1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 – HKII- NĂM HỌC 2019 – 2020

8 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 753,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Không có số nghịch đảo của -1 Câu 33: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:. A.. Góc bẹt[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HK2 NĂM HỌC 2019-2020

I PH ẦN TRAÉC NGHIEÄM :

SỐ HỌC:

Câu 1: Kết quả đúng của phép tính (-5).(+3) là:

A -15 B +15 C -8 D +8

Câu 2: Đ – S

Câu 3: Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

A -15 B +15 C -8 D +8

Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (… )

a) (-4).(-3) = …….b) (+4).(+3) = …

Câu 5: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

A Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm

B Tích của 2 số nguyên dương là một số nguyên dương

C Tích của 1 số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm

D Tích của 1 số nguyên dương với số 0 là một số nguyên dương

Câu 6: Giá trị đúng của (-4)2 là:

A -8 B +8 C -16 D +16

Câu 7: Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là

A -1 và 1 B 5 và -5 C 1; -1; 5 D 1; -1; 5; -5

Câu 8: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số

A −153 B 1 73 C 02 D −134

Câu 9: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số

A −43 B −37 C 20 D −11 −17

Câu 10: Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào cho ta phân số?

A

4

0

B.

3

0,25 7

D

1,25 3,8 .

Câu 11: Hai phân số

a

b và

c

d (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) gọi là bằng nhau nếu

A a.c = b.d B a.b = c.d C a : d = c : b D. a.d = b.c

Câu 12: Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A

B

C

D

67

Câu 13: Phân số bằng phân số 27là:

A 72 B 144 C 2575 D 494

Trang 2

Câu 14: Phân số không bằng phân số −29 là

A 27−6 B 19−4 C 45−10 D −92

Câu 15: Phân số nào dưới đây bằng với phân số

12 20

?

A

12

20 B

20 12

1 8

3 5

Câu 16: Cho biết 15x =− 3

4 số x thích hợp là:

A 20 B -20 C 63 D 57

Câu 17: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:

A

6

12 B

4 16

C

3 4

D

15 20

Câu 18: Phân số tối giản của phân số

20 140

 là:

A

10

70

 B

4 28

2 14

1 7

Câu 19: Mẫu chung của các phân số

-2 5 -7

; ;

3 6 12 sau là:

A 6 B.3 C.12 D 9

Câu 20: Số lớn nhất trong các số sau:

18 10 10 13 ; ; ;

 là:

A

18

7

B

10

7 C

10

5 D

13 5

Câu 21: Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp

11 7

Câu 22: Phép tính

7 15

6 6

có kết quả đúng là:

A

4

3

B

11

3 C

4

3 D

11 3

Câu 23: Đ – S

Cho biết

1

0

3 x

 

thì

1 3

x 

Câu 24: Số đối của

2

3 là:

A

3

2 B

2 3

C

3 2

 D

1 1 2

Câu 25: Kết quả của phép trừ

1 1

27 9 là

Trang 3

A

1 1 0

1 3 1 3 2

27 27 27 27

 

C

27 27 0

 

Câu 26: Kết quả của phép nhân

1 5

4 là

A

5

20 B

21

1

5 4

Câu 27: Kết quả của phép nhân

1 1

4 2

 là

A

1 1 1.2 2

4 2 4.4 4

B

1 1 1 2 2

4 2 4 4 16

C

1 1 0

4 2 8

D

1 1 1

4 2 8

Câu 28: Đ – S

7 x 7

thì x=0

Câu 29: Số nghịch đảo của 5 là:

