Kế hoạch cụ thể: Tuần/ Nội dung tổ chuyên môn thống nhất Tên bài học, chủ đề Ghi chép điều chỉnh của giáo viên phù hợp với đối tượng học sinh, điều kiện dạy học Lưu ý cách thực hiện 1 G
Trang 1Mẫu 3 (Dùng cho giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG
NAM TRƯỜNG: THPT NAM GIANG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020 - 2021
3 Lớp được phân công giảng dạy: Toán 12C1
II Thời gian thực hiện:
- Học kì 1: từ 05/9/2020 đến 16/01/2021.
- Học kì 2: từ 18/01/2021 đến 25/05/2021.
II Kế hoạch cụ thể:
Tuần/
Nội dung tổ chuyên môn thống nhất
(Tên bài học, chủ đề)
Ghi chép điều chỉnh của giáo viên phù hợp với đối tượng học sinh, điều kiện
dạy học
Lưu ý cách thực hiện
1 (Giải tích) §1.Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số (lý thuyết) Ví dụ 5: Tự học có hướng dẫn.
2 (Giải tích) Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số (Bài tập) Bài tập 5: Tự học có hướng
dẫn
1
07-12/9/2020 3 (Giải tích) §2 Cực trị của hàm số (lý thuyết)
HĐ 2, HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
4 (Hình học) §1 Khái niệm về khối đa diện (lý thuyết)
5 (Tự chọn) Ôn tập về đạo hàm
6 (Giải tích) §2 Cực trị của hàm số (lý thuyết)
Trang 210 (Tự chọn) Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.
11 (Giải tích) §3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (lý thuyết)
12 (Giải tích) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
21-26/9/2020 13 (Giải tích) §4 Đường tiệm cận (lý thuyết)
15 (Tự chọn) Cực trị của hàm số
16 (Giải tích) Đường tiệm cận (Bài tập)
17 (Giải tích) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
(lý thuyết) 4
28/9-3/10/2020 18 (Giải tích) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (lý thuyết)
19 (Hình học) §2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều (lý thuyết) Ví dụ; HĐ 3, 4 trong mục
II: Tự học có hướng dẫn
20 (Tự chọn) GTLN, GTNN của hàm số
21 (Giải tích) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (lý thuyết)
22 (Giải tích) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
(lý thuyết)5
05-10/10/2020 23 (Giải tích) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (lý thuyết)
24 (Hình học) Khối đa diện lồi và khối đa diện đều (Bài tập) Bài tập 2, 3, 4: Tự học có hướng dẫn.
25 (Tự chọn) Tiệm cận của hàm số
26 (Giải tích) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Bàitập)
Trang 312- 17/10/2020 27 (Giải tích)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Bàitập)
28 (Giải tích) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Bàitập)
29 (Hình học) Khối đa diện lồi và khối đa diện đều (Bài tập)
30 (Tự chọn) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
31 (Giải tích) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (Bàitập)
7
19-24/10/2020 33 (Giải tích) Ôn tập chương I
34 (Hình học) §3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện (Lý thuyết)
35 (Tự chọn) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
36 (Giải tích) Kiểm tra 1 tiết
8
39 (Hình học) Khái niệm về thể tích của khối đa diện (Bài
tập)
40 (Tự chọn) Khối đa diện đều - Tính thể tích khối đa diện
41 (Giải tích) §2 Hàm số lũy thừa (Lý thuyết) HĐ 1: Khuyến khích học sinhtự học.
9
02-07/11/2020 43 (Giải tích)
§3 Lôgarit (Lý thuyết)
Trang 444 (Hình học) Khái niệm về thể tích của khối đa diện (Bài
tập)
45 (Tự chọn) Khối đa diện đều - Tính thể tích khối đa diện
10
09-14/11/2020 48 (Giải tích) Lôgarit (Bài tập)
49 (Hình học) Ôn tập chương I
50 (Tự chọn) Lũy thừa - Hàm số lũy thừa
51 (Giải tích) §4 Hàm số mũ - Hàm số logarit (Lý thuyết)
HĐ 1: Tự học có hướng dẫn (cập nhật số liệu thống kê mới)
52 (Giải tích) §4 Hàm số mũ - Hàm số logarit (Lý thuyết)11
16-21/11/2020 53 (Hình học) Ôn tập chương I
54 (Hình học) Kiểm tra 1 tiết
55 (Tự chọn) Logarit
56 (Giải tích) Hàm số mũ- Hàm số logarit (Bài tập)
57 (Giải tích) Hàm số mũ- Hàm số logarit (Bài tập)12
23-28/11/2020 58 (Hình học) §1 Khái niệm về mặt tròn xoay (Lý thuyết)
Mục II.2; II.3; II.4: Tự học cóhướng dẫn
59 (Hình học) §1 Khái niệm về mặt tròn xoay (Lý thuyết) Mục III.2; III.3; III.4: Tự học có hướng dẫn.
