ài ải/nụy] lùn.. ài cứ] nơi chốn.u.. ài khảo] khảo cứ] nơi chốn.u; sống lâu.. ài hiểm] nguy] lùn.. ài nghiên] nghiên cứ] nơi chốn.u; mài nhẹ.. ài nghiệm] t] 8.hí nghiệm; kinh nghiệm; hiệ
Trang 13 chữ)
ǎi 矮 [ải/nụy] lùn ài ải/nụy] lùn ài ] lùn ài 愛 ( 爱 ) [ải/nụy] lùn ài ái] y] lùn ài êu ān 安 [ải/nụy] lùn ài an] y] lùn ài ên
ổn
B (30 chữ)
bā 八 [ải/nụy] lùn ài bát] 8.] 8
bǎ 把 [ải/nụy] lùn ài bả] quai cầm, cán
bà 爸 [ải/nụy] lùn ài bá] t] 8.iếng gọi cha
bái 白 [ải/nụy] lùn ài bạch] t] 8.rắng
bǎi 百 [ải/nụy] lùn ài bách] 100
bài 拜 [ải/nụy] lùn ài bái] lạy] lùn ài
bān 般 [ải/nụy] lùn ài ban] bộ phận, loại
bàn 半 [ải/nụy] lùn ài bán] phân nửa
bàn 辦 ( 办 ) [ải/nụy] lùn ài bạn/biện] làm việc
bāo 包 [ải/nụy] lùn ài bao] bọc lại
bǎo 保 [ải/nụy] lùn ài bảo] bảo vệ
bào 報 ( 报 ) [ải/nụy] lùn ài báo] báo cáo, t] 8.ờ báo
běi 北 [ải/nụy] lùn ài bắc] phía bắc
bèi 備 ( 备 ) [ải/nụy] lùn ài bị] đầy đủ, chuẩn bị.] đầy] lùn ài đủ, chuẩn bị] đầy đủ, chuẩn bị
běn 本 [ải/nụy] lùn ài bản] gốc bǐ 比 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ỉ] so sánh.] so sánh
bǐ 筆 ( 笔 ) [ải/nụy] lùn ài bút] 8.] cây] lùn ài bút] 8
bì 必 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ất] 8.] ắt] 8 hẳn
biān 編 ( 编 ) [ải/nụy] lùn ài biên] biên soạn
biàn 便 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iện] t] 8.iện lợi
biàn 變 ( 变 ) [ải/nụy] lùn ài biến] biến đổi
biāo 標 ( 标 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.iêu] mốc, mục t] 8.iêu
biǎo 表 [ải/nụy] lùn ài biểu] biểu lộ
bié 別 [ải/nụy] lùn ài biệt] 8.] ly] lùn ài biệt] 8., đừng
bīng 兵 [ải/nụy] lùn ài binh] lính, binh khí
bìng 病 [ải/nụy] lùn ài bệnh] bị] đầy đủ, chuẩn bị.nh t] 8.ật] 8
bō 波 [ải/nụy] lùn ài ba] sóng nước
bù 不 [ải/nụy] lùn ài bất] 8.] không
bù 布 [ải/nụy] lùn ài bố] vải
bù 部 [ải/nụy] lùn ài bộ] bộ phận
C (25 chữ)
cài 菜 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hái] rau
céng 層 ( 层 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ằng] t] 8.ầng lớp
chá 查 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ra] kiểm t] 8.ra
chǎn 產 ( 产 ) [ải/nụy] lùn ài sản] sinh sản, sản xuất] 8
cháng 常 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hường] t] 8.hường hay] lùn ài
cháng 長(长) [ải/nụy] lùn ài t] 8.rường/t] 8.rưởng] dài, lớn
chǎng 場 ( 场 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.rường] bãi đất] 8 rộng
chē 車 ( 车 ) [ải/nụy] lùn ài xa] xe
chéng 城 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hành] t] 8.hành t] 8.rì
chéng 成 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hành] t] 8.rở t] 8.hành
chéng 程 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rình] hành t] 8.rình, t] 8.rình độ
chéng 乘 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hừa/t] 8.hặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe
chǐ 齒 ( 齿 ) [ải/nụy] lùn ài xỉ] so sánh.] răng chí 持 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rì] cầm giữ
chóng 蟲 ( 虫 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.rùng] côn t] 8.rùng
chū 出 [ải/nụy] lùn ài xuất] 8.] xuất] 8 ra
chú 除 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rừ] t] 8.rừ bỏ
chù 處 ( 处 ) [ải/nụy] lùn ài xứ] nơi chốn.] nơi chốn
chūn 春 [ải/nụy] lùn ài xuân] mùa xuân
cí 詞 ( 词 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ừ] t] 8.ừ ngữ
cǐ 此 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hử] này] lùn ài
cì 次 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hứ] nơi chốn.] lần, t] 8.hứ] nơi chốn
cōng 聰 ( 聪 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hông] t] 8.hông minh
cóng 從 ( 从 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.òng/t] 8.ùng] t] 8.heo
cuì 存 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ồn] còn lại, giữ lại
D (43 chữ)
dǎ 打 [ải/nụy] lùn ài đả] đánh
dà 大 [ải/nụy] lùn ài đại] lớn
dāi 呆 [ải/nụy] lùn ài ngai] đần độn
dài 帶 ( 带 ) [ải/nụy] lùn ài đái] đeo, mang
dài 代 [ải/nụy] lùn ài đại] đời, t] 8.hế hệ
dàn 但 [ải/nụy] lùn ài đãn] nhưng
dāng 當 ( 当 ) [ải/nụy] lùn ài đáng/đương] đáng
dǎng 黨 ( 党 ) [ải/nụy] lùn ài đảng] đảng phái
dāo 刀 [ải/nụy] lùn ài đao] con dao
dǎo 倒 [ải/nụy] lùn ài đảo] lộn ngược
dǎo 導 ( 导 ) [ải/nụy] lùn ài đạo] dẫn dắt] 8., lãnh đạo
dào 道 [ải/nụy] lùn ài đạo] con đường; đạo lý
dào 到 [ải/nụy] lùn ài đáo] t] 8.ới
dé 德 [ải/nụy] lùn ài đứ] nơi chốn.c] đứ] nơi chốn.c t] 8.ính
dé 得 [ải/nụy] lùn ài đắc] được
de 的 [ải/nụy] lùn ài đích] mục đích
děi 得 [ải/nụy] lùn ài đắc] (t] 8.rợ t] 8.ừ)
dēng 燈 ( 灯 ) [ải/nụy] lùn ài đăng] đèn
děng 等 [ải/nụy] lùn ài đẳng] bằng nhau; chờ đợi
dí 敵 ( 敌 ) [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.ch] kẻ đị] đầy đủ, chuẩn bị.ch
dǐ 底 [ải/nụy] lùn ài để] đáy] lùn ài , nền
dì 地 [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.a] đất] 8 dì 第 [ải/nụy] lùn ài đệ] t] 8.hứ] nơi chốn t] 8.ự
dì 弟 [ải/nụy] lùn ài đệ] em t] 8.rai
diǎn 點 ( 点 ) [ải/nụy] lùn ài điểm] điểm, chấm
diàn 電 ( 电 ) [ải/nụy] lùn ài điện] điện lực
diào 調 ( 调 ) [ải/nụy] lùn ài điều/điệu] điều, điệu
dīng 丁 [ải/nụy] lùn ài đinh] con t] 8.rai (t] 8.ráng đinh), can t] 8.hứ] nơi chốn 4 t] 8.rong 10 can
Trang 2dǐng 頂 ( 顶 ) [ải/nụy] lùn ài đỉ] so sánh.nh] đỉ] so sánh.nh đầu.
dìng 定 [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh] cố đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh, y] lùn ài ên đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh
dōng 東 ( 东 ) [ải/nụy] lùn ài đông] hướng đông
dōng 冬 [ải/nụy] lùn ài đông] mùa đông
dǒng 懂 [ải/nụy] lùn ài đổng] hiểu rõ
dòng 動 ( 动 ) [ải/nụy] lùn ài động] hoạt] 8 động
dōu 都 [ải/nụy] lùn ài đô] đều
dǒu 斗 [ải/nụy] lùn ài đẩu] cái đấu
dū 都 [ải/nụy] lùn ài đô] kinh đô
dū 督 [ải/nụy] lùn ài đốc] xét] 8 việc của cấp dưới
dù 度 [ải/nụy] lùn ài độ] mứ] nơi chốn.c độ
dù 肚 [ải/nụy] lùn ài đỗ] cái bụng
duì 隊 ( 队 ) [ải/nụy] lùn ài đội] đội ngũ
duì 對 ( 对 ) [ải/nụy] lùn ài đối] đối đáp; đúng; đôi
duō 多 [ải/nụy] lùn ài đa] nhiều
E (4 chữ)
ér 而 [ải/nụy] lùn ài nhi] mà
ér 兒 ( 儿 ) [ải/nụy] lùn ài nhi] t] 8.rẻ con ér 爾 ( 尔 ) [ải/nụy] lùn ài nhĩ] mi, mày,] mi, mày] lùn ài ,
ngươi
èr 二 [ải/nụy] lùn ài nhị] đầy đủ, chuẩn bị.] 2, số hai
F (15 chữ)
fā 發 ( 发 ) [ải/nụy] lùn ài phát] 8.] phát] 8 ra
fǎ 法 [ải/nụy] lùn ài pháp] phép t] 8.ắc
fǎn 反 [ải/nụy] lùn ài phản] t] 8.rở lại; t] 8.rái ngược
fāng 方 [ải/nụy] lùn ài phương] cách, phép t] 8.ắc
fáng 房 [ải/nụy] lùn ài phòng] gian phòng
fàng 放 [ải/nụy] lùn ài phóng] t] 8.hả ra, đặt] 8 để, bỏ đi
fēi 非 [ải/nụy] lùn ài phi] sai, t] 8.rái
fèi 費 ( 费 ) [ải/nụy] lùn ài phí] hao phí, phí t] 8.ổn
fēn 分 [ải/nụy] lùn ài phân] phân chia
fèn 分 [ải/nụy] lùn ài phận] chứ] nơi chốn.c phận; t] 8.hành phần
fēng 風 ( 风 ) [ải/nụy] lùn ài phong] gió
fó 佛 [ải/nụy] lùn ài phật] 8.] bậc giác ngộ, «bụt] 8.»
fú 服 [ải/nụy] lùn ài phục] y] lùn ài phục; phục t] 8.ùng
fù 附 [ải/nụy] lùn ài phụ] nương vào, phụ t] 8.huộc
fù 付 [ải/nụy] lùn ài phó] giao phó
fù 復 ( 复 ) [ải/nụy] lùn ài phục] t] 8.rở lại, báo đáp
G (27 chữ)
gǎi 改 [ải/nụy] lùn ài cải] cải cách, sửa đổi
gài 概 [ải/nụy] lùn ài khái] bao quát] 8., đại khái
gàn 乾 ( 干 ) [ải/nụy] lùn ài can] khô ráo
gē 哥 [ải/nụy] lùn ài ca] anh (t] 8.iếng gọi anh ruột] 8.)
gé 格 [ải/nụy] lùn ài cách] cách t] 8.hứ] nơi chốn.c, xem xét] 8
gé 革 [ải/nụy] lùn ài cách] da, bỏ đi, cách mạng
gè 個 ( 个 ) [ải/nụy] lùn ài cá] cái, chiếc, cá lẻ
gè 各 [ải/nụy] lùn ài các] mỗi một] 8
gēn 根 [ải/nụy] lùn ài căn] rễ, gốc gác
gēng 更 [ải/nụy] lùn ài canh] canh (=1/5 đêm)
gèng 更 [ải/nụy] lùn ài cánh] càng t] 8.hêm
gōng 工 [ải/nụy] lùn ài công] người t] 8.hợ, công t] 8.ác
gōng 功 [ải/nụy] lùn ài công] công phu, công hiệu gōng 公 [ải/nụy] lùn ài công] chung, công cộng
gòng 共 [ải/nụy] lùn ài cộng] cộng lại, gộp chung
gǒu 狗 [ải/nụy] lùn ài cẩu] chó
gù 固 [ải/nụy] lùn ài cố] kiên cố, cố nhiên
guǎi 拐 [ải/nụy] lùn ài quải] lừa dối; cây] lùn ài gậy] lùn ài guān 觀 ( 观 ) [ải/nụy] lùn ài quan/quán] quan sát] 8
guān 關 ( 关 ) [ải/nụy] lùn ài quan] quan hệ
guǎn 管 [ải/nụy] lùn ài quản] ống quản; quản lý
guāng 光 [ải/nụy] lùn ài quang] ánh sáng, quang
guǎng 廣 ( 广 ) [ải/nụy] lùn ài quảng] rộng
guī 規 ( 规 ) [ải/nụy] lùn ài quy] lùn ài ] quy] lùn ài t] 8.ắc
guó 國 ( 国 ) [ải/nụy] lùn ài quốc] nước, quốc gia
guǒ 果 [ải/nụy] lùn ài quả] t] 8.rái cây] lùn ài ; kết] 8 quả
guò 過 ( 过 ) [ải/nụy] lùn ài quá] vượt] 8 quá; lỗi
H (27 chữ) hái 還 ( 还 ) [ải/nụy] lùn ài hài] còn hơn, cũng
hǎi ( 海 ) [ải/nụy] lùn ài hải] biển
hàn 漢 ( 汉 ) [ải/nụy] lùn ài hán] Hán t] 8.ộc
hǎo 好 [ải/nụy] lùn ài hảo] t] 8.ốt] 8 đẹp
hào 號 ( 号 ) [ải/nụy] lùn ài hiệu] số hiệu
hào浩 [ải/nụy] lùn ài hạo] lớn; mênh mông
hé 和 [ải/nụy] lùn ài hoà] hoà hợp
hé 合 [ải/nụy] lùn ài hợp] hợp lại, phù hợp;
hěn 很 [ải/nụy] lùn ài ngận] rất] 8., lắm
hóng 紅 ( 红 ) [ải/nụy] lùn ài hồng] màu đỏ
hóu 猴 [ải/nụy] lùn ài hầu] con khỉ] so sánh
hòu 後 ( 后 ) [ải/nụy] lùn ài hậu] ở sau, phía sau
hǔ 虎 [ải/nụy] lùn ài hổ] cọp
huá 華 ( 华 ) [ải/nụy] lùn ài hoa] đẹp; Trung Hoa huà 畫 ( 画 ) [ải/nụy] lùn ài hoạ] t] 8.ranh, vẽ t] 8.ranh
huà 劃 ( 划 ) [ải/nụy] lùn ài hoạch] kế hoạch; phân chia; nét] 8 bút] 8 (của chữ Hán)
huà 化 [ải/nụy] lùn ài hoá] biến hoá
huà 話 ( 话 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hoại] lời nói;
huài 壞 ( 坏 ) [ải/nụy] lùn ài hoại] hư, xấu
huán 還 ( 还 ) [ải/nụy] lùn ài hoàn] t] 8.rở lại, t] 8.rả lại
Trang 3huàn 換 ( 换 ) [ải/nụy] lùn ài hoán] t] 8.hay] lùn ài đổi, t] 8.ráo;
huí 回 [ải/nụy] lùn ài hồi] t] 8.rở lại, một] 8 hồi, một] 8 lần
huì 會 ( 会 ) [ải/nụy] lùn ài hội] t] 8.ụ hội, dị] đầy đủ, chuẩn bị.p, có t] 8.hể, hiểu
hūn 婚 [ải/nụy] lùn ài hôn] hôn nhân
huó 活 [ải/nụy] lùn ài hoạt] 8.] sống; hoạt] 8 động
huǒ 火 [ải/nụy] lùn ài hoả] lửa
huò 或 [ải/nụy] lùn ài hoặc] hoặc là
J (43 chữ)
jī 基 [ải/nụy] lùn ài cơ] nền, cơ bản, cơ sở
jī 機 ( 机 ) [ải/nụy] lùn ài cơ] máy] lùn ài móc; cơ hội
jī 雞 ( 鸡 ) [ải/nụy] lùn ài kê] con gà
jí 極 ( 极 ) [ải/nụy] lùn ài cực] rất] 8., lắm; cùng t] 8.ận
jí 及 [ải/nụy] lùn ài cập] đến; kị] đầy đủ, chuẩn bị.p; cùng
jí 級 ( 级 ) [ải/nụy] lùn ài cấp] cấp bậc
jǐ 幾 ( 几 ) [ải/nụy] lùn ài kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] mấy] lùn ài ? [ải/nụy] lùn ài cơ] cơ hồ
jǐ 己 [ải/nụy] lùn ài kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] bản t] 8.hân; can t] 8.hứ] nơi chốn 6
jì 計 ( 计 ) [ải/nụy] lùn ài kế] kế t] 8.oán; mưu kế
jì 記 ( 记 ) [ải/nụy] lùn ài ký] ghi chép
jiā 家 [ải/nụy] lùn ài gia] nhà
jiā 加 [ải/nụy] lùn ài gia] t] 8.hêm vào
jiā 嘉 [ải/nụy] lùn ài gia] t] 8.ốt] 8 đẹp; khen
jiān 間 ( 间 ) [ải/nụy] lùn ài gian] ở giữa; gian nhà
jiàn 見 ( 见 ) [ải/nụy] lùn ài kiến] t] 8.hấy] lùn ài ; kiến t] 8.hứ] nơi chốn.c
jiàn 件 [ải/nụy] lùn ài kiện] món, (điều) kiện
jiàn 建 [ải/nụy] lùn ài kiến] xây] lùn ài dựng, kiến t] 8.rúc
jiāng 將 ( 将 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ương] sắp, sẽ
jiào 叫 [ải/nụy] lùn ài khiếu] kêu, gọi
jiào 教 [ải/nụy] lùn ài giáo] dạy] lùn ài ; t] 8.ôn giáo
jiào 較 ( 较 ) [ải/nụy] lùn ài giảo] so sánh
jiē 接 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iếp] t] 8.iếp nhận; t] 8.iếp xúc jiē 街 [ải/nụy] lùn ài nhai]
đường phố
jiē 階 [ải/nụy] lùn ài giai] bậc t] 8.hềm
jié 結 ( 结 ) [ải/nụy] lùn ài kết] 8.] kết] 8 quả; liên kết] 8.; hết] 8
jiě 解 [ải/nụy] lùn ài giải] giải t] 8.hích; cởi; giải t] 8.hoát] 8
jiě 姐 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hư] t] 8.iếng gọi chị] đầy đủ, chuẩn bị., t] 8.iểu t] 8.hư
jīn 斤 [ải/nụy] lùn ài cân] một] 8 cân (=16 lạng)
jīn 金 [ải/nụy] lùn ài kim] vàng; kim loại
jǐn 緊 ( 紧 ) [ải/nụy] lùn ài khẩn] gấp, khẩn cấp
jìn 進 ( 进 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.iến] t] 8.iến t] 8.ới
jìn 近 [ải/nụy] lùn ài cận] gần
jīng 京 [ải/nụy] lùn ài kinh] kinh đô
jīng 經 ( 经 ) [ải/nụy] lùn ài kinh] t] 8.rải qua; kinh điển
jǐng 井 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ỉ] so sánh.nh] cái giếng
jiū 究 [ải/nụy] lùn ài cứ] nơi chốn.u] nghiên cứ] nơi chốn.u; t] 8.ruy] lùn ài cứ] nơi chốn.u
jiǔ 九 [ải/nụy] lùn ài cửu] 9
jiù 舊 ( 旧 ) [ải/nụy] lùn ài cựu] xưa cũ; cố cựu
jiù 就 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ựu] t] 8.ựu t] 8.hành, nên việc
jù 具 [ải/nụy] lùn ài cụ] đủ, dụng cụ
jué 覺 ( 觉 ) [ải/nụy] lùn ài giác] cảm giác, giác ngộ
jué 決 ( 决 ) [ải/nụy] lùn ài quy] lùn ài ết] 8.] quy] lùn ài ết] 8 đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh
jūn 軍 ( 军 ) [ải/nụy] lùn ài quân] quân đội
K (13 chữ)
kǎ 卡 [ải/nụy] lùn ài ca] phiên âm «car, card»
kāi 開 ( 开 ) [ải/nụy] lùn ài khai] mở ra
kàn 看 [ải/nụy] lùn ài khan, khán] xem
kǎo 考 [ải/nụy] lùn ài khảo] khảo cứ] nơi chốn.u; sống lâu
ke 軻 [ải/nụy] lùn ài kha] t] 8.ên t] 8.hầy] lùn ài Mạnh Tử
kě 可 [ải/nụy] lùn ài khả] có t] 8.hể
kè 克 [ải/nụy] lùn ài khắc] khắc phục kè 客 [ải/nụy] lùn ài khách] khách khứ] nơi chốn.a
kè 課 ( 课 ) [ải/nụy] lùn ài khoá] bài học
kǒng 孔 [ải/nụy] lùn ài khổng] cái lỗ; họ Khổng
kǒng 恐 [ải/nụy] lùn ài khủng] sợ hãi, làm cho ai sợ
kuài 快 [ải/nụy] lùn ài khoái] nhanh; vui; sắc bén
kuǎn 款 [ải/nụy] lùn ài khoản] khoản đãi; khoản t] 8.iền
L (32 chữ)
lā 拉 [ải/nụy] lùn ài lạp] kéo
lái 來 ( 来 ) [ải/nụy] lùn ài lai] đến
lán 籃 ( 篮 ) [ải/nụy] lùn ài lam] cái giỏ xách
làng 浪 [ải/nụy] lùn ài lãng] sóng nước
láo 勞 ( 劳 ) [ải/nụy] lùn ài lao] vất] 8 vả; lao động
lǎo 老 [ải/nụy] lùn ài lão] già nua
lè 樂 ( 乐 ) [ải/nụy] lùn ài lạc] vui vẻ, khoái lạc
le 了 [ải/nụy] lùn ài liễu] t] 8.rợ t] 8.ừ; liǎo xong, rõ ràng
léi 雷 [ải/nụy] lùn ài lôi] sấm nổ
lǐ 理 [ải/nụy] lùn ài lý] lý lẽ, đạo lý
lǐ 里 [ải/nụy] lùn ài lý] dặm; bên t] 8.rong
lǐ 裡 [ải/nụy] lùn ài lý] bên t] 8.rong
lǐ 禮 ( 礼 ) [ải/nụy] lùn ài lễ] lễ phép, nghi lễ
lì 利 [ải/nụy] lùn ài lợi] lợi ích, sắc bén
lì 立 [ải/nụy] lùn ài lập] đứ] nơi chốn.ng; lập t] 8.hành
lì 力 [ải/nụy] lùn ài lực] sứ] nơi chốn.c lực lì 厲 ( 厉 ) [ải/nụy] lùn ài lệ] hung ác; mạnh
dữ, lián 連 ( 连 ) [ải/nụy] lùn ài liên] liền nhau; liên kết] 8
liáng 良 [ải/nụy] lùn ài lương] t] 8.ốt] 8 lành; lương hảo
liǎng 兩 ( 两 ) [ải/nụy] lùn ài lưỡng] 2; một] 8 lạng
liàng 量 [ải/nụy] lùn ài lượng] đo lường; sứ] nơi chốn.c chứ] nơi chốn.a
liào 料 [ải/nụy] lùn ài liệu] t] 8.ính t] 8.oán; t] 8.ài liệu; vật] 8 liệu
lín 林 [ải/nụy] lùn ài lâm] rừng
Trang 4lǐng 領 ( 领 ) [ải/nụy] lùn ài lãnh, lĩ] mi, mày,nh] cổ áo; lãnh đạo.
liú 流 [ải/nụy] lùn ài lưu] t] 8.rôi chảy] lùn ài
liù 六 [ải/nụy] lùn ài lục] 6
lóng 龍 ( 龙 ) [ải/nụy] lùn ài long] con rồng
lóu 樓 ( 楼 ) [ải/nụy] lùn ài lâu] cái lầu
lǚ 旅 [ải/nụy] lùn ài lữ] đi chơi xa; quân lữ
lǜ 綠 ( 绿 ) [ải/nụy] lùn ài lục] màu xanh lá
lù 路 [ải/nụy] lùn ài lộ] đường đi
lùn 論 ( 论 ) [ải/nụy] lùn ài luận] bàn luận, t] 8.hảo luận
M (23 chữ)
mā 媽 ( 妈 ) [ải/nụy] lùn ài ma] t] 8.iếng gọi mẹ
má 麻 [ải/nụy] lùn ài ma] cây] lùn ài gai
mǎ 馬 ( 马 ) [ải/nụy] lùn ài mã] ngựa
ma 嗎 ( 吗 ) [ải/nụy] lùn ài ma] t] 8.rợ t] 8.ừ nghi vấn
māo 貓 [ải/nụy] lùn ài miêu] con mèo
máo 毛 [ải/nụy] lùn ài mao] lông
mào 冒 [ải/nụy] lùn ài mạo] t] 8.rùm lên; mạo phạm
me 麼 ( 么 ) [ải/nụy] lùn ài ma] t] 8.rợ t] 8.ừ nghi vấn
méi 霉 [ải/nụy] lùn ài mai] nấm mốc
méi 煤 [ải/nụy] lùn ài môi] t] 8.han đá
méi 沒 [ải/nụy] lùn ài mộ] không có; mất] 8 đi
měi 每 [ải/nụy] lùn ài mỗi] mỗi một] 8 měi 美 [ải/nụy] lùn ài mỹ] đẹp.] đẹp
mèi 妹 [ải/nụy] lùn ài muội] em gái
mén 們 ( 们 ) [ải/nụy] lùn ài môn] ngữ vĩ] mi, mày, (chỉ] so sánh số nhiều), như wǒmen
我們 [ải/nụy] lùn ài ngã môn] (chúng t] 8.ôi)
mèng 夢 ( 梦 ) [ải/nụy] lùn ài mộng] giấc mộng
mǐ 米 [ải/nụy] lùn ài mễ] lúa gạo
miàn 面 [ải/nụy] lùn ài diện] mặt] 8
mín 民 [ải/nụy] lùn ài dân] dân chúng
míng 明 [ải/nụy] lùn ài minh] sáng
mìng 命 [ải/nụy] lùn ài mệnh] mệnh lệnh, số mệnh
mó 摩 [ải/nụy] lùn ài ma] ma sát] 8., chà xát] 8
mò 末 [ải/nụy] lùn ài mạt] 8.] ngọn, cuối chót] 8
N (17 chữ)
nǎ 哪 [ải/nụy] lùn ài nả] nào?: năli 哪里 [ải/nụy] lùn ài nả lý] ở đâu?
nà 那 [ải/nụy] lùn ài ná] kia, đó, ấy] lùn ài
nài 耐 [ải/nụy] lùn ài nại] chị] đầy đủ, chuẩn bị.u đựng
nán 南 [ải/nụy] lùn ài nam] hướng nam
nán 男 [ải/nụy] lùn ài nam] con t] 8.rai, đàn ông
nǎo 腦 ( 脑 ) [ải/nụy] lùn ài não] não, bộ óc
ne 呢 [ải/nụy] lùn ài ni] t] 8.rợ t] 8.ừ (t] 8.iếng đệm)
nèi 內 [ải/nụy] lùn ài nội] bên t] 8.rong
néng 能 [ải/nụy] lùn ài năng] năng lực; t] 8.ài cán; có t] 8.hể nǐ 你 [ải/nụy] lùn ài nễ] mày] lùn ài , mi, anh/chị] đầy đủ, chuẩn bị (xưng hô t] 8.hân mật] 8 như «y] lùn ài ou» t] 8.iếng Anh)
nǐn 您 [ải/nụy] lùn ài nâm] ông/bà (t] 8.ôn kính hơn 你)
nián 年 [ải/nụy] lùn ài niên] năm
niàn 念 [ải/nụy] lùn ài niệm] nhớ t] 8.ưởng, đọc
niú 牛 [ải/nụy] lùn ài ngưu] con t] 8.râu; sao Ngưu
nóng 農 ( 农 ) [ải/nụy] lùn ài nông] nghề nông
nǔ 努 [ải/nụy] lùn ài nỗ] cố gắng, nỗ lực
nǚ 女 [ải/nụy] lùn ài nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ
P (9 chữ) pái 排 [ải/nụy] lùn ài bài] bày] lùn ài ra; hàng dãy] lùn ài ; bài t] 8.rừ
pàng 胖 [ải/nụy] lùn ài bạng] mập béo (dáng người)
péng 朋 [ải/nụy] lùn ài bằng] bạn bè
pī 批 [ải/nụy] lùn ài phê] vả; đánh bằng t] 8.ay] lùn ài ; phê bình
pí 脾 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ỳ] lá lách.] lá lách pián 便 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iện] t] 8.iện nghi, t] 8.iện lợi pīn 拼 [ải/nụy] lùn ài bính] ghép lại; liều lĩ] mi, mày,nh
píng 平 [ải/nụy] lùn ài bình] bằng phẳng; hoà bình
pò 破 [ải/nụy] lùn ài phá] phá vỡ, rách
Q (17 chữ)
qī 期 [ải/nụy] lùn ài kỳ] lá lách.] kỳ] lá lách hạn, t] 8.hời kỳ] lá lách
qī 七 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hất] 8.] 7
qí 其 [ải/nụy] lùn ài kỳ] lá lách.] (của) nó/chúng nó; ấy] lùn ài ; đó
qǐ 起 [ải/nụy] lùn ài khởi] nổi dậy] lùn ài , bắt] 8 đầu
qì 器 [ải/nụy] lùn ài khí] đồ dùng, máy] lùn ài móc
qì 氣 ( 气 ) [ải/nụy] lùn ài khí] hơi t] 8.hở, khí
qián 前 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iền] t] 8.rước
qíng 情 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ình] t] 8.ình cảm
qǐng 請 ( 请 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hỉ] so sánh.nh] mời mọc qiú 球 [ải/nụy] lùn ài cầu] hình cầu, quả banh
qū 區 ( 区 ) [ải/nụy] lùn ài khu] vùng, khu vực
qǔ 取 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hủ] lấy] lùn ài ; đạt] 8 được; chọn
qǔ 曲 [ải/nụy] lùn ài khúc] khúc hát] 8.; cong; gẫy] lùn ài
qù 趣 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hú] t] 8.hú vị] đầy đủ, chuẩn bị., hứ] nơi chốn.ng t] 8.hú
qù 去 [ải/nụy] lùn ài khứ] nơi chốn.] đi; đã qua; khử bỏ
quán 全 [ải/nụy] lùn ài t] 8.oàn] t] 8.rọn vẹn, cả t] 8.hảy] lùn ài qún 群 [ải/nụy] lùn ài quần] bầy] lùn ài đoàn; quần t] 8.hể
R (8 chữ) rán 然 [ải/nụy] lùn ài nhiên] t] 8.ự nhiên; đúng
rè 熱 ( 热 ) [ải/nụy] lùn ài nhiệt] 8.] nóng, nhiệt] 8 độ
rén 人 [ải/nụy] lùn ài nhân] người
) [ải/nụy] lùn ài nhận] nhận t] 8.hứ] nơi chốn.c
Trang 5rì 日 [ải/nụy] lùn ài nhật] 8.] mặt] 8 t] 8.rời; ngày] lùn ài
rú 如 [ải/nụy] lùn ài như] y] lùn ài như, nếu như
rù 入 [ải/nụy] lùn ài nhập] vào
S (43 chữ)
sài 賽 ( 赛 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ái/t] 8.rại] t] 8.hi đua
sān 三 [ải/nụy] lùn ài t] 8.am] 3
shān 山 [ải/nụy] lùn ài sơn/san] núi
shàn 善 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hiện] lành, t] 8.ốt] 8
shàng 上 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hượng] t] 8.rên; [ải/nụy] lùn ài t] 8.hướng] lên
shāo 燒 ( 烧 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hiêu] đốt] 8
shǎo 少 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hiếu/t] 8.hiểu] nhỏ; ít] 8
shé 蛇 [ải/nụy] lùn ài xà] con rắn
shè 社 [ải/nụy] lùn ài xã] t] 8.hần đất] 8.; hội; xã hội
shēn 深 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hâm] sâu; kín; sẫm; lâu dài
shén 什 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hập] 10; nào? gì?
shēng 生 [ải/nụy] lùn ài sinh] sống; mới; sinh ra
shéi 誰 ( 谁 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.huỳ] lá lách.] ai? người nào?
shī 師 ( 师 ) [ải/nụy] lùn ài sư] t] 8.hầy] lùn ài ; đông đúc; noi t] 8.heo
shí 十 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hập] 10
shí 石 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hạch] đá
shí 實 ( 实 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hực] t] 8.hật] 8.; đầy] lùn ài đủ; t] 8.rái cây] lùn ài
shí 時 ( 时 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hời] t] 8.hời gian; t] 8.hời vận
shǐ 使 [ải/nụy] lùn ài sử/sứ] nơi chốn.] sai khiến; sử dụng; sứ] nơi chốn giả
shì 識 ( 识 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hứ] nơi chốn.c] hiểu biết] 8.; kiến t] 8.hứ] nơi chốn.c
shì 式 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hứ] nơi chốn.c] phép; công t] 8.hứ] nơi chốn.c; hình t] 8.hứ] nơi chốn.c
shì 示 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hị] đầy đủ, chuẩn bị.] bảo cho biết] 8.; cáo t] 8.hị] đầy đủ, chuẩn bị shì 是 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hị] đầy đủ, chuẩn bị.] đúng;
t] 8.iếng «vâng» đồng ý; đó
shì 室 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hất] 8.] nhà; đơn vị] đầy đủ, chuẩn bị công t] 8.ác; vợ (chính t] 8.hất] 8.: vợ
chính t] 8.hứ] nơi chốn.c)
shì 事 [ải/nụy] lùn ài sự] sự việc; phục vụ
shì 世 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hế] đời; đời người; t] 8.hế giới
shì 試 ( 试 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hí] t] 8.hử; t] 8.hi cử (khảo t] 8.hí)
shōu 收 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hâu/t] 8.hu] t] 8.hu vào; t] 8.hu t] 8.hập
shǒu 手 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hủ] t] 8.ay] lùn ài ; người gây] lùn ài ra (hung t] 8.hủ)
shòu 壽 [ải/nụy] lùn ài t] 8.họ] sống lâu
shòu 瘦 [ải/nụy] lùn ài sấu/sậu] gầy] lùn ài ốm; (t] 8.hị] đầy đủ, chuẩn bị.t] 8.) nạc; chật] 8
shū 舒 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hư] duỗi ra; dễ chị] đầy đủ, chuẩn bị.u; t] 8.hư t] 8.hả
shǔ 鼠 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hử] con chuột] 8 (lão t] 8.hử)
shǔ 屬 ( 属 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.huộc] t] 8.huộc về; t] 8.hân t] 8.huộc
shù 數 ( 数 ) [ải/nụy] lùn ài số] số mục; shǔ [ải/nụy] lùn ài sổ] đếm
shuǐ 水 [ải/nụy] lùn ài t] 8.huỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] nước; sông ngòi
shuō 說 ( 说 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.huy] lùn ài ết] 8.] nói; t] 8.huy] lùn ài ết] 8 phục
sī 思 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ư/t] 8.ứ] nơi chốn.] ý nghĩ] mi, mày,; suy] lùn ài nghĩ] mi, mày,; nghĩ] mi, mày, đến
sī 私 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ư] riêng t] 8.ư; chiếm làm của riêng
sī 司 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ư/t] 8.y] lùn ài ] quản lý; nha môn; công t] 8.y] lùn ài
sì 四 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ứ] nơi chốn.] 4
suàn 算 [ải/nụy] lùn ài t] 8.oán] t] 8.ính t] 8.oán; kể đến
suǒ 所 [ải/nụy] lùn ài sở] nơi chốn; sở dĩ] mi, mày,; sở hữu
T (27 chữ) t] 8.ā 他 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ha] nó, hắn; (kẻ/việc) khác
t] 8.ā 它 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ha] cái đó (chỉ] so sánh đồ vật] 8.)
t] 8.ā 她 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ha] cô/bà ấy] lùn ài t] 8.ài 太 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hái] rất] 8., quá; rất] 8 lớn
t] 8.án 談 ( 谈 ) [ải/nụy] lùn ài đàm] nói chuy] lùn ài ện
t] 8.áng 堂 [ải/nụy] lùn ài đường] sảnh đường; rực rỡ
t] 8.áng 糖 [ải/nụy] lùn ài đường] đường (chất] 8 ngọt] 8.)
t] 8.è 特 [ải/nụy] lùn ài đặc] đặc biệt] 8.; đặc sắc
t] 8.éng 疼 [ải/nụy] lùn ài đông] đau đớn; t] 8.hương xót] 8
t] 8.ī 梯 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hê] cái t] 8.hang
t] 8.í 提 [ải/nụy] lùn ài đề] nâng lên (đề bạt] 8., đề cao)
t] 8.í 題 ( 题 ) [ải/nụy] lùn ài đề] chủ đề, vấn đề
t] 8.ǐ 體 ( 体 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hể] t] 8.hân t] 8.hể; dáng vẻ
t] 8.iān 天 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hiên] ông Trời; bầu t] 8.rời; ngày] lùn ài t] 8.iáo 條 ( 条 ) [ải/nụy] lùn ài điều] cành; điều khoản
t] 8.īng 聽 ( 听 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hính] nghe; nghe lời
t] 8.íng 停 [ải/nụy] lùn ài đình] dừng lại; đình t] 8.rệ
t] 8.íng 庭 [ải/nụy] lùn ài đình] cái sân; nhà lớn
t] 8.ōng 通 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hông] t] 8.hông suốt] 8.; giao t] 8.hông
t] 8.óng 同 [ải/nụy] lùn ài đồng] cùng nhau
t] 8.ǒng 統 ( 统 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.hống] nối t] 8.iếp (t] 8.ruy] lùn ài ền t] 8.hống); t] 8.hống nhất] 8
t] 8.óu 頭 ( 头 ) [ải/nụy] lùn ài đầu] đầu; đứ] nơi chốn.ng đầu
t] 8.ú 圖 ( 图 ) [ải/nụy] lùn ài đồ] đồ hoạ; t] 8.oán t] 8.ính (ý đồ)
t] 8.ǔ 土 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hổ] đất] 8
t] 8.ù 兔 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hố] con t] 8.hỏ
t] 8.uán 團 ( 团 ) [ải/nụy] lùn ài đoàn] bầy] lùn ài đoàn; đoàn t] 8.hể
t] 8.uì 退 [ải/nụy] lùn ài t] 8.hoái] lùi lại (t] 8.hoái lui); kém; cùn
W (15 chữ) wài 外 [ải/nụy] lùn ài ngoại] bên ngoài
wán 完 [ải/nụy] lùn ài hoàn] xong (hoàn t] 8.ất] 8.); đủ
wàn 萬 ( 万 ) [ải/nụy] lùn ài vạn] 10000; nhiều; rất] 8
wáng 王 [ải/nụy] lùn ài vương] vua (gồm | và 三, ý nói vua phải t] 8.hông suốt] 8 «t] 8.hiên-đị] đầy đủ, chuẩn bị.a-nhân»)
wǎng 往 [ải/nụy] lùn ài vãng] đã qua (≠ lái 來 [ải/nụy] lùn ài lai] lại)
wàng 望 [ải/nụy] lùn ài vọng] vọng t] 8.rông; 15 âm lị] đầy đủ, chuẩn bị.ch
wěi 委 [ải/nụy] lùn ài uỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] giao việc (uỷ] mấy? [cơ] cơ hồ t] 8.hác); nguồn cơn wèi 為 (
为 ) [ải/nụy] lùn ài vi] làm; [ải/nụy] lùn ài vị] đầy đủ, chuẩn bị.] vì (ai/cái gì)
wèi 位 [ải/nụy] lùn ài vị] đầy đủ, chuẩn bị.] chỗ; vị] đầy đủ, chuẩn bị t] 8.rí; (các/chư) vị] đầy đủ, chuẩn bị
Trang 6wén 文 [ải/nụy] lùn ài văn] vẻ sáng đẹp (văn vẻ).
