hhh
Trang 1chiều đi từ hớng Đông sang Tây, hớng Đông giáp với đờng một chiều.
theo tiến độ thi công
hoặc có thể là nớc giếng khoan tại công trờng Nguồn điện đợc cung cấp từ nguồn
điện quốc gia
cố, có thể dùng móng nông dới chân cột
đợc thiết kế trong đồ án “Kỹ thuật thi công I” Trong nhiệm vụ đồ án này ta sửdụng số liệu đã có trong đồ án “Kỹ thuật thi công I”
các phân khu rồi tổ chức thi công theo phơng pháp dây chuyền Bê tông đợc trộnbằng máy rồi đợc đổ bằng cần trục, cốp pha đợc sử dụng là cốp pha gỗ
Trang 3- Tờng trong 11cm theo trục định vị có diện tích cửa chiếm 15%.
- Công trình yêu cầu thi công liên tục với giả thiết
+ Mùa thi công : Mùa đông
+ Nền đất tốt không cần gia cố,dùng móng nông dới chân cột
- Với các số liệu nh trên ta có sơ đồ mặt bằng và mặt cắt ngang công trình
Trang 4SV : Nguy n Văn H ng ễn Văn Hưng ưng
Trang 6C D
±0.00
MÆT c¾t b-b
Trang 7Phần I : Tính toán lập tiến độ thi công
Phân tích công nghệ
1) Lựa chọn giải pháp, biện pháp thi công cho một số công tác chính
móng bằng thủ công,lấp đất bằng máy
mái đổ bằng cần trục tháp
đến dầm và sàn
2) Các danh mục công việc:
Toàn bộ quá trình thi công xây lắp đợc chia thành các phần chính :
Trang 8650 500
2400 500
Trang 9500
S¥ §å §µO §ÊT THEO PH¦¥NG NGANG NHµ
S¥ §å §µO §ÊT THEO PH¦¥NG DäC NHµ
A B
C D
750
500 500
Trang 10rộng hố đào nhiều, ta chọn biện pháp đào hố móng theo kiểu đào ao Các móng
có kích thớc giống nhau (xem cấu tạo móng), chiều dài công trình là l 82,8 m
- Chọn máy đào gầu nghịch (dẫn động thuỷ lực) mã hiệu EO-2621A có các thông
số kỹ thuật nh sau:
Trang 11+ Tầm với lớn nhất: R 5 m
+ Chiều cao nâng gầu: h 2 , 2 m
+ Bán kính đổ: r d 2 , 46 m
+ Chiều sâu đào: H 3 , 3 m
+ Chu kỳ quay( với góc quay 90 0): T 17 ''
- Năng suất máy đào trong một giờ:
t
d K n K
K q
Trong đó:
+q : Dung tích gầu, q 0 , 25m3
+K d : Hệ số đầy gầu, K d 0 , 95
+K t: Hệ số tơi của đất, K t 1,15
+K tg:Hệ số sử dụng thời gian, K tg 0 , 8
+ n ck : số chu kỳ làm việc trong một giờ:
quay vt ck ck
K K t
n
.
