1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Máy giặt

21 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy Giặt
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Công Nghệ
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 461,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 1: tổng quan về máy giặt 1.1. giới thiệu vÒ máy giặt Có rất nhiều cách phân loại máy giặt nh-ng th-ờng ng-ời ta hay phân loại theo mức độ tự động hoá hoặc theo kết cấu. 1.1.1. Phân loại máy giặt theo mức độ tự động Máy giặt đ-ợc chia làm loại th-ờng, loại bán tự động và loại hoàn toàn tự động 1.1.2. Phân loại máy giặt theo cách giặt Máy giặt đ-ợc chia làm các loại nh- sau: loại mâm giặt có cánh, loại ống có cánh (còn gọi là ống khuấy), loại thùng quay ngang (còn gọi là thùng lăn). Ngoài ra còn các loại phun, rung, sóng siêu âm, chân không, giặt khô v.v… 1.1.3. Phân loại máy giặt theo kết cấu của thùng giặt Máy giặt có thể phân làm các loại: một thùng, hai thùng và thùng lồng vào nhau. 1.1.4. Phân loại máy giặt theo kiểu cánh trên mâm giặt và luồng n-ớc giặt Có thể chia máy giặt làm loại mâm giặt có cánh ngắn, cánh cao, cánh gắn trên ống, cánh lâm, thùng ngang quay v.v…

Trang 1

Có r tấ nhi uề cách phân lo iạ máy gi tặ nh-ng th- n gờ ng- iờ ta hay phân

lo iạ theo m cứ độ tự n gđộ hoá ho cặ theo k tế c u.ấ

1.1.1 Phân lo i ạ máy gi t ặ theo m c ứ độ t ự n g độ

Máy gi tặ - cđ ợ chia làm lo iạ th- n g,ờ lo iạ bán tự n gđộ và lo iạ hoàn toàn

tự n gđộ

1.1.2 Phân lo i ạ máy gi t ặ theo cách gi t ặ

Máy gi tặ - cđ ợ chia làm các lo iạ nh- sau: lo iạ mâm gi tặ có cánh, lo iạ

n g

ố có cánh (còn g iọ là n gố khu y),ấ lo iạ thùng quay ngang (còn g iọ là thùng

l n).ă Ngoài ra còn các lo iạ phun, rung, sóng siêu âm, chân không, gi tặ khô v.v…

1.1.3 Phân lo i ạ máy gi t ặ theo k t ế c u ấ c a ủ thùng gi t ặ

Máy gi tặ có thể phân làm các lo i:ạ m tộ thùng, hai thùng và thùng l ngồ

vào nhau

1.1.4 Phân lo i ạ máy gi t ặ theo ki u ể cánh trên mâm gi t ặ và lu ng ồ n- c ớ gi t ặ

Có thể chia máy gi tặ làm lo iạ mâm gi tặ có cánh ng n,ắ cánh cao, cánh

g nắ trên n g,ố cánh lâm, thùng ngang quay v.v…

Trang 3

6

1.2.2 Máy gi t ặ bán t ự độ ng

Là lo iạ máy gi tặ mà trong ba ch cứ n ngă gi t,ặ giò và v tắ có hai ch cứ

n ngă - cđ ợ chuy nể đổi tự động không c nầ dùng tay Th- ngờ máy gi tặ bán tù

ng

độ là lo iạ máy hai thùng trong óđ quá trình chuy nể đổi tù động có thÓ là

gi tặ – giò ho cặ giò – v t.ắ

1.2.3 Máy gi t ặ tù độ ng

Là lo iạ máy gi tặ mà các quá trình gi t,ặ giò và v tắ đều - cđ ợ chuy nể đổi

tự động, không c nầ dùng tay thao tác b tấ cứ vi cệ gì từ vi cệ vào n- c,ớ tháo n- cớ trong các công o nđ ạ gi t.ặ Các máy gi tặ tự động th- ngờ là lo iạ máy thùng

l ng.ồ Có lo iạ còn l pắ bộ gia nhi tệ có thể theo yêu c uầ mà i uđ ề ch nhỉ tự động

ti n.ệ

1.2.4 Máy gi t ặ ki u ể mâm gi t ặ có cánh

Máy gi tặ mà ở d- iớ áyđ thùng gi tặ có đặt m tộ mâm gi tặ có cánh l iồ lên

Khi mâm gi tặ quay, dung d chị gi tặ trong thùng bị các cánh khu yấ lên (hình

1.3) nên g iọ là máy gi tặ ki uể lu ngồ n- cớ xoáy Đặc i mđ ể chính c aủ các lo iạ

máy gi tặ này là th iờ gian ng n,ắ hi uệ su tấ gi tặ s chạ cao, có thể i uđ ề ch nhỉ m cứn- cớ gi t,ặ có nhi uề ch ngủ lo iạ thích h pợ v iớ vi cệ gi tặ các lo iạ s iợ v iả s iợ bông, lanh và s iợ t ngổ h p.ợ Nh- cợ i mđ ể là dễ làm cho đồ v tậ gi tặ bị xo nắ l iạ v iớnhau nhả h- ngở đến tính đồngđều trong khi gi t,ặ hệ số mài mòn đồ v tậ gi tặ

c ngũ cao h n.ơ Nh ngữ n mă g nầ âyđ xu tấ hi nệ các máy gi tặ có các ki uể mâm

Trang 5

Trên mâm gi tặ có cánh nh- hình hoa sen, khi quay t oạ nên m tộ lu ngồ

n- cớ nâng v tậ gi tặ nên r iồ ép xu ngố hình thành mét lu ngồ n- cớ cu nộ vào gi aữlàm cho các v tậ giãn ra tránh bị cu nộ l iạ (hình 1.4a)

Hình 1.4 a,b các ki uể mâm gi tặ

b) Mâm gi t ặ có cánh cao ki u ể mò

D ngạ c aủ mâm gi tặ r tấ gi ngố cái mò Có ba ki uể cánh cao, trung bình

và th pấ t oạ nên hai lu ngồ n- cớ “ th ngẳ đứng” và “ ngang” h pợ l iạ (hình 1.4b)

c) Mâm gi t ặ ki u ể vò tay

- ng

Đ ờ kính mâm là 302 mm, cao 140mm, trên óđ n iổ lên ba - ngđ ờgân Khi mâm quay theo chi uề thu nậ (ph i)ả lu ngồ n- cớ theo bê vai c aủ mâm

Trang 7

Đ là ki uể mâm k tế h pợ ki uể mâm có cánh ở trên g nắ mét trô khu yấ t oạ

nên hai lu ngồ n- cớ th ngẳ đứng và n mằ ngang Trụ đứng r ngỗ ru tộ trong óđ có thể cho ch tấ làm m mề v iả và c- ngỡ b cứ tu nầ hoàn n- cớ qua hệ th ngố l cọ(hình1.5b )

Hình 1.5 a,b các ki uể mâm gi tặ

e) Mâm gi t ặ ki u ể thùng quay

Ph nầ trên c aủ thùng gi tặ - cđ ợ cố nh.đị Ph nầ d- iớ nh- m tộ cái bát - cđ ợ

dùng làm mâm quay Khi quay v iớ t cố độ th p,ấ n- cớ gi tặ từ ngoài vách thùng

ch yả vào trong thùng hình thành m tộ dòng n- cớ ch yả vào tâm nên gi tặ đều

h n,ơ có thÓ gi tặ hàng b ngằ len

1.2.5 Máy gi t ặ ki u ể thùng quay ngang

Là mét thi tế bị mà thùng trong là mét trô tròn n mằ ngang, trong thùng

có 3-4 - ngđ ờ gân n i.ổ Khi quay theo tâm tr c,ụ thùng sẽ kéo đồ v tậ gi tặ cùng quay và đảo iđđảo l iạ theo chu kỳ trong thùng gi tặ đểđạt m cụ íchđ gi tặ s ch.ạu

Ư i mđ ể c aủ hai lo iạ máy gi tặ này là động tác vò t- ngơ đối nhẹ nhàng nên ít mài mòn v tậ gi t,ặ đỡ t nố n- cớ và b tộ gi tặ h n,ơ m cứ độ tựđộng hoá c aủ máy

gi tặ cao h n.ơ Khuy tế i mđ ể là th iờ gian gi tặ dài h n,ơ k tế c uấ ph cứ t pạ h n,ơ độ

gi tặ s chạ th pấ h n,ơ dùng i nđ ệ nhi uề h nơ (nh tấ là lo iạ máy có trang bị bộ gia nhi tệ n- cớ gi t),ặ giá thành c ngũ cao h n.ơ

Trang 9

9

Hình1.6 Máy gi tặ l aiọ thùng quay ngang

1.2.6 Máy gi t ặ ki u ể trô khu y ấ

Là lo iạ máy gi tặ mà trên trô khu yấ có cố nhđị các cánh khu y.ấ Khi

ng

độ cơ i nđ ệ qua truy nề động quay cánh khu yấ theo chi uề thu n,ậ ngh chị thì

đồ v tậ gi tặ trong n- cớ gi tặ sẽ không ng ngừ bị khu yấ động uƯ i mđ ể c aủ lo iạ

máy này là đồ v tậ gi tặ không bị xo nắ vào nhau, gi tặ t- ngơ đốiđều, ít bị mài

mòn, dung tích gi tặ đều có thể l nớ (đến 8kg) Khuy tế i mđ ể là th iờ gian dài,

k tế c uấ t- ngơ đối ph cứ t p,ạ giá thành cao

Hình 1.7 Máy gi tặ ki uể trụ khu yấ

1.2.7 Máy gi t ặ ki u ể phun n- c ớ

Mâm gi tặ c aủ máy gi tặ ki uể phun n- cớ - cđ ợ l pắ ở bên nách thùng nh-

hình 1-8 Sau khi kh iở động, động cơ i n,đ ệ mâm quay sẽ sinh ra m tộ lu ngồn- cớ m nhạ và phun lên đồ v tậ gi t,ặ để t yẩ cọ cho s ch.ạ

Trang 11

10

Hình 1.8 Máy gi tặ ki uể phun n- cớ

1.2.8 Máy gi t ặ ki u ể rung

Trong máy gi tặ ki uể rung không có mâm quay còng không có động cơ

quay Trong thùng gi tặ l pắ m tộ đầu gi t.ặ Đầu gi tặ này n iố v iớ mét cu nộ dây

i n

đ ệ từ nh- hình 1-10 Khi gi t,ặ cu nộ dây i nđ ệ từ làm cho đầu gi tặ rung, t nầ sốrung lên đến 25000 l n/s.ầ Đồ v tậ gi tặ c ngũ sẽ rung theo trong n- c,ớ va đậpvào thành thùng và n- cớ t oạ nên hi uệ quả gi t,ặ ngoài ra n- cớ gi tặ d- iớ tác

d ngụ c aủ đầu từ sẽ t oạ nên l cự xung kích lên đồ v tậ gi tặ làm cho v tậ gi tặ thêm

s ch.ạ

Hình 1.9 Máy gi tặ ki uể rung

1.2.9 Máy gi t ặ ki u ể siêu âm

Trong máy gi tặ ki uể siêu âm có l pắ m tộ bộ phát sóng siêu âm nh- hình1.10 Khi sóng siêu âm ( t nầ sè trên 25 000 hz) vào n- cớ thì làm cho

nh ngữ b tọ khí nhỏ trong n- cớ theo t nầ số siêu âm co giãn, b tọ khí khi bị ép thì

Trang 13

11

vỡ ra sinh ra áp su tấ r tấ l n,ớ khi giãn nở nhanh sẽ sinh ra chân không c cụ bé làm cho ch tấ bÈn trên đồ v tậ gi tặ rã ra đồng th iờ các vi khu nẩ trên đồ v tậ gi tặcòng ch tế theo Lo iạ máy gi tặ này có hi uệ quả gi tặ t- ngơ đối cao

Hình 1.10 Máy gi tặ ki uể siêu âm

1.3 Nguyên lÝ gi t ặ c a ủ máy gi t ặ

Quá trình gi tặ về b nả ch tấ mà nói là sự phá vì l cự bám c aủ các ch tấ b nẩtrên đồ v tậ gi t.ặ Quá trình này - cđ ợ th cự hi nệ nhờ n- c,ớ dung d chị gi tặ và l cự

ma xátcơ khí

B nả thân n- cớ có thÓ kh cắ ph cụ l cự bám cơ khí và l cự t nhĩ i n,đ ệ ngoài

ra còn có thể t yẩ các ch tấ b nẩ l ngỏ và m tộ ph nầ ch tấ b nẩ r n.ắ

Khi b tộ gi tặ tan trong n- c,ớ các ph nầ tư ho tạ tính c aủ nã có thÓ làm

gi mả l cự tr- ngơ bề m tặ c aủ n- cớ làm cho đồ v tậ gi tặ dễ thÊm n- c,ớ thÊm d uầng

đồ th iờ bao vây ch tấ d uầ và phá l cự bám c aủ chóng trên đồ v tậ gi t.ặ Ngoài

ra còn có tác d ngụ làm cho các ch tấ b nẩ m mề ra, rã ra và n iổ lên

L cự ma xátcơ khí làm cho đồ v tậ gi tặ bị đảo lên, bi nế d ngạ iđ và nh-

v yậ dung d chị gi tặ dễ di chuy nể trong s iợ v i,ả chà xát lên đồ v tậ do óđ phát huy h tế tác d ngụ c aủ nó là làm ch tấ b nẩ r iờ khái đồ v tậ gi t.ặ

1.3.1 Nguyên lÝ cơ b n ả về t y ẩ b n ẩ c a ủ máy gi t ặ

Nguyên lÝ cơ b nả về t yẩ b nẩ c aủ máy gi tặ là mô ph ngỏ vi cệ gi tặ b ngằ

tay mà phát tri nể lên, t cứ là qua các b- cớ đảo đồ v tậ gi tặ trong ch uậ gi t,ặ xát,

vò ch iả trong n- cớ và d- iớ tác d ngụ ho tạ hoá bỊ m tặ c aủ dung d chị gi tặ làm cho v tế b nẩ trên đồ v tậ m tấ i.đ Hình1.12 vẽ minh h aọ mô tả nguyên lÝ t yẩ b n.ẩ

Trang 15

c) Tác d ng ụ đổ i chi u ề và t m ạ ng ng ừ quay c a ủ mâm gi t ặ

Mâm gi tặ quay theo chu kì “ thu n,ậ d ng,ừ ngh ch,ị d ng”ừ làm cho đồ v tậ

gi tặ tránh - cđ ợ hi nệ t- ngợ bị xo nắ nhi uề so v iớ quy trình chỉ quay m tộ chi u,ề

do óđ nâng cao - cđ ợ hi uệ quả dung d chị gi tặ thÊm đồ gi tặ và tính đồngđều

c aủ quá trình gi tặ

1.3.3 Nguyên lÝ t y ẩ b n ẩ c a ủ máy gi t ặ thùng quay ngang

a) Tác d ng ụ vò và sát

Khi thùng quay, đồ v tậ gi tặ ngâm trong dung d chị gi tặ bị đảo b iở các

gân trong thành thùng và cả thùng nên cọ xát v iớ nhau nh- dùng tay vò, xát

Khi đồ v tậ gi tặ ở nhi tệ độ cao trong thùng r iơ xu ngố m tặ n- cớ dung

d chị gi t,ặ đồ v tậ gi tặ ở l pớ trên sẽ èđ lên đồ v tậ gi tặ ở l pớ d- iớ làm cho đồ v tậ

gi tặ ở l pớ d- iớ nén lên thành thùng làm thay đổi hình kh iố nh- khi ép qu nầ áo

b ngằ tay v y.ậ

Trang 17

13

Hình 1.13 Tác d ngụ vò và xát, tác d ngụ đập, tác d ngụ nén

1.4 K t ế c u ấ c a ủ máy gi t ặ

Trong ph nầ này chỉ gi iớ thi uệ các ki uể máy gi tặ hay dùng nh tấ hi nệ nay

là lo iạ k tế c uấ máy gi tặ ki uể mâm và ki uể thùng quay ngang

1.4.1 K t ế c u ấ máy gi t ặ hai thùng ki u ể mâm gi t ặ có cánh

Máy gi tặ hai thùng ki uể mâm gi tặ do hai bộ ph nậ h pợ l i:ạ hệ th ngố gi tặ

và hệ th ngố v tắ n- cớ nh- hình 1.14, trong óđ hƯ th ngố gi tặ g mồ các ph nầ : thùng gi t,ặ động cơ i n,đ ệ van (ho cặ b m)ơ xả n- c,ớ bé kh ngố chÕ th iờ gian

gi t,ặ mâm quay, ngố vào và thoáy n- c,ớ công t cắ chính Hệ th ngố v tắ g mồ thùng v tắ khô, thùng h ngứ n- c,ớ động cơ i n,đ ệ bé kh ngố chÕ th iờ gian v t,ắng

