1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KT Toan 10 HKII De 11 co dap an

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tính điểm kiểm tra trung bình , phương sai , số trung vị của các số trong bảng phân bố tần số trên.. Lưu ý : Kết quả được làm tròn đến hai số lẻ thập phân.[r]

Trang 1

ĐỀ THI TOÁN 10 HỌC KỲ II

( Thời gian làm bài : 120 phút)

-Bài 1: ( 3,0 điểm).

1) Giải hệ bất phương trình :

a) 2

10

7

x

x

2

1 3

x x x

 

2) Giải bất phương trình :

1

3 2

x x

3) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm âm : (m + 2)x2 + 2( m- 1)x + 2 – m = 0

Bài 2: ( 1,0 điểm) Cho bảng phân bố tần số :

Điểm kiểm tra môn toán của 62 học sinh lớp 10A

1) Tính điểm kiểm tra trung bình , phương sai , số trung vị của các số trong bảng phân bố tần số trên (Lưu ý : Kết quả được làm tròn đến hai số lẻ thập phân).

2) Lớp 10B có điểm kiểm tra trung bình là y = 6,19 và phương sai S2y

= 0,95 Hãy xét xem điểm kiểm tra của lớp nào đồng đều hơn

Bài 3 : (3 điểm).

1) a) Cho sin a =

, a <

Tính : cos a ; sin2

a

b) Cho sina + cosa =

;

 

Tính cos2a

2) a) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc x :

A = ( cotx – tanx)2 – ( cot x + tanx)2

b) Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có :

sin sin sin 4sin sin cos2 2 2

ABC

Bài 4 : ( 1 điểm).

1) Cho tam giác ABC có A40 , 0 B 600, b = 5 cm Tính độ dài cạnh lớn nhất của tam giác ABC

2) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có :

cot cot cot 4

S

 

Bài 5 : ( 2 điểm).

Trong mặt phẳng Oxy , cho A( 1 ; 2) , B( 3 ; 4) , C( -5; -2)

1) Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

2) Viết phương trình đường tròn (C ) đi qua 2 điểm A , B và tâm I thuộc đường thẳng

: 7x + 3y + 1 = 0

3) Hãy xét xem điểm C nằm trong , nằm trên hay nằm ngoài đường tròn (C)

-Hết -Hướng dẫn chấm :

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

Trang 2

Đáp án và thang điểm

Bài 1.

(3,0 điểm)

10

7

x

x

17

4

x x

x

x

 

 Vậy hệ bất phương trình vô nghiệm

0,25 0,25

b) (0,5 điểm)

2

1 3

x x x

 

1

4

x

x

1 2

x Vậy hệ bất phương trình có nghiệm là :

1 2

x

0,25

0,25

2) (1,0 điểm)

1

3 2

x x

- (1 ) 0

3 2

x x

2 4 3 (1 )(3 2 )

0

3 2

x

2

0

3 2

x x x

 Bảng xét dấu :

x -  0 1

3

2 +

VT - 0 + 0 - || +

Vậy bất phương trình có nghiệm là :

3 ( ;0] 1;

2

x    

0,25 0,25

0,25 0,25

3)(1,0 điểm) (m + 2)x2 + 2( m- 1)x + 2 – m = 0

Phương trình có 2 nghiệm âm 

'

0 0 0 0

a

P S

 

 

0,25

Trang 3

2

2 0

2

0 2 2( 1)

0 2

m

m m m m

 

 

  

2

( 2; 2) ( ; 2) (1; )

m m

m m



 

      

; 2 2

m  

Vậy với

; 2 2

m  

  thì phương trình có 2 nghiệm âm

0,25x2

0,25

Bài 2:

( 1,0 điểm) 1) (0,75 điểm) * Điểm kiểm tra trung bình của lớp 10A:

1 (2.3 4.7 5.15 6.12 7.10 8.9 10.6) 62

6,18

* Phương sai :

3(2 6,18) 7(4 6,18) 15(5 6,18) 6(10 6,18) 62

3,73

x

* Số trung vị : Vì n = 62 là số chẵn nên số trung vị là trung bình

cộng của hai số ở vị trí 31 và 32 Do đó : Me =

6 6

6 2

(Nếu HS chỉ ghi Me = 6 mà không giải thích thì không được điểm).

