cái này rất hay và có ich cho người học nói
Trang 1Chủ đề 01: 感谢 - Cám ơn
1 多谢。|duō xiè|Cám ơnduō xiè|duō xiè|Cám ơnCám ơn
A: 请把那个杯子递给我。|duō xiè|Cám ơnqĭng bă nà gè bēi zĭ dì gĕi wŏ |duō xiè|Cám ơnVui lòng đua dùm tôi cái ly
B: 给你。|duō xiè|Cám ơngĕi nĭ |duō xiè|Cám ơnNó đây
A: 多谢。|duō xiè|Cám ơnduō xiè |duō xiè|Cám ơnCám ơn
A: 请问去动物园怎么走?|duō xiè|Cám ơnqĭng wèn qù dòng wù yuán zĕn mo zŏu |duō xiè|Cám ơnCho hỏi đến sở thú đi
đường nào?
B: 从这里坐 22 路 公交车 可以直接到。|duō xiè|Cám ơncóng zhè lĭ zuò èr shí èr lù gōng jiāo chē kĕ yĭ zhí jiē dào |duō xiè|Cám ơnĐón xe số 22 là có thể đi ngay đến đó
A: 多谢。|duō xiè|Cám ơnduō xiè |duō xiè|Cám ơnCám ơn
谢谢。 |duō xiè|Cám ơnxiè xiè |duō xiè|Cám ơnCám ơn
非常感谢。 |duō xiè|Cám ơnfēi cháng găn xiè|duō xiè|Cám ơnCám ơn nhiều
2 麻烦您了。|duō xiè|Cám ơnmá fán nín le|duō xiè|Cám ơnPhiền bạn
A: 请问地铁站在哪儿?|duō xiè|Cám ơnqĭng wèn dì tiĕ zhàn zài nă ér|duō xiè|Cám ơnXin hỏi trạm xe điện ngầm ở đâu?
B: 就在那边。|duō xiè|Cám ơnjiù zài nà biān|duō xiè|Cám ơnỞ ngay đằng kia kìa
A: 谢谢,麻烦您了。|duō xiè|Cám ơnxiè xiè má fán nín le|duō xiè|Cám ơnCám ơn, làm phiền bạn
A: 你要的书我都帮你找到了。|duō xiè|Cám ơnnĭ yào de shū wŏ dōu bāng nĭ zhăo dào liăo|duō xiè|Cám ơnTôi đã mang hết sách bạn yêu cầu đến rồi đây
B: 真是麻烦您了。|duō xiè|Cám ơnzhēn shì má fán nín le|duō xiè|Cám ơnThật là là phiền bạn quá
太麻烦您了。|duō xiè|Cám ơntài má fán nín le|duō xiè|Cám ơnLàm phiền bạn quá
给您添麻烦了。|duō xiè|Cám ơngĕi nín tiān má fán le|duō xiè|Cám ơnThiệt ngại hết sức
3 辛苦了。|duō xiè|Cám ơnxīn kŭ le|duō xiè|Cám ơnCực cho bạn
A: 昨天晚上我们工作了一个通宵。|duō xiè|Cám ơnzuó tiān wăn shàng wŏ men gōng zuò le yī gè tōng xiāo|duō xiè|Cám ơnTốiqua chúng tôi đã làm việc suốt đêm
B: 辛苦了! 快回去休息吧。|duō xiè|Cám ơnxīn kŭ le kuài huí qù xiū xí ba|duō xiè|Cám ơnKhổ cho các anh quá, mau về nghỉ đi!
A: 老师, 这个学期您辛苦了。|duō xiè|Cám ơnlăo shī zhè gè xué qī nín xīn kŭ le|duō xiè|Cám ơnThầy ơi, học kỳ này căng quáđi
B: 哦, 别这么说, 应该的。|duō xiè|Cám ơné biè zhè mo shuō yìng gāi de|duō xiè|Cám ơnÀ, đừng nói vậy, nê như
vậy[/table]
受累了。|duō xiè|Cám ơnshòu lèi le|duō xiè|Cám ơnĐặt ai đó vào thế kẹt
(受累)|duō xiè|Cám ơnshòu lèi|duō xiè|Cám ơnBị liên lụy
4 哪儿的话。|duō xiè|Cám ơnnă'ér de huà|duō xiè|Cám ơnCó gì đâu
A: 谢谢你来机场送我。|duō xiè|Cám ơnxiè xiè nĭ lái jī cháng sòng wŏ|duō xiè|Cám ơnCám ơn anh tiễn tôi ra sân bay
B: 哪儿的话, 我很高兴来为你送行。|duō xiè|Cám ơnnă'ér de huà wŏ hĕn gāo xìng lái wéi nĭ sòng xíng|duō xiè|Cám ơnCó gì đâu, tôi rất vui được tiễn anh đi
Trang 2A: 谢谢你请我们吃饭。|duō xiè|Cám ơnxiè xiè nĭ qĭng wŏ men chī fàn|duō xiè|Cám ơnCám ơn anh đã mời tôi dùng cơm
B: 哪儿的话, 我早就应该请你们吃饭了。|duō xiè|Cám ơnnă'ér de huà wŏ zăo jiù yìng gāi qĭng nĭ men chī fàn le|duō xiè|Cám ơnCó gì đâu, lẽ ra tôi nên mời anh từ lâu
别这么说。|duō xiè|Cám ơnbiè zhè mo shuō|duō xiè|Cám ơnĐừng nói vậy
别客气。|duō xiè|Cám ơnbiè kè qì|duō xiè|Cám ơnĐừng khách sáo
5 应该的。|duō xiè|Cám ơnyìng gāi de|duō xiè|Cám ơnNên như vậy
A: 谢谢你的帮助。|duō xiè|Cám ơnxiè xiè nĭ de bāng zhù|duō xiè|Cám ơnCám ơn anh giúp đỡ
B: 客气什么, 咱们是朋友, 应该的。|duō xiè|Cám ơnkè qì shén mo zán men shì péng yŏu yìng gāi de|duō xiè|Cám ơnĐừng khách sáo, chúng ta là bạn, giúp nhau là bình thường
A: 李老师, 您每个星期都给我们补习功课, 我们真不知道怎么感谢您才好。|duō xiè|Cám ơnlĭ lăo shī nín mĕi gè xīng qī dōu gĕi wŏ men bŭ xí gōng kè wŏ men zhēn bù zhī dào zĕn mo găn xiè nín cái hăo|duō xiè|Cám ơnThưa cô Lý, mỗi tuần cô đều dạy thêm bài cho chúng em, không biết làm thế nào để đền đáp công ơn đó
B: 应该的, 别客气。|duō xiè|Cám ơnyìng gāi de biè kè qì|duō xiè|Cám ơnĐó là việc cô phải làm, các em đừng bận tâm
这是我应该做的。|duō xiè|Cám ơnzhè shì wŏ yìng gāi zuò de|duō xiè|Cám ơnĐây là việc tôi nên làm mà
6 对不起。|duō xiè|Cám ơnduì bù qĭ|duō xiè|Cám ơnXin lỗi
A: 对不起, 我把你的书弄丢了。|duō xiè|Cám ơnduì bù qĭ wŏ bă nĭ de shū nòng diū le|duō xiè|Cám ơnXin lỗi, tôi làm mất sách của anh rồi
B: 没关系, 我再买一本。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì wŏ zài măi yī bĕn|duō xiè|Cám ơnKhông sao, để tôi mua cuốn khácA: 我又迟到了,对不起。|duō xiè|Cám ơnwŏ yòu chí dào liăo duì bù qĭ|duō xiè|Cám ơnTôi lại đến trễ nữa rồi
B: 快去工作吧, 下次注意。|duō xiè|Cám ơnkuài qù gōng zuò ba xià cì zhù yì|duō xiè|Cám ơnMau vào làm việc đi, lần sau chú ý hơn nhé[/table]
请原谅!|duō xiè|Cám ơnqĭng yuán liàng !|duō xiè|Cám ơnXin tha thứ, bỏ qua
7 真抱歉。|duō xiè|Cám ơnzhēn bào qiàn|duō xiè|Cám ơnThật có lỗi
A: 好久都没有跟你联系, 真抱歉!|duō xiè|Cám ơnhăo jiŭ dōu méi yŏu gēn nĭ lián xì zhēn bào qiàn|duō xiè|Cám ơnLâu không liên lạc với anh, thật c1 lỗi quá
B: 没关系,你一直很忙吧。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì nĭ yī zhí hĕn máng ba|duō xiè|Cám ơnKhông sao, anh cũng bận màA: 今晚的宴会你能参加吗?|duō xiè|Cám ơnjīn wăn de yàn huì nĭ néng cānjiā ma|duō xiè|Cám ơnDạ hội đêm nay anh tham giakhông?
B: 真抱歉!我今晚正好有事。|duō xiè|Cám ơnzhēn bào qiàn wŏ jīn wăn zhèng hăo yŏu shì|duō xiè|Cám ơnThật tiếc quá, Tối nay tôi có việc gấp[/table]
真不好意思!|duō xiè|Cám ơnzhēn bù hăo yì sī !|duō xiè|Cám ơnThật áy náy quá
8 没关系。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì|duō xiè|Cám ơnKhông sao
A: 对不起,让您久等了。|duō xiè|Cám ơnduì bù qĭ ràng nín jiŭ dĕng le|duō xiè|Cám ơnXin lỗi, làm anh chờ lâu
B: 没关系,我也刚到一会儿。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì wŏ yĕ gāng dào yī huì ér|duō xiè|Cám ơnKhông sao, tôi cũng vừa
Trang 3mới tới thôi
A: 真抱歉,我帮不了你这个忙。|duō xiè|Cám ơnzhēn bào qiàn wŏ bāng bu liăo nĭ zhè gè máng|duō xiè|Cám ơnThật xin lỗi, tôi không giúp gì được cho anh
B: 没关系,我再想想办法。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì wŏ zài xiăng xiăng bàn fă|duō xiè|Cám ơnKhông sao, tôi cũng đang nghĩ cách đây[/table]
没什么。|duō xiè|Cám ơnméi shén mo|duō xiè|Cám ơnKhông sao
9 不送了。|duō xiè|Cám ơnbù sòng le|duō xiè|Cám ơnKhông tiễn
A: 外面冷,您回去吧。|duō xiè|Cám ơnwài miàn lĕng, nín huí qù ba|duō xiè|Cám ơnNgoài trời lạnh lắm, ông trở về đi
B: 好吧, 那我就不送了。|duō xiè|Cám ơnhăo ba nà wŏ jiù bù sòng le|duō xiè|Cám ơnĐược rồi, vậy tôi không tiễn nữa nhéA: 这边的路我很熟, 你们就别送我了。|duō xiè|Cám ơnzhè biān de lù wŏ hĕn shóu nĭ men jiù biè sòng wŏ le|duō xiè|Cám ơnTôi rất rành đường bênnày, anh đừng tiễn nữa
B: 那好, 我们不送了, 您走好。|duō xiè|Cám ơnnà hăo, wŏ men bù sòng le nín zŏu hăo|duō xiè|Cám ơnVậy được, chúng tôi không tiễn nữa, anh đi cẩn thận
不远送了。|duō xiè|Cám ơnbù yuăn sòng le|duō xiè|Cám ơnKhông tiễn xa hơn
就送到这儿了。|duō xiè|Cám ơnjiù sòng dào zhè ér le|duō xiè|Cám ơnĐã đưa đến nơi này rồi
10 慢走!|duō xiè|Cám ơnmàn zŏu|duō xiè|Cám ơnĐi cẩn thận
A: 我要回家了。|duō xiè|Cám ơnwŏ yào huí jiā le|duō xiè|Cám ơnTôi phải về rồi
B: 好吧, 那你慢走,我就不送了。|duō xiè|Cám ơnhăo ba nà nĭ màn zŏu wŏ jiù bù sòng le|duō xiè|Cám ơnỪ, từ từ đi nhé, tôi không tiễn đâu
A: 别送了, 回去吧。|duō xiè|Cám ơnbiè sòng le huí qù ba|duō xiè|Cám ơnĐừng đưa tiễn, thôi về đi
B: 好, 你慢走, 有空儿再来。|duō xiè|Cám ơnhăo nĭ màn zŏu yŏu kōng ér zài lái|duō xiè|Cám ơnĐược, đi từ từ thôi, rảnh trởlại nhé
走好。|duō xiè|Cám ơnzŏu hăo|duō xiè|Cám ơnĐi đường bình an
请慢走。|duō xiè|Cám ơnqĭng màn zŏu|duō xiè|Cám ơnXin dừng bước
11 别送了。|duō xiè|Cám ơnshí yī biè sòng le|duō xiè|Cám ơnĐừng tiễn nữa
A: 太晚了,你回去吧, 别送了。|duō xiè|Cám ơntài wăn le nĭ huí qù ba biè sòng le|duō xiè|Cám ơnTối lắm rồi, anh về đi, đừng tiễn nữa
B: 好吧, 你走好。|duō xiè|Cám ơnhăo ba nĭ zŏu hăo|duō xiè|Cám ơnĐược rồi, đi từ từ nhé
A: 别送了, 都是朋友,不用客气。|duō xiè|Cám ơnbiè sòng le dōu shì péng yŏu bù yòng kè qì|duō xiè|Cám ơnĐừng tiễn nữa, đều là bạn bè, khách sáo gì chứ
B: 那我就不送了,慢走。|duō xiè|Cám ơnnà wŏ jiù bù sòng le màn zŏu|duō xiè|Cám ơnVậy tôi về đây, đi cẩn thận nhé
回去吧。|duō xiè|Cám ơnhuí qù ba|duō xiè|Cám ơnVề đi
12 留步吧。|duō xiè|Cám ơnshí èr liú bù ba|duō xiè|Cám ơnỞ lại đi
A: 我不送你了, 有空儿常来我家玩儿。|duō xiè|Cám ơnwŏ bù sòng nĭ le yŏu kōng ér cháng lái wŏ jiā wán ér|duō xiè|Cám ơnTôi không tiễn anh, rảnh ghe 1nhà tôi chơi
B: 留步吧, 我会的。|duō xiè|Cám ơnliú bù ba wŏ huì de|duō xiè|Cám ơnỞ nhà đi, có thời gian tôi ghé chơi mà
A: 你一定要照顾好自己。|duō xiè|Cám ơnnĭ yī dìng yào zhào gù hăo zì jĭ|duō xiè|Cám ơnAnh nhất định phải chăm sóc cho
Trang 4mình đó
B: 我知道了, 您留步吧。|duō xiè|Cám ơnwŏ zhī dào liăo nín liú bù ba|duō xiè|Cám ơnTôi biết rồi, anh rở lại đi
请留步。|duō xiè|Cám ơnqĭng liú bù|duō xiè|Cám ơnXin dừng bước
13 失陪了。|duō xiè|Cám ơnshí sān shī péi le|duō xiè|Cám ơnThất lễ quá
A: 公司有急事, 我得马上回去。对不起,失陪了。|duō xiè|Cám ơngōng sī yŏu jí shì wŏ de mă shàng huí qù duì
bù qĭ shī péi le|duō xiè|Cám ơnCông ty có việc gấp, tôi phải về Xin lỗi nhé
B: 没关系。|duō xiè|Cám ơnméi guān xì|duō xiè|Cám ơnKhông sao
