1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi toan 6 ky II co dap anwww

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 68,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soá hoïc sinh yeáu baèng 3 2 soá hoïc sinh gioûi. Coøn laïi laø hoïc sinh trung bình. a) Tính soá hoïc sinh moãi loaïiA. b) Tính tæ soá phaàn traêm giöõa hoïc sinh gioûi vaø hoïc sinh k[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II.

Môn : Toán lớp 6 Thời gian :90’( không kể thời gian phát đề)

I/Trắc nghiệm:( 2 đ ) Chọn câu trả lời đúng :

Câu 1 : Trong các số sau đây – 1 ; 1 ; – 47 ; 13 ;76 ; – 96 số nào chỉ có 1 ước số ?

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng :

A – 365.366 < 1 B – 365.336 = 1 C.– 365.366 = – 1 D –365.366 > 1

Câu 3: (– 5).(– 2).2.5.(– 1).1=

Câu 4: Cho 10− 30 < x − 17 − 17 ; x Z thì:

A x = – 3 ; – 2 ; – 1 ; 0 B x = – 2 ; – 1 ; 0 ; 1 C x = – 2 ; – 1 ; 0 D x = – 3 ; – 2 ; – 1

Câu 5: 32 của – 18 bằng

Câu 6: Trong các cách viết sau , cách viết nào cho ta phân số ?

A –

9,5

Câu 7: Tia OA nằm giữa 2 tia OB và OC nếu :

A AOB + BOC = AOC B BOA + AOC = BOC C BOC + AOC = AOB D.COA + COB = AOB

Câu 8: Tia Oy là phân giác của xOz nếu :

A xOy + yOz = xOz B xOy = yOz C xOy + yOz = xOz và xOy = yOz D.Cả A,B,C đều sai

II/Tự luận :

Bài 1: Tính (tính hợp lý nếu có thể ) :

a/

5

17 18 19 20

28 29 30 31

1

4+

1

6) c/ (1114.

− 5

9

4

9.

11

4 ) 8 83

Bài 2:

Một chiếc bể có 3 vòi nước : 2 vòi chảy nuớc vào bể và 1 vòi tháo nước ra khỏi bể Biết rằng vòi thứ nhất chảy 8 giờ đầy bể , vòi thứ hai chảy 6 giờ đầy bể ,vòi thứ ba tháo 4 giờ thì cạn bể Bể đang cạn nếu mở cả 3 vòi cùng một lúc thì sau bao lâu đầy bể ?

Bài 3:

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox ; xác định tia Oy , Oz sao cho xOy = 1500; xOz = 500

a/ Trong ba tia Ox , Oy , Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại ?

b/ Tính yOz ?

c/ Vẽ lần lượt các tia phân giác Oa ,Ob của các góc xOz ; yOz Tính số đo góc aOb ?

Trang 2

HUỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 I/Trắc nghiệm:

Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 đ

Bài 1:

a/

5

12 – 1115 + 207 b/

17 18 19 20

28 29 30 31

1

4+

1

6) c/

(1114.

− 5

9

4

9.

11

4 ) 8 83

= 2560 6044+2160

= (1728+

18

29

19

30

20

31) (12−5+

3

12+

2

12) (0.5đ) = 83

8 9

4 9

5 4

11

=

2

60=

1

30

(0.5đ) = (1728+

18

29

19

30

20

31) 0 = 0 (0.5đ)

 

83

22 83

8 4 11

83

8 1 4 11

(1đ)

Bài 2:

Trả lời được: – Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy được

1

8 bể

Trong 1 giờ vòi thứ 2 chảy được

6 1

bể ( 0,75 đ ) Trong 1 giờ vòi thứ 3 tháo được 14

– Tính được : Trong 1 giờ cả 3 vòi cùng chảy được :

18+1

6

1

4=

1

24 (lượng nước của bể ) (0.75đ) – Thời gian ba vòi cùng chảy đầy bể :

1: 1

24=24 (giờ) (0.5đ)

