1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De DA KT hoc ki 2

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng đoạn xuống dốc dài gấp 3 lần đoạn lên dốc và thời gian xe đạp đi cả quảng đường AB là 4 giờ.. Tính chiều dài quãng đường lên dốc.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC: 2015 – 2016

ĐỀ 8

Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên:……… Ngày tháng 5 năm 2016

Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình:

a) 4 5 x 3  3 2 x1 9

b) 2x 6 x 1  x 1 x  3

d) 3x2  x 1

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3 2 x 5 5 2 x 1

b)

xx

Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống

dốc Trên đoạn lên dốc xe đi với vận tốc 5km/h, còn trên đoạn xuống dốc xe đi với vận tốc 15km/h Biết rằng đoạn xuống dốc dài gấp 3 lần đoạn lên dốc và thời gian xe đạp đi cả quảng đường AB là 4 giờ Tính chiều dài quãng đường lên dốc

Bài 4: (3 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ hai đường cao BE và CF.

a) Chứng minh: ABE ACF

b) Chứng minh: AEF ABC

c) Đường thẳng EF và CB cắt nhau tại I Chứng minh: IB.IC = IE.IF

d) Biết AE = 3cm, BE = 4cm, BC = 5cm Tính diện tích AEF

Bài 5: (1 điểm) Tính thể tích hình chóp tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2và các cạnh bên bằng 1

Bài 6: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

2a b 5b a

3a b 3a b

Trang 2

biết 10 2 3 2 5 0&9 2 2 0

a10 2 3 2 5 và 0&9 2 2 0

a

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 8 HỌC KÌ 2 TOÁN 8 Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình:

a) 4 5 x 3  3 2 x1 9

 20x – 12 – 6x – 3 = 9

 14x = 24

12

7

x 

b) 2x6 x 1  x 1 x 3

 (2x + 6)(x – 1) – (x – 1)(x – 3) = 0

 (x – 1)(2x + 6 – x + 3) = 0

 (x – 1)(x + 9) = 0

 x – 1 = 0 hoặc x + 9 = 0

 x = 1 hoặc x = -9

 x2 + 4x + 4 – 12 = x2 – 4x + 4

 8x = 12

3 2

x 

(nhận) d) 3x2  x 1 (điều kiện: x  1)

 3x + 2 = x – 1 hoặc 3x + 2 = -x + 1

 2x = 3 hoặc 4x = -1

3 2

x 

(nhận) hoặc

1 4

x

(loại)

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3 2 x 5 5 2 x 1

 6x – 15 > 10x – 5

 -4x > 10

5

2

x

Biểu diễn đúng

b)

xx

2 3 3  2 4 1.12

xx

 6x – 9 – 4x + 8  12

 2x  13

13 2

x 

Biểu diễn đúng

Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống

dốc Trên đoạn lên dốc xe đi với vận tốc 5km/h, còn trên đoạn xuống dốc xe đi với vận tốc 15km/h Biết rằng đoạn xuống dốc dài gấp 3 lần đoạn lên dốc và thời gian xe đạp đi cả quảng đường AB là 4 giờ Tính chiều dài quãng đường lên dốc

HD: Gọi chiều dài đoạn đường lên dốc là x (km) (ĐK: x > 0)

Theo đề ta có phương trình:

3 4

5 15

x x

Giải phương trình ta được: x = 10

So với điều kiện nhận x = 10

Vậy chiều dài đoạn đường lên dốc dài 10 km

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ hai đường cao BE và CF.

a) Chứng minh: ABE ACF

Trang 3

b) Chứng minh: AEF ABC.

c) Đường thẳng EF và CB cắt nhau tại I Chứng minh: IB.IC = IE.IF

d) Biết AE = 3cm, BE = 4cm, BC = 5cm Tính diện tích AEF

HD: a) Xét ABE và ACF:

A: góc chung; AEB = AFC = 900

 ABE ACF (g.g) 

 AE.AC = AF.AB

b) Xét AEF và ABC:

BAC: góc chung;

AC AF (chứng minh trên)

 AEF ABC (c.g.c)

c) IFB = AFE (đối đỉnh); AFE = ACB (vì AEF ABC)  IFB = ACB

Xét IFB và ICE: I là góc chung; IFB = ACB

 IFB ICE (g.g) 

IF IB

IC IE  IB.IC = IE.IF d) ABE vuông tại E

 AB2 = AE2 + BE2 = 32 + 42 = 25  AB = 5 (cm)  AB = BC = 5cm  ABC cân tại B

 BE là đường cao đồng thời là đường trung tuyến của ABC  AC = 2.AE = 2.3 = 6 (cm)

SABC =

BE.AC 4.6

12

2  2  (cm2)

AEF ABC 

AEF ABC

(cm2)

Bài 5: (1 điểm) Tính thể tích hình chóp tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2và các cạnh bên bằng 1

AB = BC = AC = 2

GT SA = SB = SC = 1

KL VS ABC = ?

SBC có BC2 =  2

2 = 2, SA2 + SB2 = 12 + 12 = 2

 BC2 = SB2 + SC2  SBC vuông ở S  góc BSC = 900

Tương tự ta có: góc BSA = góc ASC = 900

Xét hình chóp có đáy là tam giác vuông SBC, đường cao AS ta có:

V = 6

1 1 2

1 1 3

1

3

1

S SBC

Bài 6: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

2a b 5b a

3a b 3a b

Trang 4

biết 10 2 3 2 5 0&9 2 2 0

a10 2 3 2 5 và 0&9 2 2 0

a

HD: Từ: 10a2  3b2  5ab0&9a2  b2 0 5ab3b2  10a2(1)

2 2

9

6 15 3

3 3

5 3

2

b a

b ab a

b a

a b b a

b a

(2) Thế (1) vào (2) ta có A = -3

Ngày đăng: 17/10/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w