Chia một số cho một tích Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia... Tính giá trị của biểu thức [r]
Trang 1Giáo viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Nam
Trang 2Thứ Năm ngày 03 tháng 12 năm 2015
4
Đặt tính rồi tính :
Trang 3Thực hiện phép tính sau :
32 : (4 x 2)
32 : (4 x 2) = 32 : 8 = 4
Trang 4
Chia một số cho một tích
Trang 5Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
Trang 6Khi chia một số cho một tích hai thừa số,
ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
c) 28 : (7 x 2)
- 72 : (9 x 8)
- 72 : (9 x 8)
- 72 : (9 x 8)
- 28 : (7 x 2) = 28 : 14 = 2
- 28 : (7 x 2) = 28 : 7 : 2 = 4 : 2 = 2
- 28 : (7 x 2) = 28 : 2 : 7 = 14 : 2 = 2
= 72 : 72 = 1
= 72 : 9 : 8
= 8 : 8 = 1
= 72 : 8 : 9 = 9 : 9 = 1
Trang 7(5 x 3)
Khi chia một số cho một tích hai thừa số,
ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức:
Chuyển mỗi phép chia
sau đây thành phép chia một số
chia cho một tích rồi tính (theo
Trang 8150 : 50
= 80 : (4 x 4) = 80 : 4 : 4 = 20 : 4 = 5
80 : 16
Hoặc
Hoặc
Trang 9Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Trang 101 2
Trang 11Đúng Sai
Trang 13= 9 : 3 = 3
Trang 14Chuyển phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích :
48 : 12 Cách chuyển nào đúng ?
Trang 15- Về nhà xem lại các bài tập.
cho một số
Trang 16Kính chúc các thầy giáo,
cô giáo mạnh khỏe,
Trang 17Khi chia một số cho một tích hai thừa số,
ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức:
Chuyển mỗi phép chia
sau đây thành phép chia một số
chia cho một tích rồi tính (theo
80 : 40
= 80 : (8 x 5) = 80 : 8 : 5 = 10 : 5 = 2
80 : 40
Trang 18Khi chia một số cho một tích hai thừa số,
ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức:
Chuyển mỗi phép chia
sau đây thành phép chia một số
chia cho một tích rồi tính (theo
80 : 40
= 150 : (10 x 5) = 150 : 10 : 5 = 15 : 5 = 3
150 : 50
= 80 : (4 x 4) = 80 : 4 : 4 = 20 : 4 = 5
80 : 16
Trang 19Khi chia một số cho một tích hai thừa số,
ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy
kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức :
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức:
Chuyển mỗi phép chia
sau đây thành phép chia một số
chia cho một tích rồi tính (theo
80 : 40
= 150 : (10 x 5) = 150 : 10 : 5 = 15 : 5 = 3
150 : 50
= 80 : (4 x 4) = 80 : 4 : 4 = 20 : 4 = 5
80 : 16
Trang 20Bài 2.
Bài 3.
Có hai bạn học sinh, mỗi bạn mua 3 quyển vở cùng loại và phải trả tất cả 7200 đồng Tính giá tiền mỗi quyển vở.
Trang 217200 : 6 = 1200 (đồng) Đáp số : 1200 đồng