Đáp án và đề thi thử đại học môn toán 2014 khối a, b đại học vinh lần cuối 1 x2 2 3x 4x2 .Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân20cos3 2cos d .2 3sin cos 2I x x xx x Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình hộp ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD 3a, hìnhchiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của AC. Biết rằng côsin của góc tạo bởihai mặt phẳng (ABCD) và (CDDC ) bằng 21 .7Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.ABC D và bánkính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.Câu 6 (1,0 điểm). Giả sử a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểuthức2 222 23 ( ) .( ) 5 ( ) 5 4P a b a bb c bc c a ca II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)a. Theo chương trình ChuẩnCâu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đườngchéo AC : x y 1 0, điểm G(1; 4) là trọng tâm của tam giác ABC, điểm E(0; 3) thuộc đường cao kẻ từD của tam giác ACD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCDbằng 32 và đỉnh A có tung độ dương.Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, BAC 300 ,AB 3 2, đường thẳng AB có phương trình 3 4 8 ,1 1 4x y z đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng( ) : x z 1 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh B có hoành độ dương.Câu 9.a (1,0 điểm). Tìm số phức z thỏa mãn 1 7 1 .5 5z i z iz z b. Theo chương trình Nâng caoCâu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD BC, AD 2BC, đỉnhB(4; 0), phương trình đường chéo AC là 2x y 3 0, trung điểm E của AD thuộc đường thẳng : x 2y 10 0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cotADC 2.Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1), B(3; 2; 4) và mặt phẳng( ) : x 5y 2z 5 0. Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) sao cho MA AB và , 330.31d A MB Câu 9.b (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 222 24 ( 2)2 3 0(
Trang 1www.VNMATH.com TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI - NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối: A; Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M, biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng
:y 2x 1
5
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin (cos 2x x2cos )x cos 2 cosx x1
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1x2 2 3 x4x2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
0
cos 3 2cos
d
2 3sin cos 2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh ' ' ' ' a 3, BD3 ,a hình
chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng ( ' ' 'A B C D là trung điểm của ') A C Biết rằng côsin của góc tạo bởi ' ' hai mặt phẳng (ABCD và () CDD C bằng ' ') 21
7 Tính theo a thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A BC D ' ' '
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
3
4
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường
chéoAC x: y 1 0, điểm G(1; 4) là trọng tâm của tam giác ABC, điểm E(0; 3) thuộc đường cao kẻ từ
D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có tung độ dương
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, BAC 30 ,0
3 2,
AB đường thẳng AB có phương trình 3 4 8,
x y z
đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng ( ) : x z 1 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh B có hoành độ dương
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 1 7 1
z i z
i
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC, AD2BC, đỉnh (4; 0),
B phương trình đường chéo AC là 2xy 3 0, trung điểm E của AD thuộc đường thẳng
:x 2y 10 0
Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cotADC 2.
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1),B(3; 2; 4) và mặt phẳng ( ) : x5y2z 5 0. Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) sao cho MAAB và , 330
31
d A MB
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
x y
- Hết -
Trang 2www.VNMATH.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI - NĂM 2014
Môn: TOÁN – Khối A; Thời gian làm bài: 180 phút
a) (1,0 điểm)
10 Tập xác định: \ {1}
20 Sự biến thiên:
* Giới hạn tại vô cực: Ta có lim 1
Giới hạn vô cực:
1
lim
1
Suy ra đồ thị (H) có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1, tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
* Chiều biến thiên: Ta có 2 2
( 1)
y x
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
0,5
* Bảng biến thiên:
30 Đồ thị:
Đồ thị cắt Ox tại 1; 0 , cắt Oy tại (0;1)
Nhận giao điểm I(1; 1) của hai tiệm cận
làm tâm đối xứng
0,5
b) (1,0 điểm)
0 0
1
1
x
x
Khi đó ta có
0 0 0
1
1
( , )
x x x
d M
0 0 0
1
1
x x
x
2
0
1
1
2
x
x
0,5
Câu 1
(2,0
điểm)
*) Với x 0 1, ta có M ( 1; 0), suy ra pt tiếp tuyến yy'( 1).( x1) hay 1 1
y x
*) Với 0 1
, 2
; 3 , 2
M
suy ra pt tiếp tuyến
y y x
hay y8x1.
