Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k.. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự tỉ số 5 là phép đồng dạng tỉ số .5... Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình
Trang 1THỬ SỨC VỚI ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
TOÁN 11
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
SỞ GD VÀ ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy phép biến hình f biến mỗi điểm , M x y ; thành điểm
;
M x y thảo mãn 2
3
x x
y y Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A f là phép tịnh tiến theo vecto v2; 3 B. f là phép tịnh tiến theo vecto v 2; 3
C f là phép tịnh tiến theo vecto v 2;3 D f là phép tịnh tiến theo vecto v 2;3
A Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k
B Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k1
C Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự tỉ số 5 là phép đồng dạng tỉ số 5
D Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song và trùng nó
Câu 3 Giải phương trình tanxtan 30
A x 30 k90 B x 30 k360 C x 30 k180 D x 60 k180
cos
x y
x
2
k C \ 0 D k\
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình 3cosx m sinx5 có nghiệm?
C m 4; D m ; 4 4;
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình tan(3x0, 2 ) m có nghiệm?
C m ; 1 1; D m 1;1
Trang 2Câu 7 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
Câu 8 Phương trình sinxcosx 1 tương đương với phương trình nào sau đây?
A sin
2 cos
x .
4
Câu 9 Cho tam giác ABC đều ( thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác) Kết luận nào sau đây
sai ?
A QA;2020 B B B QA;60 B C
; 3 A
Q A A
Câu 10 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn
A ytanx B ycos 2020 x C y sinx D ycotx
Câu 11 Vận tốc chuyển động của một chất điểm có phương trình v t 10 sin 3 t , trong đó t tính
bằng giây và v t tính bằng m s/ Vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 1; 2 , B3; 4 và I 1;1 Phép vị tự tâm I tỉ số
1
2
k biến điểm A thành A , biến điểm B thành B Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A 1;3 B A B AB C A B 4 5 D 2;1
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 2;1 Phép đối xứng qua gốc tọa độ O biến điểm
M thành điểm M có tọa độ
A M2; 1 B M 2;1 C M 2; 1 D M 1; 2
Câu 14 Phép biến hình trong mặt phẳng nào sau đây không phải là phép dời hình?
A Phép vị tự tâm là gốc tọa độ O, tỉ số k2 B Phép đối xứng trục Ox
Trang 3Câu 15 Gọi Slà tập hợp các giá trị nguyên của tham số mđể phương trình sin 2020 2 0
3
có nghiệm Tổng tất cả các phần tử của Sbằng
Câu 16 Giải phương trình sinx 3 2
A x 3 arcsin 2k,x 3 arcsin2+k2 B x 3 arcsin 2k
C Phương trình vô nghiệm D x 3 arcsin2+k2
6
x có dạng x k2 , khi đó
3 3
2
;
3 3
5
;
6 6
Câu 18 Giải phương trình 2cotx 3 0
Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số ysinx đối xứng qua trục Oy
B Hàm số ysinx có tập giá trị là 1;1
C Đồ thị hàm số ysinx nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
D Hàm số ysinx có tập xác định là D
Câu 20 Cho phương trình cot 32 x3cot 3x 2 0 Đặt tcot 3x ta được phương trình nào sau đây?
