câu 3: Cho ∆ABC

đồng dạng với ∆MNP.

Biết

và diện tích ∆MNP

bằng

2

90cm Khi đó diện tích ∆ABC

là:

A.

2

40cm

B

2

90cm

C

2

60cm

D

2

20cm

Câu 4: Cho hình lập phương có diện tích toàn phần là

2

24cm

Khi đó thể tích hình lập phương

đó là

A.

3

24cm

B

3

8cm

C

3

48cm

D

3

12cm

II. Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau

3x 1− − +x 1 =0

b)

2

2

Bài 2 (1 điểm): Giải các bất phương trình sau

a) 3 x 2( − + ≥ −) 2 1 2 x 3( + )

b)

2

− <

Bài 3 (1,5 điểm): Một xe máy phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định

Xe máy đi nửa quãng đường đầu với vận tốc hơn vận tốc dự định 10km/h và đi nửa quãng đường sau với vận tốc kém vận tốc dự định 6km Biết xe máy đến B đúng thời gian đã định Tính vận tốc xe máy dự định đi quãng đường AB?

Trang 2

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ABC

vuông tại A Vẽ đường cao AH (H BC∈ )

a) Chứng minh ∆HAB

đồng dạng với ∆ABC

b) Chứng minh

2

c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh AM.AB = AN.AC

d) Vẽ đường phân giác AD của ∆ABC (D BC∈ )

; đường phân giác DE của ∆ADB

(E AB∈ )

; đường phân giác DF của ∆ADC (F AC∈ )

Chứng minh

EA DB FC

Bài 5 (0,5 điểm): Cho a,b,c∈¡

thỏa mãn điều kiện a b c ab bc ca 6.+ + + + + =

Chứng minh rằng

2 2 2

a + + ≥b c 3

Ngày đăng: 21/10/2021, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w