Bài 3: + Vẽ hình đúng đến câu a : 0,5 đ

( 3đ) + Trả lời đúng câu a : 0,5 đ

+ Tính góc yOz = 1000 : 0,5 đ

1 2 3 4 5 6 7 8

D A D B B C B C

Trang 3

+ Vẽ đúng 2 tia phân giác Oa , Ob của xOz và yOz ( 0,5 đ)

Lý giải và tính được aOb = aOz + bOz = 250 + 500 = 750

Trang 4

Đề Kiểm Tra Học Kì II

Môn : Toán 6 Thời Gian : 90 phút I/ Trắc nghiệm: ( 2 đ )

Khoanh tròn vào những câu trả lời đúng:

1 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 52 m, chiều rộng là 32 m Chu vi hình chữ nhật là:

2 Cho phân số x3 ( x Z ) , nếu 0 < x < 2 thì:

A x3 < 0 B 0 < x3 < 2 C x3 > 2 D x3 = 1

3 Giá trị của biểu thức 12.(34+

1

4)+1

2 là:

4 75% của mảnh vải dài 3,75 m Vậy cả mảnh vải dài:

5 Cho 1+2 x=3

2 , vậy x bằng:

6 Cho tia OA nằm giữa hai tia OB và OC Biết AOB = 450, AOC = 320, góc BOC bằng:

7 Cho hai góc kề bù xOy và yOx/, biết xOy = 1300 Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy , góc xOt/ bằng:

8 Cho xOy = 400 , uIv = 500 , rKt = 600, ta có:

A uIv < rKt B uIv < xOy C rKt = uIv D xOy > rKt II/ Tự luận: ( 8 đ )

Bài 1: ( 2 đ ) Tìm x, biết:

a/ 47 x −2

3=

1

12+

− 1

3 Bài 2: ( 3 đ ) Tính giá trị biểu thức:

Trang 5

a/ 14.5+1

4 3 −

3

4:

5

2 b / 59 7

13+

5

9.

9

13

5

9.

3 13 c/ a 1

7−a

2

3+a

2

7 với a = 3 Bài 3: ( 3 đ )

Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết xOy = 300, xOz =

1200

a/ Tính số đo góc yOz

b/ Vẽ tia phân giác Om của xOy, tia phân giác On của xOz Tính số đo góc mOn

Trang 6

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 6 KH II

I/ Trắc nghiệm: ( 2 đ )

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1C 2B 3A 4D 5C 6B 7D 8A

II/ Tự luận: ( 8 đ )

Bài 1: ( 2 đ )

a/ Tìm đúng x = 9160 ( 1 điểm )

b/ Tìm đúng x = 1312 ( 1 điểm )

Bài 2: ( 3 đ )

a/ Tính đúng 1710 ( 1 điểm )

b/ Tính đúng 59 ( 1 điểm )

c/ Tính đúng − 57 ( 1 điểm )

Bài 3: ( 3 điểm )

Vẽ hình đúng, chính xác ( 0,5 điểm )

Tính được yOz = 900 ( 1 điểm )

Tính được xOm = 150 và xOn = 600 ( 0,5 điểm )

Tính được mOn = xOn – xOm = 600 – 150 = 450 ( 1 điểm )

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN THI : TOÁN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất :

Câu 1: Tìm x biêt : − 23 =− 10

x Vậy x bằng:

Câu 2: Kết quả của − 91 +− 5

9 là:

Câu 3: Số nghịch đảo của 13 là:

Câu 4: 1005 của x bằng 20 Vậy x bằng:

Câu 5: Cho góc A và góc B là 2 góc phụ nhau Nếu góc A = 300 thì góc B bằng:

Câu 6: Lúc 3 giờ, kim phút và kim giờ tạo thành 1 góc :

Câu 7: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:

B xOt=tOy=xOy

Câu 8: Cho tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy, sao cho góc xOy = 80o và góc zOy = 300

Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOz, lúc đó góc tOy bằng:

II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:

a) (64

9+3

7

11)− 44

3−2

5

6.

