1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch dạy học 2021 2022 mau

46 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 124,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục 1.. - Một số học sinh chưa tự giác học bài, viết bài khi thiếu sự kiểm tra nhắc nhở của gia đình nên đọc viết rất chậm và đã phảilưu

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP MỘT

Năm học 2021 – 2022

I Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Chương trìnhgiáo dục phổ thông 2018 cấp tiểu học, THCS và THPT (lớp 1 ,2)

- Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 14/4/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt danh mục sách giáo khoa lớp 1, lớp 2 và lớp 6 sửdụng trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2021-2022 Sử dụng bộ sách Chân trời sáng tạo (lớp1,2)

- Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 Ban hành chương trình giáo dục phổ thông (lớp 3,4,5)

- Căn cứ vào Kế hoạch năm học số /KH-THBPH ngày tháng năm 2021 của Hiệu trưởng trường Tiểu học …… vềviệc tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học 2021 – 2022;

- Căn cứ tình hình thực tế, Tổ khối Một xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và chuyên đề chuyên môn nămhọc 2021 – 2022 như sau:

II Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục

1 Đội ngũ GV

Năm sinh

Năm vào

Tổn

g Số tiết

Phân loại tay nghề

1

2

3

4

2 Đặc điểm đối tượng HS

- Phần đông là con gia đình nghèo, gia đình nông dân, làm thuê… vì lo kinh kế gia đình nên, có gia đình ba mẹ đi làm ăn xa,giao lại cho ông bà…nên ít chăm lo, quan tâm đến việc học tập của các em

- Nhà ở xa trường, có em ấp …………

- Vẫn còn một số HS thiếu đồ dùng học tập

Trang 2

- Một số học sinh chưa tự giác học bài, viết bài khi thiếu sự kiểm tra nhắc nhở của gia đình nên đọc viết rất chậm và đã phảilưu ban.

- Trường không có bãi tập riêng nên trong giờ dạy thể dục chính khóa HS phải học trên sân chơi gây ảnh hưởng đến các giờhọc trong lớp

- Do nghỉ dịch Covid -19 kéo dài nên ảnh hưởng đến việc học của các em

Ngoài địa bàn

- Sử dụng lại các thiết bị dạy học được cấp phát hoặc tự làm của năm học 2020- 2021

- Học sinh sử dụng 2 bộ Tiếng Việt và Toán

5 Phòng học bộ môn: không

6 Các nội dung khác

Trang 3

a Giáo dục địa phương

Theo nội dung Giáo dục địa phương của Sở Giáo dục

b Giáo dục an toàn giao thông

Sách Tài Liệu Giáo Dục An Toàn Giao Thông Dành Cho Học Sinh - Lớp 1- NXB Giáo Dục Việt Nam

c Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể

9 Truyền thống nhà trường, Chào mừng năm học mới

10 Tôn sư trọng đạo, Hướng về Ngày Nhà giáo VN 20/11

11 Tôn sư trọng đạo, Hướng về Ngày Nhà giáo VN 20/11

12 Uống nước nhớ nguồn tưởng nhớ, biết ơn các thương binh liệt sĩ bà mẹ việt nam anh

hùng, những người có công với nước kỉ niệm ngày thành lập qđnd việt nam 22 /12

1 Mừng đảng, mừng xuân, Chào mừng ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 3/2

2 Mừng đảng, mừng xuân, Chào mừng ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 3/2

3 Hòa bình và hữu nghị, Kỉ niệm ngày 30/4 thống nhất đất nước

4 Hòa bình và hữu nghị, Kỉ niệm ngày 30/4 thống nhất đất nước

5 Bác Hồ kính yêu, Kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ 19/5

d Nội dung thực hiện tích hợp liên môn

III Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục

1 Môn học, hoạt động giáo dục Tiếng Việt

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học

và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú Chủ đề/

Mạch nội

dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượn g

Trang 8

TV at ăt ât 101 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV at ăt ât 102 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV et êt it 103 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV et êt it 104 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ot ôt ơt 105 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ot ôt ơt 106 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV an ăn ân 112 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV en ên in 113 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV en ên in 114 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

Trang 9

TV ang ăng âng 121 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ang ăng âng 122 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ach êch ich 127 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ach êch ich 128 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

-Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV am ăm âm 132 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

Trang 10

TV em êm 133

TV om ôm ơm 135 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV om ôm ơm 136 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ap ăp âp 141 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV ap ăp âp 142 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV op ôp ơp 145 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV op ôp ơp 146 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

Trang 11

TV anh ênh inh 151 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV anh ênh inh 152 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêc uôc ươc 161 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêc uôc ươc 162 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêt uôt ươt 163 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêt uôt ươt 164 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV uôn ươn yêt 167 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV uôn ươn yêt 168 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