A t2 3t 2 0 B t2 6t 2 0 C t2 9t 2 0 D 3t2 9t 2 0
Câu 21 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ABC với A3;2 , B 1;1 ,C 2; 4 Gọi , ,A B C lần
lượt là ảnh của , ,A B C qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
3
k Khi đó, toạ độ trọng tâm của
A B C là
A 1 1;
9 3
1 0;
9
2
;0 9
2 1
;
3 3
Câu 22 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5x3y15 0 Viết
phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép quay QO ,90 với O là gốc toạ độ
A 5x3y15 0 B 5x3y 6 0 C 3x5y15 0 D 3x5y15 0
Câu 23 Tìm số điểm biểu diễn tập hợp nghiệm của phương trình sin 2 x sin x trên đường tròn
lượng giác
Trang 4A 5 B 3 C 2 D 4
2 cos 3cos 1
x
A
2 2 3 2 3
x k
2 2 6 2 6
x k
2 2 2 6 2 6
Câu 25 Giải phương trình 2020 tan 2xcos 2x0
2
k
k
Tìm khẳng định đúng
A Hàm số ytanx đồng biến B Hàm số ysinx đồng biến
C Hàm số ycosx nghịch biến C Hàm số ycotx đồng biến
Câu 27 Cho ABC có AB4, AC5, 60A Phép vị tự tỉ số k 2 biến ABC thành A B C
Khi đó diện tích tam giác A B C bằng
Câu 28 Số nghiệm của phương trình cos2x3sin cosx x2sin2x0 trên khoảng 2 ; 2 là
cos 1
x
x có bao nhiêu nghiệm trên nửa khoảng 0;3
Câu 30 Tính tổng các nghiệm trong khoảng 0;2 của phương trình sin2xsin 2xcos2x 2
A 3
4
8
4
8
Câu 31 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2
2cos 3x 3 2m cos 3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ;
6 3
Câu 32 Tính tổng tất cả các nghiệm trong khoảng ; của phương trình
2 3
A 3
8
4
4
Trang 5Câu 33 Biết hàm số ysin4xcos4xsin cosx x m đạt giá trị nhỏ nhất bằng 10
3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A m 2; 1 B m 3;5 C m 1;0 D m 0;3
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành OABC, với điểm A2;1, điểm O là gốc
tọa độ, điểm B thuộc đường thẳng : 2 x y 5 0 Khi đó, quỹ tích điểm C là:
A Đường thẳng có phương trình 2x y 10 0
B Đường thẳng có phương trình x2y 7 0
C Đường tròn có phương trình x2 y22x y 0
D Đường thẳng có phương trình 2x y 10 0
Câu 35 Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0
cos (2cosx x 1) s x( osc xsin x) Khẳng định nào sau đây đúng?
4 2
16 5
16 12
5 3
B PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
sin 2
4
x y
x
Câu 37 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x5sinx 2 0.b) 2 cos2x2 cosx2 3 sin cosx x 1 0
: 1 3 4
phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo 3; 2
Câu 39 (0.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k k0 biến mỗi điểm
;
M x y thành điểm M3x4y2020;4x3y2021 Tính tỉ số đồng dạng k
HẾT
Trang 6SỞ GD VÀ ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
BẢNG ĐÁP ÁN
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy phép biến hình f biến mỗi điểm , M x y ; thành điểm
;
M x y thảo mãn 2
3
x x
y y Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A f là phép tịnh tiến theo vecto v2; 3 B. f là phép tịnh tiến theo vecto v 2; 3
C f là phép tịnh tiến theo vecto v 2;3 D. f là phép tịnh tiến theo vecto v 2;3
Lời giải Chọn A
y y y y Gọi 2; 3
Vậy f là phép tịnh tiến theo vecto v2; 3
A Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k
B Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k1
C Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự tỉ số 5 là phép đồng dạng tỉ số 5
D Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song và trùng nó
Lời giải Chọn D
Có phép quay là phép đồng dạng Với góc quay 90 ta có đường thẳng sau khi thực hiện phép quay vuông góc với đường thẳng ban đầu
Câu 3 Giải phương trình tanxtan 30
A.x 30 k90 B x 30 k360 C x 30 k180 D x 60 k180
Lời giải Chọn C
Trang 7 tanxtan 30 x 30 k.180
cos
x y
x
2
k C \ 0 D k\
Lời giải Chọn B
Hàm số có nghĩa khi cos 0
2
2
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình 3cosx m sinx5 có nghiệm?
C m 4; D m ; 4 4;
Lời giải Chọn D
Điều kiện để phương trình 3cosx m sinx5 có nghiệm là 2 2 2 2 4
4
m
m Vậy m ; 4 4;
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình tan(3x0, 2 ) m có nghiệm?
C m ; 1 1; D m 1;1
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn C
Trang 8Câu 8 Phương trình sinxcosx 1 tương đương với phương trình nào sau đây?