0,25

0,25

0,25

2) (0,25 điểm).

Vì x và Sy 2 > S2 nên điểm kiểm tra của lớp 10B đồng đều hơn 0,25

Bài 3 :

(3 điểm).

1) (1, 5 điểm )

a) (0,75 điểm) sin a =

, a <

Ta có : * cos2a = 1 – sin2 a =

2

1

   

3

a <

2

 

nên cosa <0 Suy ra : cosa =

4 5

*

2

4 1

sin

3

a <

2

 

nên

3 <

a

Do đó : sin 2

a

>0

Vậy sin 2

a

=

3

10

0,25 0,25

0,25

b) (0,75 điểm)

Ta có :* sina + cosa =

2

3  (sina + cosa)2 =

4

9  1 + sin 2a =

4

Trang 4

 sin2a =

4

9 - 1 =

5 9

* Mà cos22a = 1 – sin22a = 1 -

2

Do

3

 

nên

3 2a <

2

 

Suy ra : cos2a <0

Vậy : cos2a =

0,25

0,25

2) (1,5 điểm).

a) (0,75 điểm)

A = ( cotx – tanx)2 – ( cot x + tanx)2

= (cotx – tanx + cotx + tanx)(cotx – tanx – cotx – tanx)

= 2 cotx (-2tanx)

= -4 cotx.tanx

= -4

Vậy biểu thức A không phụ thuộc x

0,25

0,25 0,25

b) (0,75 điểm).

CM : sin sin sin 4sin sin cos2 2 2

ABC

Ta có : Vế trái = sinA + sinB - sinC

= 2sin 2 cos 2

A BA B

- sinC

= 2cos 2cos 2 2sin 2cos 2

=

CA BC

=

CA BA B 

=

2cos 2sin sin

CA B

= 4sin sin2 2cos 2

= vế phải.(đpcm)

0,25

0,25 0,25

Bài 4 :

( 1 điểm).

1)(0,5 điểm)

Ta có : C 1800 ( AB ) 180 0 (40060 ) 800  0

Do góc C lớn nhất nên cạnh lớn nhất của tam giác là cạnh c.

Theo định lí Sin ,ta có : sin sin

0 0

sin 5sin 80

5, 69( ) sin sin 60

B

0,25

0,25

2) (0,5 điểm) CM :

cot cot cot 4

S

Vế phải = cotA - cotB - cotC

=

Trang 5

=

=

R

=

R

4

S

= Vế trái (đpcm)

0,25

Bài 5 :

( 2 điểm).

A( 1 ; 2) , B( 3 ; 4) , C( -5; -2)

1) (0,75 điểm)

Vì M là trung điểm của BC nên M( -1; 1)

Vectơ chỉ phương của đường thẳng AM là AM   ( 2; 1)

Suy ra : Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AM là n  (1; 2)

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng AM là :

1( x – 1) - 2( y – 2) = 0

 x – 2y + 3 = 0

0,25 0,25 0,25

2) (1,0 điểm) : 7x + 3y + 1 = 0

Gọi pt của đường tròn (C) là : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

A( 1; 2)  (C)  1+4 -2a -4b + c = 0

 -2a – 4b + c = -5 (1)

B(3 ; 4)  (C)  9 + 16 – 6a – 8b + c = 0

 -6a – 8b + c = -25 (2)

Tâm I(a; b)    7a + 3b + 1 = 0

 7a + 3b = -1 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có hệ phương trình :

2a – 4b c 5 6a – 8b c 25 7a 3b 1

(Nếu HS chỉ đúng được 2 phương trình thì cho 0,25).

4 9 23

a b c



 

 Vậy pt của đường tròn (C) là : x2 + y2 + 8x – 18y + 23 = 0

0,5

0,25 0,25

3)(0, 25 điểm).

Đường tròn (C) có tâm I(-4 ; 9), bán kính R = 74

Mà : IC = 122

Vì IC > R nên điểm C nằm ngoài đường tròn (C) 0,25

Ngày đăng: 17/10/2021, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w