A

1

5 B

1 5

 C.-5 D 6

Câu 30: Số nghịch đảo của số

1 5

 là

A – 5 B

1

1 5

Câu 31: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

A Số nghịch đảo của -3 là 3 B Số nghịch đảo của -3 là

1 3

C Số nghịch đảo của -3 là

1 3

 D Chỉ có câu A là đúng

Câu 32: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

A Số nghịch đảo của -1 là 1 B Số nghịch đảo của -1 là -1

C Số nghịch đảo của -1 là cả hai số 1 và -1 D Không có số nghịch đảo của -1

Câu 33: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

A Số nghịch đảo của

2 3

2

3 B Số nghịch đảo của

2 3

3 2

C Số nghịch đảo của

2 3

3 2

 D Chỉ có câu A là đúng

Câu 34: Kết quả của phép chia

1

5 : 2

Trang 4

A

1

10

5 2

Câu 35: Hỗn số

3 2 4

 được viết dưới dạng phân số là

A

11

4 B.

11 4

5 4

6 4

Câu 36: Tích

a 2

3 3

 (với a  Z) bằng

A

2a

3

B

2a 9

a 2 6

D

a 3

Câu 37: Hỗn số

3 5

4 được viết dưới dạng phân số là

A

15

4 B

3

19

23 4

Câu 38: Phân số

27

100 được viết dưới dạng số thập phân là A.0.27 B.2.7 C.0.027 D Chỉ có câu B đúng

Câu 39: Số thập phân 0.07 được viết dưới dạng phân số thập phân là

A

7

1000 B

7

0.7

100 D Chỉ có câu A là đúng

Câu 40: Tìm

2

3 của 12, ta được:

Câu 41: Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A:

1

1

2 của 20 bằng

2

2

3 của 12 bằng

3

3

4 của

8 9

 bằng

a 8

b 10

c

2 3

d

2 3

Câu 42: Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A

1

1

2 của số a bằng 10 thì

2

2

3 của số a bằng 8 thì

a a=

8 9

b a=10

c a=12

Trang 5

3

3

4 của số a bằng

2 3

8 9

Câu 43: Đ – S

Tỉ số phần trăm của

a) 3 và 6 là 50%

b)

3

10 và 0,5 là 60%

c)

1

2

3 và

5 5

6 là 50%

HÌNH HỌC

Câu 1: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng:

Câu 2: Số đo mỗi góc không vượt quá:

Câu 3: Tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì:

a aOb aOc bOc   b aOb bOc aOc  

c aOc cOb aOb   d aOb bOc 

Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng

a Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 180o b Hai góc phụ nhau có tổng số đo = 180o c) Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 90o d) Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 180o

Câu 5: Cho hai góc phụ nhau trong đó có một góc bằng 35o số đo góc còn lại là:

Câu 6: Cho A 35oB  55o Hai góc A và B gọi là hai góc:

Câu 7: Biết aOb cOb cOa   Trong ba tia Oa, Ob, Oc tia nằm giữa hai tia còn lại là:

Câu 8: Góc bù với góc 54o là góc có số đo bằng:

Câu 9: Cho góc xOy có số đo là 750 Góc xOy là góc :

A Góc nhọn B Góc vuông C.Góc tù D Góc bẹt

Câu 10: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc:

A Kề bù ; B Bù nhau; C Phụ nhau ; D Đối nhau

Câu 11: Cho xOyyOz là hai góc kề bù và xOy  550 thì số đo yOzbằng:

A 1150 B.1250 C.350 D 450

Câu 12: Cho 6 tia gốc O Số góc được tạo thành là:

A 6 góc B 8 góc C 10 góc D 15 góc

Câu 13: Tia Om là tia phân giác của góc xOy khi:

a xOm mOy xOy  b xOm mOy

c câu a, b đúng d Câu a, b sai

Câu 14: Cho tia Ot là tia phân giác của xOy , biết xOy = 1200 Số đo góc xOt bằng:

A 600 B 500 C 300 D 400

Câu 15: Góc có số đo bằng 900 gọi là

Trang 6

Câu 16: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia

Câu 17: Cho góc xOy có số đo là 1240 Góc xOy là góc :

A Góc nhọn B Góc vuông C.Góc tù D Góc bẹt

II PHẦN TỰ LUẬN :

Câu 1 : Thực hiện phép tính :

a 35+ 4

15 b.−35 +5

7 c 56:−7

12 d 24−21:−14

8

e.45:− 8

15 f 35+−7

4 g 125 − −7

6 h 16−15 8

− 25

Câu 2 : Tính nhanh :

a 645(12

3+3

4

5) b 657(13

4+2

5

7) c 759(23

4+3

5

9) d 7115 (23

7+3

5

11)

e −35 5

7+

−3

5 .

3

7+

− 3

5 .

6

7 f.13.4

5+

1

3.

6

5

4

3

g 194 −3

7 +

−3

7 .

15

19+

5

7 h 59 7

13+

5

9.

9

13

5

9.

3 13

Câu 3 : Tìm x biết :

a 45+x=2

3 b 34− x=1

3 c.4x - 7 = 12 + 11 d x −5

9=

− 2

3

e

1

2x+

3

4=

−3

10

¿

¿

f 122

3x=

7

12 g 34 x+1

5=

1

6 h x-5 = -3 -9

Câu 4 : Trong thùng có 60 lít dầu Người ta lấy ra lần thứ nhất 103 và lần thứ hai 40% số lít dầu đó Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

Câu 5: 75% một mảnh vải dài 3,75 m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét ?

