Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a Câu 13.. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáyA. Hình chiếu của 0 A' xuống ABC là trung điểm BC .Tính thể tích khố
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Môn : Toán 12
ĐỀ BÀI Câu 1 Cho logab , log3 ac Khi đó 2 logaa b3 2 c bằng
2018
A D B D0; C D ;0 3; D D 0;3 Câu 5: Tìm m để hàm số 1 3 2 2 4
Trang 2
Câu 10: Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA2a Tính thể
tích V của khối chóp S ABC
C
2 1xyx
D y x21 Câu 12 Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x là : 3 0
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 14 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A 8 B 24 C 16 D 12
Trang 3Câu 15 Mặt phẳng ( 'A BC) chia khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tứ giác và một khối chóp tam giác
B Hai khối chóp tam giác
C Hai khối chóp tứ giác
D Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
Câu 16: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
1xyx
1
xyx
Câu 18 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a 2 và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
A 8a3 B
3163
Câu 19: Cho biểu thức
1 1 6 3
2
Px x x với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P x B
11 6
7 6
5 6
P x Câu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
Tình thể tích khối chóp S ABC biết SB2a
A
32
2
34
Câu 23 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB2a Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S ABC
Trang 4A
3 34
a
3 33
a
3 312
A log 55 a log5a B log 55 a 1 a
C log 55 a 1 log5a D log 55 a 5 log5a
Câu 28 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh AB a ,góc giữa cạnh bên và mặt
phẳng đáy bằng 30 Hình chiếu của 0 A' xuống (ABC là trung điểm ) BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3 3.8
a
3.8
a
3 3.24
a
3 3.4a
Câu 29 Số nguyên lớn nhất không vượt quá
2018 1272
23
A là
Câu 30 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a , góc giữa mặt bên với
mặt phẳng đáy bằng 60 Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp 0 S ABC
Trang 5Câu 32 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Mặt phẳng
đi qua hai điểm ,A G và song song với BC Mặt phẳng cắt các cạnh SB SC lần lượt ,tại các điểm M và N Thể tích khối chóp S AMN bẳng
Câu 33 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số ym21x3m1x2 nghịch biến trên x 4
Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a và AD2a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD
và ABCD bằng 60 o
A
3 1515
a
3 156
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt là trung điểm ,
các cạnh SB SC Tính thể tích khối chóp , S AMND biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a 3
A 3
4
3.8
.2
8a
Câu 37 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 1
vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60 Tính diện tích mặt cầu 0
đi qua bốn đỉnh của hình chóp SABC
Trang 61
a b cb
1
a b ca
1
b a cc
Câu 44 Cho khối chóp S ABCD với đáyABCD là hình chữ nhật và các cạnh bên bằng nhau Góc giữa
các mặt phẳng (SAB) (SAD) và mặt phẳng đáy lần lượt là 45và 60 Tìm thể tích khối chóp
mm
mmm
Trang 7Câu 46: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến (SBC)
đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A 1; 0 B 2;3 C 2; 1 D 0;1
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có ACa BC, , 1202a ACB , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB góc 30 Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3 10528
Câu 49 Cho hàm số y f x ( ) xác định trên R\{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới Có bao nhiêu giá trị nguyên m [ 2018; 2018] sao cho phương trình ( )
f x có ba nghiệm thực phân biệt? m
1
0
- ∞
y y' x
Trang 8ĐÁP ÁN Câu 1 Cho logab , log3 ac Khi đó 2 logaa b3 2 c bằng
Lời giảiChọn C
Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a, có đáy là một tam giác đều cạnh a
2 34đ
aS
Đường cao là cạnh bên của lăng trụ h a
