1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập sinh học 12

52 618 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập sinh học 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học 12
Thể loại Sách ôn tập sinh học
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 11,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập sinh học 12

Trang 1

-_ Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi

pôlipeptit hay một phân tử ARN

b Mã di truyền

- Định nghĩa: Là trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong gen qui định trình tự sắp xếp của các axit amin trong prôtê¡n

- Các đặc điểm của mã di truyền

+ Được đọc liên tục từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba

+ Có tính đặc hiệu

+ Có tính thoái hóa

+ Có tính phổ biến

* - Giải thích được mã di truyền là mã bộ ba

- Tên và chức năng của bộ ba mở đâu và các bộ ba kết thúc

c Quá trình nhân đôi ADN

- Diễn biến chính của cơ chế nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ

+ Bước l: Tháo xoắn phân tử ADN

+ Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới

+ Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành

- Các nguyên tắc nhân đôi của ADN: bổ sung và bản bảo tôn

* - Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực

+ Thời điểm: Diễn ra trong pha S của kì trung gian

+ Cơ chế: Giống với quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ

+ Quá trình nhân đôi diễn ra tại nhiều điểm khởi đầu trong mỗi phân tử (có nhiều đơn

vị nhân đôi), có nhiều loại enzim tham gia

2 Phiên mã và dịch mã

a Phiên mã

- Cơ chế phiên mã

+ Diễn ra qua 3 bước: mở đầu, kéo dài và kết thúc

+ Ở sinh vật nhân sơ: mARN sau phiên mã được sử dụng trực tiếp làm khuôn đề tông

hợp prôtê¡n; ở sinh vật nhân thực, mARN sau phiên mã được chỉnh sửa mới tạo ra ARN

trưởng thành

*_- Thời điểm, vị trí xảy ra quá trình phiên mã

b Dịch mã

- Cơ chế: Gồm 2 giai đoạn

+ Hoạt hóa axit amin

+ Tổng hợp chuỗi pôlipepetit Mở đầu

Kéo đài Kết thúc

Tom lai: cơ chế của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử được thể hiện theo sơ đồ sau:

(@DN phiên mã ARN “"™§ nrôtê¡n — tính trạng

3 Điều hòa hoạt động của gen

- Cấu trúc của opêron Lac

+ Vùng khởi động (P): Nơi mARN pôlimeraza bám vào khởi động phiên mã

Trang 2

+ Vùng vận hành (O): Nơi prôtêin ức chế bám vào, ngăn cản phiên mã

+ Cụm các gen cấu trúc (Z, Y, A): mã hóa các enzim phân giải đường lactôzơ

4 Đột biến gen

a Khái niệm: Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một cặp nuclêôtit xảy

ra tai 1 điểm nào đó trên phan tử ADN

b Ba dạng đột biến điểm

* Phân loại đột biến tự nhiên và đột biến nhân tạo

c Nguyên nhân: Do tác động của các tác nhân hóa học, vật lí, sinh học hoặc những rồi loan

sinh lí, hóa sinh trong tế bào đến quá trình nhân đôi ADN

d Cơ chế phát sinh chung:

- Tác nhân gây đột biến gây ra những sai sót trong quá trình nhân đôi ADN

- Đột biến điểm thường xảy ra trên một mạch dưới dạng tiền đột biến, qua các lần nhân

đôi tiếp theo tạo thành đột biến: Gen — tiền đột biến gen — dot bién gen

* - Đột biến øen phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ, liều lượng, thời điểm tác động và

cấu trúc của gen

-_ Ví dụ về cơ chế phát sinh

+ Do sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN: G— X —G— T—> A—T

+ Do tác động của 5BU: A — T — A - 5BU — G— SBU —>G—X

e Hậu quả

- Bién đổi trong day nuclêôtit của gen cấu trúc —> biến đôi trong dãy nuclêôtit của mARN

— có thể biến đổi trong day axit amin cua chudi pélipeptit trong ung > cb thé thay đổi cấu trúc của prôtêin —> có trhé lam thay đổi đột ngội, gián đoạn 1 hoặc một số tính trạng trên một hoặc một số ít cá thể của quân thể

+ Hậu quả cụ thể của từng dạng

-_ Phần lớn đột biến điểm là vô hại, một số có lợi, 1 số có hại Mức độ có lợi hay có hại phụ

thuộc vào tô hợp gen và điều kiện môi trường

+ Mỗi loài có I bộ NST đặc trung về số lượng, hình thái, cấu trúc

- Cấu trúc siêu hiền vi:

c Cac dang đột biến cấu trúc NST: Mắt đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

Ở mỗi dạng: nêu khái niệm, cơ chế, hậu quả (có ví dụ), ý nghĩa

Trang 3

+ Cơ chế phát sinh chung, #rừ›h bày được sơ đô phát sinh thể tự đa bội (thé 3n, 4n)

và thể dị đa bội (thể song nhị bội)

+ Hậu quả

+ Vai trò

Chương II: TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYÈN

QUI LUẬT PHÂN LY

I Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menden:

- Giải thích ket qua (hình thành giả thuyêt):

-_ Kiêm định giả thuyêt:

H Hình thành học thuyết khoa học:

1 Giá thuyết của Menden:

2 Chứng minh giả thuyết:

3 Nội dung quy luật phân ly:

Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc

từ mẹ Các alen của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không

hòa trộn vào nhau Khi hình thành giao tử, các thành viên của mỗi cặp alen phân ly đồng đều về các giao tử, nên 50% số giao tử chứa alen này còn 50% giao tử chứa alen kia

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen Do sự phân ly đồng đầu của cap alen trong giam phan nén mdi giao tir chi chira I alen ctia cap

III Cơ sớ tế bào học của quy luật phân ly:

Trong tế bao lưỡng bội, NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng, nên gen tồn tại theo từng cặp gen tương ứng trên cặp NST tương đồng (vị trí của gen trên NST gọi là lôcut) Khi giảm phân, sự phân ly đồng đều của cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân ly đồng đều cua cap gen tương ứng về các giao tử

QUY LUAT PHAN LY DOC LAP

I Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng:

2 Nội dung của quy luật phân ly độc lập: Các cặp nhân tô di truyện quy định các tính trạng khác nhau phân ly độc lập trong quá trình hình thành giao tử

TH Cơ sớ tê bào học của quy luật phân ly độc lập:

Sự phân ly độc lập của các cặp NST khác nhau trong giảm phân dẫn đến sự phân ly độc lập của các cặp alen về các giao tử; sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh

sẽ tạo ra các tổ hợp gen khác nhau

Giải thích: - Nêu ký hiệu A: alen quy định hạt vàng a: alen quy định hạt xanh

B: alen quy định hạt trơn b: alen quy định hạt nhăn P: AABB (hạt vàng, trơn) x aabb (hạt xanh, nhăn)

Fi: AaBb (100% hat vang, tron)

Gri: AB, Ab, aB, ab

F; SGK

Trang 4

IL Ý nghĩa của các quy luật Menden:

Khi biết được tính trạng nào đó di truyền theo quy luật Menden chúng ta có thể tiên

đoán trước được kết qua lai

Giải thích sự đa dạng của thế giới sinh vật (tạo ra vô số biến dị tổ hợp)

IV Điều kiện nghiệm đúng phân ly độc lập:

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng khác nhau phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

V Công thức tông quát: (giải thích và hướng dẫn h/s cách ứng dụng trong giải bài tập)

TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

1 Tương tác bố sung: TN: P_ Hoa trắng x Hoa trắng

Fị 100% hoa trắng

F;s 9 hoa đỏ: 7hoa trắng

G thích: - F; có 16 tổ hop =® F¡: dị hợp tử về 2 cặp gen nằm trên 2 cap NST tương đồng

khác nhau

Mà F;: không cho tỉ lệ KH 9: 3: 3: 1 ma cho 2 KH màu hoa do 2 cặp gen quy định

- Hoa đỏ: có mặt cả 2 gen trội A, B

Hoa trắng: chỉ có mặt I gen trội hoặc không có gen trội nào

SDL:

Dòng hoa trắng (Aabb) x Dong hoa trang (aaBB)

F: AaBb (hoa do )x AaBb (hoa đỏ )

F;: 9A-B- (dd): 3A - bb (trang) : 3aaB- (trang) : laabb (trắng)

(GV nêu thêm tương tác át chế)

II Tac dong đa hiệu của gen:

KN: Một gen có thể tác động đến SỰ biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

