Sự thành lập Liên hợp quốc - Bình đẳng……….giữa các quốc gia và……….của các dân tộc.. Vài nét về quá trình đấu tranh giành độc lập: - Trước CTTG2, các nước ĐNA là thuộc địa của………..trừ Thá
Trang 1CHƯƠNG I SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH
- CTTG2 bước vào ……….đặt ra nhiều vấn đề quan trọng và cấp bách cần giải quyết
- Một Hội nghị được triệu tập tại ……….vào tháng………với sự tham gia củanguyên thủ 3 cường quốc là………
2 Những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta:
- Tiêu diệt tận gốc………và……….Liên Xô sẽ tham chiến chốngNhật ở…………
- Thành lập tổ chức………
- Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở ………và………
3 Hệ quả: Thỏa thuận của Hội nghị Ianta cùng những thỏa thuận sau đó của 3 cường quốc đã trở
thành khuôn khổ của………., thường gọi là………
II Sự thành lập Liên hợp quốc
- Bình đẳng……….giữa các quốc gia và……….của các dân tộc
- Tôn trọng……….và……….của tất cả các nước
- Không……… vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào
- Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng………
- Chung sống hòa bình và sự nhất trí của……nước lớn (Liên Xô,……., Anh, ……, Trung Quốc)
4 Tổ chức:
Trang 2- Gồm …… cơ quan chính và các cơ quan chuyên môn
- Trụ sở của LHQ ở…………
- Từ tháng…… , Việt Nam trở thành thành viên thứ…….của LHQ
- Đến nay, LHQ có………quốc gia thành viên
& & & & & & & & & &
CHƯƠNG II LIÊN XÔ (1945-1991), LIÊN BANG NGA (1991-2000)
BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945-1991), LIÊN BANG NGA (1991-2000)
I Liên Xô (1945-1991)
1 Liên Xô từ 1945 đến giữa những năm 70
a) Công cuộc khôi phục kinh tế (1945-1950)
- Nguyên nhân:
+ Chịu tổn thất nặng nề nhất trong……….: 27 triệu người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá
+ Các nước………….bao vây kinh tế Liên Xô
- Thành tựu:
+ Hoàn thành……… khôi phục kinh tế (1946-1950) trong vòng……….+ Công nghiệp: năm 1950, sản lượng tăng… so với trước chiến tranh
Trang 3+ Nông nghiệp: năm 1950, ………….đạt mức trước chiến tranh.
+ Khoa học kĩ thuật: năm 1949, chế tạo thành công………
b) Liên Xô xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của CNXH (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70)
+ Năm 1957, là nước………… phóng thành công vệ tinh nhân tạo
+ Năm 1961, phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất, mở đầu kỉ nguyên………
- Xã hội có nhiều biến đổi:
+ Tỉ lệ………chiếm hơn 55% lao động
+ Trình độ học vấn của người dân được nâng cao: ¾ số dân có trình độ………
- Chính trị:…………
- Đối ngoại: thực hiện chính sách………., giúp đỡ phong trào…………
………
2 Liên Xô từ giữa những năm 70 đến năm 1991
a) Sự khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở LX
b) Nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở LX và Đông Âu:
- Đường lối lãnh đạo mang tính………, cùng với cơ chế……….làm cho sản xuất trì trệ, đời sống nhân dân không được cải thiện Thiếu ………
đã làm tăng thêm sự bất mãn trong quần chúng
- Không bắt kịp sự phát triển của……… dẫn đến khủng hoảng………
- Khi cải tổ đã……… làm cho khủng hoảng thêm trầm trọng
- Sự………của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
II Liên bang Nga (1991-2000)
- Là “quốc gia……… ………….”, kế thừa……… của LX trong quan hệ quốc tế