Vậy thể tích lăng trụ tam giác đều là 3 3
4đ
Trang 900
Trang 10 Loại đáp án A,B Tại x1 thì y nên loại đáp án C 4
Câu 8 Cho đồ thị của ba hàm số y a y b y c x, x, như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng? x
A b a c B a c b C c a b D c b a
Lời giảiChọn C
Xét hàm số y b x: Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy lim x 0
, do đó 0 b 1 Xét hàm số y a x: Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy lim
x
x a , do đó a1
Từ đó suy ra: a b Loại đáp án A, D
Xét tại x1 đồ thị hàm số y c có tung độ lớn hơn tung độ của đồ thị hàm số x y a x nên
Trang 11Lời giảiChọn D
x 3 loại do không thuộc đoạn 0; 2
Từ đó suy ra: Minf x f 0 ;f 1 ; f 2 4;3;10
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là f 1 3
Câu 10: Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA2a Tính thể
tích V của khối chóp S ABC
A
3 116
a
3 113
a
3 1112
a
3 114
B A
S
Trang 12
C
2 1xyx
D y x21 Lời giải
Dễ thấy – đây là phần các bạn được học đầu tiên về tứ diện đều Công thức giải nhanh là: Nếu
tứ diện đều cạnh x thì thể tích sẽ là 3 2
12
V x Thay x a Chọn A Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x là : 3 0
A 3 B 2 C 1 D 0
Trang 13Lời giảiChọn A
Dựa vào hình vẽ ta thấy hình bát diện đều có 12 cạnh
Câu 15 Mặt phẳng ( 'A BC chia khối lăng trụ ) ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tứ giác và một khối chóp tam giác
Trang 14B Hai khối chóp tam giác
C Hai khối chóp tứ giác
D Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
Lời giảiChọn A
Mặt phẳng ( 'A BC chia khối lăng trụ ) ABC A B C ' ' ' thành các khối chóp tứ giác A BCC B' ' '
và khối chóp tam giác A ABC'
Câu 16: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
A x2 B x 1 C x0 D x1
Lời giải Chọn C
1xyx
1
xyx
Lời giải
Trang 15Chọn B
Dựa vào hình bên, đồ thị hàm số có phương trình
tiệm cận đứng là x 1và phương trình tiệm cận
ngang là y 1
1
xyx
Câu 18 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a 2 và
chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
A 8a3 B
3163
Lời giảiChọn A
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là 2 3
2 4 8
V a a a
Câu 19: Cho biểu thức
1 1 6 3
2
Px x x với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P x B
11 6
7 6
5 6
P x Lời giải
2 2
Px x x x x x x x xCâu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
Tình thể tích khối chóp S ABC biết SB2a
A
32
2
34
4
a
Lời giải Chọn C
Trang 16Xét phương trình hoàng độ giao điểm của d và C :
Hàm số không xác định tại x1và x 1
Ta xét:
Trang 17xy
Vậy x 1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 23 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB2a Tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S ABC
A
3 34
a
3 33
a
3 312
H
Trang 18Thể tích khối lập phương đã cho bằng V a364
Câu 25 Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A log 55 a log5a B log 55 a 1 a
C log 55 a 1 log5a D log 55 a 5 log5a
Lời giảiChọn C
Ta có: log 55 a log 5 log5 5a 1 log5a
Vậy log 55 a 1 log5a
Câu 28 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh AB a ' ' ' ,góc giữa cạnh bên và mặt
phẳng đáy bằng 30 Hình chiếu của 0 A' xuống (ABC là trung điểm ) BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3 3.8
a
3.8
a
3 3.24
a
3 3.4a
Lời giải
Trang 19A là
Lời giảiChọn D
Bấm máy tính: 2018 1272log 3 1,927 2 log2A1,927 A 3,8026
Số nguyên lớn nhất không vượt quá A là 3
Câu 30 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB a , góc giữa mặt bên với
mặt phẳng đáy bằng 60 Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình chóp 0 S ABC
Trang 20Gọi M là trung điểm của BC, H là trọng tâm tam giác ABC
Khi đó SHABC SBC , ABC SMA600
Gọi N là trung điểm của SA, kẻ NI SA I SH
Khi đó ta có IS IA IB IC , nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
I
Trang 21Như thế, max 17
8
y Suy ra a17 và b8 Vậy a b 9
Câu 32 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Mặt phẳng