Gen đa hiệu là một cơ sở đề giải thích hiện tượng biến đị tương quan Khi một gen đa hiệu

bị đột biến thì nó sẽ đồng thời kéo theo sự biến dị ở một số tính trạng mà nó chỉ phối

VD:

LIÊN KÉT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN:

I LIEN KET GEN:

1 TN:

2 Giải thích và Viết sơ đồ lai:

Trang 5

3 Kết luận: Các gen nằm trên một NST tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng

đi truyền cùng nhau Số nhóm gen liên kêt của môi loài thường băng sô lượng NST trong bộ

NST đơn bội

II HOAN VI GEN:

1 Thí nghiệm của Moocgan và hiện tượng hoán vi gen:

© F¡ thân xám, cánh dài X đ đen, cụt

—> Fa 495 thân xám, cánh dài ; 944 đen, cụt

206 thân xám, cánh cụt; 185 đen, dài

2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:

- Gen quy định màu thân và kích thước cánh nằm trên cung 1 NST

- Trong giam phan tao giao ttr xay ra tiép hop (ky dau I của giảm phân) dẫn đến trao đổi đoạn NST giữa 2 trong 4 cromatit của cặp tương đồng (đoạn trao đổi chứa 1 trong 2 gen

trên) —> hoán vị gen

- Tần số hoán vị gen (f%) = tong tỷ lệ % giao tử sinh ra do hoán vị

- Tần số hoán vị gen (f%)~ 0% — 50% (f%<50%)

- Cac gen cang gan nhau trén NST thi f % càng nhỏ và ngược lại f % càng lớn

_~ Trong quá trình giảm phân, các NST tương đông có thê trao đôi các đoạn cho nhau dân

,~ Tân sô hoán vị gen được dùng làm thước đo khoảng cách tương đôi giữa các gen Tân

SỐ hoán vị gen dao động từ 0% 50 %

4 Y nghĩa của hiện tượng liên kêt gen và hoán vị gen:

a Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen:

- Các gen trên cùng I NST luôn di truyền cùng nhau nên duy trì sự ổn định của loài

- Thuận lợi cho công tác chọn giống

b.Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen:

-_ Do hiện tượng hoán vị gen —> tạo ra nhiều loại giao tử —> hình thành nhiều tổ hợp gen mới tạo nguồn nguyên liệu biến đị đi truyền cho quá trình tiến hoá và công tác chọn giống

- Căn cứ vào tần số hoán vị gen —> trình tự các gen trên NST (xây dựng được bản đồ gen)

- Quy ước 1% hoán vi gen = 1 cM (centimoocgan)

(Ban do di truyền)

DI TRUYEN LIEN KET VOI GIOI TINH VA DI TRUYEN NGOÀI NHÂN

I Di truyền liên kết với giới tính: Một tính trạng được gọi là di truyện liên ket voi gidi tính khi sự di truyện cua nó luôn găn với giới tính

1 NST giới tính và cơ chê tê bào học xác định giới tính băng NST:

a) NST giới tính:

b) Một số số kiểu NST giới tính:

+ Dạng XX và XY

- @ XX, đXY: Người, lớp thú, ruồi giấm

- 3 XX, 2 XY: Chim, buém

+ Dang XX va XO: Chau chéu Q XX, 5 XO

e Một sô cơ chê xác định giới tính:

-_ Cơ chê xác định giới tính: do sự phân ly của cặp NST giới tinh trong giảm phân hình thành giao tử tỉ lệ đực cái ở các loài có phân hoá giới tính thường xap xi 1: 1

2 Di truyền liên kết với giới tính:

a Gen trên NST X: di truyền chéo

Trang 6

- Thí nghiệm: (SGK)

- Giải thích: (SGK)

b Gen trên NST Y: di truyền thắng

(Lưu ý trường hợp gen quy định tính trạng liên kết với NST giới tính ở vùng tương đồng )

c) Ý nghĩa của sự di truyền liên kết với giới tính: (SGK)

II Di truyền ngoài nhân:

1 Ví dụ: (cây hoa phân Mirabilis jalapa)

- Lai thuận: © lá đốm X đ' lá xanh—> thu được F; 100% lá dém

- Lai nghịch: © lá xanh X ¢ 14 đốm -—> thu được F¡ 100% lá xanh

2 Giải thích:

- Khi thụ tỉnh giao tử đực chỉ truyền nhân mà hầu như không truyền tế bào chất cho trứng

- Các gen nằm trong tế bào chất ( trong ty thê hoặc lục lạp) chỉ được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng

- Sự phân ly kiểu hình của đời con đối với các tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định rất phức tạp

-_ Con lai luôn có kiểu hình giống mẹ: là do khi thụ tính, giao tử đực chỉ truyền nhân mà

hầu như không truyền tế bào chất cho trứng Do vậy, các gen nằm trong tế bào chất (trong ty thể hoặc trong lục lạp) chỉ được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng

* Kết luận: có 2 hệ thống di truyền là di truyền trong nhân và di truyền ngoài nhân (di

truyén theo dong me)

ANH HUONG CUA MOI TRUONG LEN SU BIEU HIEN CUA GEN

I Mối quan hệ giữa gen va tinh trạng:

- Gen (ADN )>mARN- Polipeptit > Prétéin > tinh trang

II Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiéu hình:

1 Ví dụ: Ở cây hoa anh thảo:

KG AA (đó): nếu đem trông cây đỏ t/c ở mứ 35" thì ra hoa trắng, thé hệ sau của cây hoa trắng này trồng ở 20 lại cho hoa đỏ Trong khi cây hoa trăng có KG aa dem trong 6 mt

35 hay 20° déu chi cho hoa màu trắng

2 Kết luận:

- Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn, mà truyền

đạt một KG

- KG quy định kha nang phan ứng của cơ thể trước môi trường

- KH là kết quả của sự tác động qua lại giữa KG và MT

- Di truyền được vì do KG quy định

- Thay đổi theo từng loại tính trạng

Trang 7

4 Sự mềm déo về kiểu hình

- Hiện tượng một KG có thể thay đổi KH trước những điều kiện MT khác nhau gọi

là sự mềm dẻo về KH (hay còn gọi là thường biến)

- Nguyên nhân: Do sự tự điều chỉnh về sinh lí giúp sv thích nghỉ với những thay đổi

của MT

-_ Biểu hiện: Mức độ mềm dẻo về kiểu hình phụ thuộc vào KG

- Mỗi KG chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong 1 phạm vi nhất định

* Đặc điểm: Có tính đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường

Lưu ý:

- Tính trạng có HSDT thấp là tính trạng có mức phản ứng rộng; thường là các tính trạng

số lượng (năng suất, sản lượng trứng )

- Tinh trang có hệ số di truyền cao —> tinh trang có mức phản ứng hẹp thường là các tính trạng chất lượng (TỦ lệ protein trong sữa hay trong gạo )

Chương II:

DI TRUYEN HQC QUAN THE CAU TRUC DI TRUYEN CUA QUAN THE

I Khái niệm và đặc trung của quần thể:

-_ Quân thể là một tập hợp của các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khoảng không

gian xác định, ở vào một thời điểm xác định và có khả năng sinh ra các thế hệ con cái hữu

* Tần số của các alen được xác định bằng các công thức:

Quần thể ở thế hệ xuất phát có các kiểu gen là AA, Aa, aa gọi h là tỉ lệ kiểu gen AA, d là tỉ

lệ kiều gen Aa, r là tỉ lệ kiểu gen aa

Gọi Pa là tần số alen A, qa là tần số alen a thì:

TI Quân thê tự phôi

- Quan thể thực vật tự thụ phấn, động vật lưỡng tính tự thụ tinh

- Đối với các loài động vật, hiện tượng các cá thể có cùng quan hệ huyết thống giao phối

* Công thức tông quát cho tân sô kiêu gen ở thê hệ thứ n của quân thê tự thụ phân là:

Trang 8

Thành phan kiểu gen của quan thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ thay đồi theo

hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tứ và giám dần tần số kiểu gen dị hợp tứ

II Quần thé giao phối ngẫu nhiên:

1 Quan thé ngau phối:

- Quân thể được gọi là ngẫu phối khi các cá thê trong quần thê lựa chon ban tinh dé giao phối một cách hoàn toàn ngâu nhiên

* Đặc điểm đi truyền của quần thê ngẫu phối:

- Đa hình: quá trình giao phối là nguyên nhân làm cho quần thể đa hình về KG dẫn đến đa hình về KH

„ - Các cá thể trong quần thể giống nhau ở những nét cơ bản, khác nhau về nhiều chỉ tiệt

(Trong QT ngẫu phối các cá thê có kiểu gen khác nhau kết đôi với nhau 1 cách ngẫu nhiên tạo nên I lượng biến dị di truyền rất lớn trong QT làm nguồn nguyên liệu cho tiễn hoá và chọn giống)

- Duy tri duoc su da dang di truyén cua quan thé

2 Định luật Hacđi Vanbec

Theo Định luật Hacđi Vanbec thành phần kiều gen, tần số của các alen của quần thé giao

phối sẽ duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác trong những điều kiện nhất định

pˆ AA + 2pqAa +q’ aa = 1

3 Điều kiện nghiệm đúng:

- Quan thé phải có kích thước lớn

- Các cá thể trong quan thể phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau (ko có chọn

lọc tự nhiên )

- Không xảy ra đột biến, nếu có thì tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch

- Quần thể phải được cách ly với quần thê khác (không có sự di - nhập gen giữa các quan thé)

4 Ý nghĩa của định luật Hacđi Vanbec:

Định luật Hacđi Vanbec không chỉ giải thích về sự ồn định qua thời gian của những quần thể tự nhiên mà còn cho phép xác định được tần số của các alen, các kiểu gen trong quân thé Nếu biết quân thé ở trạng thái cân bằng thì từ tần số các cá thê có KH lặn, có thề tính được

tần số alen lặn, alen trội cũng như tần số của các loại KG trong quần thể

VD: Một quần thể bò có 64% bò lông vàng Tính thành phần KG của quần thẻ này, biết

lông vàng là lặn, lông đen là trội

Ta cóq” = 64% q= 0,8

Thành phần KG của quần thê 1a: 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa

Chương IV ỨNG DỤNG DI TRUYÈN HỌC

I Kiến thức cần nắm

Nguồn vật liệu đề chọn giống: Biến dị tổ hợp

Đột biến ADN tái tổ hợp

1 Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

§

Trang 9

a Tạo giống thuần: Các bước

- Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

- Lai giống để tạo ra các tổ hợp gen khác nhau

- Chọn lọc ra những tô hợp gen mong muốn

- Những tô hợp gen mong muốn sẽ cho tự thụ phần hoặc giao phối gần đề tạo ra các dòng thuần

b Tạo giống có ưu thế lai cao

- Khái niệm ưu thế lai

- Cơ sở di truyền của ưu thé lai

- Qui trình tạo giống có ưu thế lai cao

+ Tạo các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

+ Lai các dòng thuần chủng để tạo ra các tô hợp gen khác nhau

(lai khác dòng đơn, lai khác dòng kép, lai thuận nghịch)

+ Chọn lọc các tổ hợp có ưu thé lai cao

2 Tao giống bằng phương pháp gây đột biến

- Các bước

+ Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến thích hợp

+ Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

+ Tạo dòng thuần chủng

* Phân tích từng bước của qui trình

-_ Các thành tựu tạo giống bằng gây đột biến ở Việt nam

3 Tạo giống bằng công nghệ gen

- Khái niệm công nghệ gen

- Qui trình

+ Tạo ADN tái tổ hợp: Các bước tạo ADN tái tổ hợp

+ Chuyển ADN tái tô hợp vào tế bào nhận

+ Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

* Phương pháp tải nạp và phương pháp sử dụng tế bào gốc

- Ung dung công nghệ gen: Các thành tựu tạo giống động - thực — vi sinh vật

4 Tạo giông bằng công nghệ tế bào

*a Khái niệm công nghệ tế bào

b Công nghệ tế bào thực vật

- Lai tế bào sinh dưỡng

+ Loại bỏ thành tế bào trước ki đem lai —› tế bào trần

+ Đưa các dòng tế bào trần của 2 loài vào cùng môi trường đặc biệt để chúng dung hợp với

nhau tạo ra tế bào lai

+ Đưa tế bào lai vào nuôi cấy trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài

- Nuôi cấy hạt phan hoặc noãn chưa thụ tính

+ Hạt phan hoặc noãn chưa thụ tính được nuôi cấy trong ống nghiệm đề phát triển thành cây đơn bội

+ Chọn lọc dòng tế bào đơn bội có đặc tính mong muốn

+ các dòng tế bào được chọn đưpợc nuôi trong ống nghiệm với các hóa chất đặc biệt — phát triển thành mô đơn bội —› xử lí hóa chất gây đa bội dé tao cây lưỡng bội hoàn chỉnh

- Nuôi cấy tế bào invitro tạo mô sẹo

- Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến đị

-

` vn của công nghệ tế bào thực vật: nhân giống vô tinh các loại cây tròng quí hiếm

hoặc tạo ra cây lai khác loài

c Cong nghé tế bào động vật

- Nhân bản vô tính bằng kĩ thuật chuyển nhân: Trình bày các bước

- Cây truyền phôi: Các bước

Trang 10

- Ý nghĩa của công nghệ tế bào động vật: mở ra triển vọng nhân bản được những cá thể động vật quý hiếm dùng vào nhiều mục đích khác nhau

Chương V DI TRUYÊN HỌC NGƯỜI

Di truyền y học

a Di truyền y học

- Khái niệm di truyền y học

- Khái niệm bệnh, tật di truyền

- Các nhóm bệnh di truyền

+ Bệnh di truyền phân tử: nếu khái niệm, cho ví dụ

+ Hội chứng liên quan tới đột biến NST: khái niệm, ví dụ

Nêu cơ chế tế bào học của các thể lệch bội ở NST 21 và NST giới tính

b Bảo vệ vốn gen loài người

- Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến

- Khái niệm di truyền y học tư vấn

* Sử dụng chỉ số ADN phân tích các bệnh di truyền

- Liệu pháp gen

+ Khái niệm

+ Các biện pháp của liệu pháp gen

+ Mục đích

*+ Những khó khăn của liệu pháp gen

-_ Di truyền học với ung thư, bệnh AIDS và di truyền trí năng

+ Nguyên nhân, hậu quả của ung thư và bệnh AIDS

+ Hệ số thông minh và sự di truyền trí năng

PHAN TIEN HOA

Chuong I: BANG CHUNG VA CO CHE TIEN HOA

CAC BANG CHUNG TIEN HOA:

I Bằng chứng giải phẫu so sánh:

1 Cơ quan tương đồng:

2 Cơ quan tương tự:

3 Cơ quan thoái hóa:

* Những bằng chứng về giải phẫu học so sánh cho thấy các mối quan hệ về nguồn gốc chung giữa các loài, giữa cấu tạo và chức phận của các cơ quan, giữa cơ thể và môi trường trong qua trinh tien hoa

Il Bang chứng tế bào và sinh học phân tử:

1 Bằng chứng tế bào học:

- Tế bào là đơn vi cau trúc và là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sinh vật

- Co sé sinh sản của mọi sinh vật đều liên quan đến phân bào

+ Vi khuẩn sinh sản theo hình thức trực phân

+ Các sinh vật đa bào sinh sản theo hình thức gián phân gồm: nguyên phân và giảm phân

+ Các cơ thể đa bào sinh sản vô tính theo hình thức nguyên phân từ bào tử hay các tế bào sinh dưỡng ban đầu

+ Ở các loài sinh sản hữu tính, sự thụ tỉnh của giao tử đực và giao tử cái tạo hợp tử Hợp

tử nguyên phân thành cơ thé mdi

2 Bằng chứng sinh học phân tử:

- Moi sinh vat đều được cấu tạo bởi protein và axit nucleit (AND, ARN)

-_AND của các loài đều được cấu tao tir 4 loai nucleotit: Adenin (A), Timin (T), Guanin (G), va Xitozin (X); ARNCủa các loài đều được cấu tạo từ 4 loại đơn phân Adenin (A), Uaxin (U), Guanin (G), và Xitozin (X)

10

Trang 11

- Mã di truyền ở các loài đều có đặc điểm chung gồm tính liên tục, tính đặc hiệu, tính thoái hóa và tính phổ biến

-_ Trình tự các đơn vị mã tương tự nhau ở những loài có đơn vị có quan hệ ho hang gần

nhau

VD: Giữa người và tinh tinh có trình tự sắp xếp các nucleoti giống nhau khoảng 98%