A: 你们谈吧, 我还有别的事情, 要先走了。失陪了。|duō xiè|Cám ơnCác anh cứ bàn tiếp, tôi có việc gấp đi trước Ngại quá!|duō xiè|Cám ơn
B: 好, 那你走吧。|duō xiè|Cám ơnhăo nà nĭ zŏu ba|duō xiè|Cám ơnOk, vậy anh đi đi
对不起, 我不能陪你们了。|duō xiè|Cám ơnduì bù qĭ wŏ bù néng péi nĭ men le|duō xiè|Cám ơnXin lỗi, tôi không thể đi cùng anh được
14 干得好!|duō xiè|Cám ơngān de hăo|duō xiè|Cám ơnLàm tốt lắm
A: 今天这场足球赛黄洪一个人就踢进了三个球。|duō xiè|Cám ơnjīn tiān zhè cháng zú qiú sài huáng hóng yī gè rén jiù tī jìn le sān gè qiú|duō xiè|Cám ơnTrận bóng hôm nay, một mình Hoàng Hồng ghi ba bàn
B: 干得好!|duō xiè|Cám ơngān de hăo|duō xiè|Cám ơnĐá hay lắm
A: 那个小偷在偷自行车的时候, 被我抓住了, 我把他教训了一顿。|duō xiè|Cám ơnnà gè xiăo tōu zài tōu zì xíng chē de shí hòu bèi wŏ zhuā zhù le wŏ bă tā jiào xùn le yī dùn|duō xiè|Cám ơnKhi tên trộm đang lấy xe đạp,
bị tôi bắt quả tang, làm cho một trận
B: 干得好!|duō xiè|Cám ơngān de hăo|duō xiè|Cám ơnLàm được lắm
干得不错!|duō xiè|Cám ơngān de bù cuò|duō xiè|Cám ơn
好样儿的!|duō xiè|Cám ơnhăo yàng ér de|duō xiè|Cám ơn
15 酷毙了!|duō xiè|Cám ơnkù bì le|duō xiè|Cám ơnCool!
A: 你看那个女孩的发型多新潮。|duō xiè|Cám ơnnĭ kàn nà gè nǚ hái de fă xíng duō xīn cháo|duō xiè|Cám ơnBạn xem, mái tóc
cô ấykìa, rất model
B: 哇塞! 酷毙了!|duō xiè|Cám ơnwā sāi kù bì le|duō xiè|Cám ơnWow, cool
A: 你的太阳镜是在哪儿买的?酷毙了。|duō xiè|Cám ơnnĭ de tài yáng jìng shì zài nă ér măi de kù bì le|duō xiè|Cám ơnKính mátcủa bạn mua ở đâu vậy, cool quá
B: 是吗? 你也买一个吧。|duō xiè|Cám ơnshì ma nĭ yĕ măi yī gè ba|duō xiè|Cám ơnvậy hả? Bạn cũng mua một cái đi
真酷!|duō xiè|Cám ơnzhēn kù|duō xiè|Cám ơnRất cool
太酷了!|duō xiè|Cám ơntài kù le|duō xiè|Cám ơnCool lắm
16 太棒了!|duō xiè|Cám ơntài bàng le|duō xiè|Cám ơnQuá tuyệt
A: 你尝尝我做的菜, 味道怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ cháng cháng wŏ zuò de cài wèi dào zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnBạn nếm xem món tôi nấu xem mùi vị thế nào
B: 嗯, 太棒了, 味道好极了。|duō xiè|Cám ơnēn tài bàng le wèi dào hăo jí le|duō xiè|Cám ơnỒ, quá ngon, mùi vị rất tuyệtA: 这本书怎么样?|duō xiè|Cám ơnzhè bĕn shū zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnCuốn sách nào thế nào?
B: 太棒了,你也拿去看看吧。|duō xiè|Cám ơntài bàng le nĭ yĕ ná qù kàn kàn ba|duō xiè|Cám ơnRất hay, anh đọc thử đi.棒极了!|duō xiè|Cám ơnbàng jí le|duō xiè|Cám ơnHay cực kỳ
真棒!|duō xiè|Cám ơnzhēn bàng|duō xiè|Cám ơnThật tuyệt
Trang 517 真了不起!|duō xiè|Cám ơnzhēn liăobùqĭ|duō xiè|Cám ơnThật là "số zách"
A: 我哥哥炒股票,一年就赚了五十万!|duō xiè|Cám ơnwŏ gē gē chăo gŭ piào yī nián jiù zhuàn le wŭ shí wàn|duō xiè|Cám ơnAnh tôi chơi cổ phiếu, một năm được 500ngàn
B: 你哥哥真了不起!。|duō xiè|Cám ơnnĭ gē gē zhēn le bù qĭ|duō xiè|Cám ơnAnh của bạn giỏi quá
真行! |duō xiè|Cám ơnZhēn xíng!|duō xiè|Cám ơnĐược lắm
真不得了! |duō xiè|Cám ơnZhēn bùdéliăo!|duō xiè|Cám ơnThật quá lắm
18 真有两下子。 |duō xiè|Cám ơnZhēn yŏu liăngxiàzi |duō xiè|Cám ơnRất có khả năng
A: 这是我自己做的衣服。|duō xiè|Cám ơnzhè shì wŏ zì jĭ zuò de yī fú|duō xiè|Cám ơnĐây là quần áo tôi tự may
B: 看不出来, 你还真有两下子。|duō xiè|Cám ơnkàn bù chū lái nĭ hái zhēn yŏu liăng xià zĭ|duō xiè|Cám ơnNhìn không ra luôn, bạn rất là có hoa tay
A: 张飞已经把电脑修好了。|duō xiè|Cám ơnzhāng fēi yĭ jīng bă diàn năo xiū hăo le|duō xiè|Cám ơnTrương Phi đã sửa xong máy vi tính rồi
B: 他真有两下子,我修了两天都没修好。|duō xiè|Cám ơntā zhēn yŏu liăng xià zĭ wŏ xiū le liăng tiān dōu méi xiū hăo|duō xiè|Cám ơnAnh ấy quả là cừ, tôi sửa hai ngày không xong
真有本事。 |duō xiè|Cám ơnZhēn yŏu bĕnshi.|duō xiè|Cám ơnRất có năng lực
真不简单。 |duō xiè|Cám ơnZhēn bù jiăndān.|duō xiè|Cám ơnThật không đơn giản
Phần 5: 肯定
19 不太好! |duō xiè|Cám ơnBú tài hăo! |duō xiè|Cám ơnKhông tốt lắm
A: 最近生意怎么样?|duō xiè|Cám ơnzuì jìn shēng yì zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnDạo này làm ăn sao rồi?