6

11+3 :5 %

Bài 2: (2 đ) Tìm x biết :

a) 32x= −4

27 b) x :1

3

2

5=

−1

3

Bài 3:(2 đ) Một lớp học có 40 học sinh Số học sinh giỏi là 4 bạn Số học sinh khá bằng 52

số học sinh cả lớp

Số học sinh yếu bằng 32 số học sinh giỏi Còn lại là học sinh trung bình

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số phần trăm giữa học sinh giỏi và học sinh khá so với số học sinh cả lớp

Bài 4 : ( 2 đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Ot sao cho xOy =

1300, yOt = 650.

a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

b) Tia Ot có phải là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

c) Vẽ Ot’ là tia đối của tia Ot Tính yOt’?

Trang 8

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 6 HK II

I/ TRẮC NGHIỆM ( 2Đ)

Mỗi câu đúng được 0.25 đ

u

Đáp án

A

II/ TỰ LUẬN: (8 Đ)

Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:

(Mỗi câu đúng 1 đ)

a) 5 7

15

Bài 2: (2 đ) Tìm x biết:

(Mỗi câu đúng 1 đ)

a ) x= −2

5

Bài 3:(2 đ)

Số HS TB là: 40 – (4+16+6) = 14 (bạn) 0.5 đ

b) Tỉ số phần trăm của số HS giỏi với số HS cả lớp là: 404 100=10(%) 0.25đ

Tỉ số phần trăm của số HS khá với số HS cả lớp là: 16 10040 =40 (%) 0.25 đ

Bài 4 : ( 2 đ)

Hình vẽ đúng chính xác đến câu a 0.25 đ

a) Giải thích được tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy 0.5đ

Giải thích được tia Ot là tia phân giác của xOy 0.25 đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Trang 9

Môn : Toán 6

I.

TRẮC NGHIỆM : (2 điểm )

Khoanh tròn vào trước chữ cái có câu trả lời đúng ( mỗi câu đúng 0.25 đ)

Câu 1 Phân số bằng phân số 36− 18 là :

Câu 2 Ta có 14x =2

3 thì x bằng :

Câu 3 Viết 178% dưới dạng số thập phân

Câu 4 Tìm số nghịch đảo của − 23 :3

4 ?

A

3

2

4

8 9

D

9 8

Câu 5 Tìm một số biết 32 của nó bằng 12

Câu 6 Cho ba tia chung gốc Ox, Oy, Oz và : xÔy = yÔz - xÔz Tia nào nằm giữa hai tia còn lại :

A Ox B Oy C Oz D Không có tia nào

Câu 7 Cho góc A kề bù với góc B Biết  = 900, thì góc B bằng :

Câu 8 Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi :

C xÔt = tÔy = xÔy : 2 D Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy

II TỰ LUẬN : ( 8 điểm )

Câu 1 ( 2.25 điểm ) Tính một cách hợp lí nhất(nếu có thể)

a/

2

: 0.2 ( 2)

7  7 9  b/

5 5 5 7 5 1

7 11 7 11 7 11 

c/

30 42 56 72  

Câu 2 ( 1.5 đ) Tìm số x, biết :

a

x 

b

x

7:

− 4

7 =25 % −1

1 2

Câu 3 (1.75đ)

Trên giá sách có 20 quyển sách An lấy đi 20% số sách Sau đó Bình lấy 50% số sách còn lại Hỏi trên kệ sách còn bao nhiêu quyển sách ?

Câu 4 (2.5 đ)

Vẽ góc xOy và góc xOz là hai góc kề bù, biết : xÔy = 1200 Tính xÔz

Vẽ tia Ot là tia phân giác giác của góc xÔz Tính xÔt

ĐÁP ÁN :

TRẮC NGHIỆM

Trang 10

1 C 2 C 3 B 4 D

TỰ LUẬN

Câu1.(2.25đ) a/(0.75đ) b/ 0.75 đ

2

: 0.2 ( 2)

11 25 8

4

8

9 8 6 9

  

5 5 5 7 5 1

7 11 7 11 7 11

7 11 11 11 5

.1 7 5 11

 c/ 0.75đ

30 42 56 72

1 1 1 1 1 1 1 1

5 6 6 7 7 8 8 9

1 1

5 9 4 45

       

 

( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)

( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)

Câu 2.(1.5 đ)

a

1 4

2 5

4 1

5 2 3 1 10

x x x

 

b x7:− 4

7 =25 % −1

1 2

x7:− 4

7 =

1

4

3 2

x

7=

−5

4 .

−4

7

x

7=

5 7

x=5

( 0.5đ) ( 0.5đ)

( 0.25đ)

( 0.25đ) ( 0.25đ) ( 0.25đ)

Câu 3 (1.75

điểm) An lấy : 20% 20 =

1

5.20 = 4 quyển sách Số sách còn lại : 20 –4 = 16 quyển sách Bình lấy : 50% 16 = 8 quyển sách Số sách còn lại : 20 – ( 4 + 8) = 8 quyển sách.

( 0.5đ)

( 0.5đ) ( 0.5đ) ( 0.25đ)

Câu 4 (2 5

điểm)

Vẽ hình.

( 0.5đ) xÔz = 60 0

xÔt = 120 0 + 30 0 = 160 0

( 0.5đ) ( 0.5đ) ( 1 đ) ( 1 đ) ( 0.5đ) ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ II

Trang 11

Môn: Toán 6– Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM: (2 ĐIỂM) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A − 9,5

− 8

7

6 0

Câu 2: Số nghịch đảo của − 2

3 là:

A 2

3

− 3

− 2

− 3

Câu 3: Phân số tối giản của phân số 20

− 140 là:

A

1

7

B

− 2

− 3

15 20

Câu 4: 5 2

5 của 25 là:

Câu 5: Số các số nguyên n để 35

n cĩ gía trị bằng một số nguyên là:

Câu 6: Cho 5 tia chung gốc, số gĩc được tạo thành là bao nhiêu:

Câu 7: Nếu tia Om nằm giữa hai tia Oa và Ob thì:

A m a a b m b 0 0  0 B a m m b a b0  0 0

C m b b a m a 0 0  0 D a m m b a b0  0 0

Câu 8: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox; Oz Biết số đo gĩc xOy là 40o và gĩc xOz là gĩc nhọn Số đo gĩc yOz cĩ thể là:

II TỰ LUẬN: ( 8 ĐIỂM )

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu cĩ thể )

a) 21 4

11 - ( 1

3

5 + 7

4

− 5

7

2

11 +

− 5

7 .

9

11 + 1

5 7

Bài 2: ( 2 điểm ) Tìm x biết:

a) x - 1

4 = -

5

3

x =

7

3

− 5

14

Bài 3: ( 2 điểm ) Số học sinh ba khối 6; 7; 8 của một trường cĩ tổng cộng 1200 học sinh Số học

sinh khối 6 bằng 40% tổng số Số học sinh khối 7 bằng 5

6 số học sinh khối 6 Tính số học sinh khối 8

Bài 4: ( 2 điểm ) Cho gĩc bẹt xOy Trên cùng một nữa mặt phẳng cĩ bờ là xy vẽ hai tia Om; On sao

cho số đo gĩc xOm là 60o ; số đo gĩc yOn là 150o

a) Tính số đo gĩc mOy

b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của gĩc mOy Tính số đo gĩc tOn

Đáp án và hướng dẫn chấm Tốn 6

Trang 12

I ( 2 điểm ) Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm.

II ( 8 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm )

a)21 4

11 - ( 1

3

5 + 7

4

− 5

7

2

11 +

− 5

7 .

9

11 + 1 5

7

= 21 4

11 - 1

3

5 - 7

4

− 5

7 (

2

11 +

9

11 ) + (1 + 5

= ( 21 4

11 - 7

4

11 ) – 1

3

− 5

7 1 + 1 +

5 7 0,25đ

= 14 - 1 3

0,25đ

= 12 2

Bài 2: ( 2 điểm )

a) x - 1

4 = -

5

3

x =

7

3

− 5

14

x = - 5

12 +

3

3 6

x = − 1

3

Bài 3: ( 2 điểm )