- Protein các loài đều có đơn phân là axit amin, có hơn 20 loại axit amin; protein các loài đều có tính đặc trung được qui định bởi thành phần, số lượng va trinh tu saps xếp của chúng

* Những bằng chứng nói trên về tế bào và sinh học phân tử cho thấy nguồn goc

chung của toàn bộ sinh giới

HQC THUYET TIEN HOA CO DIEN

1 Nguyên nhân tiên - chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biên dị và di

2 Cơ chế tiến hoá - Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới

tác động của chọn lọc tự nhiên

3 Hình thành đặc -_ Biến dị phát sinh vô hướng

điểm thích nghỉ - Sự thích nghi hợp lý đạt được thôg qua sự đào thải các dạng

kém thích nghi

4 Hình thành loài mới | Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới

tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân ly tính

trạng, tự một gôc chung

5 Chiều hướng tiến Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức ngày càng cao , thích

THUYET TIEN HOA HIEN DAI:

I Học thuyết tiến hóa tống hợp hiện đại:

1 Tiến hóa nhỏ: Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm sự phát sinh đột biến, sự phát tán đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến có lợi, sự cách li sinh sản giữa quân thể đã biến đối với quân: thể gốc, kết quả hình thành loài mới Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

2 Tiến hóa lớn: Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như: chi, họ, bộ,

ngành Quá trình này diễn ra trên qui mô rộng lớn, qua thời gian địa chất lâu dài

1 Đột biên:

-_ Đột biên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể —› là nhân tố tiến hoá Đột biến làm biến đồi tần số của các alen nhung rat chậm

-_ Đột biến đối với từng gen là nhỏ từ 10“ — 10 nhưng trong cơ thể có nhiều gen và quần

thể lại có nhiều cá thể nên mỗi thế hệ có rất nhiều alen đột biến vì vậy tần số đột biền về một gen nào đó lại rất lớn

-_ Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu SƠ cấp cho quá trình tiến hoá

2 Di - nhập gen: là sự lan truyền gen tir quan thé nay sang quan thé khác

Trang 12

- Di — nhâp gen là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thẻ

3 Giao phối không ngẫu nhiên: gồm giao phối gần (tự phối - tự thụ phan) và giao phối có chọn lọc

Giao phối gần không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhung lại làm thay đổi thành phần kiểu gen theo hướng tăng dần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần số kiểu gen

di hop tw

Giao phối có chọn lọc làm thay đồi tần số alen

4 Chọn lọc tự nhiên (CLTN):

a Tác động của CLTN:

CLTN tác động trực tiếp lên KH và gián tiếp làm biến đồi thành phần KG của quần thẻ, qua

đó làm biến đối tần số của các alen trong quân thể theo một hướng nhất định

CLTN có thê làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm (tuỳ thuộc chọn lọc tựu nhiên chống lại alen trội hay alen lặn)

Trên thực tế, CLTN không tác động đối với từng gen riêng rẻ mà tác động đối với toàn bộ kiểu gen, trong đó các gen tương tác thống nhất; CLTN không chỉ tác động đối với từng cá thể riêng rẻ mà còn đối voi ca quan thé, trong đó các cá thể có quan hệ ràng buộc với nhau (VD: CLTN ở cấp độ quần thé Xảy ra ở quân thể ong )

CLTN thường hướng tới sự bảo ton quan thé hon 1a ca thé khi ma mau thuan nay sinh gitta lợi ích cá thể và quân thê thông qua các biến dị di truyền

5 Các yếu tố ngẫu nhiên (phiêu bạt gen, biến dong di truyén): lam biến đồi tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thê một cách ngẫu nhiên (đặc biệt quần thể có kích thước nhỏ)

- Sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen hay xảy ra đối với những quần thé có kích thước nhỏ

b Cách lï sau hợp tử: ngăn cản tạo ra con lai, ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ

Mi liên quan giữa các cơ chế cách ly với sự hình thành loài:

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI:

Quá trình hình thành loài:

Hình thành loài bằng con đường địa lý

Hình thành loài bằng con đường sinh thái

+ Bản chất của quá trình hình thành loài mới: là một quá trình lịch sử, cái biến thành phần KG của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra KG mới cách ly sinh sản

với quan thể gốc

+ Hình thành loài khác khu vực địa lý

+ Hình thành loài cùng khu vực địa lý: Hình thành loài bằng cách ly tập tính, bằng cách ly sinh thái, bằng lai xa và đa bội hóa

*Kết luận: Loài mới không xuất hiện ở một đột biến mà thường có sự tích lũy một tô hợp nhiều đột biến, loài mới không xuất hiện với một cá thể duy nhất mà phải là một quần

thê hay một nhóm quần thẻ; tồn tại phát triển như là một khâu trong hệ sinh thái, đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của CLTN

Chuong II: SU PHAT SINH VA PHAT TRIEN CUA SU SONG TREN TRAI DAT NGUON GOC SU SONG:

12

Trang 13

I Qúa trình tiến hóa hóa học: (SGK)

1 Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ:

2 Quá trình trùng phân tạo nên các đại phân tử hữu cơ:

IH Tiến hoá tiền sinh học:

II Tiến hoá sinh học:

SU PHAT TRIEN CUA SINH GIOT QUA CAC DAI DIA CHAT

1 Hóa thạch:

1 Hóa thạch là gì?

2.Ý nghĩa của hóa thạch:

II Sinh vật trong các đại địa chất:

1 Đại thái cỗ: (khoảng 3500 triệu năm)

2 Đại nguyên sinh: (2500 triệu năm)

3 Đại cô sinh: (300 — 542 triệu năm)

4 Đại trung sinh: (200 — 250 triệu năm)

5 Đại (ân sinh: (1, 8 — 65 triệu năm)

(Xem bảng 33/142 SGK Ban cơ bản)

SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI

I Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người:

- Bang chứng về các cơ quan thoái hóa ở người là các cơ quan chính ở động vật

- Bằng chứng về phôi sinh học: Các giai đoạn phát triển của phôi người lặp lại một cách ngắn gọn sự phát triên của phôi động vật từ thấp đến cao

- Băng chứng về di truyền học

TI Những giai đoạn chính giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người:

a Homo habilis:

b Homo erectus:

e Người hién dai (Homo sapiens):

HI Các nhân tố chỉ phối quá trình phát sinh loài người:

1 Tiến hoá sinh học: gồm biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên: đóng vai trò chủ đạo

trong giai đoạn người vượn hoá thạch và người cô

2 Tiến hoá xã hội: các nhân tố văn hoá, xã hội (cải tiến công cụ lao động, phát triển lực lượng sản xuất, quan hệ xã hội ) đã trở thành nhân tố quyết định của sự phát triên của con người và xã hội loài người

PHAN SINH THAI HOC Chuong I CA THE VA QUAN THE SINH VAT

1 Môi trường và các nhân tố sinh thái

*a, Môi trường

- Khái niệm

- Các loại môi trường sống chủ yếu

b Các nhân tố sinh thái

- Khái niệm

- Các nhóm nhân tô sinh thái

e Các qui luật sinh thái: Mỗi qui luật nêu nội dung và cho ví dụ

-_ Qui luật giới hạn sinh thái

-_ Qui luật tác động tổng hợp

- Qui luật tác động không đồng đều

- Sự tác động qua lại giữa sinh vật và các nhân tố sinh thái (môi trường)

d Phân biệt nơi ở và ô sinh thái

e Sự thích nghỉ của sinh vật với môi trường sống

Trang 14

- Sự thích nghi của sinh vật với ánh sang

+ Đặc điểm thích nghi của các nhóm thực vật ưa sáng, ưa bóng và chịu bóng

*+ Đặc điểm thích nghỉ của động vật hoạt động ban ngày và động vật hoạt động ban đêm

- Sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ: Sự thích nghỉ của động vật với nhiệt độ

+ Phan biệt động vật đăng nhiệt và động vật biến nhiệt

+ Qui tắc về kích thước cơ thể và qui tắc diện tích bề mặt cơ thể

*+Công thức tính tổng nhiệt hữu hiệu ở động vật biến nhiệt và ứng dụng trong đời

sống

- Sự thích nghi của sinh vật với độ am

+ Dac diém thich nghi của các nhóm thực vật chịu khô han, ưa âm và trung sinh + Đặc điểm thích nghỉ của động vật ưa ẩm, ưa khô

c Các đặc trung cơ bán của quần thể

- Mat d6 ca thể của quần thé: Khái niệm, ý nghĩa

- Sự phân bố cá thể trong quần thể: Ý nghĩa của các kiểu phân bố cá thể trong quần thể -_ Tỉ lệ giới tính: Khái niệm, các yếu tố ảnh hưởng