B: 不太好! 很多货都卖不出去。|duō xiè|Cám ơnbù tài hăo hĕn duō huò dōu mài bù chū qù|duō xiè|Cám ơnKhông suông sẻ lắm, nhiều hàng bán không chạy
A: 你妈妈身体怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ mā mā shēn tĭ zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnMẹ bạn khỏe chứ?
B: 不太好,每天都得吃药。|duō xiè|Cám ơnbù tài hăo mĕi tiān dōu de chī yào|duō xiè|Cám ơnKhông khỏe lắm, uống thuốc hàng ngày
不怎么好。 |duō xiè|Cám ơnBù zĕnme hăo.|duō xiè|Cám ơnKhông có gì tốt
不太理想。 |duō xiè|Cám ơnBú tài lĭxiăng.|duō xiè|Cám ơnKhông quá lý tưởng
20 就那么回事儿。 |duō xiè|Cám ơnJiù nàme huí shìr |duō xiè|Cám ơnCũng vậy thôi
A: 那个新建的游乐园你去了吗? 感觉如何?|duō xiè|Cám ơnnà gè xīn jiàn de yóu lè yuán nĭ qù le ma găn jué
rú hé|duō xiè|Cám ơnBạn đi chơi ở công viên mới chưa, thấy sao?
B: 去了。就那么回事儿。|duō xiè|Cám ơnqù le jiù nà me huí shì ér|duō xiè|Cám ơnĐi rồi, cũng không có gì hay
A: 你儿子最近学习怎么样了?|duō xiè|Cám ơnnĭ ér zĭ zuì jìn xué xí zĕn mo yàng le|duō xiè|Cám ơnCon cái anh dạo này học hành sao rồi
B: 就那么回事儿, 英语经常不及格。|duō xiè|Cám ơnjiù nà mo huí shì ér yīng yŭ jīng cháng bù jí gé|duō xiè|Cám ơnCũng vậy thôi, tiếng Anh luôn bị điểm kém
不怎么样。 |duō xiè|Cám ơnBù zĕnmeyàng.|duō xiè|Cám ơnChả ra làm sao cả
21 还是老洋子。 |duō xiè|Cám ơnHáishi lăo yàngzi |duō xiè|Cám ơnVẫn như ngày nào
A: 你和婆婆的关系怎么样了?|duō xiè|Cám ơnnĭ hé pó pó de guān xì zĕn mo yàng le|duō xiè|Cám ơnAnh với bà xã sao rồi?B: 还是老洋子,没有什么变化。|duō xiè|Cám ơnhái shì lăo yáng zĭ méi yŏu shén mo biàn huà|duō xiè|Cám ơnVẫn vậy, không
có gì mới
Trang 6A: 你爸爸的病好了没?|duō xiè|Cám ơnnĭ bà bà de bìng hăo le méi|duō xiè|Cám ơnBệnh ba anh đỡ chưa?
B: 还是老洋子。|duō xiè|Cám ơnhái shì lăo yáng zĭ|duō xiè|Cám ơnVẫn như cũ
没什么变化。 |duō xiè|Cám ơnMéi shénme biànhuà.|duō xiè|Cám ơnKhông có gì thay đổi
22 还行。 |duō xiè|Cám ơnHái xíng |duō xiè|Cám ơnCũng được
A: 你觉得中央电视台的节目怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ jué de zhōng yāng diàn shì tái de jié mù zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnBạn cảm thấy các chương trình truyền hình như thế nào
B: 还行,有的节目挺好的。|duō xiè|Cám ơnhái xíng yŏu de jié mù tĭng hăo de|duō xiè|Cám ơnCũng được, có những cái cũng hay
A: 你看这套房子怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ kàn zhè tào fáng zĭ zĕn me yàng|duō xiè|Cám ơnBạn xem căn phòng này thế nào?
B: 还行,位置和环境都还可以。|duō xiè|Cám ơnhái xíng wèi zhì hé huán jìng dōu hái kĕ yĭ|duō xiè|Cám ơnCũng được, vị trí
và khung cảnh được đấy
还可以。 |duō xiè|Cám ơnHái kĕyĭ.|duō xiè|Cám ơnCũng khá đó
还不错。 |duō xiè|Cám ơnHái búcuò.|duō xiè|Cám ơnĐược đấy
23 马马虎虎。 |duō xiè|Cám ơnMămahūhu |duō xiè|Cám ơnTàm tạm
A: 你觉得这篇论文怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ jué de zhè piān lùn wén zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnBạn thấy sao về tác phẩm này?
B: 马马虎虎吧。|duō xiè|Cám ơnMămahūhu ba |duō xiè|Cám ơnTạm được
A: 你们公司今年的汽车销售量怎么样?|duō xiè|Cám ơnnĭ men gōng sī jīn nián de qì chē xiāo shòu liàng zĕn
me yàng|duō xiè|Cám ơnLượng tiêu thụ xe ở Cty anh năm nay ra sao?
B: 马马虎虎,还过得去。|duō xiè|Cám ơnMămahūhu hái guò de qù|duō xiè|Cám ơnCũng tàm tạm, không xấu lắm
一般般。 |duō xiè|Cám ơnYìbānbān.|duō xiè|Cám ơn
凑合。 |duō xiè|Cám ơnCòuhe.|duō xiè|Cám ơn
24 错不了! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcCuòbuliăo!|Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông sai được
A: 这是黄校长的电话吗?|duō xiè|Cám ơnzhè shì huáng xiào cháng de diàn huà ma|duō xiè|Cám ơnĐây có phải số của hiệu trưởng Hoàng không?
B: 错不了,我昨天还打过呢 。|duō xiè|Cám ơncuò bu liăo wŏ zuó tiān hái dă guò ne|duō xiè|Cám ơnChính xác, tôi mới gọi tốiqua đây
A: 小刘家是住这个楼吗?|duō xiè|Cám ơnxiăo liú jiā shì zhù zhè gè lóu ma|duō xiè|Cám ơnNhà tiểu Lưu ở lầu này sao?
B: 错不了,我来过他家。|duō xiè|Cám ơncuò bu liăo wŏ lái guò tā jiā|duō xiè|Cám ơnChính xác, tôi từng đến đây rồi
没错。 |duō xiè|Cám ơnMéi cuò.|duō xiè|Cám ơnKhông sai
不会错的。 |duō xiè|Cám ơnBú huì cuò de.|duō xiè|Cám ơnKhông thể nhầm được
25 没问题。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcMéi wèntí |Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông thành vấn đề
A: 已经十点了,咱们能赶上末班车吗?|duō xiè|Cám ơnyĭ jīng shí diăn le zán men néng găn shàng mò bān chē ma|duō xiè|Cám ơnĐã mười giờ rồi, chúng ta kịp đón chuyến xe cuối không?