wèn 問 ( 问 ) [ải/nụy] lùn ài vấn] hỏi han
wǒ 我 [ải/nụy] lùn ài ngã] t] 8.ôi; bản ngã
wú 無 ( 无 ) [ải/nụy] lùn ài vô] không
wǔ 五 [ải/nụy] lùn ài ngũ] 5
wù 物 [ải/nụy] lùn ài vật] 8.] đồ vật] 8.; sự vật] 8.; vật] 8 chất] 8
X (33 chữ)
xī 西 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ây] lùn ài ] hướng t] 8.ây] lùn ài
xī 希 [ải/nụy] lùn ài hi/hy] lùn ài ] ít] 8 có (hy] lùn ài hữu); hy] lùn ài vọng
xī 息 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ứ] nơi chốn.c] hơi t] 8.hở; t] 8.in t] 8.ứ] nơi chốn.c; dừng; t] 8.iền lãi
xí 席 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ị] đầy đủ, chuẩn bị.ch] chỗ ngồi; cái chiếu
xí 習 ( 习 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ập] rèn luy] lùn ài ện, t] 8.ập t] 8.ành
xì 系 [ải/nụy] lùn ài hệ] cùng một] 8 mối (hệ t] 8.hống)
xià 下 [ải/nụy] lùn ài hạ] dưới; [ải/nụy] lùn ài há] đi xuống
xiān 先 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iên] t] 8.rước (t] 8.iên sinh 先生); đã mất] 8 (t] 8.iên đế 先
帝, t] 8.iên phụ 先父)
xiǎn 險 ( 险 ) [ải/nụy] lùn ài hiểm] nguy] lùn ài hiểm
xiàn 現 ( 现 ) [ải/nụy] lùn ài hiện] hiện ra; hiện t] 8.ại
xiàn 綫 ( 线 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.uy] lùn ài ến] sợi; t] 8.uy] lùn ài ến đường
xiāng 相 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ương] lẫn nhau; xiàng [ải/nụy] lùn ài t] 8.ướng] t] 8.ướng mạo;
quan t] 8.ướng
xiǎng 想 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ưởng] nghĩ] mi, mày, ngợi; muốn
xiàng 像 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ượng] hình; hình vẽ; giống
xiàng 向 [ải/nụy] lùn ài hướng] hướng về; hướng
xiàng 象 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ượng] con voi; biểu t] 8.ượng
xiǎo 小 [ải/nụy] lùn ài t] 8.iểu] nhỏ
xiē 些 [ải/nụy] lùn ài t] 8.a] một] 8 vài
xiè 謝 ( 谢 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ạ] cám ơn; héo t] 8.àn (t] 8.àn t] 8.ạ); t] 8.ừ chối khách
(t] 8.ạ khách); chia t] 8.ay] lùn ài (t] 8.ạ t] 8.ừ)
xīn 新 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ân] mới mẻ
xīn 心 [ải/nụy] lùn ài t] 8.âm] quả t] 8.im; t] 8.ấm lòng; t] 8.âm t] 8.rí
xīng 興 ( 兴 ) [ải/nụy] lùn ài hưng] t] 8.hị] đầy đủ, chuẩn bị.nh vượng; xìng [ải/nụy] lùn ài hứ] nơi chốn.ng] hứ] nơi chốn.ng
khởi, hứ] nơi chốn.ng t] 8.hú
xíng 行 [ải/nụy] lùn ài hành] đi; được; háng [ải/nụy] lùn ài hàng] giòng, hàng lối;
cửa t] 8.iệm
xíng 型 [ải/nụy] lùn ài hình] khuôn đúc; mô hình
xíng 形 [ải/nụy] lùn ài hình] hình dáng, hình t] 8.hứ] nơi chốn.c
xìng 姓 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ính] họ; (bách t] 8.ính: 100 họ)
xìng 性 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ính/t] 8.ánh] bản t] 8.ính; giới t] 8.ính
xiōng 兄 [ải/nụy] lùn ài huy] lùn ài nh] anh (ruột] 8.); anh
xiū 休 [ải/nụy] lùn ài hưu] nghỉ] so sánh ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; t] 8.ốt] 8
lành (cát] 8 khánh)
xiū 修 [ải/nụy] lùn ài t] 8.u] xây] lùn ài dựng; sửa chữa (t] 8.u lý)
xuǎn 選 ( 选 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.uy] lùn ài ển] chọn lựa
xué 學 ( 学 ) [ải/nụy] lùn ài học] học hỏi, học t] 8.ập
xuě 雪 [ải/nụy] lùn ài t] 8.uy] lùn ài ết] 8.] t] 8.uy] lùn ài ết] 8 lạnh; rửa (t] 8.uy] lùn ài ết] 8 sỉ] so sánh 雪恥 : rửa sạch mối nhục)
Y (47 chữ) y] lùn ài ā 壓 ( 压 ) [ải/nụy] lùn ài áp] ép; sứ] nơi chốn.c nén (áp lực)
y] lùn ài à 亞 ( 亚 ) [ải/nụy] lùn ài á] t] 8.hứ] nơi chốn 2 (á hậu); châu Á
y] lùn ài án 研 [ải/nụy] lùn ài nghiên] nghiên cứ] nơi chốn.u; mài nhẹ
y] lùn ài án 嚴 ( 严 ) [ải/nụy] lùn ài nghiêm] nghiêm khắc
y] lùn ài àn 驗 ( 验 ) [ải/nụy] lùn ài nghiệm] t] 8.hí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm
y] lùn ài áng 羊 [ải/nụy] lùn ài dương] con dê
y] lùn ài áng 陽 [ải/nụy] lùn ài dương] khí dương (≠ âm); nam; mặt] 8 t] 8.rời; cõi sống (dương t] 8.hế)
y] lùn ài àng 樣 ( 样 ) [ải/nụy] lùn ài dạng] hình dạng
y] lùn ài ào 要 [ải/nụy] lùn ài y] lùn ài ếu] quan t] 8.rọng; cần phải; muốn
y] lùn ài ě 也 [ải/nụy] lùn ài dã] cũng; «vậy] lùn ài » (hư t] 8.ừ)
y] lùn ài è 業 ( 业 ) [ải/nụy] lùn ài nghiệp] nghề; sự nghiệp
y] lùn ài ī 一 [ải/nụy] lùn ài nhất] 8.] một] 8.; cùng (nhất] 8 t] 8.âm, nhất] 8 t] 8.rí) y] lùn ài í 移 [ải/nụy] lùn ài di] dời, biến đổi
y] lùn ài í 宜 [ải/nụy] lùn ài nghi] nên, phải; t] 8.hích nghi
y] lùn ài ǐ 已 [ải/nụy] lùn ài dĩ] mi, mày,] đã rồi
y] lùn ài ǐ 以 [ải/nụy] lùn ài dĩ] mi, mày,] để mà; làm; xem như (dĩ] mi, mày, vi)
y] lùn ài ì 意 [ải/nụy] lùn ài ý] ý t] 8.ưởng; ý kiến
y] lùn ài ì 義 ( 义 ) [ải/nụy] lùn ài nghĩ] mi, mày,a] ý nghĩ] mi, mày,a; việc nghĩ] mi, mày,a
y] lùn ài īn 因 [ải/nụy] lùn ài nhân] nguy] lùn ài ên nhân; vì bởi
y] lùn ài īn 音 [ải/nụy] lùn ài âm] âm t] 8.hanh; t] 8.in t] 8.ứ] nơi chốn.c (âm hao) y] lùn ài īn 陰 [ải/nụy] lùn ài âm] khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm t] 8.y] lùn ài , âm phủ)
y] lùn ài īng 鷹 ( 鹰 ) [ải/nụy] lùn ài ưng] chim ưng
y] lùn ài īng 應 ( 应 ) [ải/nụy] lùn ài ưng] cần phải; y] lùn ài ìng [ải/nụy] lùn ài ứ] nơi chốn.ng] t] 8.rả lời, đáp ứ] nơi chốn.ng; ưng chị] đầy đủ, chuẩn bị.u
y] lùn ài íng 贏 ( 赢 ) [ải/nụy] lùn ài doanh] có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 t] 8.hâu: t] 8.hua bạc)
y] lùn ài òng 用 [ải/nụy] lùn ài dụng] dùng; áp dụng
y] lùn ài óu 由 [ải/nụy] lùn ài do] do bởi; t] 8.ự do
y] lùn ài óu 猶 ( 犹 ) [ải/nụy] lùn ài do] cũng như, giống như
y] lùn ài óu 油 [ải/nụy] lùn ài du] dầu; t] 8.hoa dầu
y] lùn ài óu 遊 [ải/nụy] lùn ài du] đi chơi; bất] 8 đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh
y] lùn ài óu 游 [ải/nụy] lùn ài du] bơi lội; = 遊 [ải/nụy] lùn ài du] (du lị] đầy đủ, chuẩn bị.ch)
y] lùn ài ǒu 有 [ải/nụy] lùn ài hữu] có; đầy] lùn ài đủ
y] lùn ài ǒu 友 [ải/nụy] lùn ài hữu] bạn bè (bằng hữu)
y] lùn ài òu 又 [ải/nụy] lùn ài hựu] lại nữa
y] lùn ài ú 于 [ải/nụy] lùn ài vu] đi (vu quy] lùn ài ); = 於 [ải/nụy] lùn ài ư] ở, t] 8.ại
y] lùn ài ú 与 [ải/nụy] lùn ài dữ] cùng với; cho, t] 8.ặng; dự vào
Trang 7y] lùn ài ǔ 雨 [ải/nụy] lùn ài vũ] mưa.