ố thoát n- c.ớ Ngoài hai bộ ph nậ trên còn có vỏ máy gi t,ặ dây ngu nồ i n,đ ệ

dây n iố đất, bộ ph nậ l c…ọ

Hình 1.14 hệ th ngố truy nề động máy gi tặ hai thùng

Bộ ph nậ cơ khí và i nđ ệ c aủ hai hệ th ngố gi tặ và v tắ c aủ máy gi tặ hai thùng làm vi cệ và kh ngố chế độc l pậ t cứ là có hai động cơ i nđ ệ và hai bộ

kh ngố chế th iờ gian riêng do óđ có thể đồng th iờ gi tặ và v t.ắ K tế c uấ bé ph nậ

gi tặ c aủ máy mét thùng còng g nầ gi ngố v iớ máy hai thùng

Trang 19

mòn đồ v tậ gi t,ặ ch uị - cđ ợ sự nă mòn, n ngă su tấ chế t oạ cao, giá thành r ,ẻnh-ng ch uị nhi tệ kém, ở nhi tệ độ quá th pấ dễ bị giòn, d- iớ ánh n ngắ dễ bị lão hoá Th- ngờ làm b ngằ nh aự ABS Chỉ c nầ không để ra ánh n ng,ắ nhi tệ độkhông quá 60

0

C thì tu iổ thọ có thể trên 8 n m.ă

1.4.1.2 Mâm gi t ặ có cánh

Là chi ti tế dùng để gi tặ các đồ v tậ gi tặ c aủ máy gi tặ nói chung làm b ngằ

nh a.ự Trên mâm gi tặ có cánh - ngĐ ờ kính, hình dáng mâm gi tặ và độ cao, hình d ngạ c aủ cánh nh- sè cánh nhả h- ngở r tấ l nớ đến hi uệ quả gi t.ặ N uế

- ng

đ ờ kính mâm gi tặ l nớ thì đồ v tậ gi tặ chỉ quay trong thùng mà không n iổ

lên - c,đ ợ đồ v tậ gi tặ bị xo nắ nghiêm tr ngọ nên ma xátbào mòn l nớ h n.ơ Khi

- ng

đ ờ kính mâm gi tặ nhỏ thì t cố độ dòng n- cớ xoáy nh ,ỏ đồ v tậ gi tặ không

s ch.ạ Cánh trên mâm cao thì dòng n- cớ bị khu yấ nhi u,ề xung l cự l nớ nh-ng

đồ v tậ gi tặ còng bị mài mòn nhi u;ề cánh th pấ thì dòng n- cớ ít bị khu yấ động

đệ kín, vòng bi trên, vòng bi d- i,ớ vòng đệm gi aữ hai vòng bi, n pắ đậy ổ bi

Mét lo iạ khác dùng b cạ đỡ g mồ có tr cụ đỡ mâm gi t,ặ ngố tr c,ụ vòng đệm kín,

b cạ đỡ trên, b cạ đỡ d- i.ớ Dùng ổ bi tu iổ thọ cao, n uế không có h ngỏ hóc thì

su tố cả th iờ gian sử d ngụ không c nầ cho mỡ nh-ng ti ngế nồ l nớ h nơ lo iạ dùng

b c,ạ giá thành c ngũ cao h n.ơ Dùng b cạ đỡ ít ti ngế n,ồ giá rẻ h nơ nh-ng tu iổ

thọ th pấ h n.ơ

Tr cụ mâm gi tặ ph iả có đủ độ c ngứ v ngữ đồng th iờ ch uị - cđ ợ mài mòn

và nă mòn do óđ ph iả dùng thép không g ỉ N uế dùng thép th- ngờ thì nh tấ thi tế

ph iả xử lÝ ch ngố g ỉ

Vòng đệm kín b oả đảm dung d chị gi tặ và n- cớ trong thùng không dò

ra Vòng đệm này th- ngờ xuyên ti pế xúc v iớ dung d chị gi tặ và ma xátv iớ tr cụ

mâm gi t,ặ vì v yậ vòng đệm kín, ph iả ch uị - cđ ợ mài mòn, ch uị thi t,ệ ch uị d u,ầ

không bị nă mòn, không dò n- c,ớ không bi nế ch t.ấ Th- ngờ - cđ ợ làm b ngằcao su t t.ố Vòng đệm kín có m tộ lo iạ m tộ m tặ kín, hai m tặ kín Trong vòng

m

đệ kín còn có m tộ vòng lò xo làm cho vòng đệm kín ôm ch tặ l yấ tr cụ mâm

gi tặ để t ngă độ kín Để tránh vòng lò xo không ti pế xúc v iớ dung d chị gi t,ặ

mi ngệ hở c aủ vòng đệm kín ph iả quay xu ngố d- iớ đồng th iờ i nđ ề kín b ngằ mỡbôi tr n.ơ Vòng đệm kín h nỗ h pợ c aủ m tộ và hai m tặ kín sẽ có ba m tặ kín do

ó

đ tác d ngụ đệm kín càng t t.ố

Trang 21

15

Ngày đăng: 15/01/2014, 09:45

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w