Trang 12

chỉnh vào buổi chiều

TV iêng yêng 171 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêng yêng 172 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV iêm uôm ươm 175 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

TV iêm uôm ươm 176 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

TV iêp ươp yêm 177 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

TV iêp ươp yêm 178 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV Ôn tập 181 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV Ôn tập 182 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn

chỉnh vào buổi chiều

Trang 13

TV oai oay oac 195 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oai oay oac 196 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oat oan oang 197

TV oat oan oang 198

Trang 14

TV uân uyên uyt 201 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV uân uyên uyt 202 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oăt uât uyêt 203 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oăt uât uyêt 204 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oanh uynh uych 205 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oanh uynh uych 206 -Tăng thời lượng 40/tiết ( 5 phút rèn đọc)-Viết vở TV hoàn chỉnh vào buổi chiều

TV oăng oam oap 207

TV oăng oam oap 208

TV Bông hoa niềm vui 211

TV Bông hoa niềm vui 212

TV Bông hoa niềm vui 213

Trang 15

trên sân

TV Những bông hoa nhỏ

TV Như bông hoa nhỏ 219

TV Như bông hoa nhỏ 220

Trang 16

TV Gia đình thân thương 241

TV Gia đình thân thương 242

Trang 17

KC Vinh và chiếc gối mèo 24

TV Cô chổi rơm 261

TV Cô chổi rơm 262

TV Cô chổi rơm 263

TV Cô chổi rơm 264

Trang 19

TV Ban mai trên bản làng 303

TV Ban mai trên bản làng 304

Trang 20

TV Ban mai trên bản làng 305

TV Ban mai trên bản làng 306

Trang 21

TV Thư gửi bố ngoài đảo 325

TV Thư gửi bố ngoài đảo 326

TV Nữ hoàng của đảo 327

TV Nữ hoàng của đảo 328

TV Nữ hoàng của đảo 329

TV Nữ hoàng của đảo 330

TV Chuyện của Nam 331

TV Chuyện của Nam 332

TV Chuyện của Nam 333

TV Chuyện của Nam 334

TV Mọi người đều khác

TV Ước mơ nào cũng quý 339

TV Ước mơ nào cũng quý 340

Trang 22

KC Xe cứu hoả Tí Hon 33

TV Buổi học cuối năm 341

TV Buổi học cuối năm 342

TV Buổi học cuối năm 343

TV Buổi học cuối năm 344

TV Gửi lời chào lớp Một 345

TV Gửi lời chào lớp Một 346

Trang 23

KC KIỂM TRA CUỐI

2 Môn học, hoạt động giáo dục Toán

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức

tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1/tháng 9

Làm quen vớicác hình (8tiết)

Khối hộp chữ nhật – Khối lập

Hình tròn – Hình tam giác – Hìnhvuông – Hình chữ nhật – Tiết 1 5Hình tròn – Hình tam giác – Hình

vuông – Hình chữ nhật – Tiết 2 63/tháng 9

Các số từ 0đến 10 (20tiết)

Trang 24

(22 tiết) Tách – gộp số- Tiết 1 12 Tăng thời lượng thêm 3 phút phần hướng

dẫn tách gộp

1/tháng

10

Các số từ 0đến 10(22 tiết)

Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 14

So sánh các số: bằng, lớn hơn , béhơn

15

2/

tháng10

Các số từ 0đến 10(22 tiết)

Các dấu =, >, < - Tiết 1 16Các dấu =, >, < - Tiết 2 17

3/tháng

10

Các số từ 0đến 10(22 tiết)

Trang 25

Thực hành và trải nghiệm: Em đi bộtheo luật giao thông

01

Các phép tính

( 2 tiết)

Các phép tính dạng 10+4, 14 - 4 58Các phép tính dạng 12+3, 15 - 3 59Chiếc đồng hồ của em – Tiết 1 601/tháng

Trang 26

02 tiết) Chục – Số tròn chục – Tiết 2 65

Các phép tính dạng 30 +20, 50 - 20 663/tháng

02

Số chục( 5

tiết)

Chục – Đơn vị - Tiết 1 67Chục – Đơn vị - Tiết 2 68Các số đến 40 – Tiết 1 694/tháng

79 Tăng thêm 5 phút hướng dẫn thực hiện 2

phép tínhCác phép tính dạng 34+23, 57 -23 –

Tiết 2

80

Các phép tính dạng 34+23, 57 -23 –Tiết 3

Trang 27

Đo độ dài- Tiết 1 903/tháng

04

Độ dài( 6 tiết) Đo độ dài- Tiết 2 91

Xăng – ti – mét Đơn vị đo độ dài Tiết 1

05

Ôn tập cuối

năm ( 9 tiết)