- Năng suất máy đào trong một ca: N 31,8 8 254, 4x m3
a) Khối lợng đất lấp móng
- Coi khối lợng đất lấp móng bằng 2/3 khối lợng đất đào móng:
.2804 1869 3
lap
- Khối lợng đất lấp khá lớn nếu thi công thủ công thì năng suất không cao, do đó
ta thi công bằng cơ giới Ta chọn biện pháp lấp đất bằng máy ủi, sau đó tiếnhành lấp bằng thủ công
+ Chiều dài ben B : B 3 , 94 m
+ Chiều cao ben h : h0,815 m
Trang 12+ Trọng lợng::P 13 , 9 T
- Năng suất máy ủi khi ủi đất cát trong 1 giờ là:
) 1
( roi vc
tg ck toi
doc
b xN xK x K xL
K
K x
V
3 0
quay i
Tên cấu kiện Kích thớc tiết
diện (m2) 1 cấu kiện Số l- ợng Khối l- ợng Tổng KL
Trang 13kiÖn bé
(m3) (m3)
cao (m) (m3) tÝch
Têng mãng gi÷a 4.70 0.22 0.90 0.931 24 22.3344
Têng mãng biªn 5.20 0.22 0.90 1.030 48 49.4208
Trang 14B¶ng 2: Thèng kª khèi lîng cèt thÐp mãng
Tªn cÊu kiÖn ThÓ tÝch bªt«ng
(m3)
Hµm lîng cèt thÐp (%)
Khèi îng thÐp (kg)
Sè îng
Tæng khèi îng thÕ tÝch (m3)
tæng khèi îng (kg)
Khèi îng (m2)
l-Tæng khèi lîng (m2) dµi
Trang 15 Xây tờng bao che và tờng ngăn
Đục đờng điện nớc
Khối lợng
BT 1 tầng (m3)
Tổng KL
BT 1 tầng (m3)
Chiều cao (m)
Thể tích (m3)
191.9 3
D1 (Giữa) 0.25 0.55 5.00 0.69 24 16.50
191.9 3
D1 (Giữa) 0.25 0.55 5.00 0.69 24 16.50
Trang 16D1 (Gi÷a) 0.25 0.55 5.00 0.69 24 16.50
191.9 3
D1 (Gi÷a) 0.25 0.55 5.00 0.69 24 16.50
191.9 3
D1 (Gi÷a) 0.25 0.55 5.00 0.69 24 16.50
Khèi lîng
CT 1 cÊu kiÖn (kg)
Sè lîng cÊu kiÖn (c¸i)
Khèi lîng
CT 1 tÇng (kg)
30132
D1 (Gi÷a) 0.6875 107.94 24 2591
30132
D1 (Gi÷a) 0.6875 107.94 24 2591
Sµn Biªn 1.7846 280.19 46 12889
Gi÷a 1.6156 253.66 23 5834
Trang 1730132
D1 (Gi÷a) 0.6875 107.94 24 2591
30132
D1 (Gi÷a) 0.6875 107.94 24 2591
30132
D1 (Gi÷a) 0.6875 107.94 24 2591
DiÖn tÝch
VK 1 tÇng (m2)
Tæng diÖn tÝch VK
1 tÇng (m2) Réng (m) Dµi(m) tÝch (m2) DiÖn
Trang 18- Khối lợng công tác xây tờng.
Tờng xây gồm 2 loại :tờng bao che dày 220(mm),tờng ngăn chia dày 110 (mm)
Tổng diện tích tờng xây tính nh sau
+ Tờng ngoài 220 theo truc định vị có diện tích cửa chiếm 60%
+ Tờng trong 110 theo truc định vị có diện tích cửa chiếm 15%
+ Tờng ngang không đặt cửa gồm các tờng ngang ngoài 220 và tờng trong 110Diện tích tờng của công trình:gọi a,b tơng ứng là chiều dài và chiều rộng côngtrình ta có :
Trang 19+ DiÖn tÝch têng ngoµi (220) cña tÇng 2 lµ :
Trang 20III- Thi Công Phần Mái.
Sử dụng máy thuỷ bình Ac-25
Sử dụng máy toàn đạc điện tử TOPCON GTS-230 và phụ kiện kèm theo
Trang 21 Các bớc tiến hành giác móng
+ Thiết kế giám sát chủ đầu t bàn giao mặt bằng thi công cho nhà thầu
+ Từ mốc góc truyền thêm 1 số móc thứ cấp ra các vị trí thuận lợi cho đo đạc
và bảo vệ mốc
+ Dùng máy chuyển các điểm định vị trục, các điểm này phải cách trục 5-10 (m)
để không bị mất khi đào đất, vận chuyển vật t
+ Khi đào chỉ nên giác móng sơ bộ bằng các giải vôi để máy đào Sau khi để bêtông lót xong mới dùng máy định vị lại Bật mực lên bê tông lót trớc khi lắt cốtthép
Tiến hành đào đến độ sâu : 1.3m so với cốt tự nhiên,
Quy trình công nghệ thi công sử dung máy đào gầu nghịch EO-2621A và sử dụng ôtô để vận chuyển đất
để đổ đất vào ô tô, vận chuyển đất về vị trí đổ
Sau khi máy đào hết phân khu 1 , máy chuyển đến phân khu 2 , đội thi công sửa hốmóng vào làm việc
5, Đổ bê tông lót móng
Công tác đổ bê tông lót do khối lợng nhỏ nên trộn và đổ bê tông lót bằng phơngpháp thủ công, công nhân 3/7
