1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De on tap toan 7 HK2

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 397,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúng Coät traùi Coät phaûi ba đường trung trực.. a Troïng taâm cuûa tam giaùc laø giao ñieåm cuûa ba đường phân giác trong[r]

Trang 1

DẠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm

Câu 01 Nếu là hằng số khác 0 và x, y, z là biến thì đơn thức xy z có bậc là:a a 2 3

Câu 02 Đơn thức 4xy z có hệ số là:2 3

Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến A x  2x 3 là:

Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 3x y và 2x y lần lượt là:2  2

A x y và 6x y B x y và 6x y 2 4 2 C 6x y và x y  4 2 2 D xy và 5x y2  4 2

Câu 05 Giá trị của đơn thức 8x2013 2014y tại x = y = 1 là:

Câu 06 Đa thức x7 x67x5 6x32x 3 có tổng của tất cả các hệ số bằng:

Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:

a) Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

b) Nếu a là hằng số khác 0 a  *thì a2014 là đơn thức bậc 2014

Câu 08 Nếu DEF có DE > EF > FD thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:

A D E F  B F D E   C F D E   D D E F   

Câu 09 Nếu tam giác MNP có M 40 và N 70 thì khi so sánh các cạnh, ta được:     

A NP < MP < MN B NP > MP = MN C NP < MP = MN D NP > MN > MP

Câu 10 Một tam giác cân có một cạnh bằng 4 cm, cạnh nữa bằng 9 cm thì chu vi của tam giác là:

Câu 11 Nếu tam giác XYZ vuông tại X và M là trung điểm của YZ thì:

A YZ > XZ B XY + XZ = YZ2 2 2 C YZ = 2.XM D A, B, C đều đúng

Câu 12 Nếu ABC cân tại A và BAC 36 , BD là đường phân giác trong D AC thì:      

A BC = BD = DA B BC > BD = DA C BC = BD < DA D BC > AB = AC

Câu 13 Nếu HKL có M là trung điểm của HK và G là trọng tâm thì:

Câu 14 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúngdùng mũi tên :

a) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực

b) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong

c) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường cao

d) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến

Câu 15 Điền vào chỗ trống .nội dung thích hợp để được phát biểu đúng:

a) Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm đến một đường thẳng, đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn

thì ………

b) Nếu tam giác có trọng tâm và trực tâm trùng nhau thì………

Trang 2

c) Nếu M là điểm nằm trên đường ……… thì MA = MB.

d) Nếu M là điểm nằm trên ……… thì M cách đều hai cạnh của góc xOy.

B TỰ LUẬN 7,0 điểm

Bài 01 1,5 điểm

Theo dõi thời gian giải một bài toán tính bằng phútcủa 20 học sinh lớp 7A, ta được bảng số liệu thống kê ban đầu sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Dựa vào bảng trên, hãy lập bảng tần số và cho biết mốt của dấu hiệuM ?

c) Thời gian trung bình để một học sinh lớp 7A giải bài toán trên là bao nhiêu?

Bài 02 1,5 điểm

Cho đa thức một biến A x  2x4 x5x4 2 4x3x53x 6.

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thứcA x theo thứ tự lũy thừa giảm dần đối với biến x

b) Trong các giá trị 0 và 1 của biến x, giá trị nào là nghiệm của đa thức A x ? Vì sao? 

c) Tính hiệu A x B x , biết B x      3x4 x33x24.

Bài 03 3,0 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và BD là đường phân giác trongD AC   Từ D, kẻ DE vuông góc với BC tại E Các tia ED và BA cắt nhau tại F Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CF

a) Chứng minh DA = DE và DC > AF.

b) Chứng minh B, D, I thẳng hàng.

c) Gọi M là trung điểm của FD Chứng tỏ MA = MI.

d) Chứng minh DB + DC + DF < FB + FC.

Bài 04 1,0 điểm

Ngày đăng: 16/10/2021, 21:08

w