- Về kinh tế: tốc độ tăng trưởng………(là những con số âm) Năm 2000, tốc độ tăngtrưởng lên đến………
- Về chính trị: thông qua……….(12-1993) quy định thể chế……… Đối nội: ………do tranh chấp, xung đột
Trang 4- Về đối ngoại: thực hiện chính sách………, khôi phục và phat triển mối
quan hệ với………
- Từ năm 2000, nước Nga có nhiều chuyển biến khả quan về kinh tế, chính trị, xã hội,… CHƯƠNG III CÁC NƯỚC Á, PHI VÀ MĨ LATINH (1945-2000) BÀI 3 CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á I Nét chung về khu vực Đông Bắc Á - Trước CTTG2: bị………nô dịch (trừ Nhật Bản) - Sau CTTG2, ĐBA có nhiều chuyển biến quan trọng: + CM Trung Quốc thắng lợi, nước……….ra đời (01-10-1949) + Cuối những năm 90,………và……… đã trở về thuộc chủ quyền của TQ + Bán đảo Triều Tiên bị chia thành… miền theo vĩ tuyến… với sự thành lập của 2 nhà nước: ………
Quan hệ giữa hai nhà nước này……… đến năm 2000, quan hệ bước đầu có cải thiện theo chiều hướng ………
+ Trong nửa sau TK XX, ĐBA đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về………và nâng cao đời sống nhân dân như………(con rồng kinh tế châu Á) II Trung Quốc 1 Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và ý nghĩa a) Sự thành lập: - Năm 1946-1949, diễn ra cuộc nội chiến giữa……… và………
- Năm 1949, …………kết thúc Ngày 01-10-1949, nước………được thành lập do……… …………làm Chủ tịch b) Ý nghĩa: - Chấm dứt………
- Xóa bỏ………., đưa TQ bước vào………
- Tăng cường sức mạnh của………
- Ảnh hưởng đến phong trào………
2 Thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949-1959) 3 Công cuộc cải cách – mở cửa (từ năm 1978) a) Thời điểm: Tháng 12-1978, ĐCS TQ đề ra đường lối đổi mới do……….khởi xướng, mở đầu cho công cuộc cải cách………
b) Đường lối:
Trang 5Lấy……….làm trung tâm, tiến hành………., chuyển sang nền kinhtế……… , tiến hành……….nhằm biến TQ thành quốc gia giàumạnh, dân chủ, văn minh.
c) Thành tựu:
- Kinh tế: ………., tốc độ tăng trưởng cao, đời sống nhân dân………
- KHKT: năm 2003, TQ……….đưa nhà du hành Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụ
d) Đối ngoại: TQ có quan hệ ngoại giao với nhiều nước, địa vị quốc tế không ngừng nâng cao.
& & & & & & & & & &
BÀI 4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ
I Các nước Đông Nam Á
1 Vài nét về quá trình đấu tranh giành độc lập:
- Trước CTTG2, các nước ĐNA là thuộc địa của……… (trừ Thái Lan)
- Sau CTTG2, các nước ĐNA đã……….: Inđônêxia, VN (8-1945), Lào (10-1945)
- Ngay sau đó, các nước………quan trở lại xâm lược khu vực ĐNA nhưngthất bại
- Tháng 7-1954, cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ……….giànhthắng lợi, hiệp định……… được kí kết
2 Quá trình giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Lào (1945-1975)
3 Quá trình giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Campuchia (1945-1975)
- Từ năm 1945-1954: nhân dân CPC kháng chiến chống…… Ngày 09-11-1953, Pháp kí hiệp ướctrao trả độc lập cho CPC
- Từ 1954-1970, chính phủ CPC do Xihanuc lãnh đạo theo đường lối………
- Từ 1970-1975: nhân dân CPC kháng chiến chống…… Ngày 17-4-1975, thủ đô Phnôm Pênhgiải phóng, kết thúc cuộc KC chống Mĩ
- Từ 1975-1979: chống lại……… Ngày 07-01-1979, thủ đô Phnôm Pênh giải phóng, nước……….……… ra đời
Trang 6- Từ 1979-1991: diễn ra nội chiến Tháng 10-1991, hiệp định hòa bình về CPC được kí kết.