Ôn tập cuối năm - Tiết 1 97

Ôn tập cuối năm - Tiết 2 98

Ôn tập cuối năm - Tiết 3 992/tháng

05

Ôn tập cuối

năm ( 9 tiết)

Ôn tập cuối năm - Tiết 4 100

Ôn tập cuối năm - Tiết 5 101

Ôn tập cuối năm - Tiết 6 1023/tháng

3 Môn học, hoạt động giáo dục Đạo đức

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Trang 29

nội quy(2 tiết)

Cùng thực hiện nội quy – Tiết 1 19

4/tháng

01

Cùng thực hiện

nội quy(2 tiết)

Cùng thực hiện nội quy – Tiết 2 20

Trang 31

Kiểm tra và đánh giá – Tiết 3 35

4 Môn học, hoạt động giáo dục Tự nhiên và Xã hội

Tuần,

tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1/

tháng 9

Gia đình(10 tiết)

Gia đình của em – Tiết 1 1Gia đình của em – Tiết 2 22/

tháng 9

Gia đình (10 tiết)

Sinh hoạt trong gia đình – Tiết 1 3Sinh hoạt trong gia đình – Tiết 2 43/

tháng 9

Gia đình (10 tiết)

Đồ dùng trong nhà – Tiết 1 7

Đồ dùng trong nhà – Tiết 2 8

Trang 32

Ôn tập chủ đề: Gia đình – Tiết 1 9

Ôn tập chủ đề: Gia đình – Tiết 2 10

Ôn tập chủ đề Trường em – Tiết 1 19

Ôn tập chủ đề Trường em – Tiết 2 20

2/

tháng

Cộng đồng địa

phương (10

Đi đường an toàn – Tiết 1 27

Đi đường an toàn – Tiết 2 28

Trang 33

Cây xung quanh em – Tiết 2 35

Chăm sóc và bảo vệ cây trồng – Tiết1

44

Trang 34

Các giác quan của em – Tiết 1 48

Các giác quan của em – Tiết 2 49

Em giữ vệ sinh cơ thể -Tiết 1 50

Em giữ vệ sinh cơ thể -Tiết 2 51

Em ăn uống lành mạnh – Tiết 1 52

Em biết tự bảo vệ - Tiết 2 57

Ôn tập chủ đề con người và sức khỏe– Tiết 1

Trang 35

Hiện tượng thời tiết – Tiết 2 65

Ôn tập chủ đề trái đất và bầu trời –Tiết 1

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/

Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/

thời lượng

1/

tháng 9 Em và những

người bạn

SHDC: Giới thiệu HS lớp 1 1 Gv giới thiệu, HS vui tươi vẫy tay chào

SH theo chủ đề: Hình dáng bên ngoài

SH lớp: Em làm việc nhóm 32/

Trang 36

SHDC:Cùng bạn vui Tết trung thu 7 HS tham gia các hoạt động cùng trường.

SH theo chủ đề: Bức chân dung đáng

HS tuyên dương, học tập gương bạn

SH theo chủ đề: Tự giới thiệu về em 11

SHDC:Hoạt cảnh Một ngày của em 13

Gv tập cho HS trước hoạt cảnh ngắn có nộidung về một vài hoạt

động các em thường làm trong ngày VD:

Từ thức dậy đến tối đi ngủ em làmnhững gì? HS trình bày trước lớp, các bạnNX

SH theo chủ đề: Hoạt cảnh: Một ngày

SH lớp: Trang trí bảng công việc

Cho HS làm theo nhóm 2, trình bày GD HSlàm những việc hằng

ngày một cách thường xuyên sẽ trở thànhthói quen, nền nếp tốt

2/

tháng

10

Một ngày của

em SHDC:Giới thiệu hoạt động ở trường 16

GV hoặc kết hợp với HS lớp 5 để giới thiệucho HS: SH Sao Nhi

đồng, Trung thu, Hội khỏe Phù Đổng, thivăn nghệ, hát Quốc ca…

SH theo chủ đề: Mỗi ngày ở trường 17

Trang 37

của em

SH lớp: Trang trí thời khóa biểu 18

Làm việc nhóm đôi, GV phát giấy in sẵnTKB cho nhóm, trình bày

sản phẩm GV gợi ý một số cách trang trícho HS tham khảo

3/

tháng

10 Một ngày của

em

SHDC:Trò chơi An toàn – nguy hiểm 19

- Trên sân vẽ 1 hoặc nhiều hình tròn ghi vàochữ An toàn Mỗi vòng tròn chỉ chứa vài