60 (Tự chọn) Hàm số mũ - Hàm số logarit
Trang 530/11-5/12/2020 63 (Hình học) Khái niệm về mặt tròn xoay (Bài tập)
71 (Giải tích) Kiểm tra 1 tiết
72 (Giải tích) §6 Bất phương trình mũ và bất phương trình logarit (Lý thuyết)
Mục I.1; Mục II.1: Tự học có hướng dẫn phần minh họa bằng đồ thị
Trang 677 (Giải tích) Ôn tập chương II 16
28/12-02/01/2021 83 (Hình học) Ôn tập HK 1
84 (Hình học) Ôn tập HK 1
85 (Tự chọn) Ôn tập HK 1
86 (Giải tích) Kiểm tra HK 1
87 (Giải tích) Kiểm tra HK 118
04-09/01/2021 88 (Hình học) Kiểm tra HK 1
89 (Hình học) Kiểm tra HK 1
90 (Tự chọn) Trả bài kiểm tra HK 1
91 (Giải tích) §1 Nguyên hàm (Lý thuyết)
19
18-23/1/2021 92 (Giải tích)
§1 Nguyên hàm (Lý thuyết)
Trang 793 (Hình học) §1 Hệ tọa độ trong không gian (Lý thuyết)
25-30/01/2021 96 (Giải tích) Nguyên hàm (Bài tập)
97 (Hình học) §1 Hệ tọa độ trong không gian (Lý thuyết)
Trang 8109 (Hình học) Hệ tọa độ trong không gian (Bài tập)
110 (Tự chọn) Hệ tọa độ trong không gian
111 (Giải tích) §3 Ứng dụng của tích phân trong hình học (Lý thuyết)24
01-06/03/2021 112 (Giải tích) Ứng dụng của tích phân trong hình học (Bài tập) Bài tập 3, 5: Tự học có hướngdẫn.
113 (Hình học) §2 Phương trình mặt phẳng (Lý thuyết)
Mục I Bài toán; Mục II Bài toán 2: Chỉ yêu cầu học sinh công nhận kết quả của bài toán
114 (Tự chọn) Ứng dụng của tích phân trong hình học
115 (Giải tích) Ôn tập chương III25
08-13/3/2021 116 (Giải tích) Kiểm tra 1 tiết
117 (Hình học) §2 Phương trình mặt phẳng (Lý thuyết)
Mục IV Định lí: Chỉ giới thiệu định lí (không yêu cầu học sinh chứng minh định lí)
118 (Tự chọn) Phương trình mặt phẳng
119 (Giải tích) §1 Số phức 26
Trang 929/03-03/4/2021 128 (Giải tích) Phép chia số phức (Bài tập)
129 (Hình học) Kiểm tra 1 tiết
133 (Hình học) §3 Phương trình đường thẳng trong không gian
(Lý thuyết)
134 (Tự chọn) Phương trình bậc hai với hệ số thực
135 (Giải tích) Ôn tập cuối chương IV 30
12-17/4/2021 136 (Giải tích) Kiểm tra 1 tiết
137 (Hình học) §3 Phương trình đường thẳng trong không gian(Lý thuyết) Mục I Định lí: Không yêu cầu học sinh chứng minh.