0,5
Phương trình đã cho tương đương với
cos 2 (sinx xcos ) sin 2x x 1 0 2 2
cos x sin x (sinx cos ) (sin 2x x 1) 0
2
(cos sin )(sin cos ) (sin 2 1) 0 (cos sin )(1 sin 2 ) (sin 2 1) 0 (sin 2 1)(cos sin 1) 0
0,5
Câu 2
(1,0
điểm)
*)
2 2
3
2
x k
0,5
x
'
y
y
1
1
y
I
1
1
1 1
Trang 3www.VNMATH.com
4
2
xk x k k
Điều kiện: 2
2
8
x
x x
(*)
Bất phương trình đã cho tương đương với
x 1 x22 x(1x2) 2 3x4x2 3(x2x) (1 x) 2 ( xx2)(1x)0
0,5
Câu 3
(1,0
điểm)
2
9
x
x
Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là 5 34 3 41
0,5
Ta có
Đặt tsin x Khi x 0 thì t 0, khi
2
x
thì t 1 Suy ra
2 0
3 4
d
t
t t
0,5
Câu 4
(1,0
điểm)
0 0
0,5
*) Áp dụng định lý côsin cho tam giác A B D' ' ' suy
' ' ' 120
B A D Do đó A B C' ' ', A C D' ' ' là các tam giác đều cạnh a 3
Gọi O A C' 'B D' ', ta có BOA B C D' ' ' '
Kẻ OH A B' ' tại H, suy ra A B' 'BHO Do đó
ABCD , CDD C' ' BHO.
2 3
a
Vậy
3 0 ' ' ' '
ABCD A B C D
0,5
Câu 5
(1,0
điểm)
' '
a
BO A C nên tam giác A BC vuông tại B Vì ' ' B D' 'A BC' ' nên B D' ' là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác A BC' '. Gọi G là tâm của tam giác đều A C D' ' ' Khi đó
GA GC GD và GA'GBGC' nên G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A BC D' ' ' Mặt
a
RGD OD a
0,5
Câu 6
(1,0
điểm)
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có
4 5
4
bc bc bc bc bc Tương tự, ta có
4
ca ca ca
Suy ra
2
b c c a
0,5
D
A
3
a
C
O
3a
B
G
'
C
'
B
'
A
Trang 4www.VNMATH.com
2 2
2
4
a b
c a b
c a b c
Vì a b c 1 a b 1 c nên
2
c
(1)
Xét hàm số
2
2
c
3
f c c c c
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có 1
( ) 9
f c với mọi c (0; 1) (2)
Từ (1) và (2) suy ra 1
, 9
P dấu đẳng thức xảy ra khi 1
3
abc
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1
, 9
3
abc
0,5
Vì DEAC nên DE x: y 3 0D t ; t 3
d G AC d B AC d D AC
1; 4 1
1
5
D t
t
Vì D và G nằm khác phía đối với AC nên D1;4
0,5
Câu
7.a
(1,0
điểm)
B B
x
y
Vì AAC x: y 1 0A a a ; 1
S S S S S S
2
ABD
5
1 12 48
A a
a
Từ ADBCC3;2
Vậy A5; 6 , B1; 8 , C3;2 , D1;4
0,5
Vì AABA a 3;a4;4a8 Thay tọa độ đỉnh A vào phương trình mặt phẳng suy
ra A1; 2; 0 Vì BABB b 3;b4;4b8 Ta có
B
b
0,5
Câu
8.a
(1,0
điểm)
2
2
d B BC Từ đó suy ra C là hình chiếu
vuông góc của B lên Ta có 2 ; 3; 4 3 7; 3; 5
C c c c C
Vậy 1; 2; 0 , 2; 3; 4 , 7; 3; 5
0,5
( )
f c
'( )
f c
–
1 9
C
D
G
E
Trang 5www.VNMATH.com
Đặt zxyi x y( , ) Khi đó ta có
i
0,5
Câu
9.a
(1,0
điểm)
Theo bài ra ta có
0
x y
*) x2 ,y suy ra
2
*) x 2 ,y suy ra
2
6 3
Vậy z2i z, 6 3 i
0,5
Gọi I ACBE Vì IACI t ; 2t3 Ta thấy I là trung điểm của BE nên E2t4; 4t6 Theo giả thiết
3 3; 3 , 2; 6
Vì AD/ /BC, AD2BC nên BCDE là hình bình hành
Suy ra ADCIBC
5
IBC ADC IBC
0,5
Câu
7.b
(1,0
điểm)
Vì CACC c ; 2c3BI1; 3 , BC c 4; 2c3
Ta có
2 2
5 1
3
c c
c IBC
c
Suy ra C5; 7 hoặc 7 5
; `
3 3
C
Với C5; 7 , ta thấy I là trung điểm của AC nên A1; 1 , vì E là trung điểm của AD nên D3; 13
3 7
C
A D
0,5
Ta có AB1; 1; 3 , n1; 5;2
Ta thấy A nên đường thẳng MA có VTCP là
MA
u AB n
0,5
Câu
8.b
(1,0
điểm) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông MAB ta có
330
,
AM
d A MB
Suy ra 17m25m24m2330m 1 M15; 6; 5 , M19;4;3
0,5
Điều kiện: xy0
Đặt txy0, phương trình thứ nhất của hệ trở thành
4t(t2)2t t 3 0(2t1)(2t t 3)02t t 3 0, vì 2t 1 0
Vì hàm f t( )2t t 3 đồng biến trên mà , f(1)0 nên 2t t 3 0 t 1 Khi đó ta có
1,
y x
0,5
Câu
9.b
(1,0
điểm)
Thế vào pt thứ hai của hệ ta được
2
D
I
Trang 6www.VNMATH.com
1
2
x
x
2
x y
Trang 7www.VNMATH.com TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI - NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối: B; Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M, biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng
:y 2x 1
5
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin (cos 2x x2cos )x cos 2 cosx x1
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 3x x3 1 x3x219x16
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
0
cos3 2 cos
d
2 3sin cos 2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại B và C, AB2BC2CD2 ,a SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Gọi H, M, N lần lượt là trung điểm của AB, SH, BC và P là điểm thuộc tia đối của tia HD sao cho HD4HP. Tính theo a thể tích của khối chóp S.APND và chứng minh rằng (MNP)(MCD)
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử , x y là các số thực dương thỏa mãn xy2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P x y x xy y
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường
chéoAC x: y 1 0, điểm G(1; 4) là trọng tâm của tam giác ABC, điểm E(0; 3) thuộc đường cao kẻ từ
D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có tung độ dương
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, BAC 30 ,0
3 2,
AB đường thẳng AB có phương trình 3 4 8,
x y z
đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng ( ) : x z 1 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh B có hoành độ dương
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 1 7 1
z i z
i
b Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC, AD2BC, đỉnh (4; 0),
B phương trình đường chéo AC là 2x y 3 0, trung điểm E của AD thuộc đường thẳng
:x 2y 10 0
Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cotADC 2.
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1),B(3; 2; 4) và mặt phẳng ( ) : x5y2z 5 0. Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) sao cho MAAB và , 330
31
d A MB
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
x y
- Hết -
Trang 8www.VNMATH.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI - NĂM 2014
Môn: TOÁN – Khối B; Thời gian làm bài: 180 phút
a) (1,0 điểm)
10 Tập xác định: \ {1}
20 Sự biến thiên:
* Giới hạn tại vô cực: Ta có lim 1
Giới hạn vô cực:
1
lim
1
Suy ra đồ thị (H) có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1, tiệm cận đứng là đường thẳng x 1
* Chiều biến thiên: Ta có 2 2
( 1)
y x
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
0,5
* Bảng biến thiên:
30 Đồ thị:
Đồ thị cắt Ox tại 1; 0 , cắt Oy tại (0;1)
Nhận giao điểm I(1; 1) của hai tiệm cận
làm tâm đối xứng
0,5
b) (1,0 điểm)
0 0
1
1
x
x
Khi đó ta có
0 0 0
1
1
( , )
x x x
d M
0 0 0
1
1
x x
x
2
0
1
1
2
x
x
0,5
Câu 1
(2,0
điểm)
*) Với x 0 1, ta có M ( 1; 0), suy ra pt tiếp tuyến yy'( 1).( x1) hay 1 1
y x
*) Với 0 1
, 2
; 3 , 2
M
suy ra pt tiếp tuyến
y y x
hay y8x1.
0,5
Phương trình đã cho tương đương với
cos 2 (sinx xcos ) sin 2x x 1 0 2 2
cos x sin x (sinx cos ) (sin 2x x 1) 0
2
(cos sin )(sin cos ) (sin 2 1) 0 (cos sin )(1 sin 2 ) (sin 2 1) 0 (sin 2 1)(cos sin 1) 0
0,5
Câu 2
(1,0
điểm)
*)
2 2
3
x k
0,5
x
'
y
y
1
1
y
I
1
1
1 1
Trang 9www.VNMATH.com
4
2
xk x k k
Điều kiện: x3 1 0x 1
Phương trình đã cho tương đương với 3x (x1)(x2 x 1) (x31) ( x2 x 1) 18( x1)
Đặt a x1,b x2 x 1,a0,b0 Khi đó phương trình trở thành
3(a21)aba b2 2b218a2
0,5
Câu 3
(1,0
điểm)
2
a b a b b a
3a b 0,
vì a b b2 6a0
Suy ra 3 x 1 x2 x 1 x210x 8 0x 5 33, thỏa mãn điều kiện
Vậy nghiệm của phương trình là x 5 33
0,5
Ta có
Đặt tsin x Khi x 0 thì t 0, khi
2
x
thì t 1 Suy ra
2 0
3 4
d
t
t t
0,5
Câu 4
(1,0
điểm)
0 0
0,5
*) Vì SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với (ABCD) nên
1 2
SH ABa và SH ABCD Suy ra
.