Câu 6 : Lớp 6B có 36 học sinh Số học sinh giỏi bằng 16số học sinh cả lớp , Số học sinh trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá Tính số học sinh khá của lớp

Câu 7 : Ba lớp 6 của một trường THCS trồng được 120 cây bàng Số cây của lớp 6A chiếm 35% tổng

số cây Số cây của lớp 6C chiếm 103 tổng số cây , còn lại số cây của lớp 6B Tính số cây của lớp 6B

Câu 8:: Kết quả sơ kết HKI, số học sinh khá và giỏi của lớp 6A chiếm 50% số hs cả lớp, số hs trung

bình chiếm

2

5 số hs cả lớp, số còn lại là hs yếu.Tính số Hs khá và giỏi, số hs trung bình, biết rằng lớp 6A có

4 hs yếu

Câu 9 : Một lớp học có 24 học sinh nam và 22 học sinh nữ.

a) Tính tỉ số của học sinh nữ và học sinh nam

b)Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp

Câu 10: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là

1 14

2m, chiều rộng bằng

3

5 chiều dài Tính chu vi

và diện tích của khu vườn đó

Trang 7

Câu 11: Số học sinh lớp 6A gồm bốn loại: Giỏi, khá trung bình, yếu Có 9 học sinh xếp loại giỏi chiếm

1

5số học sinh cả lớp

a) Tính số học sinh cả lớp

b) Số học sinh khá chiếm 40% số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm 13 số học

sinh cả lớp Tính số học sinh khá, trung bình, yếu

Câu 12: Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔy = 600 , xÔz = 1200

a) Tính yÔz ?

b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao ?

c) Gọi Ot là tia phân giác của yÔz Tính xÔt ?

Câu 13: Trong các góc sau : xOy 56 ,nOm 90 ,aOb 123  0   0   0,DGH 180  0, góc nào là góc nhọn , góc nào

là góc tù, góc nào là góc vuông, góc nào là góc bẹt

Câu 14: Vẽ góc xOm ¿1200, vẽ tia On sao cho tia On nằm giữa Ox và Om , xOn =600

a) Tính góc nOm

b) Tia On có phải là tia phân giác của góc mOx không? Vì sao?

c) Vẽ tia phân giác Oy của góc nOm.Tính góc xOy Góc xOy là góc gì?

PHẦN TỰ LUẬN ĐỀ THI HK2 NĂM 2018-2019: (5,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

A = ( 3 5).( 3 5)    

B =

3 5 4 3 . . 2019 3

b) Tìm x, biết:

1 17.x 0,5 2

3

Bài 2: (1,5 điểm) a) Lớp 6A có 18 học sinh nữ và số học sinh nam bằng

4

7 số học sinh cả lớp

Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?

1

2.

Bài 3: (1,5 điểm)

Vẽ hai góc kề bù xOy, yOz, biết xOy 60   0

a) Tính yOz.

b) Vẽ tia phân giác Ot của yOz Tính số đo góc tOy rồi chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOt.

BÀI TẬP NÂNG CAO:

1) Chứng tỏ rằng:

201202 3994002

b)

5 6 16 17

     

Trang 8

2) Cho phân số ( , ; 0; 0; )

a

a b Z a b a b

a b

ba

3) Chứng tỏ rằng:

10 9 11

2

27 16 34

A    

12 13 14 22 2

B      

10 11 12 13 99 100

C        

4) Tính nhanh: a)

1220304256

b)

15356399143 c)

1.44.77.11 11.14 14.17

5) So sánh các phân số sau: a)

2018

2019 và

2019 2020

b)

6789 34567

;

2017 43659

 c)

;

2015 2017 d)

18 15

;

31 37 e)

2015.2016 1 2016.2017 1

; 2015.2016 2016.2017

6) Tìm x  Z sao cho: a) x2 + x + 1 chia hết cho x + 1

b) 3x – 8 chia hết cho x – 4

7) Tìm GTNN của các biểu thức:

A = | x – 3| + 10 B = -7 + ( x – 1)2

8) Tìm GTLN của các biểu thức: C = -3 - |x + 2| D = 15 – (x - 2)2

9) Tìm các số nguyên x, y sao cho:

(x + 3).(y + 1) = 3

10) Tìm x, biết rằng:|x| + |x + 1| = 3x - 2017

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w