138 (Tự chọn) Phương trình đường thẳng trong không gian
139 (Giải tích) Ôn tập cuối năm
31
19-24/4/2021 140 (Hình học)
Phương trình đường thẳng trong không gian (Bài tập)
Trang 10141 (Hình học) Phương trình đường thẳng trong không gian
03-08/05/2021 148 (Hình học) Ôn tập học kì 2
149 (Hình học) Ôn tập học kì 2
150 (Tự chọn) Ôn tập học kì 2
151 (Giải tích) Ôn tập học kì 234
157 (Hình học) Trả bài kiểm tra HK 2
158 (Tự chọn) Trả bài kiểm tra HK 2
Trang 11Mẫu 3 (Dùng cho giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG
NAM TRƯỜNG: THPT NAM GIANG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020-2021
3 Lớp được phân công giảng dạy: 11C2, 3, 4
II Thời gian thực hiện:
- Học kì 1: từ 05/9/2020 đến 16/01/2020.
- Học kì 2: từ 18/01/2021 đến 25/05/2021.
II Kế hoạch cụ thể:
Tuần/
Nội dung tổ chuyên môn thống
nhất (Tên bài học, chủ đề)
Ghi chép điều chỉnh của giáo viên phù hợp với đối tượng học sinh, điều kiện dạy học
Lưu ý cách thực hiện
1
07-12/9/2020
1 (Đại số và giải tích) §1 Hàm số lượng giác HĐ 1, HĐ 3: Tự học có hướng dẫn.
2 (Đại số và giải tích) §1 Hàm số lượng giác (tt)
3 (Đại số và giải tích) Bài tập hàm số lượng giác
4 (Hình học) §1 Phép biến hình §2 Phép tịnh tiến.
HĐ 1, HĐ 2: Tự học có hướng dẫn
Dạy gộp §1 với §2
5 (Tự chọn) Ôn tập công thức lượng giác
2
14-19/9/2020
6 (Đại số và giải tích) Bài tập hàm số lượng giác (tt)
7 (Đại số và giải tích) §2 Phương trình lượng giác cơ bản HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
8 (Đại số và giải tích) §2 Phương trình lượng giác cơ bản
(tt)
Trang 129 (Hình học) §2 Phép tịnh tiến (tt).
10 (Tự chọn) Phương trình lượng giác cơ bản
3
21-26/9/2020
11 (Đại số và giải tích) §2 Phương trình lượng giác cơ bản (tt)
12 (Đại số và giải tích) Bài tập phương trình lượng giác cơ
16 (Đại số và giải tích) §3 Một số phương trình lượng giác thường gặp. HĐ 3, 4, 5: Tự học có hướng dẫn.
17 (Đại số và giải tích) §3 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tt)
18 (Đại số và giải tích) §3 Một số phương trình lượng giác
Bài tập 4c, d; 6: Không yêu cầu
23 (Đại số và giải tích) Bài tập một số phương trình lượng giác thường gặp (có thực hành trên
MTCT)
24 (Hình học) Bài tập phép quay
Trang 1325 (Tự chọn) Một số phương trình lượng giác
thường gặp
6
12- 17/10/2020
26 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương I
27 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương I (tt)
28 (Đại số và giải tích) Kiểm tra 1 tiết
29 (Hình học) §6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
HĐ 2, 3, 5: Tự học có hướng dẫn
Bài tập 2: Khuyến khích học sinh tự làm
30 (Tự chọn) Ôn tập chương I: Lượng giác
7
19-24/10/2020
32 (Đại số và giải tích) §1 Quy tắc đếm (tt)
33 (Đại số và giải tích) Bài tập quy tắc đếm
34 (Hình học) §7 Phép vị tự
35 (Tự chọn) Phép vị tự
8
26-31/10/2020
36 (Đại số và giải tích) §2 Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
37 (Đại số và giải tích) §2 Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp (tt)
38 (Đại số và giải tích) Bài tập hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
39 (Hình học) §7 Phép vị tự (tt) Mục III Tâm vị tự của hai đường tròn: Khuyến khích học sinh tự
đọc
40 (Tự chọn) Quy tắc đếm Hoán vị Chỉnh hợp
Tổ hợp
Trang 1402-07/11/2020
41 (Đại số và giải tích) Bài tập hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
(tt)
42 (Đại số và giải tích) §3 Nhị thức Niu-tơn HĐ 1, HĐ 2: Tự học có hướng dẫn.
43 (Đại số và giải tích) Bài tập nhị thức Niu-tơn
44 (Hình học) Bài tập phép vị tự
45 (Tự chọn) Nhị thức Niu-tơn.
10
09-14/11/2020
46 (Đại số và giải tích) §4 Phép thử và biến cố
47 (Đại số và giải tích) Bài tập phép thử và biến cố
48 (Đại số và giải tích) §5 Xác suất của biến cố HĐ 1, HĐ 2: Tự học có hướng dẫn.