Vật liệu cần bê tông mác 100, trộn theo tỷ lệ thích hợp chiều dày lớp bê tông lót10cm
Chiều dài + rộng phụ thuộc vào đáy móng
6, Công tác xác định các tim móng cần thi công
Sau khi truyền toạ độ từ mốc chuẩn về ta tiến hành dùng máy thuỷ binh nikon
ac-25 để xác định độ sâu cần thiết của móng
Sau khi thép đợc gia công bằng máy thép đợc công nhân 3.5/7 đặt vào từng móng
để lắp dựng sẵn trớc đó, vật liệu chính sử dụng cho công tác cốt thép móng là théptròn có đờng kính 12-18 mm
Dây thép mềm, que hàn
Máy thi công sử dụng : máy hàn 23 KW, máy cắt uốn 5 KW
thép đợc gia công theo các công đoạn và theo yêu cầu của kỹ thuật thi công vớicông tác côt thép
Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất cốt thép chung cho toàn bộ công tác gia côngcốt thép
Trang 22kho thép (kho vật t trên công tr ờng)
Máy thi công : đầm dùi 1.5 KW
Bê tông thơng phẩm mác 250
Nguyên tắc đổ bê tông móng : khống chế chiều cao đổ bê tông không quá 2.5m
Đổ bê tông từ trên xuống , Từ xa vê gần so với vị trí tiếp nhận vữa bê tông
Đổ bê tông các khối lớn thì phải thành nhiều lớp
10, Tháo ván khuôn móng, giằng móng
Sau thời gian gián đoạn công nghệ 2 ngày thì công nhân theo chuyên môn tiếnhành tháo dỡ ván khuôn móng sau công tác đổ bê tông móng, ván khuôn sau khi
đợc tháo đợc xếp gọn gàng và chuyển về kho vật t
11, Lấp đất hố móng
Công tác lấp đất hố móng là công tác quan trọng, công tác đợc thức hiện ngay saukhi tháo ván khuôn giằng móng, khối lợng công tác lấp đất là 2/3 công tác đào đất
Máy láp đất là máy ủi ‘’KOMATSU’’ mà hiệu D21P-5A
Ôtô chuyên trở là ô tô huynhdai 4T chuyên trở đất từ nơi mở đất đến công trờng
Máy trộn vữa dung tích 80l
Phơng tiện vận chuyển gạch và vữa bằng phơng pháp thủ công, xe cút kit
13, Đổ bê tông lót nền
Bê tông lót nền mác 100, theo tỷ lệ trộn nhất định
Trộn bê tông bằng phơng pháp thủ công, công nhân 3.5/7, chiều dày lớp bê tông lót
là 11cm
Chiều dài, rông của bê tông lót sàn phụ thuộc vào diện tích sàn nhà
Sử dụng máy trộn vữa mác 100, vận chuyển bằng phơng pháp thủ công, xe cut kit
Trang 23 Gỗ nẹp thanh chống lắp ghép cho từng phân khu.
15, Công tác cốt thép nền
Việc gia công cốt thép nền đợc thực hiện nh công tác cốt thép móng với các quytrình gia công
Loại thép sử dụng là thép cuộn và thép thanh
Máy sử dụng :máy hàn 23 KW, máy cắt uốn 5KW
19, Công tác đổ bê tông cột
Sử dụng bê tông thơng phẩm mác bê tông 250 đợc trộn sẵn trong nhà máy
Ô tô vận chuyển bê tông chuyên dụng + máy đầm dùi
Mác vê tông 250 độ sụt 6cm + đầm phân lớp
20, Tháo ván khuôn cột
Thời gian gián đoạn công nghệ cho bê tông cột là 1 ngày
Tháo các gông cột sau đó tháo các nẹp
Tháo xong vận chuyển về kho vật t
Máy sử dụng :máy hàn 23 KW, máy cắt uốn 5KW
Thép đợc đa lên bằng cần trục tháp sau khi đã gia công và đặt vào vị trí đã thiết kế
23 Đổ bê tông dầm sàn
bằng máy bơm bê tông áp suất cao
Với ván khuôn không chịu lực thì sau khi đổ bê tông 1 ngày có thể tháo
Ván khuôn chịu lực phụ thuộc vào nhịp kết cấu thì mới có thể tháo
Điều kiên thi công vào mùa hè nên sau khi đổ bê tông 13 ngày thì có thể tháo vánkhuôn chịu lực chính
Trang 24 Tháo ván khuôn theo nguyên tắc 2,5 tầng nghĩa là sau khi đổ bê tông tầng này thì 2tầng dới vẫn giữ cột chống và ván khuôn đến tầng dới thứ 3 thì tháo điểm.
