Ôn tập hóa học
Trang 1Câu 1 Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là A) rượu bậc 1
B) rượu bậc 3
C) rượu bậc 2
D) rượu bậc 1 và rượu bậc 2
Đáp án A
Câu 2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
B) glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
C) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
D) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
Đáp án D
Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của
chất này lần lượt với
A) dung dịch KOH và dung dịch HCl
B) dung dịch KOH và CuO
C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Trang 2Câu 9 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các
hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
B) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
C) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
D) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
Đáp án A
Câu 10 Hai chất đồng phân của nhau là
A) saccarozơ và glucozơ
Trang 3Câu 12 Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong
dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn
toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4Câu 15 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
A) HCOOH trong môi trường axit
B) CH3COOH trong môi trường axit
C) HCHO trong môi trường axit
D) CH3CHO trong môi trường axit
Câu 19 Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2
(đktc) Công thức của rượu đó là
2H
5OH
B) CHOH
Trang 55-CO-]
n (3) [C
Câu 23 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic)
cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
Trang 6D) HCOOH
Đáp án A
Câu 24 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua
hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
B) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C) chỉ thể hiện tính khử
D) chỉ thể hiện tính oxi hoá
Đáp án A
Câu 25 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-
NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên
Câu 27 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản
ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
Trang 7(3) CH
3 - CH
2 - O - CH
3; (4) HO-CH
Câu 32 Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số
nhóm chức -OH của rượu X là
A) 2
B) 1
Trang 8Câu 35 Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc tác Ni
(giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và
khối lượng sản phẩm thu được là
B) glucozơ, rượu (ancol) etylic
C) glucozơ, anđehit axetic
D) glucozơ, etyl axetat
Đáp án B
Câu 37 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
Trang 9A) protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B) phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
C) protit luôn là chất hữu cơ no
D) phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
Đáp án B
Câu 38 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư)
thì khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 39 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm
thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng
anilin thu được là
Câu 41 Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
Trang 10Câu 43 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá
chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
C) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
D) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
Trang 11A) glucozơ, etyl axetat
B) glucozơ, rượu (ancol) etylic
C) rượu (ancol) etylic, anđehit axetic
D) glucozơ, anđehit axetic
Đáp án B
Câu 47 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60
ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn
bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
Câu 50 Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm
chức -OH của rượu X là
A) 2
B) 1
C) 3
Trang 12B) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C) chỉ thể hiện tính oxi hoá
D) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Câu 53 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì
khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 54 Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản
ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit là
Trang 13A) glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
B) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
Đáp án C
Câu 56 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là A) protit luôn là chất hữu cơ no
B) protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
C) protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử
D) protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử
Trang 14Câu 60 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này với
A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
B) dung dịch KOH và dung dịch HCl
C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
D) dung dịch KOH và CuO
Đáp án B
Câu 61 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu
được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
Câu 64 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n
Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
Trang 15Câu 65 Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai rượu đó là
C) quỳ tím, dung dịch Na2CO3
D) quỳ tím, dung dịch NaOH
Trang 16Câu 71 Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
Câu 73 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O
trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là
A) 27,95% và 72,05%
Trang 17A) HCHO trong môi trường axit
B) CH3COOH trong môi trường axit
C) CH3CHO trong môi trường axit
D) HCOOH trong môi trường axit
Đáp án A
Câu 78 (X) HO-CH
2-CH
2-OH;
Trang 18Câu 79 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn
khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 80 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M
thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
Câu 81 Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l−ợng clo là
28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
Câu 82 Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ
Trang 20Câu 88 Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư
người ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là
Trang 21A) (3), (1), (2)
B) (1), (2), (3)
C) (2), (1), (3)
D) (2), (3), (1)
Trang 22Đáp án C
Câu 96 Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ−ợc 13,2 gam
kết tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối l−ợng brom đã phản ứng là
Câu 97 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
B) glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
C) glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
D) glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Đáp án B
Câu 98 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A) màu với iốt
B) với dung dịch NaCl
A) HCHO trong môi trường axit
B) CH3CHO trong môi trường axit
C) CH3COOH trong môi trường axit
Trang 23D) HCOOH trong môi trường axit
Câu 103 Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ Cu +Zn2+ (Biết
=-0,76 V; =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là
Trang 24Câu 108 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A) protein luôn là chất hữu cơ no
B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C) protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH
Đáp án B
Câu 109 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d−) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ−ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
Trang 25B) ancol etylic, anđehit axetic
C) glucozơ, ancol etylic
D) glucozơ, etyl axetat
Trang 26A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
B) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C) dung dịch KOH và CuO
D) dung dịch KOH và dung dịch HCl
A) lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn
B) lượng bọt khí H2 bay ra không đổi
C) bọt khí H2 không bay ra nữa
D) lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn
Đáp án A
Trang 27Câu 118 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
B) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
B) quỳ tím, dung dịch Na2CO3
C) quỳ tím, dung dịch NaOH
D) quỳ tím, Cu(OH)2
Đáp án A
Câu 121 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A) màu với iốt
B) với dung dịch NaCl
Trang 29C) glucozơ, etyl axetat
D) glucozơ, ancol etylic
Trang 30A) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
B) dung dịch KOH và dung dịch HCl
C) dung dịch KOH và CuO
D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Đáp án B
Câu 134 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ−ợc m gam PV Số mắt xích –
CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là
Trang 33Đáp án B
Câu 145 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
B) glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
C) glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
D) glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
Đáp án C
Câu 146 Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A) CH3COOH trong môi trường axit
B) HCOOH trong môi trường axit
C) HCHO trong môi trường axit
D) CH3CHO trong môi trường axit
Trang 34Câu 150 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A) protein luôn là chất hữu cơ no
B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C) protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH
Trang 35Đáp án C
Câu 154 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2