Sau phản ứng lượng muối khan thu được là Câu 10: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82.. Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng ống nghiệm chứa các chất trên rồi đun nóng.. Số ố
Trang 1Së GD&§T B¾c Ninh
Trêng THPT QuÕ Vâ sè 1
-Kú thi: Thö §¹i häc lÇn 3 - Khèi A - Líp 12 - 2012
M«n thi: Hãa häc - Líp 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137;Br = 80 ; I = 127; Pb = 207
Câu 1: Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng: Fe2O3 (R) + 3CO(K) 2Fe(R) + 3CO2(K) ; H >0
có các biện pháp:(1) Tăng nhiệt độ phản ứng ; (2) Tăng áp suất chung của hệ ; (3) Giảm nhiệt độ phản ứng ; (4) Dùng chất xúc tác Biện pháp giúp tăng hiệu suất của phản ứng trên là
NaAlO2 dư vào dung dịch HCl ; (3) cho Ba vào dd H2SO4 loãng ; (4) Cho H2S vào dd CuSO4 ; (5) Cho H2S vào dd FeSO4 ; (6) Cho NaHCO3 vào dd BaCl2 ; (7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2 ; (8) Cho Ba vào dd Ba(HCO3)2 ; (9) Cho H2S vào FeCl3 ; (10) Cho SO2 vào dd H2S Số trường hợp xuất hiện kết tủa là ?
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với
X là
xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần % theo khối lượng của
xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
Câu 6: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M,
thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
Câu 8: Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb2+ tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Với kết quả phân tích các mẫu nước như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+ là mẫu
NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
Câu 10: Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8 Nhận định nào sau đây sai
A H2X tác dụng với XY2 được X
B XY2 vừa có tính khử vừa có tính ôxi hoá
C ZX= 16; ZY = 8
D Cho XY2 tác dụng với BaCl2 thu được kết tủa BaXY3
m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 12: Cho sơ đồ:
Trang 2
2 3
2 2
2 2 PdCl ,CuCl
.Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E có tên gọi là
C axít 2-hiđroxipropanoic D axit acrylic.
tạm thời là
Câu 14: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế
bằng phản ứng trùng ngưng ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng ; 4- Nitro
benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen ; 5- toluen phản ứng với nước brom
dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu đúng là:
Câu 15: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI ; (2) F2 + H2O ; (3) MnO2 + HCl (t o) ; (4) Cl2 + dung dịch
H2S ; (5) Cl2 + NH3 dư ; (6) CuO + NH3 (to); (7) KMnO4 (to) ; (8) H2S + SO2 ; (9) NH4Cl + NaNO2 (to) ; (10)
NH3 + O2 (Pt, 800oC) Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 16: Cho các ống nghiệm chứa các chất hữu cơ sau: anlylclorua; 1,3-điclobenzen; etyl clorua;
phenylaxetat; cloeten Cho dung dịch NaOH lần lượt vào từng ống nghiệm chứa các chất trên rồi đun nóng Số
ống nghiệm có NaCl tạo thành sau phản ứng là
thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18: Có bao nhiêu chất và ion lưỡng tính trong số các chất và ion sau : Cr2O3 , Ca(HCO3)2, H2O, HCl, ZnO, HPO32-, H2PO4-, NH4HCO3 ?
Câu 19: Cho 7,3 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 10,95 gam muối khan Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử của X là
Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:
dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một andehit E Cho hỗn hợp này tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được 34,56 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2 Công thức cấu tạo của E là
Câu 23: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được khối lượng xà phòng 17,80 gam Giá trị của m là
A 17,24 gam B 17,42 gam C 14,27 gam D 12,74 gam.
Câu 24: Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2.
Ngược lại cho từ từ từng giọt dd chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu đượcc 2V lít CO2 So sánh a và b?
Câu 25: Cho các chất: phenol, axeton, etanal, etanol Số chất tạo được liên kết hiđro với nước là
Câu 26: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển
màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Câu 27: Có các nhận định sau:
Trang 31)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,
Si, N 5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)
Số nhận định đúng:
dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 29: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoá - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
NO2 và O2 Tính thể tích H2SO4 1,0M tối thiểu cần dùng để hòa tan vừa hết chất rắn X
ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 32: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,
(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 33: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm?
A H2N[CH2]2NH2;HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH.
B CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2.
D H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2.
Câu 34: Cho V lít hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 vào bình thuỷ tinh lớn, sau khi chiếu sáng một thời gian, ngừng phản ứng được hỗn hợp khí Y, trong đó có 30% HCl về thể tích và thể tích Cl2 giảm xuống còn 20% so với lượng Cl2 ban đầu Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2 là
Câu 35: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 36: Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X CTPT của X là:
A C4H10O2NCl B C5H13O2NCl C C4H9O2NCl. D C4H9O2N.
thu được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Al có trong hh X là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH thu
được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam Na thì sau phản ứng thu được a gam chất rắn Giá trị của a và m lần lượt là:
A 13,8 gam và 23,4 gam B 9,2 gam và 13,8 gam
C 9,2 gam và 22,6 gam D 23,4 gam và 13,8 gam
Câu 39: Ôxi hóa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO , Fe3O4 , Fe2O3 cần a mol O2 Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol Al Tỷ số a : b là
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 41: Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên?
Trang 4A Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ B Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat.
C Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa D Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh.
đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
Câu 43: Công thức đơn giản của một axit cacboxylic no, mạch hở Acó dạng (C3H5O2)n Biết rằng A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol nA:nNaOH = 1 : 2 Giá trị của n là
Câu 44: Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2, 6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lit oxi (đkc), thu được hh khí gồm CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 gam và có tỷ khối hơi đối với hydro
là 20 CTĐGN của X là
phần trăm khối lượng SO3 là 10% Giá trị của a là:
Câu 47: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm
2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
Câu 49: Cho phương trình hóa học:
a FeSO4 + b KMnO4 + c NaHSO4 → x Fe2(SO4)3 + y K2SO4 + z MnSO4 + t Na2SO4 + u H2O
với a,b,c,x,y,z,t,u là các số nguyên tối giản Tổng hệ số các chất trong phương trình hóa học trên là
thu được dung dịch gồm 2 muối Mối quan hệ giữa x, y, z là
A 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y B z ≤ a < y + z
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)