B: 没问题。|duō xiè|Cám ơnméi wèn tí|duō xiè|Cám ơnKhông hề gì
A: 你觉得今天晚上的球赛咱们队能赢吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ jué de jīn tiān wăn shàng de qiú sài zán men duì
Trang 7néng yíng ma|duō xiè|Cám ơnTheo anh thì trận đấu tối nay đội mình có khả năng thắng không?
B: 没问题,肯定能赢。|duō xiè|Cám ơnméi wèn tí kĕn dìng néng yíng|duō xiè|Cám ơnChuyện nhỏ Chắc chắn thắng
问题不大。 |duō xiè|Cám ơnWèntí bú dà.|duō xiè|Cám ơnChuyện không lớn
26 那当然! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNà dāngrán! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐương nhiên rồi
A: 你太太让你看世界杯吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ tài tài ràng nĭ kàn shì jiè bēi ma|duō xiè|Cám ơnBà xã anh để anh xem World cup à?
B: 那当然! 她不让我看,我也要看。|duō xiè|Cám ơnnà dāng rán tā bù ràng wŏ kàn wŏ yĕ yào kàn|duō xiè|Cám ơnĐương nhiên, bả không cho tui cũng xem chứ
A: 你是不是也喜欢体育运动?|duō xiè|Cám ơnnĭ shì bù shì yĕ xĭ huān tĭ yù yùn dòng|duō xiè|Cám ơnCoó phải anh cũng thích thể thao không?
B: 那当然,我每天都游泳。|duō xiè|Cám ơnnà dāng rán wŏ mĕi tiān dōu yóu yŏng|duō xiè|Cám ơnTất nhiên, mỗi ngày tôi đều bơi đấy
当然! |duō xiè|Cám ơnDāngrán!|duō xiè|Cám ơnĐương nhiên
当然啦! |duō xiè|Cám ơnDāngrán la!|duō xiè|Cám ơnĐương nhiên rồi
27 那还用说。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNà hái yòng shuō |Cuòbuliăo!|Không sai đượcCòn phải nói
A: 当飞行员身体素质一定要好。|duō xiè|Cám ơndāng fēi xíng yuán shēn tĭ sù zhí yī dìng yào hăo|duō xiè|Cám ơnLàm phi hành viên thì yếu tố sức khỏe phải tốt
B: 那还用说。|duō xiè|Cám ơnnà hái yòng shuō|duō xiè|Cám ơnCòn phải nói
A: 你还能记得我们上次遇险的地方吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ hái néng jì de wŏ men shàng cì yù xiăn de dì fāng ma|duō xiè|Cám ơnAnh còn nhớ nơi mà lần trước chúng ta đã gặp nhau không?
B: 那还用说,我一辈子都忘不了。|duō xiè|Cám ơnnà hái yòng shuō wŏ yī bèi zĭ dōu wàng bu liăo|duō xiè|Cám ơnCòn phải nói, cả đời tôi cũng không quên
那是。 |duō xiè|Cám ơnNà shì.|duō xiè|Cám ơnChính thị
28 不可能。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBù kĕnéng |Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông thể nào
A: 听说小王和小陈离婚了。|duō xiè|Cám ơntīng shuō xiăo wáng hé xiăo chén lí hūn le|duō xiè|Cám ơnNghe nói Vương và Trần ly dị rồi
B: 不可能, 昨天我还看见他们逛商场呢。|duō xiè|Cám ơnbù kĕ néng zuó tiān wŏ hái kàn jiàn tā men guàng shāng cháng ne|duō xiè|Cám ơnKhông thể nào, tối qua tôi còn thấy họ cùng nhau dạo phố mà
A: 你们两个好好聊聊,矛盾就可能解决了。|duō xiè|Cám ơnnĭ men liăng gè hăo hăo liáo liáo máo dùn jiù kĕ néng jiĕ jué le|duō xiè|Cám ơnHai anh cứ từ từ nói, mọi xích mích đều có thể giải quyết thôi
B: 不可能,我们没什么好说的了。|duō xiè|Cám ơnbù kĕ néng wŏ men méi shén mo hăo shuō de le|duō xiè|Cám ơnKhông thểnào, tôi chẳng còn gì để nói cả
不会的。 |duō xiè|Cám ơnBú huì de.|duō xiè|Cám ơnSẽ không có chuyện đó
29 鬼知道! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcGuĭ zhīdào! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcCó trời mới biết
A: 不知道明天天气怎么样。|duō xiè|Cám ơnbù zhī dào míng tiān tiān qì zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnKhông biết ngày mai thời tiết thế nào
B: 鬼知道! 这几天天气老变, 一会儿晴, 一会儿阴。|duō xiè|Cám ơnguĭ zhī dào zhè jī tiān tiān qì lăo biàn yī
Trang 8huì ér qíng yī huì ér yīn|duō xiè|Cám ơnCó quỷ mới biết, mấy hôm nay thay đổi thất thường, lúc nắng lúc không.
A: 老板什么时候给我们加薪呀?|duō xiè|Cám ơnlăo băn shén mo shí hòu gĕi wŏ men jiā xīn yā|duō xiè|Cám ơnKhi nào sếp tăng lương cho tụi mình ta?
B: 鬼知道!|duō xiè|Cám ơnguĭ zhī dào|duō xiè|Cám ơnCó trời mới biết
谁知道。 |duō xiè|Cám ơnShéi zhīdào.|duō xiè|Cám ơnAi mà biết được
天知道。 |duō xiè|Cám ơnTiān zhīdào.|duō xiè|Cám ơnTrời mới biết
30 谁说的? |Cuòbuliăo!|Không sai đượcShéi shuō de? |Cuòbuliăo!|Không sai đượcAi nói?
A: 听说你要去国外发展?|duō xiè|Cám ơntīng shuō nĭ yào qù guó wài fă zhăn|duō xiè|Cám ơnNghe nói anh muốn ra nước ngoài làm ăn?
B: 谁说的? 我根本就没这个想法。|duō xiè|Cám ơnshéi shuō de wŏ gēn bĕn jiù méi zhè gè xiăng fă|duō xiè|Cám ơnAi nói vậy? Tôi không hề có ý đó
A: 你们公司不是经营得不错吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ men gōng sī bù shì jīng yíng de bù cuò ma|duō xiè|Cám ơnChẳng phải Cty anh làm ăn khá lắm hay sao?
B: 谁说的?都快倒闭了。|duō xiè|Cám ơnshéi shuō de dōu kuài dào bì le|duō xiè|Cám ơnAi nói? Sắp đóng cửa thì có
“不对 (bú duì - không đúng)” hoặc “不是这样的 (bú shì zhè yàng de – không phải như thế)”.|duō xiè|Cám ơn
没有这回事儿。 |duō xiè|Cám ơnMéiyŏu zhè huí shìr.|duō xiè|Cám ơnViệc không phải như vậy
31 想得美! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcXiăng de mĕi! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng có mơ
A: 明年咱们也买辆车吧?|duō xiè|Cám ơnmíng nián zán men yĕ măi liàng chē ba|duō xiè|Cám ơnSang năm chúng ta cũng mua xe nhé?