HS chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ dán

- Hình tròn màu xanh lá là an toàn Có gạchchéo là không an toàn

SHDC:Lớp 1 của em 28 HS biết cách giới thiệu lớp mình, khẩu hiệu

lớp, biểu tượng và quy

Trang 38

11 tắc riêng của lớp trước toàn trường (Tùy

vào mỗi lớp lựa chọn khẩu hiệu, biểutượng và quy tắc sẽ khác nhau nhé)

SH theo chủ đề: Lớp học thân yêu 29

SH lớp: Trang trí lớp học thân yêu 30

SH theo chủ đề: Mái trường em yêu 32

SH lớp: Trái tim biết ơn 33

HS hiểu giá trị của công sức lao động, sựđóng góp của các thầy cô

giáo, nhân viên của trường Từ đó các em

có lòng quý trọng, biết ơn các thầy

cô, nhân viên đã dạy dỗ, giúp đỡ, chăm sóccác em

SHDC:Thi đội hình đội ngũ 37

SH theo chủ đề: Tìm hiểu việc tựchăm sóc và phục vụ bản than 38

Trang 39

SHDC: Kỉ niệm ngày thành lập Quân

SH theo chủ đề:Em giữ gìn sức khỏe 44

SH lớp:bảo vệ than thể khi chơi đùa 454/

01 Gia đình yêuthương

SHDC:câu chuyện gia đình 49 HS hát (kể chuyện, đọc thơ, giới thiệu sách…) về chủ đề gia đình.

SH theo chủ đề:Người than trong gia

SHDC: Tết yêu thương, Tết chia sẻ 52

Hs biết tham gia hoạt động thăm hỏi, quyêngóp… để chia sẻ với

mọi người trong dịp Tết

SH theo chủ đề: biết ơn người thân 53

SH theo chủ đề: Món quà yêu thương 56

SH lớp: khúc ca chào xuân 574/

SH theo chủ đề: Gia đình vui vẻ 59

SH lớp: Chào đón mùa xuân 60 Hs làm các sản phẩm để trang trí ở lớp và ở

Ngày đăng: 20/10/2021, 20:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Căn cứ tình hình thực tế, Tổ khối Một xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và chuyên đề chuyên môn năm học 2021 – 2022 như sau: - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
n cứ tình hình thực tế, Tổ khối Một xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và chuyên đề chuyên môn năm học 2021 – 2022 như sau: (Trang 1)
vuông – Hình chữ nhật – Tiết 15 Hình tròn – Hình tam giác – Hình - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
vu ông – Hình chữ nhật – Tiết 15 Hình tròn – Hình tam giác – Hình (Trang 23)
Hình trò n– Hình tam giác – Hình - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
Hình tr ò n– Hình tam giác – Hình (Trang 23)
Bảng các số 1 đến 100– Tiết 176 Bảng các số 1 đến 100– Tiết 277 Bảng các số 1 đến 100– Tiết 378 3/tháng - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
Bảng c ác số 1 đến 100– Tiết 176 Bảng các số 1 đến 100– Tiết 277 Bảng các số 1 đến 100– Tiết 378 3/tháng (Trang 26)
Bảng các số 1 đến   100(3 tiết ) - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
Bảng c ác số 1 đến 100(3 tiết ) (Trang 26)
3. Môn học, hoạt động giáo dục Đạo đức - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
3. Môn học, hoạt động giáo dục Đạo đức (Trang 27)
môn; thời gian và hình thức tổ chức…) - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
m ôn; thời gian và hình thức tổ chức…) (Trang 27)
4. Môn học, hoạt động giáo dục Tự nhiên và Xã hội - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
4. Môn học, hoạt động giáo dục Tự nhiên và Xã hội (Trang 31)
môn; thời gian và hình thức tổ chức…) - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
m ôn; thời gian và hình thức tổ chức…) (Trang 31)
môn; thời gian và hình thức tổ chức…) - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
m ôn; thời gian và hình thức tổ chức…) (Trang 35)
SH lớp: Trang trí bảng công việc - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
l ớp: Trang trí bảng công việc (Trang 36)
SHDC:Thi đội hình đội ngũ 37 SH   theo   chủ   đề:   Tìm   hiểu   việc   tự - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
hi đội hình đội ngũ 37 SH theo chủ đề: Tìm hiểu việc tự (Trang 38)
SH lớp: trưng bày hình ảnh bảo vệ - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
l ớp: trưng bày hình ảnh bảo vệ (Trang 41)
Tuần 3 Nét, Hình, Mản g1 tiết/ 35 phút - Kế hoạch dạy học 2021 2022  mau
u ần 3 Nét, Hình, Mản g1 tiết/ 35 phút (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w