Ván khuôn sau khi đợc tháo đợc xếp gọn về kho vật t
Sử dụng cần trục để nâng thanh chống, ván khuôn lên xuống giữa các tấng khácnhau
Công cụ xe cutkit để mang ván khuôn và cột chống về kho cật t
25, Xây Tờng
Tờng xây 220- gạch chỉ đặc, xây trác thủ công bằng gạch (6,5x10.5x22)
Vữa xây xm mác 75
Máy trộn vữa dung tích 80l
Phơng tiện vận chuyển gạch và vữa bằng Phơng pháp thủ công, xe cút kit
Xây tờng thủ công, sử dụng nhân công 3.5/7
III) Công việc phần mái và hoàn thiện
26, Lắp đặt đờng ống điện nớc
(điện + cấp nớc + thoát nớc )
Sử dụng điện ngầm đi vào trong tờng (đục gạch + ghép ống đa vào theo đờng đã
đục các viên gạch, tất cả các đờng ống đa vào hộp kỹ thuật mỗi tầng)
Máy đục gạch công suất 10KW
ống sử dụng là ống C3PVC, thiết bị điện nớc đợc mua đặt trớc
Vữa xi măng mác 75 cố định đờng ống, điện gạch nêm đợc đục nhỏ để trên đơngống
Sử dụng ống thép +inoc để đa nớc từ ống nớc thành phố vào nhà, đờng ống này đingầm trong nhà
Sử dụng đào đất thủ công để hạ đờng ống ngầm
Đờng ống nớc dẫn thông tầng đợc sử dụng ống C3PVC vận chuyển lắp giáp đờngống bằng cần trục tháp
Sử dụng đào đất thủ công để hạ đờng ống ngầm
Đờng ống dẫn nớc thông tầng đợc sử dụng ống C3 PVC vận chuyển lắp giáp bằngcần trục tháp
Dẫn nớc liên tầng đi ngoài nhà
Kết hợp công tác cấp nớc và thoát nớc với nhau
Trang 25 Vân chuyển ngang bằng xe cutkit.
Các dụng cụ bảo hộ khi thi công trên cao
Liệt kê danh mục công việc :
1- Đào đất hố móng bằng máy
23- Xây tờng bao che và tờng ngăn
24- Đục đờng điện nớc
Trang 26 Thiết lập tổ đội sản xuất chuyên môn
Dây truyền gồm những tổ đội sản xuất chuyên môn hoá sau:
1, Tổ đội đào đất chuyên nghiệp
2, Tổ đội nhân công 3.5/7 sửa chữa móng
3, Tổ đội chuyên môn hoá đổ bêtông
4, Tổ đội chuyên môn hoá ghép ván khuôn
5 , Tổ đội chuyên môn hoá gia công lắp dựng côt thép
bê tông cốt thép toàn khối thì diện tích mỗi phân khu trong khoảng 100-150m2
Mạch ngừng bê tông phải nằm trong đoạn 1/3 hoặc 2/3 nhịp dầm phụ (theo hớngvuông góc với dầm chính)
Ta chia các phân khu bằng nhau để đảm bảo các nguyên tắc và khối lợng bê tông
Trang 28 Phần mái:
Chia mặt bằng thi công thành phân khu nh hình vẽ: nh phần thân
Ta chia các phân khu bằng nhau để đảm bảo các nguyên tắc và khối lợng bê tông ở cácphân khu là bằng nhau
Thống kê khối lợng cho từng phân đoạn
I) Phần ngầm:
Trang 29Số ợng cấu kiện
Khối ợng BT toàn bộ (m3)
l-Mã hiệu
ĐM
Định mức lao
động (công)
Số công
Tổng công cho phân
đoạn (bêtông)
Tổng công cho phân
đoạn (lót móng)
Dài (m) g (m) Rộn Cao (m)
1
Bậc dới 2.50 1.70 0.40 1.70 6 10.20 AF.21210 0.575 5.87 Bậc trên 1.70 0.90 0.40 0.61 6 3.67 AF.21210 0.575 2.11
Cổ móng 0.30 0.40 0.40 0.05 6 0.29 AF.21210 0.575 0.17
Móng trục B,C
Bậc dới 2.40 1.70 0.40 1.63 6 9.79 AF.21210 0.575 5.63 Bậc trên 1.60 0.90 0.40 0.58 6 3.46 AF.21210 0.575 1.99
Cổ móng 0.30 0.40 0.40 0.05 6 0.29 AF.21210 0.575 0.17
Giằng dọc 3.30 0.30 0.40 0.40 8 3.17 AF.22320 0.575 1.82
Giằng ngang
Nhịp biên 5.20 0.30 0.40 0.62 6 3.74 AF.22320 0.575 2.15 Nhịp giữa 4.70 0.30 0.40 0.56 3 1.69 AF.22320 0.575 0.97
Bê tông lót
Móng trục A,D 2.60 1.80 0.10 0.47 6 2.81 AF.21110 0.563 1.58 Móng trục B,C 2.50 1.80 0.10 0.45 6 2.70 AF.21110 0.563 1.52 Giằng dọc 3.30 0.22 0.90 0.65 8 5.23 AF.21110 0.563 0.89 Giằng giữa 4.70 0.22 0.90 0.93 3 2.79 AF.21110 0.563 0.48
Trang 302 đến 8
Móng trục A,D
Bậc dới 2.50 1.70 0.40 1.70 6 10.20 AF.21210 0.575 5.87 Bậc trên 1.70 0.90 0.40 0.61 6 3.67 AF.21210 0.575 2.11
Cổ móng 0.30 0.40 0.40 0.05 6 0.29 AF.21210 0.575 0.17
Móng trục B,C
Bậc dới 2.40 1.70 0.40 1.63 6 9.79 AF.21210 0.575 5.63 Bậc trên 1.60 0.90 0.40 0.58 6 3.46 AF.21210 0.575 1.99
Cổ móng 0.30 0.40 0.40 0.05 6 0.29 AF.21210 0.575 0.17
Giằng dọc 3.30 0.30 0.40 0.40 14 5.54 AF.22320 0.575 3.19
Giằng ngang
Nhịp biên 5.20 0.30 0.40 0.62 6 3.74 AF.22320 0.575 2.15 Nhịp giữa 4.70 0.30 0.40 0.56 3 1.69 AF.22320 0.575 0.97
Bê tông lót
Móng trục A,D 2.60 1.80 0.10 0.47 6 2.81 AF.21110 0.563 1.58 Móng trục B,C 2.50 1.80 0.10 0.45 6 2.70 AF.21110 0.563 1.52 Giằng dọc 3.30 0.22 0.90 0.65 12 7.84 AF.21110 0.563 4.70 Giằng giữa 4.70 0.22 0.90 0.93 6 5.58 AF.21110 0.563 3.35 Giằng biên 5.20 0.22 0.90 1.03 3 3.09 AF.21110 0.563 1.85
Trang 31phân
đoạn Tên cấu kiện
Thể tích bêtông (m3)
Hàm lợng cốt thép (%)
Khối ợng thép (kg)
Số ợng cấu kiện
l-Khối lợng (kg)
Tổng khối l- ợng (tấn)
Mã hiệu
ĐM
ĐM lao
động (công/
tấn)
Số công
Tổng công cho phân
Trang 33Số lợng cấu kiện ợng (m2) Khối l- định mức Mã hiệu
ĐM lao
động (công/
100m2) Số công
Tổng số công phân đoạn dài
(m) rộng (m) cao (m)
1
Móng trục A,D
Bậc dới 2.40 1.70 0.40 3.28 6 19.68 Bậc trên 1.60 0.90 0.40 2.00 6 12.00