B: 想得美! 咱们哪有钱呀。|duō xiè|Cám ơnxiăng de mĕi zán men nă yŏu qián yā|duō xiè|Cám ơnĐừng nằm mơ, tiền đâu ra.A: 一个星期要是只工作三天多好啊!|duō xiè|Cám ơnyī gè xīng qī yào shì zhī gōng zuò sān tiān duō hăo a|duō xiè|Cám ơnNếu mỗi tuần làm việc chừng 3 ngày đỡ biết mấy
B: 想得美!快干活吧。|duō xiè|Cám ơnxiăng de mĕi kuài gān huó ba|duō xiè|Cám ơnĐừng có mơ, mau làm tiếp đi
做梦! |duō xiè|Cám ơnZuòmèng!|duō xiè|Cám ơnNằm mơ
不可能! |duō xiè|Cám ơnBù kĕnéng!|duō xiè|Cám ơnKhông có chuyện đó
Phần 8: 同意
32 好说。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcHăoshuō |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNói hay lắm
A: 把你的自行车借给我用用行吗?|duō xiè|Cám ơnbă nĭ de zì xíng chē jiè gĕi wŏ yòng yòng xíng ma|duō xiè|Cám ơnCho tôi mượn xe đạp của anhchạy thử nhé
B: 好说,这是车钥匙,给你。|duō xiè|Cám ơnhăo shuō zhè shì chē yuè chí gĕi nĭ|duō xiè|Cám ơnĐược, chìa khóa đây, cầm lấy
A: 我想学打字,你能教教我吗?|duō xiè|Cám ơnwŏ xiăng xué dă zì nĭ néng jiào jiào wŏ ma|duō xiè|Cám ơnTôi muốn học đánh chữ, anh dạy tôi nhé?
B: 好说。你打算什么时候开始学?|duō xiè|Cám ơnhăo shuō nĭ dă suàn shén mo shí hòu kāi shĭ xué|duō xiè|Cám ơnĐược đấy, định lúc nào bắt đầu đây?
没的说。 |duō xiè|Cám ơnMéi de shuō.|duō xiè|Cám ơnKhông có gì để nói
没说的。 |duō xiè|Cám ơnMéi shuō de.|duō xiè|Cám ơn
Trang 933 好主意! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcHăo zhŭyì! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcÝ kiến hay
A: 咱们开个网吧吧,现在上网的人很多,开网吧一定能挣钱。|duō xiè|Cám ơnzán men kāi gè wăng ba ba xiàn zàishàng wăng de rén hĕn duō kāi wăng ba yī dìng néng zhèng qián|duō xiè|Cám ơnChúng ta lập trang web
đi, hiện nay người ta dùng internet rất đông, có thể kiếm tiền đó
B: 好主意!|duō xiè|Cám ơnhăo zhŭ yì|duō xiè|Cám ơnÝ kiến hay đó
A: 这次旅游咱们坐火车去,坐飞机回来,怎么样?|duō xiè|Cám ơnzhè cì lǚ yóu zán men zuò huŏ chē qù zuò fēi
jī huí lái zĕn mo yàng|duō xiè|Cám ơnKý này đi chơi chúng ta ngồi xe lửa, lúc về đi máy bay, thấy sao?B: 好主意!这样又不耽误时间,又便宜。|duō xiè|Cám ơnhăo zhŭ yì zhè yàng yòu bù dān wù shí jiàn yòu biàn yí|duō xiè|Cám ơnÝ kiến hay! Vừa không mất nhiều thời gian, vừa tiết kiệm
太好了! |duō xiè|Cám ơnTài hăo le!|duō xiè|Cám ơnQuá tốt rồi
好办法! |duō xiè|Cám ơnHăo bànfă!|duō xiè|Cám ơnCách làm tốt
好极了! |duō xiè|Cám ơnHăojí le!|duō xiè|Cám ơnCực kỳ hay
34 行。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcXíng.|Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐược
A: 咱们买一台 DVD 机吧, 在家里看电影方便。|duō xiè|Cám ơnzán men măi yī tái jī ba zài jiā lĭ kàn diàn yĭng fāng biàn|duō xiè|Cám ơnChúng ta mua cái đầu DVD, ở nhà coi phim cho tiện
B: 行,你买吧。|duō xiè|Cám ơnxíng nĭ măi ba|duō xiè|Cám ơnOk, anh mua đi
A: 咱们明天去爬山吧。|duō xiè|Cám ơnzán men míng tiān qù pá shān ba|duō xiè|Cám ơnNgày mai chúng ta đi leo núi
B: 行,几点出发?|duō xiè|Cám ơnxíng jī diăn chū fă|duō xiè|Cám ơnỪ, mấy giờ đi?
好。 |duō xiè|Cám ơnHăo.|duō xiè|Cám ơnĐược
好吧。 |duō xiè|Cám ơnHăo ba.|duō xiè|Cám ơnĐược rồi
可以。 |duō xiè|Cám ơnKĕyĭ.|duō xiè|Cám ơnCó thể
35 有道理! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcYŏu dàolĭ! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcCó lý
A: 你必须坚持做美容皮肤才会好。|duō xiè|Cám ơnnĭ bì xū jiān chí zuò mĕi róng pí fū cái huì hăo|duō xiè|Cám ơnCô phải kiên trì thẩm mỹ da mặt mới đẹp được
B: 有道理。|duō xiè|Cám ơnyŏu dào lĭ|duō xiè|Cám ơnCó lí lắm
A: 早睡早起身体好。|duō xiè|Cám ơnzăo shuì zăo qĭ shēn tĭ hăo|duō xiè|Cám ơnNgủ sớm thức sớm tốt cho sức khỏe
B: 嗯,这话有道理。|duō xiè|Cám ơnēn zhè huà yŏu dào lĭ|duō xiè|Cám ơnỪm, nói nghe có lí
说的对! |duō xiè|Cám ơnShuō de duì!|duō xiè|Cám ơnNói đúng lắm
36 胡说八道! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcHúshuō bādào! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNói bậy nói bạ
A: 听说你不想参加 HSK 考试了。|duō xiè|Cám ơntīng shuō nĭ bù xiăng shēn jiā kăo shì le|duō xiè|Cám ơnNghe nói bạn không muốn thi HSK?
B: 胡说八道! 谁说的?|duō xiè|Cám ơnhú shuō bā dào shéi shuō de|duō xiè|Cám ơnBậy bạ! Ai nói vậy?
A: 小刘说搞传销可以挣大钱。|duō xiè|Cám ơnxiăo liú shuō găo chuán xiāo kĕ yĭ zhèng dà qián|duō xiè|Cám ơnAnh Lưu nói bán hàng đa cấp có thể kiếm nhiều tiền hả?