4 Quá trình xây dựng và phát triển của các nước ĐNA
Tên chiến lược
- Sự xuất hiện của các tổ chức mang tính………, tiêu biểu là EEC đã tác động đến ĐNA
b) Sự thành lập: thành lập ngày………….tại………với sự tham gia của…… nước là……
- ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác……….nhằm xây dựng một cộng đồng ASEAN
về kinh tế, an ninh, văn hóa
Trang 7II Ấn Độ
1 Cuộc đấu tranh giành độc lập
- Sau CTTG2, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Ấn Độ do………lãnh đạo
phát triển mạnh mẽ Thực dân Anh phải nhượng bộ, trao quyền …….theo phương án………
Ngày 15-8-1947, hai nhà nước tự trị là……… … ra đời - Không thỏa mãn với quy chế tự trị, Đảng Quốc đại do………lãnh đạo nhân dân tiếp tục đấu tranh Ngày 26-01-1950, Ấn Độ tuyên bố độc lập và trở thành nước………
- Ý nghĩa: đánh dấu thắng lợi to lớn của nhân dân Ấn Độ, có ảnh hưởng đến phong trào………
………
2 Công cuộc xây dựng đất nước a) Nông nghiệp: Tiến hành cuộc ……… đạt kết quả: tự túc lương thực (1970), xuất khẩu gạo đứng thứ….thế giới (1995) b) Công nghiệp: đứng vị thứ… trên thế giới c) Khoa học kĩ thuật: - Thực hiện………
- Là cường quốc về………
- Năm 1974, thử thành công………
- Năm 1975,………
d) Đối ngoại: - Thực hiện chính sách………, ủng hộ………
- Ấn Độ là một trong những nước sáng lập phong trào………
- Năm 1972, Ấn Độ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam & & & & & & & & & & BÀI 5 CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LATINH 1 Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước Châu Phi - Phong trào bùng nổ từ…………., diễn ra đầu tiên ở khu vực…………
- Năm 1960, được lịch sử gọi là………… vì………
- Năm 1975, thắng lợi của……… …… , lật đổ ách thống trị của thực dân Bồ Đào Nha Sau đó là thắng lợi của Dimbabuê (1980), Namibia (1990)
Trang 8- Ở Nam Phi,………đã chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc “Apacthai” Năm 1994, ……… trở thành Tổng thống da màu đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi,
đánh dấu sự sụp đổ ………… của………
2 Quá trình giành và bảo vệ độc lập của nhân dân các nước Mĩ Latinh - Trước CTTG2, Mĩ Latinh là những nước độc lập nhưng lệ thuộc vào……
- Sau CTTG2, Mĩ tìm cách biến Mĩ Latinh thành…………và xây dựng………
- Ngày 01-01-1959, chế độ… sụp đổ, nước………ra đời do Phiđen Caxtơrô đứng đầu - Cùng với các hình thức………., cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ Latinh nên khu vực này được mệnh danh là………
- Phong trào đấu tranh vũ trang chống chế độ độc tài diễn ra ở nhiều nơi, kết quả là chính quyền độc tài ở nhiều nước bị lật đổ & & & & & & & & & & CHƯƠNG IV MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN (1945-2000) BÀI 6 NƯỚC MĨ I Tình hình kinh tế, khoa học – kĩ thuật của Mĩ (1945-2000) Giai đoạn Lĩnh vực 1945-1973 1973-1991 1991-2000 Kinh tế ………
………
- Từ 1973-1982: ………
………
- Từ 1983 ………
………
………
* Nguyên nhân phát triển kinh tế: - Lãnh thổ … , tài nguyên…………, nhân lực……… , trình độ kĩ thuật…………
- Lợi dụng ……… để làm giàu, thu lợi từ buôn bán vũ khí - Ứng dụng………
- Công ty độc quyền có sức sản xuất, cạnh tranh hiệu quả - Nhà nước………
* Thành tựu khoa học - kĩ thuật:
- Mĩ khởi đầu……… đạt nhiều thành tựu: Công cụ sản xuất mới, vật liệu mới, năng lượng mới, vũ khí (bom nguyên tử), chinh phục vũ trụ,……… trong nông nghiệp
Trang 9- Đến những năm 90, Mĩ chiếm………số lượng bản quyền phát minh sáng chế của thế giới.
II Chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ (1945-2000)
& & & & & & & & & &
BÀI 7 TÂY ÂU
I Tình hình kinh tế, khoa học – kĩ thuật của Tây Âu (1945-2000)
* Thành tựu khoa học - kĩ thuật: Trình độ khoa học - kĩ thuật phát triển cao, hiện đại
II Chính sách đối nội, đối ngoại của Tây Âu (1945-2000)
Giai đoạn 1945-1950 1950-1973 1973-1991 1991-2000
Trang 10Chính sách
Đối ngoại
- Liên minh chặt chẽ với…
- Tìm cách xâm chiếm thuộc địa cũ
Trang 11- Các công ti Nhật có………
- Áp dụng………
- Chi phí quốc phòng………
- Tận dụng yếu tố bên ngoài:………
* Thành tựu khoa học - kĩ thuật: - Tập trung vào lĩnh vực sản xuất………
- Mua bằng………
- Trình độ khoa học kĩ thuật tiếp tục phát triển ở trình độ cao II Chính sách đối nội, đối ngoại của Nhật Bản (1945-2000) Giai đoạn Chính sách 1945-1952 1952-1973 1973-1991 1991-2000 Đối ngoại - Liên minh chặt chẽ với…
- Kí hiệp ước……
………
- Liên minh chặt chẽ với…
- Năm 1956,……
………
- Học thuyết……
………
………
tăng cường quan hệ ………
với………
- Liên minh chặt chẽ với…
- Coi trọng quan hệ với…………
………
& & & & & & & & & & CHƯƠNG V QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945-2000) BÀI 9 QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU THỜI KÌ CHIẾN TRANH LẠNH I Mâu thuẫn Đông - Tây và sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh 1 Mâu thuẫn Đông - Tây: - Sau CTTG2, Liên Xô và Mĩ chuyển sang…………và dẫn đến tình trạng chiến tranh lạnh do sự đối lập về………
+ LX: duy trì………., bảo vệ……… , đẩy mạnh………
+ Mĩ: chống phá……… , đẩy lùi………, âm mưu………
2 Sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh: - Chiến tranh lạnh là cuộc ……… giữa hai phe:………
- Những sự kiện dẫn đến Chiến tranh lạnh: Thời gian Mĩ Liên Xô 3-1947 Đề ra………
Trang 12II Sự đối đầu Đông -Tây và các cuộc chiến tranh cục bộ
III Xu thế hòa hoãn Đông -Tây và Chiến tranh lạnh chấm dứt
- Nguyên nhân chấm dứt chiến tranh lạnh:
+ Liên Xô và Mĩ chịu nhiều……… + Sự cạnh tranh gay gắt của………
- Tác động: mở ra hướng giải quyết các xung đột, tranh chấp trên thế giới
IV Thế giới sau Chiến tranh lạnh
- Trật tự ……… sụp đổ, trật tự thế giới mới theo xu hướng……… đang trong quá trình hìnhthành
- Hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào………
- Mĩ ra sức thiết lập trật tự thế giới………
- Hòa bình thế giới được củng cố nhưng………
& & & & & & & & & &
CHƯƠNG VI CÁCH MẠNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HÓA
BÀI 10 CÁCH MẠNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HÓA
NỬA SAU THẾ KỈ XX
I Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ
* Nguồn gốc: do………nhằm đáp ứng………
………
* Đặc điểm: khoa học trở thành……….Khoa học đi trước mở đường cho…………
…… , kĩ thuật mở đường cho………
* Thành tựu tiêu biểu:
Trang 13- Khoa học cơ bản.
- Khoa học công nghệ
* Tác động:
- Tích cực:………
………
- Tiêu cực:………
………
II Xu thế toàn cầu hóa và ảnh hưởng của nó - Thời gian: ………
- Toàn cầu hóa là………
………
- Biểu hiện: + Sự phát triển nhanh chóng của………
+ Sự phát triển và tác động to lớn của………
+ Sự………các công ti thành………
+ Sự ra đời của………
- Ảnh hưởng: + Tích cực: ………
+ Tiêu cực: ………
CHƯƠNG I LỊCH SỬ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1919-1930 BÀI 12 PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 1925 I Những chuyển biến mới về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội ở VN sau CTTG1 1 Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp - Nguyên nhân: Bù đắp tổn thất nặng nề của Pháp trong CTTG1 - Thời gian: ……….