- Nhóm tuổi: 3 nhóm tuôi chủ yếu và các yếu tố ảnh hưởng, ý nghĩa

-_ Kích thước quân thé: Khái niệm, phân biệt kích thước tôi thiểu và kích thước tối đa, các yếu tố ảnh hưởng

* Các nhân tố gây ra sự biến động về kích thước của quân thé

- Tang trưởng kích thước của quân thẻ: Phân biệt sự tăng trưởng kích thước của quần thể trong môi trường không giới hạn và trong môi trường bị giới hạn

- Tăng trưởng của quân thể người: *3 giai đoạn phát triên về dân số nhân loại; tháp dân số của các nước đang phát triển, ôn định, suy giảm

- Mức sống sót: khái niệm

d Biến động số lượng cá thể của quần thể

- Khái niệm

- Phân biệt biến động số lượng cá thê theo chu kì và không theo chu ki

- Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

* Các nhân tố điều chỉnh số lượng cá thé của quần thể

- Trạng thái cân bằng của quần thể

Chương Il QUAN XA SINH VAT

I Kiến thức cần nắm

1 Khái niệm

2 Các đặc trung cơ bản của quần xã

- Đặc trung về thành phần loài

+ Số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài

+ Loài ưu thế và loài đặc trung

- Đặc trung về phân bố cá thể trong không gian, ví dụ

3 Quan hệ giữa các loài trong quần xã: đặc điềm và vi dụ các quan hệ

- Cộng sinh

14

Trang 15

-_ Sinh vật này ăn sinh vật khác

- Khong ché sinh học: Khải niệm, ví dụ, ý nghĩa

4 Diễn thế sinh thái

- Khái niệm

- Nguyên nhân

- Phân biệt các loại diễn thế sinh thái

- Tầm quan trọng của việc nghiên cứu diễn thế

Chương III HỆ SINH THÁI, SINH QUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1 Hệ sinh thái

- Khái niệm, ví dụ

- Các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái

- Các kiểu hệ sinh thái chủ yếu

2 Trao đối vật chất trong hệ sinh thái

a Trao đối vật chat trong quần xã sinh vật

- Chuỗi thức ăn

+ Khái niệm

+ Các loại chuỗi thức ăn, ví dụ

- Lưới thức ăn: khái niệm, ví dụ

- Bậc dinh dưỡng: Khái niệm, ví dụ

- Thiết lập được chuối, lưới thức ăn, xác định được các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức

ăn

- Tháp sinh thái

+ Khái niệm

+ Ba loại tháp sinh thái, ví dụ

b Chu trình sinh địa hóa

- Khái niệm

- Chu trình sinh địa hóa của nước, cacbon, nito

c Dòng năng lượng trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái

- Quá trình chuyên hóa năng lượng trong hệ sinh thái

* Sản lượng sinh vật sơ cấp, sản lượng sinh vật thứ cấp

-_ Hiệu suất sinh thái

d Sinh quyền và các khu sinh học chính trên trái đất

- Sinh quyền: khái niệm

- Khu sinh học

+ Khái niệm

+ Các khu sinh học chính

e Tài nguyên thiên nhiên

- Các dạng tài nguyên thiên nhiên: Khái niệm, ví dụ

- Sự khai thác tài nguyên của con người và tác động của sự khai thác đó đến sinh quyền

- Khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

+ Các giải pháp

+ Sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

PHAN II:

Trang 16

MOT SO CAU HOI TU LUAN VA TRAC NGHIEM KHACH QUAN Chuong 1

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A Ma di truyền có tính thoái hoá B Mã di truyền là mã bộ ba

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền đặc trung cho từng loài sinh vật

2 Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

A một axit amin có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba

B tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền

C mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin

D các bộ ba có thê bị đột biến tạo thành các bộ ba mới

3 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tông số nuclêôtit

Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

4 Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit

A vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc B vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa

C vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc D vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa

5 Giả sử một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là

*6 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở

7 Các côđon nào dưới đây không mã hóa axit amin (các bộ ba kết thúc)?

§ Trong các khái niệm về gen sau đây, khái niệm nào đúng nhất?

A Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin quy định tính trạng

B Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một trong các loại

mARN, tARN, rARN

C Gen là một đoạn phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà quá trình sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hoà, gen khởi động, gen vận hành

D Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

9, Một gen có chiều dài là 5100A”, gen này nhân đôi 1 lần thì môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtit2

10 Một gen có cấu trúc đạng B dài 5100 A” có số nuclêôtit là

11 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?

A Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

B Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn

C Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào

D Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3" - 5"

12 Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là

A ARN pôlimeraza B amilaza C ligaza D ADN pôlimeraza

13 Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin là

14 Loại ARN nao sau đây có hiện tượng cắt bỏ các intron rồi nối các êxôn lại với nhau?

C mARN sơ khai của sinh vật nhân thực D mARN sơ khai của sinh vật nhân sơ

15 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN

B ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do

C ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, GA

D ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

16

Trang 17

16 Biết một số bộ ba mã hoá axit amin như sau: GXU> Alanin, AAA>Lizin, XUU> Lơxin Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

3` XGA GAA TTT XGA A1

3 wee _GXT XTT AAA GXT 3

Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là

A Alann- Lơxin- Lizin- Alanin B Alanin - Lơxin- Alanin - Lizin

C Loxin - Alanin - Alanin - Lizin D Loxin - Alanin - Lizin - Alanin

17 Chiều của mạch mã gốc của gen phiên mã và chiều của mARN được tổng hợp từ gen lần lượt là

C.3? > 5’ va3’? > 5S’ D.3? — 5° và 5°? 3’

18 Antitôđon trên phức hợp Met-tARN (axit amin mêtiônin - tARN) là

19 Một gen có đoạn mach bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA Đoạn phân tử ARN nào sau đây được tổng hợp từ gen có đoạn mạch bồ sung trên

20 Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhung giảm một liên kết hiđrô Gen này bị đột biến

A thay thê một cặp nuclêôtitG - X băng một cặp nuclédtit A - T B mật một cặp nuclêôtit

€ thay thê một cặp nuclêôtit A - T băng một cặp nuclêôtitG - X D thêm một cặp nuclêôtit

21 Một gen cấu trúc có tỉ lệ A/G = 0,6 Đột biến gen liên quan tới một cặp nuclêôtit làm chiều dài của gen không đổi nhung tỉ lệ A/G = 60,43%, đột biến này thuộc dạng

A thay thé 1 cặp G— X bằng I cặp A—T B thay thê I cặp A— T bằng 1 cặpG—X

C thay thé 1 cặp G— X bằng I cặp X -G _ D thay thế 1 cặp A - T bằng I cặp T- A

22 Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến nào gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit do gen đột biến điều khiển tổng hợp?

A Thay thế một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu B Mắt một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 5

C Thêm một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu D.Mắt một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu

23 Đột biến xảy ra ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

A Đột biến ở bộ ba gần mã kết thúc B Đột biến ở mã kết thúc

C Đột biến ở mã mở đầu D Đột biến ở bộ ba giữa gen — —

24 Hoá chât gây đột biên 5 - BU (5 - brôm uraxin) khi thâm vào tê bào gây đột biên thay thê cặp A-~T thành cặp G—X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

A A-T — G-5BU —› X-5BU — G-X B A-T — A-5BU — G-5BU —› G-X

C A-T —› X-5BU —› G-5BU —› G-X D A-T — G-5BU — G-5BU —› G-X

25 Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST có đường kính

26 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza là

A lặp đoạn B mất đoạn € chuyên đoạn D đảo đoạn

27 Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột

biên

A lặp đoạn nhỏ nhiễm SẮC thể B mắt đoạn nhỏ nhiễm sắc thé

C lap đoạn lớn nhiêm sắc thê D đảo đoạn nhiêm săc thê

28 Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo chủ yếu từ

A ADN va protéin B ARN va prôtê¡n histon

C ADN và prôtê¡n histon D ADN và ARN

29 Mat đoạn NST gay hau qua

A tang số lượng gen nên làm tăng số lượng sản phẩm của gen

B làm mắt cân bằng gen nên thường gây chết đối với thê đột biến

C lam thay đổi nhóm gen liên kết

D làm giảm khả năng sinh sản của thẻ đột biến

30 Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thê có trình tự các gen là EFGHIKIK Đây là đột biến cầu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

A chuyên đoạn B đảo đoạn C mat đoạn D lap doan

31 Các dạng đột biến chỉ làm thay đồi vị trí của gen trong phạm vi một NST là

A dao doan NST va chuyén doan trén 1 NST B lap doan va mat doan NST

Trang 18

. C, đảo đoạn và lặp đoạn NST _ Dd mat doan NST va chuyén doan tuong hỗ

32 Ở lúa có 2n = 24 Có bao nhiêu NST trong tê bào sinh đưỡng của thê bôn?