2 đến 8
Móng trục A,D
Bậc dới 2.40 1.70 0.40 3.28 6 19.68 Bậc trên 1.60 0.90 0.40 2.00 6 12.00
Cổ móng 0.30 0.40 0.40 0.56 6 3.36
Giằng dọc 3.30 0.30 0.40 3.63 12 43.56 AF.81141 16.25 15.18
Trang 34Nhịp biên 5.20 0.30 0.40 5.72 6 34.32 Nhịp giữa 4.70 0.30 0.40 5.17 3 15.51
Thống kê khối lợng nhân công 1 phân đoạn phần ngầm (8 phân đoạn)
STT Tên công việc Đơn vị Khối l- ợng định mức Mã hiệu Định mức
(công)
Số ca máy
Số ngày công
Số ngày công làm tròn
Số ca làm việc CN
Số công nhân trong 1
tổ đội
Số ngày làm
Tổng nhân công
10 Lấp đất hố móng bằng thủ m3 23.375 AB.13112 0.67 15.66 16 1 16 1
Trang 3511 X©y têng mãng m3 17.35 AE.21110 0.6 10.41 10 1 10 1
Trang 361 cấu kiện (m3)
Số ợng cấu kiện trong 1 phân
l-đoạn
Khối lợng bê tông 1 phân
đoạn (m3)
Mã hiệu
ĐM
ĐM lao
động (công /m3)
Yêu cầu sử dụng lao
động
Ngày công
Tổng số ngày công phân
đoạn
Tổng số ngày công phân
19.96
D1 (Giữa) 0.69 3.00 2.06 AF.22310 0.875 1.80 D2 0.22 11.50 2.48 AF.22310 0.875 2.17 D3 0.00 11.50 0.00 AF.22310 0.875 0.00 Sàn Biên 1.78 5.75 10.26 AF.22310 0.806 8.27
19.96
D1 (Giữa) 0.69 3.00 2.06 AF.22310 0.875 1.80 D2 0.22 11.50 2.48 AF.22310 0.875 2.17 D3 0.00 11.50 0.00 AF.22310 0.875 0.00 Sàn Biên 1.78 5.75 10.26 AF.22310 0.806 8.27
19.96
D1 (Giữa) 0.69 3.00 2.06 AF.22310 0.875 1.80 D2 0.22 11.50 2.48 AF.22310 0.875 2.17 D3 0.00 11.50 0.00 AF.22310 0.875 0.00 Sàn Biên 1.78 5.75 10.26 AF.22310 0.806 8.27
Giữa 1.62 2.88 4.64 AF.22310 0.806 3.74
Trang 37D1 (Giữa) 0.69 3.00 2.06 AF.22310 0.875 1.80 D2 0.22 11.50 2.48 AF.22310 0.875 2.17 D3 0.00 11.50 0.00 AF.22310 0.875 0.00 Sàn Biên 1.78 5.75 10.26 AF.22310 0.806 8.27
Giữa 1.62 2.88 4.64 AF.22310 0.806 3.74
5 1 đến 8
Cột A,D 0.21 6.00 1.28 AF.22210 1.41 1.81 3.62
23.58 B,C 0.21 6.00 1.28 AF.22210 1.41 1.81
Dầm
D1 (Biên) 0.76 6.00 4.54 AF.22310 0.875 3.97
19.96
D1 (Giữa) 0.69 3.00 2.06 AF.22310 0.875 1.80 D2 0.22 11.50 2.48 AF.22310 0.875 2.17 D3 0.00 11.50 0.00 AF.22310 0.875 0.00 Sàn Biên 1.78 5.75 10.26 AF.22310 0.806 8.27
1 cấu kiện (kg)
Số ợg cấu kiện trong 1 phân
l-đoạn
Khối ợng thép 1 phân
l-đoạn (kg)
Mã hiệu
ĐM
ĐM lao
độn g côn g/m 3
Yêu cầu sử dụng lao
động
Ngày công
Tổng số ngày công phân
đoạn
Tổng số ngày công phân
đoạn /1 tầng
35.13
D1 (Giữa) 107.94 3.00 323.81 AF.61531 5.6 1.81D2 33.91 11.50 389.99 AF.61531 5.6 2.18