A sin
2 cos
x .
4
Lời giải Chọn D
Ta có:
Câu 9 Cho tam giác ABC đều ( thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác) Kết luận nào sau đây
sai ?
A QA;2020 B B B QA;60 B C
; 3 A
Q A A
Lời giải Chọn C
Xét đáp án C có (A;60 )(B)Q C nên C sai Do đó chọn C
Câu 10 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn
A ytanx B ycos 2020 x C y s inx D ycotx
Lời giải Chọn B
Xét đáp án B có (f x) cos( 2020 ) cos(2020 ) x x f x do đó hàm số chẵn nên chọn B ( )
Câu 11 Vận tốc chuyển động của một chất điểm có phương trình v t 10 sin 3 t , trong đó t tính
bằng giây và v t tính bằng m s/ Vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Lời giải Chọn A
Với mọi t0, ta có: 1 sin 3 t 1 9 10 sin 3 t 11 hay 9v t 11
Vậy vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là: 11m s/
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 1;2 , B3; 4 và I 1;1 Phép vị tự tâm I tỉ số
1
2
k biến điểm A thành A , biến điểm B thành B Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A 1;3 B A B AB C A B 4 5 D 2;1
Trang 9Lời giải Chọn D
;1
2
I
A B AB Do đó loại B, C
1
; 2
1 2
I
1 1 1 1 1 2
2 1 1
A
A
x y
Vậy 1;3
2
A Do đó loại#A
1
; 2
1 2
I
1
2
4 1 1
B
B
x y
Vậy 1;5
2
Ta có: 1 1;5 3 2;1
2 2
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 2;1 Phép đối xứng qua gốc tọa độ O biến điểm
M thành điểm M có tọa độ
A M2; 1 B M 2;1 C M 2; 1 D M 1; 2
Lời giải Chọn C
Phép đối xứng qua gốc tọa độ O biến điểm A x y 0; 0 thành điểm A x0; y0 Do đó, nó biến điểm M 2;1 thành điểm M 2; 1
Câu 14 Phép biến hình trong mặt phẳng nào sau đây không phải là phép dời hình?
A Phép vị tự tâm là gốc tọa độ O, tỉ số k2 B Phép đối xứng trục Ox
Lời giải Chọn A
Phép vị tự tỉ số k khác 1 không phải phép dời hình
3
có nghiệm Tổng tất cả các phần tử của Sbằng
Lời giải Chọn B
Phương trình sin 2020 2 0
3
Trang 10Để phương trình sin 2020 2 0
3
m m
1;2;3
m
1 2 3 6
Câu 16 Giải phương trình sinx 3 2
A x 3 arcsin 2k,x 3 arcsin2+k2 B x 3 arcsin 2k
C Phương trình vô nghiệm D x 3 arcsin2+k2
Lời giải Chọn C
Phương trình sinx 3 2 vô nghiệm vì 2 1;1
6
x có dạng x k2 , khi đó
3 3
2
;
3 3
5
;
6 6
Lời giải Chọn B
2 6
6
Câu 18 Giải phương trình 2cotx 3 0
A arccot3 2
2
2
Lời giải Chọn D
x x x k k
Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Đồ thị hàm số ysinx đối xứng qua trục Oy
B Hàm số ysinx có tập giá trị là 1;1
C Đồ thị hàm số ysinx nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
D Hàm số ysinx có tập xác định là D
Trang 11Lời giải Chọn A
Câu 20 Cho phương trình cot 32 x3cot 3x 2 0 Đặt tcot 3x ta được phương trình nào sau đây?