51 (Đại số và giải tích) Bài tập xác suất của biến cố (có thực hành trên MTCT)
52 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương II
Trang 1558 (Hình học) Kiểm tra 1 tiết
59 (Hình học) §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.
60 (Tự chọn) Ôn tập chương II: Tổ hợp và xác suất.
13
30/11-5/12/2020
61 (Đại số và giải tích) §1 Phương pháp quy nạp toán học HĐ 3: Khuyến khích học sinh tự
làm
62 (Đại số và giải tích) Bài tập phương pháp quy nạp toán học
63 (Hình học) §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tt).
64 (Hình học) Bài tập đại cương về đường thẳng và
mặt phẳng (tt)
65 (Tự chọn) Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.
14
07-12/12/2020
67 (Đại số và giải tích) Bài tập dãy số
68 (Hình học) §2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song.
69 (Hình học) §2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song (tt).
70 (Tự chọn) Hai đường thẳng chéo nhau và hai
đường thẳng song song
15
14-19/12/2020
71 (Đại số và giải tích) §3 Cấp số cộng
72 (Đại số và giải tích) Bài tập cấp số cộng
73 (Hình học) Bài tập hai đường thẳng chéo nhau
và hai đường thẳng song song
74 (Hình học) §3 Đường thẳng và mặt phẳng song
song
Trang 1675 (Tự chọn) Bài tập xác định giao điểm, giao
tuyến
16
21-26/12/2020
76 (Đại số và giải tích) §4 Cấp số nhân
77 (Đại số và giải tích) Bài tập cấp số nhân Bài tập 1, 6: Khuyến khích học sinh tự làm.
86 (Đại số và giải tích) Kiểm tra HK 1
87 (Đại số và giải tích) Kiểm tra HK 1
Trang 1792 (Đại số và giải tích) §1 Giới hạn của dãy số (tt).
93 (Hình học) §4 Hai mặt phẳng song song
94 (Tự chọn) Giới hạn của dãy số
20
25-30/01/2021
95 (Đại số và giải tích) Bài tập giới hạn của dãy số Bài tập 1, 2: Khuyến khích học
sinh tự làm
96 (Đại số và giải tích) Bài tập giới hạn của dãy số (tt)
97 (Hình học) §4 Hai mặt phẳng song song (tt)
98 (Tự chọn) Hai mặt phẳng song song.
21
01-06/02/2021
99 (Đại số và giải tích) §2 Giới hạn của hàm số HĐ 1, HĐ 3: Khuyến khích học sinh tự đọc.
100 (Đại số và giải tích) §2 Giới hạn của hàm số (tt)
101 (Hình học) Bài tập hai mặt phẳng song song.
102 (Tự chọn) Giới hạn của hàm số
22
15-20/2/2021
103 (Đại số và giải tích) Bài tập giới hạn của hàm số Bài tập 2, 5: Khuyến khích học sinh tự làm.
104 (Đại số và giải tích) Bài tập giới hạn của hàm số (tt)
105 (Hình học) §5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình trong không
gian+Ôn tập chương II
HĐ 2, HĐ 6: Tự học có hướng dẫn
106 (Tự chọn) Giới hạn của hàm số
23
22-27/2/2021
108 (Đại số và giải tích) §3 Hàm số liên tục (tt)
Trang 18109 (Hình học) §1 Vectơ trong không gian HĐ 2, 4, 6, 7: Tự học có hướng
dẫn
110 (Tự chọn) Hàm số liên tục
24
01-06/03/2021
111 (Đại số và giải tích) Bài tập hàm số liên tục Bài tập 4, 5: Khuyến khích học sinh tự làm.
112 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương IV
Bài tập 2, 6: Khuyến khích học sinh tự làm
Bài tập 9, 15: Không yêu cầu
113 (Hình học) Bài tập vectơ trong không gian
114 (Tự chọn) Vectơ trong không gian
25
08-13/3/2021
115 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương IV (tt)
116 (Đại số và giải tích) Kiểm tra 1 tiết
118 (Tự chọn) Ôn tập chương IV: Giới hạn.
