1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập sinh học 12

5 696 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ Ii
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hóa lớn là quá trình hình thành : Nhóm quần thể phân loại trên loài.. Tiến hóa nhỏ là: Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể 15.. - Sự phát sinh đột biến - Sự phát tán

Trang 1

Ôn tập học kỳ II ( Môn : SINH HỌC )

I) Thuyết tiến hoá cổ điển  Quần thể giao phối:

1 Tiến hóa lớn là quá trình hình thành : Nhóm quần thể phân loại trên loài.

2 Đơn vị tổ chức cơ sở, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên là : Quần thể.

3 Theo Darwin, loại biến dị được coi là nguồn nguyên liện chủ yếu của tiến hóa và

chọn giống là: Biến dị cá thể.

4 Theo Kimura, sự tiến hóa chủ yếu diển ra theo con đường : cũng cố ngẫu nhiên

các đột biến trung tính, không liên quan CLTN.

5 Theo Lamac, Nguyên liệu gây ra tiến hóa là: Ngoại cảnh đổi  thay đổi tập

quán hoạt động của động vật.

6 1 quần thể giao phối có thành phần kiểu gen:

0.36AA + 0.48Aa + 0.16aa = 1 Xát định tần số tương đối: 0.6

0.4

A

a

7 Sự hình thành loài mới theo Darwin là: từ từ dưới CLTN theo con đường phân li

tính trạng.

8 Theo wan niệm hiện đại, quá trình tiến hóa của sinh vật gồm: tiến hóa nhỏ + lớn

9 Theo Darwin cơ chế của tiến hóa là : tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có

hại do tác động của CLTN.

10 Theo Lamac sự hình thành loài mới là: từ từ do thay đổi của ngoại cảnh.

11 Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô: hẹp thời gian ngắn, có thể nghiên cứu bằng

thực nghiệm.

12 Tiến hóa nhỏ còn gọi là : Tiến hóa vi mô.

13 Yếu tố cơ bản nào dẫn đến sự hình thành loài mới: Cách li sinh sản.

14 Tiến hóa nhỏ là: Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

15 Tiến hóa nhỏ gồm những quá trình nào?

- Sự phát sinh đột biến

- Sự phát tán đột biến qua giao phối

- Sự chọn lọc các đột biến có lợi

- Sự cách li sinh sản

Kết quả tạo thành loài mới

16 Nguyên nhân của tiến hóa theo Darwin: CLTN tác động qua biến dị, di truyền.

17 Hạn chế của Lamac & Darwin là :

- Chưa phân biệt biến dị di truyền, k o di truyền.

- Chưa hiểu nguyên nhân gây đột biến, cơ chế di truyền biến dị.

- Chưa hiểu rõ cơ chế tác động của ngoại cảnh và CLTN.

18 Các nhân tố tiến hóa là: Đột biến, giao phối, CLTN, cách li

19 0,45AA : 0,25Aa : 0,3aa Quần thể có cân bằng ko? (không)

20 1 quần thể có 37 sóc nâu đồng hợp tử (AA), 72 sóc nâu dị hợp tử (Aa), 24 sóc

trắng (aa) Xát định cấu trúc di truyền ( 0.28Aa : 0.54Aa : 0.18aa)

Trang 2

21 Thế hệ ban đầu P: 100% thể dị hợp Xát định cấu trúc di truyền của quần thể sau 4 thế hệ nội phối (15 : 1 :15

32AA 16Aa 32aa)

22 Hardi Venberg quan niệm như thế nào về tần số tương đối của các alen trong 1

quần thể giao phối? (có khuynh hướng di trì, k o đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác).

23 Hạn chế của Hardi Venberg: Kiểu gen đồng hợp và dị hợp có sức sống và sự

thích nghi khác nhau Môi trường thường xuyên thay đổi  tạo ra các biến dị  tần số tương đối của các alen thay đổi.

Định luật phân ly độc lập của Mendel:

gọi n là số cặp gen dị hợp của P

 số loại giao tử của P: 2n

2n x 2n  Hợp tử có số loại kiểu gen: 3n

Hợp tử có số loại kiểu hình: 2n

Trang 3

1.Theo quan niệm hiện đại , thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hoá khả năng :

sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

2 Tiến hoá lớn là quá trình hình thành:các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ,

lớp, ngành)

3 Vai trò của quá trình ngẫu phối đối với tiến hoá:tạo nhiên liệu thứ cấp

4 Theo quan niệm hiện đại vai trò chủ yếu của quá trình đột biến trongtiến hoá

là:tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp

5.Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá vì:

ĐB do biến đổi vật chất di truyềndi truyền cho thế hệ sau

MT thay đổi giá trị thích nghi của thể đột biến thay đổi

Giá trị thích nghi của một đột biến thay đổi tuỳ tổ hợp gen

6 Theo quan niệm hiện đại , hình thành loài mới là quá trình lịch sử chịu chi phối của

các nhân tố:ĐB-GP-CLTN-các cơ chế các li / PLTT

7.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá nhỏ vì:

Phổ biến hơn đột biến NST

Ít ảnh hưởng nghiêm trạng sức sống-sinh sản của vi sinh vật

8 nhân tố tiến hoá cơ bản nhất là:CLTN

9.Vì sao CLTN là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất

CLTN quy định chiều hướng , nhiệp điệu phổ biến TPKG của QT

CLTN là nhân tố định hướng trong tiến hoá

10 Các li sinh sản khác cách li di truyền là:cá thể trong quần thể không giao phối

do dinh dưỡng cơ quan sinh sản, tập tính sinh dục

11.Nguyên nhân dẫn đến cách li di truyềnlà:bộ NST#SL,hình dạng,cấu trúc…… 12.Theo Darrein các nhân tố tiến hoá là:biến dị ,di truyền CLTN phân li tính trạng

13 Theo Darrein thực chất tác dụng của CLTN là:phân hoá khả năng sống sót giữa

các cá thể trong loài

14 Phương thức hính thánh loại phổ biến ở thực vật ,hiếm gặp ở động vật:lai xa và đa

bộ hoá

15 Quần thể giao phối là kho biến dị vô cùng phong phú vì :số cặp gen dị tổ hợp

trong quần thể lớn

16 Phương thức hình thành loài xảy ra ở cả thực vật và động vật là:con đường địa lí

17 Con bọ que có thân và chi giống cái que là dạng thích nghi là:KG

18 Cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mũi mác , mọc dưới nước có thêm loại lá

hình bản là loại hình thích nghi là : KH

19, TNKH còn gọi là :TN sinh thái, thướng biến

20 Kể tên các tiêu chuẩn phân biệt 2 loài thân thuộc :hình thái-địa lí sinh thái-sinh lí

hoà bình-di truyền

21.Tiêu chuẩn hình thái phân biệt 2 loài thân thuộc có nội dung là:gián đoạn về tính

trạng và hình thái

Trang 4

22 Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở :TV+ĐV ít

di động

23 Đối với vi khuẩn , tiêu chuẩn quan trọngđể phân bioệt hai loài là : sinh lí –hoà

bình

24 Đối với TV,ĐV bậc cao tiêu chuẩn cơ bản để phân biệt hai loài thân thuộc là :tiêu

chuẩn di truyền

25 Dấu hiệu quan trong nhất để phân biệt 2 loài trong điều kiện tự nhiên là: cảnh li

sinh sản

26 Trong các hướng tiến hoá của sinh giới , hướng tiến hoá cơ bản nhất là :thích nghi

ngày càng hợp lí

27 Con đường chủ yếu của tiến hoá lớn là : phân li tính trạng

28 Thióch nghi lịch sử là quá trình: hình thành các KG quy định các tính trạng ,

tính chất dặc trưng của từng loài từng nòi

29 Sự hình thành các đặc điểm thích nghi KG chịu sự chi phối của các nhân tố: đột

biến giao phối –CLTN

30 Điều kiện để đb alen lặn biểu hiện hình thành kiểu : qua giáo phối tạo thể đồng

hợp lặn.

31 Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDd giảm phân bình thường có số loại giao tử là: 2 3 =8

32 Nguyên nhân tiến hóa của Darwin là: CLTN tác động qua biến dị & di truyền.

33 Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của giống vật nuôi, cây

trồng là : Chọn lọc tự nhiên.

34 Vì sao ngỳ nay vẫn tồn tại những nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh những nhóm sinh vật có tổ chức cao?

Duy trì tổ chức nguyên thủy, đơn giản hóa tổ chức vẫn đảm bảo sự thích nghi.

35 Cỏ Spartina (2n=120) được hình thành bằng con đường: lai xa và đa bội hóa

36 theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở, đơn vị sinh sản cua loài trong tự

nhiên là quần thể

37 Theo Darwin, loại biến dị được coi là nguồn nguyên liện chủ yếu của tiến hóa và

chọn giống là: Biến dị cá thể.

38 Dạng vượn người có wan hệ họ hành gần với người nhất là : tinh tinh

39 Theo quan điểm , nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi

là : chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị, di truyền.

40 Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách lai xa và đa bội hóa.

41 Đặc điểm bộ NST của thể song nhị bội: Mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác

nhau.

42 Cơ sở của sự hình thành các nhóm phân loại trên loài là: sự hình thành loài mới.

43 Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ: người và vượn có

quan hệ thân thuộc.

Trang 5

44 Điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng tỏ là : người tiến hóa hơn vượn,

vượn ngày nay k o phải là tổ tiên của người.

45 Nhân tố có vai trò chủ đạo ở giai đoạn vượn người hóa thạch nhân tố sinh học,

biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên.

46 Từ giai đoạn người tối cổ, nhân tố có vai trò chủ đạo là : nhân tố xã hội, lao

động, tiếng nói, ý thức.

47 Nhân tố có tính quyết định hướng tiến hóa của loài người là : lao động

48 Sự truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ bằng tiếng nói và chữ viết gọi là : sự di

truyền tín hiệu.

49 Con người ngày nay không biến đổi thành loài nào khác vì: con người thích nghi

với môi trường chủ yếu bằng lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh, k o phải chủ yếu bằng các biến đổi trên cơ thể.

50 Đối vời từng gen riêng lẻ, tần số đột biến trong tự nhiên trung bình là:

10 –6  10 -4

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w