B: 胡说八道! 那可是违法的。|duō xiè|Cám ơnhú shuō bā dào nà kĕ shì wéi fă de|duō xiè|Cám ơnNói bậy bạ, có thể là phạm pháp đó
胡说! |duō xiè|Cám ơnHú shuō!|duō xiè|Cám ơnNói càn
胡扯!|duō xiè|Cám ơnHúchĕ!|duō xiè|Cám ơnNói xàm
Trang 1037 话不能这么说。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcHuà bù néng zhème shuō |Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông thể nói như vậy
A: 我觉得买保险一点儿用都没有。|duō xiè|Cám ơnwŏ jué de măi băo xiăn yī diăn ér yòng dōu méi yŏu|duō xiè|Cám ơnTheo tôi mua bảo hiểm thật vô ích
B: 话不能这么说,发生意外的时候就有用了。|duō xiè|Cám ơnhuà bù néng zhè mo shuō fă shēng yì wài de shí hòu jiù yŏu yòng le|duō xiè|Cám ơnKhông thể nói như thế được, nó sẽ có ích khi xảy ra việc ngoài ý muốnA: 电子游戏对孩子一点儿好处都没有。|duō xiè|Cám ơndiàn zĭ yóu xì duì hái zĭ yī diăn ér hăo chŭ dōu méi yŏu|duō xiè|Cám ơnTrò chơi điện tử chẳng ích lợi gì với bọn trẻ
B: 话不能这么说,玩儿电子游戏也能锻炼孩子的反应能力。|duō xiè|Cám ơnhuà bù néng zhè mo shuō wán ér diàn zĭ yóu xì yĕ néng duàn liàn hái zĭ de făn yìng néng lì|duō xiè|Cám ơnKhông thể nói vậy được, chơi điện tử cũng rèn luyện tính phản xạ của tụi nhỏ mà
也不尽然。 |duō xiè|Cám ơnYĕ bújìnrán.|duō xiè|Cám ơnCũng chưa chắc
不尽然吧。 |duō xiè|Cám ơnBújìnrán ba.|duō xiè|Cám ơnChưa chắc đâu
38 没门儿! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcMéiménr! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông có cửa
A: 今天你做饭,我看电视剧去。|duō xiè|Cám ơnjīn tiān nĭ zuò fàn wŏ kàn diàn shì jù qù|duō xiè|Cám ơnHôm nay anh nấu cơm, tôi đi xem kịch
B: 没门儿!我还想看电视剧呢。|duō xiè|Cám ơnméi mén ér wŏ hái xiăng kàn diàn shì jù ne|duō xiè|Cám ơnKhông dám đâu, tôi cũng muốn đi xem này
A: 咱俩老吵架,我看离婚算了。|duō xiè|Cám ơnzán liăng lăo chăo jià wŏ kàn lí hūn suàn le|duō xiè|Cám ơnChúng ta cứ hay gây nhau, ly hôn là xong chuyện
B: 想跟我离婚,没门儿!。|duō xiè|Cám ơnxiăng gēn wŏ lí hūn méi mén ér|duō xiè|Cám ơnMuốn ly hôn tui à, quên đi!
做梦! |duō xiè|Cám ơnZuòmèng!|duō xiè|Cám ơnNằm mơ
休想! |duō xiè|Cám ơnXiūxiăng!|duō xiè|Cám ơnTưởng bở
39 那哪行啊! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNà nă xíng a! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNhư vậy sao được!
A: 我借给你的钱就不用还了。|duō xiè|Cám ơnwŏ jiè gĕi nĭ de qián jiù bù yòng huán le|duō xiè|Cám ơnTiền tôi cho anh mượn khỏi cần trả lại
B: 那哪行啊,好借好还再借不难嘛。|duō xiè|Cám ơnnà nă xíng a hăo jiè hăo hái zài jiè bù nán ma|duō xiè|Cám ơnNhư vậy sao được, có vay có trả lần sau còn mượn nữa chứ
A: 你们先回去吧,剩下的事情我来做吧。|duō xiè|Cám ơnnĭ men xiān huí qù ba shèng xià de shì qíng wŏ lái zuò ba|duō xiè|Cám ơnCác anh cứ về trước, việc còn lại để tui
B: 那哪行啊,还是咱们一起做完再走吧。|duō xiè|Cám ơnnà nă xíng a hái shì zán men yī qĭ zuò wán zài zŏu ba|duō xiè|Cám ơnLàm vậy sao được, hay là cùng làm rồi về chung luôn
那不行。 |duō xiè|Cám ơnNà bù xíng.|duō xiè|Cám ơnVậy không được
那怎么行啊! |duō xiè|Cám ơnNà zĕnme xíng a!|duō xiè|Cám ơnNhư thế là sao được
40 40 你有病呀 ?! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNĭ yŏu bìng ya?! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcAnh bị điên à
A: 我把这个月的工资全买彩票了。|duō xiè|Cám ơnwŏ bă zhè gè yuè de gōng zī quán măi căi piào le|duō xiè|Cám ơnTiền lương tháng này anh mua vé số hết rồi
B: 你有病呀?! 那咱们吃什么呀?|duō xiè|Cám ơnnĭ yŏu bìng yā !nà zán men chī shén mo yā|duō xiè|Cám ơnAnh bị điên à?! Chúng ta lấy gì mà ăn?
A: 你看,我今天上街买了五件衣服。|duō xiè|Cám ơnnĭ kàn wŏ jīn tiān shàng jiē măi le wŭ jiàn yī fú|duō xiè|Cám ơnAnh xem,
Trang 11hôm nay ra phố em mua 5 bộ đồ
B: 你有病呀?! 一下子买这么多衣服穿得完吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ yŏu bìng yā !yī xià zĭ măi zhè mo duō yī fú chuān de wán ma|duō xiè|Cám ơnEm bị gì vậy, một lúc mua 5 bộ mặc sao hết?
有毛病呀你! |duō xiè|Cám ơnYŏu máobìng ya nĭ!|duō xiè|Cám ơnAnh bị thần kinh
41 别担心。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBié dānxīn |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng lo
A: 我这病怕是好不了了。|duō xiè|Cám ơnwŏ zhè bìng pà shì hăo bu liăo le|duō xiè|Cám ơnBịnh của tôi sợ không qua khỏi rồiB: 别担心,会好的。|duō xiè|Cám ơnbiè dān xīn huì hăo de|duō xiè|Cám ơnĐừng lo lắng, sẽ mau khỏe thôi
A: 你一个人在国外生活行吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ yī gè rén zài guó wài shēng huó xíng ma|duō xiè|Cám ơnMột mình em ở nước ngoài sống ổn không?
B: 没问题,别担心。|duō xiè|Cám ơnméi wèn tí biè dān xīn|duō xiè|Cám ơnKhông sao, anh đừng lo
放心吧。 |duō xiè|Cám ơnFàngxīn ba.|duō xiè|Cám ơnYên tâm đi
放心。 |duō xiè|Cám ơnFàngxīn.|duō xiè|Cám ơnYên tâm
42 别急! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBié jí ! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng vội
A: 咱们什么时候结婚?|duō xiè|Cám ơnzán men shén mo shí hòu jié hūn|duō xiè|Cám ơnKhi nào chúng ta kết hôn
B: 别急!等有房子再说。|duō xiè|Cám ơnbiè jí dĕng yŏu fáng zĭ zài shuō|duō xiè|Cám ơnĐừng gấp! Chờ có nhà hãy bànA: 火车就要开了,他怎么还没来呀?|duō xiè|Cám ơnhuŏ chē jiù yào kāi le tā zĕn mo hái méi lái yā|duō xiè|Cám ơnXe lửa sắp chạy rồi, sao giờ anh ta còn chưa đến?