Trang 14- Nội dung:
+ Nông nghiệp: đầu tư nhiều nhất, chủ yếu là………
+ Công nghiệp: chú trọng đầu tư………
+ Thương nghiệp, ngoại thương: ………
+ Giao thông vận tải: ………
+ Tài chính: ………
+ Ngoài ra Pháp còn thực hiện………
2 Chính sách chính trị, văn hóa, giáo dục của thực dân Pháp 3 Những chuyển biến mới về kinh tế và giai cấp xã hội ở Việt Nam * Về kinh tế: nền kinh tế tư bản Pháp ở Đông Dương có bước phát triển Tuy nhiên, kinh tế Việt Nam………
* Về xã hội: có nhiều chuyển biến - Giai cấp địa chủ phong kiến: tiếp tục phân hóa Một bộ phận không nhỏ………
tham gia phong trào dân tộc dân chủ chống Pháp và tay sai - Giai cấp nông dân: bị……… áp bức bóc lột, mâu thuẫn với………
- Giai cấp tiểu tư sản: tăng nhanh về…………., có tinh thần………
- Giai cấp tư sản: phân hóa thành hai bộ phận là………
Bộ phận có tinh thần dân tộc và dân chủ là………
- Giai cấp công nhân: ngày càng phát triển, bị nhiều tầng áp bức, có quan hệ gắn bó với………
tinh thần yêu nước mạnh mẽ, vươn lên thành ………
Sau CTTG1, ở VN tồn tại… mâu thuẫn đó là:………
II Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919-1925 1 Hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và một số người VN sống ở nước ngoài 2 Hoạt động của tư sản, tiểu tư sản và công nhân Việt Nam - Tư sản: tẩy chay………., dùng……… , chống………Tư sản và địa chủ Nam Kì thành lập………
- Tiểu tư sản: thành lập……….Nhiều tờ báo ra đời:………
……….Sự kiện nổi bật là………
- Phong trào công nhân: ngày càng tăng nhưng còn……….Công nhân Sài Gòn - Chợ Lớn thành lập……….Tháng 8-1925,………
………đánh dấu bước chuyển biến mới của PT công nhân từ………
Trang 153 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
& & & & & & & & & &
BÀI 13 PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1925 ĐẾN 1930
I Sự ra đời và hoạt động của ba tổ chức cách mạng
1 Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
Trang 16+ Thành phần tham gia:………
+ Một số đảng viên tiên tiến gia nhập………
3 Việt Nam Quốc dân đảng - Sự thành lập: + Tháng 12-1927: thành lập………
+ Người sáng lập: ……….………
- Hoạt động: + Nguyên tắc tư tưởng: ………
+ Chủ trương:………
+ Mục tiêu:………
+ Địa bàn hoạt động:……… ………
+ Tháng 2-1929: ………
+ Tháng 2-1930: ………
Thất bại do……….…… Tuy nhiên thể hiện………… …………
………
II Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1 Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản năm 1929 * Sự ra đời: - Tháng 3-1929, một số hội viên tiên tiến của lập
tại
- Tháng 5-1929, tại của Hội VNCMTN, đoàn đại biểu Bắc Kì đề nghị thành lập
- Tháng 6-1929, đại biểu các tổ chức cộng sản ở Bắc Kì quyết định thành lập
- Tháng 8-1929, những hội viên của Hội VNCMTN trong Tổng bộ và Kì bộ Nam Kì thành lập
- Tháng 9-1929, đảng viên tiên tiến trong Tân Việt CM đảng tuyên bố thành lập
* Ý nghĩa: Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản phản ánh xu thế ,là kết quả tất yếu của cuộc vận động
2 Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
* Hoàn cảnh lịch sử:
Trang 17- Năm 1929, ba tổ chức cộng sản hoạt động
- Nguyễn Ái Quốc triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản tại từ ngày
* Nội dung Hội nghị:
- Nguyễn Ái Quốc phê phán
- Hội nghị thống nhất các tổ chức cộng sản lấy tên là
- Thông qua do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo Đó là
* Ý nghĩa: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản mang tầm vóc của
* Nội dung của Cương lĩnh chính trị:
- Đường lối chiến lược CMVN:……….+……… XH Cộng sản
- Nhiệm vụ: đánh đổ………… ……… VN độc lập
- Lực lượng CM: ………
………
- Lãnh đạo là………
Đây là cương lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc………, kết hợp đúng đắn vấn đề………
………… Tư tưởng cốt lõi là………
3 Ý nghĩa của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Đảng ra đời là kết quả của , là sự kết hợp của với và
- Đảng ra đời là trong LS CMVN: chính đảng duy nhất CMVN;CMVN có , CMVN trở thành của CMTG
- Đảng ra đời là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất cho những bước phát triển tiếp theo của LS dân tộc VN
* Sơ đồ quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
17