35 Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 36 Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bao sinh

dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là

36 Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa có thẻ tạo ra thể tứ bội có kiểu

gen

37 Bằng phương pháp lai xa kết hợp gây đột biến đa bội đã tạo ra

A thể song nhị bội B thể bốn C thể ba D thể tứ bội

38 Thể đa bội lẻ

A có hàm lượng ADN nhiều gap hai lần so với thể lưỡng bội

B có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1

C hầu như không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

D có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

39 Trong trường hợp bộ NST lưỡng bội (2n) của tế bào sinh vật nhân chuẩn tăng thêm 1 chiếc trong một cặp NST tương đồng thì được gọi là

A thể bốn B thể không C thé một D thé ba

40 Thé song nhị bội

A chi sinh san v6 tinh ma không có khả năng sinh sản hữu tính

B chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ

C có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào

D có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ

41 Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 6 (AABBCC), dạng đột biến nào sau đây là thể không?

42 Tinh theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tao ra tir thé tứ bội có kiểu gen AAaa là

A 1AA: laa B 1Aa: laa C 1AA:4Aa: laa D.4AA: 1Aa: laa

43 Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, có thể tạo ra

A lệch bội B thể bốn C thể tam bội D thể tứ bội

44 Trong đột biến lệch bội, thể ba được tạo thành từ

A giao tử n kết hợp với giao tử (n - l) B giao tử (n+1) kết hợp với giao tử (n +1)

C giao tử n kết hợp với giao tử (n+]) D giao tử n kết hợp với giao tử 2n

45 Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n + 1) với nhau có thể phát triển thành

A thé ba kép hoặc thé bốn B thể bốn

46 Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%?

47 Trong sản xuất nông nghiệp người ta ứng dụng dạng đột biến tam bội để

A tạo quả không hạt B tạo các vật nuôi có kích thước lớn, cho thịt, trứng, sữa

C thu co quan sinh san D khắc phục hiện tượng bắt thụ ở cơ thể lai xa

48 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Số loại thể một (2n - 1) có thể có ở loài này là

49 Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thê tứ bội Cho các thé

tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

A LAAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: laaaa B LAAAA: 8AAaa: 18AAAa: 8 Aaaa: Laaaa

C IAAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: laaaa D IAAAA: SAAAa: 18Aaaa: 8AAaa: laaaa

50 Dạng đột biến cau trúc nhiễm sắc thé lam thay đổi nhóm gen liên kết là

A mat đoạn B dao doan C lap doan D chuyén doan

18

Trang 19

51 Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit?

52 Phiên mã xảy ra theo nguyên tắc nào sau đây?

A Khuôn mẫu và bồ sung B Khuôn mẫu và bán bảo toàn

C Bồ sung và bán bảo toàn D Bán bảo toàn, khuôn mẫu và bổ sung

53 Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?

54 Phiên mã là

A quá trình tổng hợp mARN từ thông tin chứa trong ADN

B quá trình tổng hợp các loại ARN từ thông tin chứa trong ADN

C quá trình tông hợp rARN từ thông tin chứa trong ADN

D quá trình tổng hợp ARN pôlimeraza

55 Mạch gốc của một gen ở sinh vật nhân thực gồm:

Tênvùng Exonl Intronl Exon2 Intron2 Exon3

Số nuclêôtit 100 7 50 70 25

Phân tử mARN trưởng thành được sao từ mạch gốc của gen này dài

56 Trong co ché điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

A nơi tiếp xúc với enzin ARN - pôlimeraza

B nơi găn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

C mang thông tin cho việc tong hop prétéin we chế tác động lên vùng khởi dau

D mang thông tin cho việc tông hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

57 Trong mô hình câu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtê¡n cấu trúc

B ARN - pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtê¡n ức chế

58 Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?

A Sinh vật nhân sơ B Sinh vật nhân thực đa bào

C Tất cả các loài sinh vật D Sinh vật nhân thực đơn bào

59 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

A Được phát sinh do sự bắt cặp nhằm giữa các nuclêôtit (không theo nguyên tắc bé sung)

B Hầu như vô hại đối với thé đột biến

C Chỉ liên quan tới một bộ ba

D Làm thay đổi trình tự của nhiều axit amin trong chuỗi pôlipeptit

60 Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thẻ?

A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội

61 Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST?

A Sự trao đổi chéo không cân của các crômatit

B Các tác nhân gây đột biến làm đứt NST

C Rối loạn trong nhân đôi của ADN

D Một đoạn NŠT bị đứt và đoạn nay gắn vào vị trí khác của NST đó

62 Một gen có tỉ lệ A/X = 1⁄2, có 4800 liên kết hiđrô; bị đột biến thành alen mới có 4799 liên kết

hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là

A.A = T = 601;G = X = 1199 B.A = T = 1199;G = X = 601 C.A = T = 599;G = X = 1201 D.A = T = 600;G = X = 1200

63 Một gen dài 510 nm, có 3600 liên kết hidrd Gen nay bi đột biến thém 1 cặp nuclêôtit và hơn gen bình thường 3 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đột biến là

A.A =T = 900;G = X = 601 B.A =T = 899;G = X = 601

C.A =T = 901;G = X = 600 D.A =T = 901;G = X = 601

64 Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

A Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

B Giao tử chứa NST 22 bi mat đoạn kết hợp với giao tử bình thường

C Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường

D Giao tử không chứa NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

65 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp, quá trình giảm phân xảy ra bình thường Cho giao phần giữa cây thân cao với cây thân cao, ở đời con có

Trang 20

sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ I1 than cao: 1 than thấp Kiểu gen của các cây bố, mẹ trong các phép lai nào sau đây có thê cho kêt quả trên?

C Aaaa x Aaaa; AAaa x Aa D AAaa x AAaa; Aaaa x Aa

66 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con trong phép lai AAaa (4n) x AAAa (4n) là

69 Câu nào sau day phan ánh đúng cấu trúc của một nuclêôxôm?

A 8 phân tử histôn liên kết với các vòng ADN

B Là một khối cầu có lõi là 8 phân tử histôn được quấn quanh 7⁄4 vòng bởi một đoạn ADN có

khoảng 146 cặp nuclêôtit

C Là một khối cầu có lõi là 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi một phân tử ADN

D Là một khối cầu có lõi là 8 phân tử histôn được quấn quanh 7/4 vòng bởi một phân tử ADN

70 Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?

A Tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân

B Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào

C Tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào

D Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được cấu trúc trong quá trình phân bào

Chương II

Câu 1 Trong phép lai một tính trạng, để đời sau có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội: 1 lặn cần những điều kiện sau:

-_ Bố mẹ đị hợp một cặp gen

- _ Trội lặn hoàn toàn

- _ Số lượng cá thé con lai phải lớn

-_ Quá trình giảm phân và thụ tính xảy ra bình thường

- _ Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống như nhau

Câu 2 Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội ta thực hiện phép lai phân tích -_ Nếu F¿ đồng tính —> cơ thể KH trội đó có KG đồng hợp

Nếu Fy phân tính > co thể KH trội đó có KG dị hợp

Câu 3 Đề có TLKH 9: 3: 3: 1 các điều kiện cần có sau:

- Bố mẹ đị hợp 2 cặp gen quy định 2 cặp tinh trang phan li độc lập

- Tri lan hoan toan

- $6 lugng ca thé con lai phải lớn

- QT giam phân và thụ tính xảy ra bình thường

- _ Các cá thé có kiểu gen khác nhau phải có sức sống như nhau

Câu 4 Hai alen thuộc cùng một gen có thể tương tác với nhau không? Giải thích

Hai alen của cùng một gen có tương tác với nhau theo kiểu trội lặn hoàn toàn hoặc trội lặn không hoàn toàn hoặc đồng trội

Câu 5 Có thế dùng những phép lai nào để xác định khoảng cách giữa 2 gen trên NST? Phép lai nào hay được dùng hơn? vì sao?