B: 别急!再等等。|duō xiè|Cám ơnbiè jí zài dĕng dĕng|duō xiè|Cám ơnĐừng vội! Chờ chút đi
急什么。 |duō xiè|Cám ơnJí shénme.|duō xiè|Cám ơnVội gì chứ
着什么急。 |duō xiè|Cám ơnZháo shénme jí.|duō xiè|Cám ơnGấp gáp gì
43 想开点儿。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcXiăng kāi diănr |Cuòbuliăo!|Không sai đượcNghĩ thoáng chút
A: 我身体不好,太太又失业了,这日子可怎么过呀?|duō xiè|Cám ơnwŏ shēn tĭ bù hăo tài tài yòu shī yè le zhè rì
zĭ kĕ zĕn mo guò yā|duō xiè|Cám ơnTôi không được khỏe, bà xã lại thất nghiệp, làm sao sống đây?
B: 想开点儿,一切都会好起来的。|duō xiè|Cám ơnxiăng kāi diăn ér yī qiē dōu huì hăo qĭ lái de|duō xiè|Cám ơnLạc quan chút
đi, mọi việc sẽ tốt đẹp thôi
A: 我跟经理一点儿也合不来,真不想在他手下干了。|duō xiè|Cám ơnwŏ gēn jīng lĭ yī diăn ér yĕ hé bù lái zhēn
bù xiăng zài tā shŏu xià gān le|duō xiè|Cám ơnTôi với sếp không hợp nhau, thật khó mà làm việc dưới quyền ông ấy
B: 想开点儿,领导都这样。|duō xiè|Cám ơnxiăng kāi diăn ér lĭng dăo dōu zhè yàng|duō xiè|Cám ơnNghĩ thoáng chút đi, ông sếp nào mà chẳng vậy
别老想不开。 |duō xiè|Cám ơnBié lăo xiăngbukāi.|duō xiè|Cám ơnĐừng có cổ hủ như thế
44 没事儿。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcMéishìr |Cuòbuliăo!|Không sai đượcKhông việc gì
A: 我存在电脑里的文件都找不到了,急死我了!|duō xiè|Cám ơnwŏ cún zài diàn năo lĭ de wén jiàn dōu zhăo bù dào liăo jí sĭ wŏ le|duō xiè|Cám ơnFile tôi lưu trong máy tìm không thấy, chết tôi rồi
B: 没事儿,我来帮你看看。|duō xiè|Cám ơnméi shì ér wŏ lái bāng nĭ kàn kàn|duō xiè|Cám ơnKhông sao đâu, để tôi tìm giúp anh
A: 我刚到北京,有些水土不服。|duō xiè|Cám ơnwŏ gāng dào bĕi jīng yŏu xiē shuĭ tŭ bù fú|duō xiè|Cám ơnTôi vừa đến Bắc kinh, chưa hợp với phong thổ lắm
Trang 12B: 没事儿,过几天就好了。|duō xiè|Cám ơnméi shì ér guò jī tiān jiù hăo le|duō xiè|Cám ơnKhông sao, vài ngày nữa sẽ quen thôi
没什么。 |duō xiè|Cám ơnMéishénme.|duō xiè|Cám ơnKhông có gì
45 破财免灾。 |Cuòbuliăo!|Không sai đượcPòcái miănzāi |Cuòbuliăo!|Không sai đượcCủa đi thay người
A: 我的手机又丢了。|duō xiè|Cám ơnwŏ de shŏu jī yòu diū le|duō xiè|Cám ơnTôi lại bị mất di động nữa
B: 别心疼,破财免灾。|duō xiè|Cám ơnbiè xīn téng pò cái miăn zāi|duō xiè|Cám ơnĐừng buồn, của đi thay người thôi
A: 我家今天被盗了, 真气人。|duō xiè|Cám ơnwŏ jiā jīn tiān bèi dào le, zhēn qì rén|duō xiè|Cám ơnNhà tôi hôm nay bị trộm, tức chết được
B: 别生气,破财免灾。|duō xiè|Cám ơnbiè shēng qì pò cái miăn zāi|duō xiè|Cám ơnĐừng nóng, của đi thay người mà
“破财 (pò cái)”nghĩa là “phá của” và “免灾 (miăn zāi)” nghĩa là “không xui xẻo” Câu này
có ý rằng "của đi thay người".|duō xiè|Cám ơn|duō xiè|Cám ơn
折财人安。 |duō xiè|Cám ơnShécái rén’ān.|duō xiè|Cám ơnCủa đi thay người
46 别捣乱! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBié dăoluàn! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng ồn ào
A: 妈妈, 陪我玩儿一会儿游戏吧。|duō xiè|Cám ơnmā mā péi wŏ wán ér yī huì ér yóu xì ba|duō xiè|Cám ơnMẹ, chơi với con một chút đi
B: 别捣乱! 妈妈做饭呢,吃完饭再玩儿。|duō xiè|Cám ơnbiè dăo luàn mā mā zuò fàn ne chī wán fàn zài wán ér|duō xiè|Cám ơnĐừng ồn ào, mẹ đang nấu cơm, ăn xong hãy chơi
A: 我来帮你钓鱼吧。|duō xiè|Cám ơnwŏ lái bāng nĭ diào yú ba|duō xiè|Cám ơnĐể tôi giúp anh câu cá
B: 别捣乱!鱼马上就要上钩了。|duō xiè|Cám ơnbiè dăo luàn yú mă shàng jiù yào shàng gōu le|duō xiè|Cám ơnĐừng ồn, cá sắp cắn câu rồi
别胡闹。 |duō xiè|Cám ơnBié húnào |duō xiè|Cám ơnĐừng ồn ào
47 别多心! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBié duōxīn! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng lo lắng
A: 你认为我干不了这件事吗?|duō xiè|Cám ơnnĭ rèn wéi wŏ gān bu liăo zhè jiàn shì ma|duō xiè|Cám ơnÝ anh là tôi không làmđược việc này sao?
B: 别多心! 我不是这个意思。|duō xiè|Cám ơnbiè duō xīn wŏ bù shì zhè gè yì sī|duō xiè|Cám ơnĐừng nghĩ lung tung, tôi không có ý đó
A: 王伟是不是生我的气了?|duō xiè|Cám ơnwáng wĕi shì bù shì shēng wŏ de qì le|duō xiè|Cám ơnCó phải Vương Vĩ giận tôi không?
B: 别多心,不会的。|duō xiè|Cám ơnbiè duō xīn bù huì de|duō xiè|Cám ơnĐừng đa nghi quá, không có chuyện đó đâu
别瞎猜! |duō xiè|Cám ơnBié xiā cāi!|duō xiè|Cám ơnĐừng đoán mò
别瞎想! |duō xiè|Cám ơnBié xiā xiăng! |duō xiè|Cám ơnĐừng nghĩ bậy
48 别多嘴! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcBié duōzuĭ! |Cuòbuliăo!|Không sai đượcĐừng lắm lời
A: 我认为他的这种说法不对。|duō xiè|Cám ơnwŏ rèn wéi tā de zhè zhòng shuō fă bù duì|duō xiè|Cám ơnTôi cho rằng anh ta lập luận không đúng
B: 别多嘴,让他把话说完。|duō xiè|Cám ơnbiè duō zuĭ ràng tā bă huà shuō wán|duō xiè|Cám ơnĐừng lôi thôi, để anh ta nó hết đi
A: 妈妈,你别老跟爸爸吵架了。|duō xiè|Cám ơnmā mā nĭ biè lăo gēn bà bà chăo jià le|duō xiè|Cám ơnMẹ, mẹ đừng gây gổ với ba nữa