26
15-20/3/2021
119 (Đại số và giải tích) §1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Mục 1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm: Khuyến khích họcsinh tự đọc
120 (Đại số và giải tích) §1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo
hàm (tt)
HĐ 3, HĐ 4: Tự học có hướng dẫn
Phần chứng minh Định lí 2: Khuyến khích học sinh tự đọc
121 (Hình học) Bài tập hai đường thẳng vuông góc Bài tập 6, 7: Khuyến khích học sinh tự làm.
122 (Tự chọn) Hai đường thẳng vuông góc
Trang 19Phần chứng minh Định lí 1và 2: Khuyến khích học sinh tự đọc.
125 (Hình học) §3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
HĐ 1, HĐ 2: Tự học có hướng dẫn
Phần chứng minh các định lí: Tựhọc có hướng dẫn
126 (Tự chọn) Đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng
28
29/03-03/4/2021
127 (Đại số và giải tích) §2 Quy tắc tính đạo hàm (tt)
128 (Đại số và giải tích) Bài tập quy tắc tính đạo hàm Bài tập 1: Khuyến khích học sinh tự làm.
129 (Hình học) §3 Đường thẳng vuông góc với mặt
132 (Đại số và giải tích) §3 Đạo hàm của hàm số lượng giác (tt)
133 (Hình học) Bài tập đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Bài tập 6, 7: Tự học có hướng dẫn.
134 (Tự chọn) Đạo hàm của hàm số lượng giác
30
12-17/4/2021
135 (Đại số và giải tích) Bài tập đạo hàm của hàm số lượng giác Bài tập 2: Khuyến khích học sinh tự làm.
136 (Đại số và giải tích) §4 Vi phân
137 (Hình học) Kiểm tra 1 tiết
138 (Tự chọn) Đạo hàm của hàm số lượng giác
Trang 2019-24/4/2021
139 (Đại số và giải tích) Kiểm tra 1 tiết
140 (Hình học) §4 Hai mặt phẳng vuông góc HĐ 1, 3: Tự học có hướng dẫn.Phần chứng minh Định lí 1và 2:
143 (Đại số và giải tích) §5 Đạo hàm cấp hai
147 (Đại số và giải tích) Ôn tập chương V
Trang 22Mẫu 3 (Dùng cho giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG
NAM TRƯỜNG: THPT NAM GIANG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020 - 2021
3 Lớp được phân công giảng dạy:
II Thời gian thực hiện:
- Học kì 1: từ 05/9/2020 đến 16/01/2021.
- Học kì 2: từ 18/01/2021 đến 25/05/2021.
II Kế hoạch cụ thể:
Tuần/
Nội dung tổ chuyên môn thống
nhất (Tên bài học, chủ đề)
Ghi chép điều chỉnh của giáo viên phù hợp với đối tượng học sinh, điều kiện
8 (Tự chọn) Ôn tập về giải phương trình bậc hai
và định lí Vi-et3
21-26/9/2020 9 (Đại số) §3 Các phép toán tập hợp Bài tập
Trang 23Mục III, Ví dụ 5: Thực hiện với
lưu ý: Giới thiệu khái niệm ‘‘Độ chính xác của một số gần đúng”.
14 (Đại số) Ôn tập chương I
15 (Hình học) §2 Tổng và hiệu của hai vectơ (tt)
19 (Hình học) Bài tập tổng và hiệu của hai vectơ Bài tập 1: Không yêu cầu
20 (Tự chọn) Tổng và hiệu của hai vectơ
Trang 2419-24/10/2020
25 (Đại số) §3 Hàm số bậc hai
26 (Đại số) §3 Hàm số bậc hai (Bài tập)
27 (Hình học) §3 Tích của vectơ với một số (tt)
28 (Tự chọn) Hàm số bậc hai
8
26-31/10/2020
29 (Đại số) Ôn tập chương II
30 (Đại số) Kiểm tra 1 tiết
31 (Hình học) Bài tập tích của vectơ với một số
32 (Tự chọn) Tích của vectơ với một số
9
02-07/11/2020
33 (Đại số) §1 Đại cương về phương trình Mục I.3 và HĐ 4: Tự học có hướng dẫn.
34 (Đại số) §1 Đại cương về phương trình
35 (Hình học) Kiểm tra 1 tiết
36 (Tự chọn) Tích của vectơ với một số
38 (Đại số) §2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (tt)