-_ Để xác định khoảng cách giữa 2 gen trên NST có thể dùng phương pháp phân tích giống lai hoặc dùng phép lai phân tích

- Phép lai phan tích hay được dùng hơn vì: cé 1 trường hợp và tính chính xác hơn

Câu 6 Làm thế nào để biết được một bệnh nào đó (ở người) là do gen lặn nằm trên NST X hay do gen trên NST thường quy định?

Có thể theo đõi phả hệ đê biết được bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường hay

trên NST X quy định nhờ đặc điểm của sự di truyền liên kết với giới tính

Câu 7 Nêu đặc điểm di truyền của gen ngoài nhân Làm thế nào để biết được tính trạng nào

đó là do gen trong nhân hay gen nằm ngoài nhân quy định?

Dùng phép lai thuận nghịch có thê xác định được tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ngoài nhân quy định

20

Trang 21

Nếu kiểu hình của con luôn giống mẹ thì đó là do gen ngoài nhân quy định

Câu 8 Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một kiếu gen nào đó ở động vật, ta cần phải làm gì? Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một KG nào đó ở ÐV ta cần tạo ra một loạt các con vật có

cùng một kiểu gen rồi cho chúng sông ở các môi trường khác nhau Việc tạo ra các con vật có cùng

kiểu gen có thé được tiễn hành bằng cách nhân bản vô tính hoặc chia một phôi thành nhiều phôi nhỏ rồi cho vào tử cung của các con mẹ khác nhau để tạo ra các con con

II Câu hói trắc nghiệm

1 Khi lai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì ở thế hệ thứ hai

A có sự phân | theo tỉ lệ 3 trội: I lặn B đều có kiểu hình giống bố mẹ

C có sự phân l¡ theo tỉ lệ I trội: I lặn D đều có kiểu hình khác bố mẹ

2 Điều không thuộc bản chất của qui luật phân li của Menden là

A môi tính trạng của cơ thê do nhiều cặp gen guy định

B mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tô di truyền qui định

C do sự phân l¡ đồng đều của cặp nhân tô di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa I nhân tố của cặp

D các giao tử là thuần khiết

3 Quy luật phân l¡ không nghiệm đúng trong điều kiện

A bố mẹ thuần chủng vê cặp tính trạng đem lai

B số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn

C tính trạng do một gen quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường

D tính trạng do một gen quy định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn

4 Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, đời lai F; thu được

A 3 qua do: 1 qua vàng B đều quả đỏ

C 1 qua do: 1 qua vang D 9 qua do: 7 qua vang

5 Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị hợp với qua vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là

A 3 qua do: 1 qua vàng B déu qua do

C 1 qua do: 1 qua vang D 9 qua do: 7 qua vang

6 Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết qua

A đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn

B đồng tính các cá thể con mang kiểu hình trội

C đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian

D phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ bằng nhau

7 Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F¡ là

lj

§ Với 4 cặp gen dị hợp di truyên độc lập thì sô lượng các loại kiêu gen ở đời lai là

9 Với n cặp gen dị hợp phân l¡ độc lập qui định n tính trạng (tính trạng trội không hoàn toàn), thì số

loại kiểu hình tối đa ở thế hệ Fạ có thể là

10 Qui luật phân lï độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tô hợp tự do trong thu tinh

B biến đị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

C hoán vị gen

D đột biến gen

11 Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

A bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản

B các gen chỉ phối các tính trạng phải trội hoàn toàn

€ các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NŠT tương đồng

D các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

12 Trong qui luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản Tỉ

lệ kiểu hình ở Fa

13 Khi lai gà lông đen với ga lông trắng đều thuần chủng được F¡ có màu lông đốm Tiếp tục cho

Trang 22

gà Fi giao phối với nhau thu được F; có tỉ lệ I lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng Tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật

A phan li B trội không hoàn toàn C tac động cộng gộp D tác động bỗ sung

14 Menden sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình đề

A xác định các cá thê thuần chủng

B xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn

C kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử

D xác định tần số hoán vị gen

15 Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?

16 Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?

A Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống

B Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối

C Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới

D Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết

17 Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng?

A Mức phản ứng không được di truyền

B Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau

C Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

D Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

18 Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

A Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai

B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

C Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

D Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

19 Tác động đa hiệu của gen là

A một gen tác động cộng gộp với gen khác đẻ quy định nhiều tính trạng

B một gen tác động bô trợ với gen khác dé quy định nhiều tính trạng

C một gen tác động at chế gen khác đề quy định nhiều tính trang

D một gen quy định nhiều tính trạng

20 Màu da của người do ít nhất may gen qui định theo kiêu tác động cộng gộp?

21 Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

A chế độ ánh sáng của môi trường B nhiệt độ C độ âm _D chế độ dinh dưỡng

22 Khi cho giao phần 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ, thấm và hoa trắng với nhau, F¡ thu được

hoàn toàn đậu đỏ thắm, F; thu được 9/16 đỏ thắm: 7/ 16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng

nằm trên NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiều

23 Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến di

A | tính trạng B 1 trong số tính trạng mà nó chỉ phối

C ở 1 loạt tính trạng mà nó chỉ phối D ở toàn bộ kiểu hình

24 Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

A các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết

B các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

C các cặp gen qui định các cặp tính trạng đang xét cùng năm trên | cap NST

D tất cả các gen namt rên cùng I NST phải luôn di truyền cùng nhau

25 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài B NST lưỡng bội của loài

C NST trong bộ đơn bội n của loài D giao tử của loài

26 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A trao đối đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân

B trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân

C tiếp hợp giữa các NST tương đồng tại kì đầu của giảm phân

2

Trang 23

D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn góc ở kì đầu I của giảm phân

27 Bản đồ di truyền là

A trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên NST của một loài

B trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên NST của 1 loài

C vi tri các gen trên NST của I loài

D số lượng các gen trên NST của 1 loài

28 Điều không đúng về NST giới tính ở người là

A chỉ có trong tế bào sinh dục

B tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY

C số cặp NST bằng 1

D ngoài các gen quy định giới tính còn có các gen quy định tính trạng thường khác

29 Trong giới dị giao XY, tính trạng do cá gen ở đoạn không tương đồng của X qui định di truyền

A giông các gen trên NST thường B thắng (bố cho con trai)

C chéo (mẹ cho con trai, bố cho con gái) D theo dòng mẹ

30 Trong giới di giao XY, tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của Y quy định di truyền

A giống các gen nằm trên NST thường B thắng (bố cho con trai)

C chéo (mẹ cho con trai, bố cho con gai) | D theo dong me

31 Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

A giống các gen nằm trên NST thường B thing (bố cho con trai)

C chéo (mẹ cho con trai, bố cho con gái) D theo dòng mẹ

32 Ở người bệnh mù nàu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (X""), trên trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường

và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chong nay I la

A.XMX™ va X™Y BL XMX™ va XMY C.X“x™ va X"Y D XMX™ va XMY

33 Bệnh mù màu do gen lặn gây nên, thường thay 6 ở nam, Ít thấy ở nữ vì nam giới

A chỉ cần 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cân mang | gen lan và gen trội mới biểu hiện

C chỉ cân I gen đã biểu hiện, nữ cần J gen lặn mới biểu hiện

D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

34 ADN ngoài nhân có ở những bào quan

A Plasmit, lap thé, ti thé B nhân con, trung thể

C ribôxôm, lưới nội chất D lưới ngoại chất, lizôxôm

35 Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào chất, kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa lai thuận và lai nghịch là

A nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền

B cơ thể mẹ có vai trò quyết định các tính trạng của cơ thể con

C phát hiện được tính trạng đó do gen ở trong nhân hay do gen trong tế bào chất qui định

D tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền

36 Lai thuận nghịch đã được sử dụng đề phát hiện ra qui luật di truyền

A tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn

B tương tác gen, phân l¡ độc lập

C liên kết gen trên NST thường và trên NST giới tính, di truyền qua tế bào chất

D trội, lặn hoàn toàn, phân l¡ độc lập

3⁄7 Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thi

gen qui định tính trạng đó

C có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính D nằm trên NST giới tính

38 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A sự tương tác giữa kiểu gen với môi trừơng B quá trình phát sinh đột biến

C sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái _ D sự phát sinh các biến dị tổ hợp