y] lùn ài ǔ 語 ( 语 ) [ải/nụy] lùn ài ngữ] lời nói; t] 8.ừ ngữ; ngôn ngữ; y] lùn ài ù [ải/nụy] lùn ài ngứ] nơi chốn.]
nói
y] lùn ài ù 預 ( 预 ) [ải/nụy] lùn ài dự] dự t] 8.ính; sẵn (dự bị] đầy đủ, chuẩn bị.)
y] lùn ài ù 育 [ải/nụy] lùn ài dục] sinh sản; nuôi nấng
y] lùn ài uán 原 [ải/nụy] lùn ài nguy] lùn ài ên] nguồn; bằng phẳng
y] lùn ài uán 元 [ải/nụy] lùn ài nguy] lùn ài ên] nguồn; đầu; đồng ($)
y] lùn ài uán 員 ( 员 ) [ải/nụy] lùn ài viên] nhân viên
y] lùn ài uè 樂 ( 乐 ) [ải/nụy] lùn ài nhạc] âm nhạc
y] lùn ài uè 越 [ải/nụy] lùn ài việt] 8.] vượt] 8 qua
y] lùn ài uè 粵 [ải/nụy] lùn ài việt] 8.] dân Việt] 8 (Quảng Đông)
y] lùn ài uè 月 [ải/nụy] lùn ài nguy] lùn ài ệt] 8.] t] 8.háng; mặt] 8 t] 8.răng
y] lùn ài ùn 運 ( 运 ) [ải/nụy] lùn ài vận] t] 8.hời vận, vận động
Z (48 chữ)
zài 再 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ái] t] 8.hêm lần nữa
zài 在 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ại] ở; đang có; hiện t] 8.ại
zào 造 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ạo] chế t] 8.ạo
zé 則 ( 则 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ắc] phép t] 8.ắc; ắt] 8 là
zēng 增 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ăng] t] 8.ăng t] 8.hêm
zhǎn 展 [ải/nụy] lùn ài t] 8.riển] mở rộng, khai t] 8.riển
zhàn 站 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rạm] đứ] nơi chốn.ng; t] 8.rạm xe
zhàn 戰 ( 战 ) [ải/nụy] lùn ài chiến] đánh nhau
zhāng 章 [ải/nụy] lùn ài chương] chương sách; vẻ sáng
zhāng 張 ( 张 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.rương] giương lên
zhě 者 [ải/nụy] lùn ài giả] kẻ, (học giả: người học)
zhè 這 ( 这 ) [ải/nụy] lùn ài giá] này] lùn ài , cái này] lùn ài
zhe 着 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rước] t] 8.rợ t] 8.ừ; zhuó [ải/nụy] lùn ài t] 8.rước] mặc
zhēn 真 [ải/nụy] lùn ài chân] đúng; chân chính
zhēng 爭 ( 争 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ranh] giành giật] 8
zhèng 正 [ải/nụy] lùn ài chính] chính t] 8.hứ] nơi chốn.c
zhèng 政 [ải/nụy] lùn ài chính] chính t] 8.rị] đầy đủ, chuẩn bị
zhī 支 [ải/nụy] lùn ài chi] chi xài; chi nhánh
zhī 之 [ải/nụy] lùn ài chi] đi; t] 8.rợ t] 8.ừ; nó; ấy] lùn ài zhí 直 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rực] ngay] lùn ài ; t] 8.hẳng
zhǐ 指 [ải/nụy] lùn ài chỉ] so sánh.] ngón t] 8.ay] lùn ài ; chỉ] so sánh điểm
zhǐ 只 [ải/nụy] lùn ài chỉ] so sánh.] chỉ] so sánh có
zhì 志 [ải/nụy] lùn ài chí] ý chí
zhì 制 [ải/nụy] lùn ài chế] chế t] 8.ạo zhì 質 ( 质 ) [ải/nụy] lùn ài chất] 8.] bản chất] 8.; chất] 8 vấn
zhì 治 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rị] đầy đủ, chuẩn bị.] cai t] 8.rị] đầy đủ, chuẩn bị
zhōng 中 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rung] giữa; [ải/nụy] lùn ài t] 8.rúng] t] 8.rúng vào
zhǒng 種 ( 种 ) [ải/nụy] lùn ài chủng] loại; t] 8.rồng cây] lùn ài zhòng 重 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rọng/t] 8.rùng] nặng; lặp lại
zhòng 眾 ( 众 ) [ải/nụy] lùn ài chúng] đông người
zhōu 週 [ải/nụy] lùn ài chu] một] 8 t] 8.uần lễ
zhōu 周 [ải/nụy] lùn ài chu] chu đáo; nhà Chu
zhōu 州 [ải/nụy] lùn ài châu] châu (đơn vị] đầy đủ, chuẩn bị hành chánh)
zhū 猪 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rư] con heo
zhǔ 主 [ải/nụy] lùn ài chủ] chủ; chúa
zhù 住 [ải/nụy] lùn ài t] 8.rụ/t] 8.rú] ở, cư t] 8.rú
zhuān 專 ( 专 ) [ải/nụy] lùn ài chuy] lùn ài ên] chuy] lùn ài ên biệt] 8
zhuàn 轉 ( 转 ) [ải/nụy] lùn ài chuy] lùn ài ển] xoay] lùn ài ; 1 vòng
zī 資 ( 资 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ư] t] 8.iền của; vốn (t] 8.ư bản)
zǐ 子 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ử] con; ngài; t] 8.hầy] lùn ài ; [ải/nụy] lùn ài t] 8.ý] giờ t] 8.ý
zì 自 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ự] t] 8.ự bản t] 8.hân; t] 8.ừ đó
zǒng 總 ( 总 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ổng] cả t] 8.hảy] lùn ài
zū 租 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ô] t] 8.huế đất] 8.; t] 8.huế t] 8.hóc; cho t] 8.huê
zú 足 [ải/nụy] lùn ài t] 8.úc] chân; đầy] lùn ài đủ
zǔ 組 ( 组 ) [ải/nụy] lùn ài t] 8.ổ] nhóm, t] 8.ổ
zuì 最 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ối] cùng t] 8.ột] 8., rất] 8 lắm
zuò 做 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ố] làm việc
zuò 作 [ải/nụy] lùn ài t] 8.ác] làm việc, chế t] 8.ạo