3
1 3
a
0,5
Câu 5
(1,0
điểm)
Ta chứng minh MPMD. Áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông MHD, MHP ta có
2
16
a
Từ (1) và (2) suy ra MNP MCD, điều phải chứng minh
0,5
Câu 6
(1,0
điểm)
Vì x y, là các số thực dương nên
x y
x y
(1)
Đặt t x,t 0
y
1
0,5
S
B
A
H
M
N
P
Trang 10www.VNMATH.com
Xét hàm số
2
( )
1
f t
t
Ta có
2
2
t t
Suy ra bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta suy ra f t ( ) 3
với mọi t 0 Dấu đẳng thức xảy ra
Từ (1), (2) và (3) ta suy ra P(xy)(7 3) 8, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
x y
x
t
y
Vậy giá trị lớn nhất của P là 8, đạt khi 4 2
x y
0,5
Vì DEAC nên DE x: y 3 0D t ; t 3
d G AC d B AC d D AC
1; 4 1
1
5
D t
t
Vì D và G nằm khác phía đối với AC nên D1;4
0,5
Câu
7.a
(1,0
điểm)
B B
x
y
Vì AAC x: y 1 0A a a ; 1
S S S S S S
2
ABD
5
1 12 48
A a
a
Từ ADBCC3;2
Vậy A5; 6 , B1; 8 , C3;2 , D1;4
0,5
Vì AABA a 3;a4;4a8 Thay tọa độ đỉnh A vào phương trình mặt phẳng suy
ra A1; 2; 0 Vì BABB b 3;b4;4b8 Ta có
B
b
0,5
Câu
8.a
(1,0
điểm)
2
2
d B BC Từ đó suy ra C là hình chiếu
vuông góc của B lên Ta có 2 ; 3; 4 3 7; 3; 5
C c c c C
Vậy 1; 2; 0 , 2; 3; 4 , 7; 3; 5
0,5
Câu
9.a
(1,0
Đặt zxyi x y( , ) Khi đó ta có
0,5
C
D
G
E
( )
f t
'( )
f t
0
3
Trang 11www.VNMATH.com
i
điểm)
Theo bài ra ta có
0
x y
*) x2 ,y suy ra
2
*) x 2 ,y suy ra
2
6 3
Vậy z 2 i z, 6 3 i
0,5
Gọi I ACBE Vì IACI t ; 2t3 Ta thấy I là trung điểm của BE nên E2t4; 4t6 Theo giả thiết
3 3; 3 , 2; 6
Vì AD/ /BC, AD2BC nên BCDE là hình bình hành
Suy ra ADCIBC
5
IBC ADC IBC
0,5
Câu
7.b
(1,0
điểm)
Vì CACC c ; 2c3BI1; 3 , BC c 4; 2c3
Ta có
2 2
5 1
3
c c
c IBC
c
Suy ra C5; 7 hoặc 7 5
; `
3 3
C
Với C5; 7 , ta thấy I là trung điểm của AC nên A1; 1 , vì E là trung điểm của AD nên D3; 13
3 7
C
tương tự ta có
A D
0,5
Ta có AB1; 1; 3 , n1; 5;2
Ta thấy A nên đường thẳng MA có VTCP là
MA
u AB n
0,5
Câu
8.b
(1,0
điểm) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông MAB ta có
330
,
AM
d A MB
Suy ra 17m25m24m2330m 1 M15; 6; 5 , M19;4;3
0,5
Điều kiện: xy0
Đặt txy0, phương trình thứ nhất của hệ trở thành
4t(t2)2t t 3 0(2t1)(2t t 3)02t t 3 0, vì 2t 1 0
Vì hàm f t( )2t t 3 đồng biến trên , mà f(1)0 nên 2t t 3 0 t 1 Khi đó ta có
1,
y x
0,5
Câu
9.b
(1,0
điểm)
Thế vào pt thứ hai của hệ ta được
2
D
I