Số học sinh khối 6 là : 1200 40% = 480 ( học sinh ) 0,75đ

Số học sinh khối 7 là : 480 5

6 = 400( học sinh ) 0,75đ

Số học sinh khối 8 là : 1200 – ( 480 + 400 ) = 320 ( học sinh ) 0,5đ

Bài 4: ( 2 điểm )

a)Vẽ hình đúng hết câu a 0,25đ

Tính đúng góc mOy = 120o 0,5đ

b)Vẽ hình đúng hết câu b 0,25đ

Tính đúng góctOy = tOm = 60o 0,5đ

Tính đúng góctOn = 90o 0,5đ

Trang 13

Đề thi Học kỳ 2 Môn thi: Toán 6 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái của câu chọn đúng

Câu 1: Rút gọn phân số − 156 − 26 tối giản được là:

D/ 35

Câu 2: Tổng của hai số nguyên âm là:

A/ Số nguyên âm B/ Số nguyên dương C/ Số 0 D/ Không xác định

Câu 3: So sánh E và F biết: E = 54 và F = (-63 ).(−35 )

A/ E < F B/ E > F C/ E = F D/ Chọn lựa khác

Câu 4: Tính tỷ số phần trăm của hai số 5 và 8 được kết qủa là:

Câu 5: Góc 540 và Góc 360 là hai góc:

A/ Kề nhau B/ Phụ nhau C/ Kề bù D/ Bù nhau Câu 6: Với những điều kiện sau đây,điều kiện nào khẳng định Ot là tia phân gíac của góc xOy:

C/ Biết xÔt + yÔt = xÔy và xÔt = yÔt D/ Biết xÔt + yÔt = xÔy và xÔt ≠ yÔt

Câu 7: Góc xÔy và yÔz kề bù nếu hai tia Ox, Oz

A/ Trùng nhau B/ Đối nhau C/ Nằm cùng phía đối với tia Oy D/ Chọn lựa khác

Câu 8: Tổng số đo hai góc kề bù bằng:

II/ Tự luận: ( 8 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lý ( nếu có thể ):

a/ 154

7+

1

53

7

1

25+7

2

75− 5

4

15)

Bài 2: ( 2 điểm ) Một tấm vải dài 60m Lần I cắt lấy 14 tấm vải; lần II cắt lấy 15 tấm vải Hỏi sau hai lần cắt tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét?

Bài 3: ( 1 điểm ) Tính giá trị biểu thức A = 1 21 + 1

2 3+

1

3 4

Bài 4: ( 3 điểm )

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox.Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho: xÔy = 400, xÔz = 1100

a/ Tính số đo góc yOz?

b/ Vẽ tia Ot sao cho tia Oz là tia phân giác của góc yOt Tính số đo góc zOt?

c/ Chứng tỏ rằng tia Ot là tia đối của tia Ox

========================

Trang 14

Đáp án Học kỳ 2

I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Chọn đúng mỗi câu 0,25 điểm

1C 2A 3B 4D 5B 6C 7B 8D

II/ Tự luận: ( 8 điểm )

Bài 1: a/ 154

7+

1

53

7

1

5 = 15(47+

3

7−1)

0,5 điểm

b/ 75 (−2 3

25+7

2

75− 5

4

15) = 75 (25−53+

527

75

79

15)

0,5 điểm

= 3 ( -53 ) + 527 – 5 79

= -159 + 527 - 395 0,25 điểm

điểm

Bài 2: Cả hai lần cắt lấy được: 60 (14+

1

5)=27 ( mét ) 1 điểm

Tấm vải còm lại sau hai lần cắt là: 60 – 27 = 33 ( mét ) 1 điểm Bài 3: A = 1 21 + 1

2 3+

1

3 4 = 1 - 12+1

2

1

3+

1

3

1

= 1 - 14 = 34 0,5 điểm

Bài 4: ( 3 điểm )

Vẽ hình chính xác đến câu a 1 điểm a/ Tính số đo yÔz = 700 0,5 điểm

Tính số đo zÔt = 700 0,5 điểm c/ Chứng minh đúng

0,5 điểm

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

========================

Ngày đăng: 20/05/2021, 00:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w