39 Mức phản ứng là

A kha nang sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường

B mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

C tập hợp các kiêu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khac nhau

D khả năng biến đôi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường

40 Yếu tố qui định mức phản ứng của cơ thể là

A điều kiện môi trường B thời kì sinh trưởng

Trang 24

C kiểu gen của cơ thể D thời kì phát triển

41 Tinh trang có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

A chất lượng B số lượng C trội, lặn không hoàn toàn D trội, lặn hoàn toàn

42 Trong một gia đình, người bỗ mắc bệnh máu khó đông, mẹ dị hợp bình thường thì xác xuất các

A 75% bình thường: 25% bị bệnh B 75% bị bệnh: 25% bình thường

C 50% bị bệnh: 50% bình thường D 100% bình thường

45 Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai

AABb x aabb cho đời con có

A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B 2 kiểu gen, I kiểu hình

C 2 kiểu gen, 3 kiểu hình D 3 kiểu gen 3 kiểu hình

46 Biết I gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân l¡ độc lập và tổ hợp

tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở

AB

49 Trong quá trình giảm phân ở một cơ thê có kiểu gen 4 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 32% Cho biết không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Ab là

50 Lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường, tỉ lệ kiểu

gen thu được ở đời con là

55 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

B Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%

C Tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau

D Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thé

56 Tính trạng được quy định trực tiếp bởi

57 Cây rau mác mọc trong các môi trường khác nhau thì cho ra các loại kiểu hình khác nhau, là ví

dụ vê

A đột biến _ B tương tác gen C tác động đa hiệu D thường biến

58 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa đạng của sinh giới do làm giảm biến dị tổ hợp?

A hoán vị gen B tương tác gen € phân l¡ độc lập D liên kết gen

59 Phép lai giúp Coren phát hiện ra gen nằm ngoài nhân là

A lai thuận nghịch B lai phân tích C lai khác loài D lai đôi giới tính

60 Phép lai giúp Moocgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với giới tính là

A lai thuận nghịch B lai phân tích C lai khác loài D lai đồi giới tính

24

Trang 25

61 Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định qua bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào đưới đây cho tỉ lệ kiểu 1: 2: 1?

A Ab/aB x Ab/aB B Ab/aB x Ab/ab

C AB/ab x Ab/aB C.AB/ab x Ab/ab

62 Một giống cà chua có alen A qui định than cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho kiểu hình 100% thân cao, quả tròn

A Ab/aB x Ab/ab B AB/AB x AB/Ab

C AB/ab x Ab/aB C AB/ab x Ab/ab

63 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?

A Trao đôi chéo giữa các crômatit trong nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I

B Hoán vị gen xảy ra như nhau ở cả 2 giới đực và cái

C Các gen năm trên cùng 1 nhiễm sắc thé bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân I

D Sự phân l¡ độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thé

64 Đặc điểm nào sau đây thể hiện qui luật di truyền của các gen ngoài nhân?

A Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ B Me di truyền tính trạng cho con trai

C Bồ di truyền tính trạng cho con trai D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

65 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

A Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen cáng lớn

B Luôn nhỏ hơn 50%

C Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể

D Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể

66 Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thẻ giới tính X

Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thẻ dị hợp lấy chồng khoẻ mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào?

A 50% con trai bị bệnh B 25% con trai bị bệnh

C 100% con trai bị bệnh D 12, 5% con trai bi bénh

67 Mét rudi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X đoạn không tương đồng giao phối với một ruồi giám đực mắt đỏ sẽ cho ra F¡ như thế nào?

A 50% ruồi đực mắt trắng _ B 100% ruồi đực mắt trắng

C 50% ruồi cái mắt trắng D 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái

68 Sự mềm dẻo kiêu hình có ý nghĩa là

A một kiểu gen có thê biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

B một kiểu hình có thê đo nhiều kiểu gen qui định trong các điều kiện môi trường khác nhau

C tinh trang có mức phản ứng rộng

D sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen

A hạn chê sự xuat hién cua bién di t6 hop _ B lam tang cac bién di t6 hop

C đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng D cả A và C đúng

70 Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm

A các gen trên một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen liên kết

B trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NŠT tương

đồng có thể đổi chỗ cho nhau

C khoảng cách giữa 2 cặp gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao

74 Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen (mỗi gen quy định một tính trạng) lai phân tích tần

số hoán vị gen được tính bằng

A phan trăm số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích

B phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng sé cá thé thu được trong phép lại phân tích

C phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích

D phần trăm số cá thể có kiểu hình trội

75 Ở châu chấu, cặp NST giới tính là

A con cái: XX, con đực XY B con cái XY, con đực XX

C con cai: XO, con duc: XY D cai XX, con duc XO

76 Hiện tượng di truyền thang liên quan đến trường hợp nào sau đây?

A gen trội trên NST thường B gen lặn trên NST thường

C gen trén NST Y D gen lan trén NST X

Trang 26

77 Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính quy định?

A bạch tạng B thiểu máu hồng câu hình liềm C điếc di truyền D mù màu

78 Cơ sơ tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là

A các gen qui định tính trạng thường nằm trên NST giới tính

B sự phan l¡ tổ hợp của cặp NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng thừơng nằm trên NST giới tính

C sự phân li t6 hop cia NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng giới tính

D sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường

79 Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là gì?

A Giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù màu,

bệnh máu khó đông

B Có thể sớm phân biệt được cá thê đực, cái nhờ các gen quy định tính trạng thường liên kết với gới tính

C chủ động sinh con theo ý muốn D Cả A và B

80 Dang biến dị nào sau đây là thường biến?

A bệnh máu khó đông B hiện tượng nam giới có túm lông trên tai

C bệnh mù màu D hiện tượng co mạch máu và da tái lại khi trời rét

Chương III: DI TRUYÈN HỌC QUẦN THE

1 Nội dung cơ bản của định luật Hacdi — Vanbec đối với quần thể giao phối là

A tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì _ôn định qua các thế hệ

B tỉ lệ các loại kiểu gen trong quân thê được duy trì ôn định qua các thế hệ

C tần số tương đối của các alen vê mỗi gen duy trì ôn định qua các thế hệ

D tỉ lệ kiểu gen, kiêu hình được ôn định qua các thế hệ

2 Quần thể giao phôi có tính đa hình về di truyền vì

A các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra nhiều loại kiểu gen

B quan thé dé phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền

C các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên

D quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền

3 Sự duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thé có ý nghĩa

A đảm bảo sự ồn định về kiểu hình của loài

B đảm bảo sự ôn định về cầu trúc di truyền của loài

C đảm bảo sự cách li, ngăn ngừa giao phối tự do giữa các quần thể

D từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lỆ kiểu gen và tần số tương đối của các alen

4 Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa Kết luận nào sau đây không đúng?

A Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền

B Tần số của alen A là 0,6; alen a là 0,4

C Nếu là quần thể giao phối thì thế hệ tiếp theo, kiểu gen AA chiếm 0,16

D Nếu là quan thẻ tự phối thì thế hệ tiếp theo, kiểu gen aa chiếm 0,3

5 Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,25 AA: 0,5Aa: 0,25aa Kết luận nào sau đây không đúng?

A Quan thé chưa cân bằng về mặt di truyền

B Tần số alen A là 0,4

C Nếu các cá thẻ tự thụ phấn thì tần số tương đối của các alen sẽ bị thay đôi

D Nếu loại bỏ các kiểu hình lặn thì quan thé bị mắt cân bằng về di truyền

6 Ở một loài thực vật, A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a qui định hoa trắng Quần thể nào sau đây đang cân bằng về mặt di truyền?

A Quân thể có 100% hoa trắng B Quan thê có 100% hoa đỏ

C Quần thể có 50% hoa đỏ, 50% hoa trang D Quan thé có 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng

7 Một quan thé có 500 cây AA, 400 cay Aa, 100 cay aa Kết luận nao sau đây không đúng?

A Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền

B Alen A có tần số 0,60; alen a có tần số 0,40

C Sau một thế hệ giao phối tự do, kiểu gen Aa có tỉ lệ 0,42

D Sau một thế hệ giao phối tự do, quần thể sẽ đạt cân bằng về di truyền

8 Tính trạng nhóm máu của người ( do 3 alen qui định Ở một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền, trong đó IẦ chiếm 0,4; I® chiém 0,3; I° chiếm 0,3 Kết luận nào sau đây không chính xác?

26

Ngày đăng: 12/01/2014, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w