A t2 3t 2 0 B t2 6t 2 0 C.t2 9t 2 0 D 3t2 9t 2 0
Lời giải Chọn A
Câu 21 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ABC với A3;2 , B 1;1 ,C 2; 4 Gọi , ,A B C lần
lượt là ảnh của , ,A B C qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
3
k Khi đó, toạ độ trọng tâm của
A B C là
A 1 1;
9 3
1 0;
9
2
;0 9
2 1
;
3 3
Lời giải Chọn B
Gọi , G G lần lượt là trọng tâm của ABC và A B C
Ta có 3 1 2 2 1 4
;
3
G
Theo đề ta có A B C là ảnh của ABCqua phép vị tự tâm O tỉ số 1
3
k Do đó G là ảnh
của G qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
3
3
1 0 3
Vậy 0;1
9
Câu 22 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5x3y15 0 Viết
phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép quay QO ,90 với O là gốc toạ độ
A 5x3y15 0 B.5x3y 6 0 C 3x5y15 0 D 3x5y15 0
Lời giải Chọn C
Vì d QO;90 d nên d d, 90 Suy ra d d Do đó phương trình của đường thẳng d có dạng 3x5y c 0 1
Trang 12Lấy điểm A 0;5 thuộc d Gọi A là ảnh của A qua phép quay QO ,90, suy ra Ad
0
A
Thay toạ độ của A 5;0 vào 1 ta được 3 5 5.0 c 0 c 15
Vậy d: 3x5y15 0
Câu 23 Tìm số điểm biểu diễn tập hợp nghiệm của phương trình sin 2 x sin x trên đường tròn
lượng giác
Lời giải Chọn D
Họ nghiệm 2
3
x k được biểu diễn bởi ba điểm phân biệt trên đường tròn lượng giác (các điểm này đều khác điểm A )
Họ nghiệm x k2 được biểu diễn bởi điểm A trên đường tròn lượng giác
Vậy số điểm biểu diễn tập hợp nghiệm của phương trình đã cho là 4
2 cos 3cos 1
x
A
2 2 3 2 3
x k
2 2 6 2 6
x k
2 2 2 6 2 6
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định của phương trình đã cho là
2
cos 1
cos
2
x
x
2 2 3 2 3
x k
Câu 25 Giải phương trình 2020 tan 2xcos 2x0
Trang 13A k B k2 C.
2
k
k
Lời giải Chọn D
2020 tan cos 2 0
x
Tìm khẳng định đúng
A.Hàm số ytanx đồng biến B Hàm số ysinx đồng biến
C.Hàm số ycosx nghịch biến C Hàm số ycotx đồng biến
Lời giải Chọn C
Ta có 33 ;35 8 ; 8
Mà hàm số ycosx nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
Câu 27 Cho ABC có AB4, AC5, 60A Phép vị tự tỉ số k 2 biến ABC thành A B C
Khi đó diện tích tam giác A B C bằng
Lời giải Chọn B
Diện tích tam giác ABC là 1 sin 1 4 5 sin 60 5 3
Phép vị tự tỉ số k 2 biến tam giác ABC thành tam giác A B C có diện tích
Câu 28 Số nghiệm của phương trình cos2x3sin cosx x2sin2x0 trên khoảng 2 ; 2 là
Lời giải Chọn D
+ Khi cosx0, suy ra sin2x1, phương trình trở thành 2 0 vô nghiệm
+ Khi cosx0, chia 2 vế cho cos x , ta được 2 2
tan 1
tan
2
x
x
Trang 14Phương trình tanx1 và tan 1
2
x , mỗi phương trình có 4 nghiêm trên 2 ;2 nên phương trình đã cho có 8 nghiệm
cos 1
x
x có bao nhiêu nghiệm trên nửa khoảng 0;3
Lời giải Chọn D
Điều kiện cosx 1 0 cosx 1 x k2
Phương trình sin 4 0 4
4
x x k x k (nhận)
4
Vậy trên nửa khoảng 0;3 có 12 nghiệm
Câu 30 Tính tổng các nghiệm trong khoảng 0;2 của phương trình sin2xsin 2xcos2x 2
A 3
4
8
4
8
Lời giải Chọn C
sin xsin 2xcos x 2sin xcos xsin 2x 2
sin 2 cos 2 2
4
4
x k k
3
, 8
x k k
Phương trình có tổng các nghiệm là 3 11 7
Câu 31 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2
2cos 3x 3 2m cos 3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ;
6 3