đi qua hai điểm ,A G và song song với BC Mặt phẳng cắt các cạnh SB SC lần lượt ,tại các điểm M và N Thể tích khối chóp S AMN bẳng
Trang 22Vậy có hai giá trị m cần tìm là m1 hoặc m0
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a và AD2a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD
và ABCD bằng 60 o
A
3 1515
a
3 156
a
Lời giải Chọn C
225
aa
Trang 23Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt là trung điểm ,
các cạnh SB SC Tính thể tích khối chóp , S AMND biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a 3
a
3.2
a
D
33.8a
D
A S
Trang 24Ta có:
2 21my
1;
1
mm
mm
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm của phương trình:
3
11
x
mxx
mm
Trang 25Câu 39 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60 Tính diện tích mặt cầu 0
đi qua bốn đỉnh của hình chóp SABC
A 8a2 B
2323
283
a
D 4a2 Lời giải
Chọn B
Gọi ,K M lần lượt là trung điểm của AC AS ,
Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại Bnên K là tâm đường tròn ngoại tiếp
Từ K dựng đường thẳng d vuông góc mặt phẳng (ABC)
Trong (SAC), dựng đường trung trực của SA cắt d tại I
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC và bán kính mặt cầu là R IA
I
Trang 26Để bất phương trình trên có nghiệm trên khoảng ;1 thì
m
mm
Nhìn đồ thị ta có: lim
nên a0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; d nằm dưới trục hoành nên d0
Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu nên y' 3 ax22bx c có hai nghiệm trái dấu, mà a0
1
a b cb
1
a b ca
1
b a cc
Trang 27Lời giảiChọn D
Theo giả thiết, ta có log 527 1log 53 log 53 3
Câu 44 Cho khối chóp S ABCD với đáyABCD là hình chữ nhật và các cạnh bên bằng nhau Góc giữa
các mặt phẳng (SAB () SAD và mặt phẳng đáy lần lượt là ) 45và 60 Tìm thể tích khối chóp
S ABCDbiết chiều cao của hình chóp là a 3
Lời giảiChọn A
mm
mmm
S
N
Trang 28Lời giảiChọn C
xy
mmm
mmm
và hình chiếu vuồng góc của S xuống đáy nằm
trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp VS ABC.
Gọi SHx
Gọi HJ HH HN lần lượt vuông góc với , 2, BC AB AC tại , , J H N , 2,
Do tam giác ABC đều có một cạnh bằng 1 nên 2 3(1)
2
HJ HH HN h Gọi AHBC M Gọi HKSJ tại K Gọi ATMK tại T
45
x 2x
M K
H2
Trang 29 là tam giác vuông cân tại H HJ SH x(*)
Tương tự ta có sin( 2 ) 1 cos( 2 ) 3
Câu 47 Cho hàm số ( )f x Biết hàm số '( )f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f(3x2) 2018
đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A 1; 0 B 2;3 C 2; 1 D 0;1
Lời giảiChọn A
Trang 30Câu 48: Cho hình chóp S ABC có ACa BC, , 1202a ACB , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB góc 30 Tính thể tích khối chóp S ABC
Hướng dẫn giảiChọn C
Câu 49 Cho hàm số y f x ( ) xác định trên R\ {0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới Có bao nhiêu giá trị nguyên m [ 2018; 2018] sao cho phương trình ( )
f x có ba nghiệm thực phân biệt? m
S
A
C
BH
Trang 31A 2016 B 2019 C 2017 D 2018
Lời giảiChọn C
Từ Bảng biến thiên bài ra ⇒ f(x) có 3 nghiệm sắp xếp theo chiều tăng dần là:
⇒ Bản g biến thiên của hàm số y f x( ) như sau:
⇒ phương trình f x( ) có ba nghiệm thực phân biệt ⇔ m 0
2
mm
⇒ có 2018 số nguyên m thỏa mãn bài toán ⇒ chọn D
Câu 50 Cho hàm số y x42mx2 với m 1 m là tham số thực Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn
1
0
- ∞
y y' x
Trang 32*Nhận xét: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x bằng số điểm cực trị không nằm trên
Ox của đồ thị hàm số y f x cộng với số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và trục hoành Ta xét hàm số f x x42mx2 m 1
Vì yB yC 0 m 0; 2 nên 2 điểm ,CB luôn nằm dưới trục hoành
Nếu đths y f x cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Vì yA 0 m 2;0 nên điểmA luôn nằm dưới trục hoành
Khi đó đths y f x cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Đthsy f x có 1+2=3 điểm cực trị
Vậy với m 2;0 thì đồ thị hàm số y x42mx2 có 3 điểm cực trị m 1
Ta lại có m m 0; 1; 2
KẾT LUẬN: Có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài